Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Tân Hồng và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 11:17:00 đến ngày 2022-03-12 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,626,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.939142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.676.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | LAS-XD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Tân Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo sân thể dục thể thao trung tâm khu phố Trung Hòa; Hạng mục: San nền, sân thể thao, điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước, cổng và tường rào 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Tân Hồng và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Tân Hồng, Địa chỉ: phường Tân Hồng, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tân Hồng, Địa chỉ: phường Tân Hồng, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Tân Hồng, Địa chỉ: phường Tân Hồng, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch TP Từ Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN THỂ THAO, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,426 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2262 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8205 | m3 |
| 4 | Mua Bê tông thương phẩm M250 (độsụt 12±2cm) R 28 ngày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0964 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9029 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2404 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8533 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5754 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1133 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0855 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3093 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,603 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1422 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2077 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0364 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2225 | tấn |
| 18 | Mua Bê tông thương phẩm M250 (độsụt 12±2cm) R 28 ngày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7164 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5876 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1608 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5311 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0566 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3335 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9355 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,442 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0538 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0161 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0304 | tấn |
| 29 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0608 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0226 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,374 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6227 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0105 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0157 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0022 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 37 | Xây bể chứa bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9861 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,275 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,775 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,775 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,273 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1493 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2923 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,0756 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,9056 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,082 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8792 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,5312 | m2 |
| 54 | Ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4056 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,8456 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,61 | m2 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1536 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3259 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1028 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch grantie nhân tạo KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1564 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch gạch grantie nhân tạo KT 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8504 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,4288 | m2 |
| 63 | Lát gạch gốm màu đỏ KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,0288 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,28 | m |
| 65 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,416 | m2 |
| 66 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4798 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0074 | 100m2 |
| 70 | Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,904 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | m2 |
| 75 | Vách kính cố định, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề+ khóa tay bẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A + tay cài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Biển tên wc nam, nữ bằng mica KT 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2359 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Van khóa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Thoát sàn inox D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 99 | Vòi rửa lavabor +siphong +dây mềm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi KT 600x800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 102 | Van xả tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 104 | Vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa chân tay gạt D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 109 | Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm, cút 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 113 | Đai ôm ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp aptomat chứa 3 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt các automat, MCB-2P-40a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat, MCB-2P-20a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Đèn tuýp led đơn 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn ốp trần D220/18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | m |
| 127 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,392 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3392 | 100m2 |
| 130 | Mua thép ống mạ kẽm D88,3x3,2 làm trụ rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 647,107 | kg |
| 131 | Mua thép ống mạ kẽm D59,9x3,2 làm khung cổng vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,237 | kg |
| 132 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6407 | tấn |
| 133 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266,5 | m2 |
| 134 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266,5 | m2 |
| 135 | Gia công cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0537 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 137 | Bản lề cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Chốt ngang +dọc cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0399 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0092 | 100m3 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 143 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 145 | Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất, cát tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 147 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 149 | Lắp dựng cột thép bát giác hoặc tròn côn 10m D78-3.5mm. Dn=78; Dg=186, bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cột |
| 150 | Tay bắt cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 151 | Lọng bắt đèn pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt đèn pha LED công suất 400W, sử dụng 8 mắt COB-DIM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 153 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 155 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100 m |
| 158 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 1000x600x350, 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 159 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0001 | 100m3 |
| 161 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 162 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 163 | Bu lông móng M16x350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0225 | 100m |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 166 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | 1m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m3 |
| 168 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 171 | Đào rãnh cáp, chiều rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,476 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất, cát tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,476 | 100m3 |
| 173 | Mua gạch chỉ bảo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.530 | viên |
| 174 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | 1000 viên |
| 175 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m3 |
| 176 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m3 |
| 177 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m3 |
| 178 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9608 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,18 | 100m3 |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,34 | m3 |
| 181 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,464 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 183 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,172 | m3 |
| 184 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,76 | m2 |
| 185 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265,2 | m2 |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,056 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6691 | 100m2 |
| 188 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6981 | tấn |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204 | 1cấu kiện |
| 190 | Đào hố ga, chiều rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2581 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 192 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 193 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 194 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0512 | 100m2 |
| 195 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5645 | m3 |
| 196 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3104 | m2 |
| 197 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5592 | m2 |
| 198 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8354 | m3 |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0283 | 100m2 |
| 200 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 201 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0889 | tấn |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 203 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 204 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 205 | Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | m3 |
| 206 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | m2 |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,201 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m |
| 209 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | 100m3 |
| 210 | Rải nilon lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 512 | m2 |
| 211 | Mua Bê tông thương phẩm M250 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,968 | m3 |
| 212 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,2 | m3 |
| 213 | Thi công khe co | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,8089 | m |
| 214 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,2696 | m |
| 215 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,06 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,06 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,06 | 100m3/1km |
| 218 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m3 |
| 219 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5058 | 100m3 |
| 220 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,1 | m3 |
| 221 | Đá mạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4662 | 100m3 |
| 222 | Cung cấp cỏ mặt sân (Cỏ kim Dtex 1100, cát đen sạch dày 20-25mm, hạt cao su dày 10mm) , và cỏ line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.331 | m2 |
| 223 | Keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | kg |
| 224 | Bạt dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 225 | Hạt cao su chuyên dụng (4kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.324 | kg |
| 226 | Cát đen sàng sạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,275 | m3 |
| 227 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.331 | m2 |
| 228 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0499 | 100m3 |
| 229 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0115 | 100m3 |
| 230 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m3 |
| 231 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 232 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 233 | Lắp dựng Cột thép Bát giác 8m mạ kẽm nhúng nóng D78-3mm.Dn=78; Dg=165, bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cột |
| 234 | Lưới chắn bóng (Sợi 3mm, KT 13.5x13.5cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.600 | m2 |
| 235 | Cáp treo lưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 690 | m |
| 236 | Khung thành + lưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 237 | Lắp đặt hệ lưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.939142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.676.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trong đó:- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Đầm bàn | sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm dùi | sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | LAS-XD | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi