Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị hỗ trợ công tác an ninh bảo vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201103135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang thiết bị hỗ trợ công tác an ninh bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201080647 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2020 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 13:55:00 đến ngày 2020-11-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 151,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000 VNĐ ((Một triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Micro thông báo để bàn | 1 | cái | Tương đương TOA PM-660 loại Micro để bàn Chủng loại Micro điện động dây cuốn Loại phân cực Đơn hướng Có công tác nhấn để nói và cần khóa. Có dây bọc chống nhiễu 1 lõi đơn dài tối thiểu 2,5m Trở kháng ≥600 Ω, unbalanced Độ nhạy ≤58 dB (1 kHz, 0 dB=1 V/Pa) Đáp ứng tần số 100 Hz - 10 kHz Ngõ ra φ4.5 (φ0.18'), 2-conductor shielded cable (2.5 m (98.43')) with stereo phone plug Công tắc nói 1-Công tắc nhấn nói, 1-locking lever, Short-off type Điều khiển từ xa 500 mA hoặc ít hơn tại 30 V DC | ||
| 2 | Tăng âm | 1 | cái | Tăng âm công suất 240W Tương đương TOA A-3224DM Nguồn điện 100 - 240 VAC, 50/60Hz Công suất ra ≥240 W Công suất tiêu thụ ≤62 W (hoạt động với nguồn AC và 1/8 công suất ra) Đáp tuyến tần số 50 - 20,000 Hz Ngõ vào MIC 1: 1 mV (-60 dB*), ≥600 Ω, cân bằng, giắt cắm 6 ly, có thể chọn kiểu RJ45 MIC 2-3: 1 mV (-60 dB*), 600 Ω, cân bằng, giắt cắm 6 ly MIC 4: 1 mV (-60 dB*) ≥600 Ω, cân bằng, giắt cắm 6 ly, có thể chọn là AUX 1 AUX 1: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCA, có thể chọn là MIC 4 AUX 2: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCA MP3: Hiển thị LED, hỗ trợ USB, thẻ SD/MMC (lên tới 32GB), Bluetooth, Thu sóng FM, Ghi âm Ngõ ra Kết nối Loa: Ngõ ra loa kiểu vít xoắn Trở kháng loa tương thích: ≤42 Ω (100 V) hoặc 4 Ω Ngõ ra ghi âm: 0 dB* ≥2600 Ω, không cân bằng, giắt kiểu RCA Nguồn cấp DC +24V Độ méo Dưới 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra định mức Điểu chỉnh âm sắc Bass: ±10 dB tại 100 Hz Treble: ±10 dB tại 10 kHz Ngắt tiếng Có Hiển thị Nguồn, Tín hiệu, Cực đỉnh, Bảo vệ Làm mát Quạt làm mát | ||
| 3 | Loa nén trở kháng cao | 3 | cái | Tương đương TOA TC-651M Công suất ≥ 50 W Điện áp ≥100 V line hoặc 70 V line Trở kháng 100 V line: ≥200 Ω (50 W), ≥330 Ω (30 W), ≥670 Ω (15 W) 70 V line: ≥100 Ω (50 W), ≥200 Ω (25 W), ≥330 Ω (15 W), ≥670 Ω (7.5 W) Cường độ âm 111 dB (1 W, 1 m) Đáp tuyến tần Số 200 Hz - 6 kHz Tiêu chuẩN Chống bụi/nước IP65 Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ tới +60 ℃ (không ngưng tụ) | ||
| 4 | Camera IP Dome cố định | 1 | cái | Tương đương D-max DMC-2030PVZW Cảm biến hình ảnh ≥ 1/2.9” Chế độ quét Progressive Scan Số pixel ≥ 2 M Độ nhạy sáng Color:0.01Lux, 0.001Lux with Sens-Up(10x)/F1.2, 50IRE, Bật đèn hồng ngoại LED On: 0Lux Chế độ Ngày đêm Day & Night với ICR (TDN) Ống kính ≤ 2.8 đến 12mm 3M Varifocal Lens Iris DC Auto Iris Chuẩn nén hình ảnh Từ H.264, MJPEG trở lên H.264 Profile Baseline/Main/High Profile Ethernet RJ-45(10/100BASE-T) PoE Có Độ phân giải ≥ 1920x1080(Full-HD), 1280x1024(SXGA), 1280x720(HD), 704x480(4CIF/NT), 704x576(4CIF/PAL), 640x480(VGA), 352x288(CIF), 320x240(QVGA). Tốc độ khung hình ≥ 30fps@1920x1080p Số kết nối, kết nối đồng thời vào camera ≥ 10 kết nối Giao thức mạng TCP/IP, UDP, IPv4/v6, HTTP, HTTPS, FTP, UPnP, RTP, RTSP, RTCP, DHCP, ARP, Zeroconf, PPPoE, Onvif Nguồn vào 12VDC ± 10% | ||
| 5 | Camera IP cố định | 2 | cái | Tương đương D-max DMC-2036BVZW Cảm biến hình ảnh ≥ 1/2.9” Chế độ quét Progressive Scan Số pixel ≥ 2 M Độ nhạy sáng Color:0.01Lux, 0.001Lux with Sens-Up(10x)/F1.2, 50IRE, Bật đèn hồng ngoại LED On: 0Lux Chế độ Ngày đêm Day & Night với ICR (TDN) Ống kính ≤ 2.8 đến 12mm 3M Varifocal Lens Iris DC Auto Iris Chuẩn nén hình ảnh Từ H.264, MJPEG trở lên H.264 Profile Baseline/Main/High Profile Ethernet RJ-45(10/100BASE-T) PoE Có Độ phân giải ≥ 1920x1080(Full-HD), 1280x1024(SXGA), 1280x720(HD), 704x480(4CIF/NT), 704x576(4CIF/PAL), 640x480(VGA), 352x288(CIF), 320x240(QVGA). Tốc độ khung hình ≥ 30fps@1920x1080p Số kết nối, kết nối đồng thời vào camera ≥ 10 kết nối Giao thức mạng TCP/IP, UDP, IPv4/v6, HTTP, HTTPS, FTP, UPnP, RTP, RTSP, RTCP, DHCP, ARP, Zeroconf, PPPoE, Onvif Nguồn vào 12VDC ± 10% | ||
| 6 | Nguồn cho camera | 3 | cái | Tương đương DR – 30 - 12 Điện áp 1 chiều 12V Dải điện áp điều chỉnh 10.8 ~ 13.2V Dòng điện ra 2A Công suất định mức 24W Nguồn cấp 85~264VAC/ 120~370DC Bảo vệ Quá tải, điện áp quá Nhiệt độ làm việc 0 ~ 70°C Hiệu suất làm việc 88% Có bảo vệ ngắn mạch, quá tải Tương thích với Ray TS-35/7.5 or 15 | ||
| 7 | Màn hình giám sát | 1 | cái | Tương đương SAMSUNG Smart LED 4K 55 inch UA55TU7000 Loại màn hình Smart Led Công nghệ chiếu sáng Metra Contrast Kích Thước 55" HDMI 3 cổng Độ phân giải Ultra HD 4K Công nghệ hình ảnh UHD Dimming, 4K HDR 10+ Công suất 195W Loa 02 loa 2 bên mỗi loa 10W | ||
| 8 | Tủ thiết bị âm thanh | 1 | cái | 16U có bàn để mixer; bằng gỗ:MDF; kích thước H1050xW550xD700 | ||
| 9 | Aptomat | 2 | cái | Tương đương Sino. Số cực: 2P. Điện áp 220/400V. Dòng điện: 16A. Dòng cắt ngắn mạch: 4,5kA | ||
| 10 | Cáp nguồn, cáp loa | 600 | mét | Tương đươngCadivi CVV-2x2,5mm. 2 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC. Cấp điện áp 0,3/0,5kV. Nhiệt độ làm việc cho phép: 700C | ||
| 11 | Cáp mạng | 300 | mét | Tương đương AMP CAT 6 FTP/Nexans Cat 6 FTP. Vỏ nhựa PVC chống cháy cấp độ cao lõi đồng 8 sợi tiết diện 0.55mm. 4 cặp xoắn đôi – chuẩn 24AWG. Đáp ứng tiêu chuẩn: EIA/TIA 568A/B, ISO 11801. | ||
| 12 | Ống nhựa gân xoắn | 550 | mét | Tương đương: HDPE 25/32 đường kính ngoài 32 ± 2,5mm. Đường kính trong 25± 2,5mm. Độ dầy thành ống: 1,5 ± 0,03mm | ||
| 13 | Ống tròn cứng | 50 | ống | Tương đương loại: Sino D25 - SP9025. Ống luồn dây điện VL25 x 1.50mm | ||
| 14 | Đầu cốt | 10 | cái | Tương đương loại: RJ45 AMP Connector FTP (RJ45) cat6 | ||
| 15 | Dây cáp mạng | 1 | sợi | Loại: COMMSCOPE AMP CAT6 UTP 4P (1427254-6). Cáp quang loại 10m hỗ trợ 4K@60MHz Ugree 50112 cao cấp | ||
| 16 | Cột thép | 1 | cái | Loại: COMMSCOPE AMP CAT6 UTP 4P (1427254-6). Cáp quang loại 10m hỗ trợ 4K@60MHz Ugree 50112 cao cấp | ||
| 17 | Hàng rào | 8 | bộ | Hàng rào di động 150x95cm. Vật liệu Inox304 30x30x1 = 58.40m. thanh ngang10x20x1=54.00m. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi