Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220304923-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tân Hồng
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220232329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Tân Hồng và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 11:17:00 đến ngày 2022-03-12 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,626,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.939142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.676.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó:- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị LAS-XD
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo sân thể dục thể thao trung tâm khu phố Trung Hòa; Hạng mục: San nền, sân thể thao, điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước, cổng và tường rào
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Tân Hồng và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Tân Hồng , địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Hồng, Địa chỉ: phường Tân Hồng, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ATP; + Đơn vị lập hồ sơ thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng C.A.T; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT TP Từ Sơn.; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải;


- Bên mời thầu: UBND phường Tân Hồng , địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Hồng, Địa chỉ: phường Tân Hồng, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tân Hồng, Địa chỉ: phường Tân Hồng, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tân Hồng, Địa chỉ: phường Tân Hồng, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Tân Hồng, Địa chỉ: phường Tân Hồng, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch TP Từ Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN THỂ THAO, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,426100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2262100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8205m3
4Mua Bê tông thương phẩm M250 (độsụt 12±2cm) R 28 ngàyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,0964m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9029m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2404100m2
7Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8533m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5754m3
9Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1133100m2
10Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0855100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0994tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3093tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,603tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1422m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2077100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0364tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2225tấn
18Mua Bê tông thương phẩm M250 (độsụt 12±2cm) R 28 ngàyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7164m3
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5876m3
20Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1608100m2
21Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5311100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0566tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3335tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9355tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,442m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0538100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0161tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0304tấn
29Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0608100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0226100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,374m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6227m3
33Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0105100m2
34Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0157100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0022tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628tấn
37Xây bể chứa bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9861m3
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,275m2
39Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,775m2
40Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,775m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,273m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0099tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0146tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41cấu kiện
47Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,1493m3
48Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2923m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,0756m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,9056m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,082m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,8792m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,5312m2
54Ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4056m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121,8456m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt119,61m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1536100m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3259m3
59Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1028m2
60Lát nền, sàn gạch grantie nhân tạo KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,1564m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch gạch grantie nhân tạo KT 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8504m2
62Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,4288m2
63Lát gạch gốm màu đỏ KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,0288m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,28m
65Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,416m2
66Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,4798m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,675m2
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54m3
69Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0074100m2
70Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,17m3
71Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,234m3
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,904m2
73Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,75m2
74Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,36m2
75Vách kính cố định, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m2
76Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề+ khóa tay bẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
77Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A + tay càiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
78Biển tên wc nam, nữ bằng mica KT 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2359100m2
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,89100m
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
82Lắp đặt van khóa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
83Lắp đặt van phaoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,255100m
85Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
87Lắp đặt vòi rửa tay gạt D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
88Van khóa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
93Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
94Lắp đặt Thoát sàn inox D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
97Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
99Vòi rửa lavabor +siphong +dây mềmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
100Lắp đặt gương soi KT 600x800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
101Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
102Van xả tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
103Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
104Vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
105Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
106Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
107Lắp đặt vòi rửa chân tay gạt D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
108Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
109Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
110Rọ chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm, cút 135 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
113Đai ôm ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
114Lắp đặt hộp aptomat chứa 3 modulTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
115Lắp đặt các automat, MCB-2P-40aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Lắp đặt các automat, MCB-2P-20aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Đèn tuýp led đơn 1x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
118Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
119Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
120Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
121Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
122Lắp đặt đèn ốp trần D220/18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79m
127Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m3
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,392m3
129Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3392100m2
130Mua thép ống mạ kẽm D88,3x3,2 làm trụ ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt647,107kg
131Mua thép ống mạ kẽm D59,9x3,2 làm khung cổng vàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,237kg
132Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6407tấn
133Gia công hàng rào lưới thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt266,5m2
134Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt266,5m2
135Gia công cổng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0537tấn
136Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
137Bản lề cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
138Chốt ngang +dọc cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
139Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0399100m3
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0092100m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m3
142Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192100m2
143Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
145Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m3
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất, cát tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m3
147Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
148Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
149Lắp dựng cột thép bát giác hoặc tròn côn 10m D78-3.5mm. Dn=78; Dg=186, bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61 cột
150Tay bắt cần đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
151Lọng bắt đèn phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
152Lắp đặt đèn pha LED công suất 400W, sử dụng 8 mắt COB-DIMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
153Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bảng
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
155Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75100m
156Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175m
157Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75100 m
158Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 1000x600x350, 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
159Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0006100m3
160Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0001100m3
161Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12m3
162Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
163Bu lông móng M16x350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0225100m
165Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
166Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,081m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m3
168Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cọc
169Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5m
170Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
171Đào rãnh cáp, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,476100m3
172Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất, cát tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,476100m3
173Mua gạch chỉ bảo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.530viên
174Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,531000 viên
175Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m3
176Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m3
177Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m3
178Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9608100m3
179Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,18100m3
180Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,34m3
181Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,464m3
182Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,408100m2
183Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,172m3
184Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,76m2
185Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt265,2m2
186Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,056m3
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6691100m2
188Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6981tấn
189Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2041cấu kiện
190Đào hố ga, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2581100m3
191Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,184100m3
192Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,784m3
193Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,864m3
194Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0512100m2
195Xây hố van, hố ga bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5645m3
196Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3104m2
197Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5592m2
198Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8354m3
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0283100m2
200Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009tấn
201Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0889tấn
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41cấu kiện
203Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m3
204Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m2
205Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5m3
206Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92m2
207Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,201100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m
209Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,512100m3
210Rải nilon lót đáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt512m2
211Mua Bê tông thương phẩm M250 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngàyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,968m3
212Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,2m3
213Thi công khe coTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96,8089m
214Thi công khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,2696m
215Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,06100m3
216Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,06100m3
217Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,06100m3/1km
218Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,98100m3
219Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,5058100m3
220Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt233,1m3
221Đá mạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4662100m3
222Cung cấp cỏ mặt sân (Cỏ kim Dtex 1100, cát đen sạch dày 20-25mm, hạt cao su dày 10mm) , và cỏ lineTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.331m2
223Keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90kg
224Bạt dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
225Hạt cao su chuyên dụng (4kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9.324kg
226Cát đen sàng sạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,275m3
227Nhân công lắp đặt hoàn thiện sânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.331m2
228Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0499100m3
229Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0115100m3
230Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m3
231Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192100m2
232Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
233Lắp dựng Cột thép Bát giác 8m mạ kẽm nhúng nóng D78-3mm.Dn=78; Dg=165, bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61 cột
234Lưới chắn bóng (Sợi 3mm, KT 13.5x13.5cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.600m2
235Cáp treo lướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt690m
236Khung thành + lướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
237Lắp đặt hệ lướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.939142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.676.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trong đó:- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ sử dụng tốt1
2 Máy đào sử dụng tốt1
3 Máy ủi sử dụng tốt1
4 Máy lu sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn cắt thép sử dụng tốt1
9 Đầm bàn sử dụng tốt2
10 Đầm dùi sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá sử dụng tốt1
12 Phòng thí nghiệm LAS-XD1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->