Gói thầu: Xây dựng 02 nhà mát, bồn hoa, hồ sen và đường lát đan bê tông giả gỗ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV CAO SU DẦU TIẾNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng 02 nhà mát, bồn hoa, hồ sen và đường lát đan bê tông giả gỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phúc lợi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 11:17:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 724,818,587 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV CAO SU DẦU TIẾNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng 02 nhà mát, bồn hoa, hồ sen và đường lát đan bê tông giả gỗ Sửa chữa nâng cấp công trình công cộng, câu lạc bộ hưu trí - Khu vực trung tâm văn hóa Công ty 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phúc lợi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MÁT 1 ( DT: 50 M2 ) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đào bốc bỏ lớp cỏ +đất hữu cơ | 16,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đem bỏ | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào móng nhà | 5,86 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Bê tông lót móng, bó nền | 1,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | ván khuôn móng nhà | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bê tông lót móng, bó nền | 0,83 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây bó nền | 2,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Gia công cốt thép móng | 0,02 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Gia công thép cột | 0,03 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | Gia công cốt đai cột | 0,01 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền nhà | 15,86 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Bê tông nền nhà | 5 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát bó nền | 6 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền nhà | 50 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát nền nhà | 56 | m2 |
| 16 | Cung cấp, trồng cỏ lá gừng xung quanh nhà | Cung cấp, trồng cỏ lá gừng xung quanh nhà | 34 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình I 150X75X5X7 | Gia công thép cột | 0,45 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Gia công kèo thép | 0,07 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Gia công giằng mái thép | 0,08 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | 0,12 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Lắp dựng cột thép | 0,45 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng kèo thép | 0,07 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Lắp dựng giằng thép | 0,08 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,12 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu | 52,95 | m2 |
| 26 | Lợp mái bằng bạt màu xám, dày 0,62 mm | Lợp mái bạt | 0,63 | 100m2 |
| B | NHÀ MÁT 2 ( DT: 30 M2 ) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đào bốc bỏ lớp cỏ +đất hữu cơ | 11,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đem bỏ | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào móng nhà | 3,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Bê tông lót móng, bó nền | 1,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | ván khuôn móng nhà | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Bê tông lót móng, bó nền | 1,76 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Xây bó nền | 0,01 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Gia công cốt thép móng | 0,02 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | Gia công thép cột | 0,01 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Gia công cốt đai cột | 9,18 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đắp đất nền nhà | 3 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bê tông nền nhà | 4,4 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền nhà | 30 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát nền nhà | 34,4 | m2 |
| 15 | Cung cấp, trồng cỏ lá gừng xung quanh nhà | Cung cấp, trồng cỏ lá gừng xung quanh nhà | 26 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình I 150X75X5X7 | Gia công thép cột | 0,3 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Gia công kèo thép | 0,05 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Gia công giằng mái thép | 0,04 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | 0,08 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Lắp dựng cột thép | 0,3 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng kèo thép | 0,05 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Lắp dựng giằng thép | 0,04 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,08 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu | 40,07 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng bạt màu xám | Lợp mái bạt | 0,39 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đá 1x2 mác 200 | Bê tông móng | 0,55 | m3 |
| C | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đào bốc bỏ lớp cỏ +đất hữu cơ | 14,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đem bỏ | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào móng bồn hoa | 2,12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Bê tông lót thành bồn hoa | 0,71 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây thành bồn hoa | 1,59 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát thành bồn hoa | 38,94 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Trát chỉ thành bồn hoa | 17,7 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả thành bồn hoa | 19,47 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn thành bồn hoa | 19,47 | m2 |
| 10 | Cung cấp đất trồng hoa | Cung cấp đất, trồng hoa | 1 | ctr |
| 11 | Cung cấp, trồng hoa | Trồng hoa | 1 | ctr |
| 12 | Cung cấp, trồng lại cỏ lá gừng | Trồng lại cỏ lá gừng xung quanh bồn hoa | 17,7 | m2 |
| D | HỒ SEN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đào bốc bỏ lớp cỏ +đất hữu cơ | 46,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đem bỏ | 0,46 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào rãnh neo | 2,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh neo | Đắp đất rãnh neo | 2,16 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt rãnh tấm HDPE | Cung cấp, lắp đặt rãnh tấm HDPE | 140 | m2 |
| 6 | Cung cấp bùn để trồng sen | Cung cấp bùn để trồng sen | 1 | ctr |
| 7 | Trồng sen | Trồng sen | 1 | ctr |
| E | ĐƯỜNG LÁT ĐAN BÊ TÔNG GIẢ GỖ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đào bốc bỏ lớp cỏ +đất hữu cơ | 107,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đem bỏ | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất bó nền | 30,8 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây bó nền | 15,4 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát bó nền | 385 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Bê tông lót bó nền | 15,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền đường | 107,8 | m3 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt đan bê tông giả gổ | Cung cấp lắp đặt đan bê tông giả gổ | 1.155 | cái |
| 9 | Cung cấp, trồng cỏ lá gừng thái trên lối đi | Cung cấp, trồng cỏ lá gừng thái trên lối đi | 265,63 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá tường gạch block để gắn cửa | 2,42 | m3 |
| 11 | Cung cấp. lắp dựng cửa sắt bịt tôn | Cung cấp. lắp dựng cửa sắt bịt tôn | 2,42 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn cửa bằng sơn dầu | 2,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi