Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất; ngân sách xã đầu tư hàng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 11:33:00 đến ngày 2022-03-12 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,387,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm kèm theo gồm:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn >=500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào >=1,0m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi >=110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu >=8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Hạ tầng chia lô đất ở dân cư (giai đoạn 1) tại vùng Rộc Giếng xóm 3 xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất; ngân sách xã đầu tư hàng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Thái. Địa chỉ: xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Thái. Địa chỉ: xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN D2 | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 và đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,26 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,84 | m3 |
| 4 | Đất mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,51 | m3 |
| 5 | Đào đất công trình đất c3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,44 | m3 |
| 7 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,17 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,17 | m3 |
| 9 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,17 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,076 | m3 |
| 11 | Đá hộc móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,46 | m3 |
| 12 | Đá hộc xây tường chắn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9 | m3 |
| 13 | Đào móng cống, đất c2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,51 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,05 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,27 | m3 |
| 16 | Đá hộc xây M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m3 |
| 18 | Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,33 | m3 |
| 21 | Bê tông thân cống, tường cánh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,99 | m3 |
| 22 | Cốt thép BTĐS D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | tấn |
| 23 | Cốt thép BTĐS D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1958 | tấn |
| 24 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 25 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan 1,97 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 27 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 28 | Trát vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m2 |
| 29 | ống thép mạ kẽm D=113,5 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m |
| 30 | Ống thép mạ kẽm D75,6 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m |
| 31 | Cột thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,8 | kg |
| 32 | Tấm bịt đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Bu lông neo M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 34 | Phá dỡ đá hộc cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 35 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| B | TUYẾN N1 | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 và đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,22 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,91 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.196,66 | m3 |
| 4 | Đất mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.581,44 | m3 |
| 5 | Đào đất công trình đất c3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,31 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,26 | m3 |
| 7 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217,84 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,21 | m3 |
| 9 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217,84 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m3 |
| 11 | Lót cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 12 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,61 | m2 |
| 13 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,02 | m3 |
| 14 | Cốt thép thân rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1946 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0626 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2864 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cấu kiện |
| 19 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m |
| 20 | Đào móng cống, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,03 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,61 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 23 | Bê tông đáy mương M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 24 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 25 | Láng vữa M50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| 26 | Bê tông thân hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,823 | m3 |
| 27 | Cốt thép thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 28 | Cốt thép thân cống 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5089 | tấn | |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 33 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 34 | Đào móng cống, đất c3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m3 |
| 36 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m3 |
| 37 | Đá hộc xây M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| 39 | Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 40 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m3 |
| 42 | Bê tông thân cống, tường cánh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,96 | m3 |
| 43 | Cốt thép BTĐS D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | tấn |
| 44 | Cốt thép BTĐS D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | tấn |
| 45 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 46 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 47 | Lắp đặt tấm đan 1,97 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 48 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 49 | Trát vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | m2 |
| 50 | ống thép mạ kẽm D=113,5 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m |
| 51 | Ống thép mạ kẽm D75,6 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m |
| 52 | Cột thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,8 | kg |
| 53 | Tấm bịt đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Bu lông neo M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 55 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| C | TUYẾN N2 | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 và đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,27 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,28 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.599,7 | m3 |
| 4 | Đất mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.726,11 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m3 |
| 6 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,35 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,24 | m3 |
| 8 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,35 | m2 |
| 9 | Đào móng cống, đất c3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,86 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 12 | Đá hộc xây M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 14 | Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m3 |
| 17 | Bê tông thân cống, tường cánh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | m3 |
| 18 | Cốt thép BTĐS D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1853 | tấn |
| 19 | Cốt thép BTĐS D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | tấn |
| 20 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 21 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan 1,97 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 23 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 24 | Trát vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 25 | Phá dỡ đá hộc cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 26 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| D | TUYẾN BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,57 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,9 | m3 |
| 3 | Đất mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,26 | m3 |
| 4 | Đào đất công trình đất c3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m3 |
| 6 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2353 | m3 |
| 8 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 10 | Lót cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | m3 |
| 11 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,57 | m2 |
| 12 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,213 | m3 |
| 13 | Cốt thép thân rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1407 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4852 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | tấn |
| 16 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 18 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 19 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 20 | Lót cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 21 | Bê tông M200 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 25 | Bê tông móng hố ga M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | m3 |
| E | TUYẾN M1 | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 2 | Đào đất + đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,54 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,33 | m3 |
| 4 | Đất mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,33 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m3 |
| 6 | Lót cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 7 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,08 | m2 |
| 8 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,43 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4806 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cấu kiện |
| 13 | Đay tẩm nhựa đường 2 lóp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 14 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7616 | m3 |
| 15 | Lót cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | m3 |
| 16 | Bê tông móng hố ga M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5232 | m3 |
| 17 | Bê tông M200 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8924 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8213 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| F | TUYẾN M2 | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,84 | m3 |
| 2 | Đào đất + đánh cấp đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,21 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,46 | m3 |
| 4 | Đất mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,56 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m3 |
| 6 | Lót cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9424 | m3 |
| 7 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,08 | m2 |
| 8 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,02 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,864 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4885 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5733 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cấu kiện |
| 13 | Đay tẩm nhựa đường 2 lóp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m |
| 14 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | m3 |
| 15 | Lót cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | m3 |
| 16 | Bê tông móng hố ga M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1424 | m3 |
| 17 | Bê tông M200 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9568 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| G | TUYẾN M3 | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,4 | m3 |
| 2 | Đào đất + đánh cấp đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,57 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,79 | m3 |
| 4 | Đất mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,67 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,54 | m3 |
| 6 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,86 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4773 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,034 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,528 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9012 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan 1,6 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cấu kiện |
| 12 | Đay tẩm nhựa đường 2 lóp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,22 | m |
| 13 | Lót bạt ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,38 | m2 |
| H | TUYẾN M4 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,65 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 5 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 10 | Đay tẩm nhựa đường 2 lóp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 11 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 12 | Lót cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 13 | Bê tông móng hố ga M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 14 | Bê tông M200 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| I | CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,89 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Cút nhựa HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Chếch nhựa HDPE D60 (T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy HDPE -D63x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Nối thẳng ren ngoài HDPE D25x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Van đóng mở nước bằng đồng hồ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Nối góc 90 HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Nút bịt HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Đào đất đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,36 | m3 |
| 12 | Đắp cát đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,82 | m3 |
| 13 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.718,01 | viên |
| 14 | Rải lưới báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,89 | m |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột đơn MT2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột đôi MĐ2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | km |
| 7 | Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm KH 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Ghíp nối GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Di dời Móng, cột BT chữ H6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm kèm theo gồm:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 5 | Máy trộn >=500L | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 6 | Máy hàn | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 7 | Máy đào >=1,0m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
| 8 | Máy ủi >=110cv | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
| 9 | Máy lu >=8,5T | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ >=10T | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi