Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220304400-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220301891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất; ngân sách xã đầu tư hàng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 11:33:00 đến ngày 2022-03-12 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,387,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm kèm theo gồm:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn >=500L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >=1,0m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi >=110cv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu >=8,5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư (giai đoạn 1) tại vùng Rộc Giếng xóm 3 xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất; ngân sách xã đầu tư hàng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga , địa chỉ: Nhà B8-39, đường số 6 Tecco, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thái. Địa chỉ: xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch xây dựng Giải Phóng + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế-Hạ tầng huyện + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diễn Châu


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga , địa chỉ: Nhà B8-39, đường số 6 Tecco, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thái. Địa chỉ: xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thái. Địa chỉ: xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Thái. Địa chỉ: xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN D2
1Đào nền đường đất cấp 3 và đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V45,26m3
2Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V111,4m3
3Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V912,84m3
4Đất mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.045,51m3
5Đào đất công trình đất c3Mô tả kỹ thuật theo chương V117,5m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V156,44m3
7Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V523,17m2
8Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,17m3
9Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V523,17m2
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V15,076m3
11Đá hộc móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V90,46m3
12Đá hộc xây tường chắn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V85,9m3
13Đào móng cống, đất c2Mô tả kỹ thuật theo chương V283,51m3
14Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V85,05m3
15Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V23,27m3
16Đá hộc xây M100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,12m3
17Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,44m3
18Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8m3
19Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,88m3
20Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,33m3
21Bê tông thân cống, tường cánh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,99m3
22Cốt thép BTĐS DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4242tấn
23Cốt thép BTĐS D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1958tấn
24Cốt thép mũ mỗ, chốt neo DMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
25Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
26Lắp đặt tấm đan 1,97 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
27Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,134m3
28Trát vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V96,6m2
29ống thép mạ kẽm D=113,5 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m
30Ống thép mạ kẽm D75,6 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m
31Cột thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V144,8kg
32Tấm bịt đầuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Bu lông neo M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
34Phá dỡ đá hộc cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
35Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
B TUYẾN N1
1Đào nền đường đất cấp 3 và đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V129,22m3
2Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V732,91m3
3Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.196,66m3
4Đất mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V4.581,44m3
5Đào đất công trình đất c3Mô tả kỹ thuật theo chương V157,31m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V111,26m3
7Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.217,84m2
8Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V219,21m3
9Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.217,84m2
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V11,06m3
11Lót cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
12Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V110,61m2
13bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,02m3
14Cốt thép thân rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V1,1946tấn
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m3
16Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,0626tấn
17Cốt thép tấm đan D>=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2864tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V138cấu kiện
19Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,1m
20Đào móng cống, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,03m3
21Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,61m3
22Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
23Bê tông đáy mương M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,145m3
24Bê tông thân mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,17m3
25Láng vữa M50 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,45m2
26Bê tông thân hố ga M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,823m3
27Cốt thép thân cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
28Cốt thép thân cống 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5089tấn
29Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
30Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
31Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0944tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
33Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
34Đào móng cống, đất c3Mô tả kỹ thuật theo chương V332m3
35Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6m3
36Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V18,23m3
37Đá hộc xây M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22m3
38Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,15m3
39Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
40Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
41Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7m3
42Bê tông thân cống, tường cánh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,96m3
43Cốt thép BTĐS DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1972tấn
44Cốt thép BTĐS D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,984tấn
45Cốt thép mũ mỗ, chốt neo DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
46Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717tấn
47Lắp đặt tấm đan 1,97 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
48Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624m3
49Trát vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1m2
50ống thép mạ kẽm D=113,5 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m
51Ống thép mạ kẽm D75,6 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m
52Cột thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V144,8kg
53Tấm bịt đầuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Bu lông neo M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
55Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
C TUYẾN N2
1Đào nền đường đất cấp 3 và đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V63,27m3
2Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V532,28m3
3Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.599,7m3
4Đất mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.726,11m3
5Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,27m3
6Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V801,35m2
7Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V144,24m3
8Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V801,35m2
9Đào móng cống, đất c3Mô tả kỹ thuật theo chương V162,86m3
10Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V57m3
11Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V17,58m3
12Đá hộc xây M100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7m3
13Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
14Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
15Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
16Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,72m3
17Bê tông thân cống, tường cánh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,92m3
18Cốt thép BTĐS DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1853tấn
19Cốt thép BTĐS D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,941tấn
20Cốt thép mũ mỗ, chốt neo DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742tấn
21Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
22Lắp đặt tấm đan 1,97 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
23Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
24Trát vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V63,84m2
25Phá dỡ đá hộc cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
26Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
D TUYẾN BỔ SUNG
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V57,57m3
2Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V215,9m3
3Đất mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V229,26m3
4Đào đất công trình đất c3Mô tả kỹ thuật theo chương V22,25m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V6,67m3
6Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V90,2m2
7Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2353m3
8Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V90,2m2
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
10Lót cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,497m3
11Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,57m2
12bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,213m3
13Cốt thép thân rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1407tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4852m3
15Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1592tấn
16Cốt thép tám đan D>=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1931tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
18Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4m
19Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
20Lót cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114m3
21Bê tông M200 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,021m3
22Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
23Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0601tấn
24Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
25Bê tông móng hố ga M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762m3
E TUYẾN M1
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V24,96m3
2Đào đất + đánh cấp đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V94,54m3
3Đắp hoàn trả K90Mô tả kỹ thuật theo chương V145,33m3
4Đất mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V65,33m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,81m3
6Lót cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
7Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V98,08m2
8Bê tông thân mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,43m3
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
10Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4806tấn
11Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,564tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
13Đay tẩm nhựa đường 2 lópMô tả kỹ thuật theo chương V26m
14Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7616m3
15Lót cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2285m3
16Bê tông móng hố ga M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5232m3
17Bê tông M200 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,8924m3
18Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8213m3
19Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
20Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
F TUYẾN M2
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V190,84m3
2Đào đất + đánh cấp đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,21m3
3Đắp hoàn trả K90Mô tả kỹ thuật theo chương V268,46m3
4Đất mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V250,56m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,81m3
6Lót cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9424m3
7Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V98,08m2
8Bê tông thân mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,02m3
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,864m3
10Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4885tấn
11Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5733tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V123cấu kiện
13Đay tẩm nhựa đường 2 lópMô tả kỹ thuật theo chương V26,66m
14Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5712m3
15Lót cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1714m3
16Bê tông móng hố ga M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1424m3
17Bê tông M200 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,9568m3
18Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
19Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
20Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
G TUYẾN M3
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V157,4m3
2Đào đất + đánh cấp đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V559,57m3
3Đắp hoàn trả K90Mô tả kỹ thuật theo chương V787,79m3
4Đất mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V43,67m3
5Bê tông móng M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V60,54m3
6Bê tông thân mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V338,86m3
7Cốt thép thân cống DMô tả kỹ thuật theo chương V17,4773tấn
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V81,034m3
9Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V4,528tấn
10Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V5,9012tấn
11Lắp đặt tấm đan 1,6 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V135cấu kiện
12Đay tẩm nhựa đường 2 lópMô tả kỹ thuật theo chương V126,22m
13Lót bạt ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V605,38m2
H TUYẾN M4
1Đào móng cống, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,65m3
2Đắp hoàn trả K90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,17m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
4Lót bạt ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
5Bê tông thân mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,27m3
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
7Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715tấn
8Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
10Đay tẩm nhựa đường 2 lópMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m
11Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
12Lót cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114m3
13Bê tông móng hố ga M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
14Bê tông M200 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
15Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
16Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0601tấn
17Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
I CẤP NƯỚC SẠCH
1Ống nhựa HDPE D60Mô tả kỹ thuật theo chương V190,89m
2Ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V11,05m
3Ống thép tráng kẽm D76Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Cút nhựa HDPE D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Chếch nhựa HDPE D60 (T)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Đai khởi thủy HDPE -D63x3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
7Nối thẳng ren ngoài HDPE D25x3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Van đóng mở nước bằng đồng hồ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Nối góc 90 HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Nút bịt HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Đào đất đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V76,36m3
12Đắp cát đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V75,82m3
13Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1.718,01viên
14Rải lưới báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V190,89m
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1Móng cột đơn MT2-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
2Móng cột đôi MĐ2-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Tiếp địa lặp lại RLL (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
5Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318km
7Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-TMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Kẹp hãm KH 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Ghíp nối GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
13Di dời Móng, cột BT chữ H6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm kèm theo gồm:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu52
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu31
3 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu31
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
2 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
3 Máy đầm dùi Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
4 Máy đầm cóc Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
5 Máy trộn >=500L Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
6 Máy hàn Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
7 Máy đào >=1,0m3 Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
8 Máy ủi >=110cv Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
9 Máy lu >=8,5T Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
10 Ô tô tự đổ >=10T Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->