Gói thầu: Mua thức ăn cho đàn lợn thí nghiệm năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201071114-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Trung tâm nghiên cứu và phát triển giống con nuôi cây trồng Ninh Bình, Công ty TMHH MTV Hưng Tuyến
Tên gói thầu Mua thức ăn cho đàn lợn thí nghiệm năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201048657
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 14:11:00 đến ngày 2020-11-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 181,270,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thức ăn cho lợn nái giai đoạn mang thai và chờ phối 7.265,7 Kg Thức ăn dạng viên, có thành phần dinh dưỡng như sau: Năng lượng trao đổi (min): 2.800,0 Kcal/kg; Ẩm độ (max): 14,0%; Protein thô (min): 13,0%; Xơ thô (max): 8,5%; Ca (min-max): 0,8-1,5%; P tổng số (min-max): 0,5-0,8%; Lysine tổng số (min): 0,7%; Methionine + Cystine tổng số (min): 0,5%. Hạn sử dụng: ≥ 50 ngày
2 Thức ăn cho lợn nái giai đoạn nuôi con 3.849,16 Kg Thức ăn dạng viên, có thành phần dinh dưỡng như sau: Năng lượng trao đổi (min): 3.000,0 Kcal/kg; Ẩm độ (max): 14,0%; Protein thô (min): 16,0%; Xơ thô (max): 6,5%; Ca (min-max): 0,7-1,25%; P tổng số (min-max): 0,5-0,8%; Lysine tổng số (min): 0,9%; Methionine + Cystine tổng số (min): 0,6%. Hạn sử dụng: ≥ 50 ngày
3 Thức ăn cho lợn đực 739,12 Kg Thức ăn dạng viên, có thành phần dinh dưỡng như sau: Năng lượng trao đổi (min): 3.000,0 Kcal/kg; Ẩm độ (max): 14,0%; Protein thô (min): 16,0%; Xơ thô (max): 6,5%; Ca (min-max): 0,7-1,25%; P tổng số (min-max): 0,5-0,8%; Lysine tổng số (min): 0,9%; Methionine + Cystine tổng số (min): 0,6%. Hạn sử dụng: ≥ 50 ngày
4 Thức ăn cho lợn nuôi vỗ béo 3.423,61 Kg Thức ăn dạng viên, có thành phần dinh dưỡng như sau: Năng lượng trao đổi (min): 3.100,0 Kcal/kg; Ẩm độ (max): 14,0%; Protein thô (min): 16,0%; Xơ thô (max): 5,5%; Ca (min-max): 0,6-1,25%; P tổng số (min-max): 0,5-0,8%; Lysine tổng số (min): 1,04%; Methionine + Cystine tổng số (min): 0,6%. Hạn sử dụng: ≥ 50 ngày
5 Thức ăn cho lợn nái mang thai MT1 256,5 Kg Thức ăn dạng viên, có thành phần dinh dưỡng như sau: Tỷ lệ LysTH/ME (gam/Mcal): 1,45; Protein thô (%): 12,16; Ca (%): 0,71; Phốt pho dễ hấp thu (%): 0,33. Hạn sử dụng: ≥ 50 ngày
6 Thức ăn cho lợn nái mang thai MT2 256,5 Kg Thức ăn dạng viên, có thành phần dinh dưỡng như sau: Tỷ lệ LysTH/ME (gam/Mcal): 1,53; Protein thô (%): 12,80; Ca (%): 0,75; Phốt pho dễ hấp thu (%): 0,35. Hạn sử dụng: ≥ 50 ngày
7 Thức ăn cho lợn nái mang thai MT3 256,5 Kg Thức ăn dạng viên, có thành phần dinh dưỡng như sau: Tỷ lệ LysTH/ME (gam/Mcal): 1,61; Protein thô (%): 13,44; Ca (%): 0,79; Phốt pho dễ hấp thu (%): 0,37. Hạn sử dụng: ≥ 50 ngày
8 Thức ăn cho lợn nái tiết sữa NC1 162 Kg Thức ăn dạng viên, có thành phần dinh dưỡng như sau: Tỷ lệ LysTH/ME (gam/Mcal): 2,06; Protein thô (%): 15,49; Ca (%): 0,71; Phốt pho dễ hấp thu (%): 0,33. Hạn sử dụng: ≥ 50 ngày
9 Thức ăn cho lợn nái tiết sữa NC2 162 Kg Thức ăn dạng viên, có thành phần dinh dưỡng như sau: Tỷ lệ LysTH/ME (gam/Mcal): 2,17; Protein thô (%): 16,30; Ca (%): 0,75; Phốt pho dễ hấp thu (%): 0,35. Hạn sử dụng: ≥ 50 ngày
10 Thức ăn cho lợn nái tiết sữa NC3 162 Kg Thức ăn dạng viên, có thành phần dinh dưỡng như sau: Tỷ lệ LysTH/ME (gam/Mcal): 2,28; Protein thô (%): 17,12; Ca (%): 0,79; Phốt pho dễ hấp thu (%): 0,37. Hạn sử dụng: ≥ 50 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->