Gói thầu: Gói thầu 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB + vốn vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 95 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 11:33:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,328,787,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 3: Xây lắp Cải tạo lưới điện huyện An Dương, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện 95 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB + vốn vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU - CÁP NGẦM 35kV | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x300 | Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm: Thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển xếp dỡ … | 8 | bộ |
| 2 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x300 | 1 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt M35 | 30 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M70 | 168 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M150 | 24 | cái | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE195/150 | 683 | m | |
| 7 | Ống thép D168.3/5.56 mạ kẽm | 118 | m | |
| 8 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 215 | m | |
| 9 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông (dày 20cm) | 324 | m | |
| 10 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Atphal dày 10cm | 321 | m | |
| 11 | Giá đỡ cáp GĐ1 | 3 | bộ | |
| 12 | Giá đỡ cáp GĐ2 | 2 | bộ | |
| 13 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van 35kV | 4 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ lệch cầu dao 35kV | 2 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ lệch cầu dao + đầu cáp 35kV | 2 | bộ | |
| 17 | Ghế thao tác cột ly tâm 16m | 4 | bộ | |
| 18 | Thang trèo cột ly tâm 16m | 4 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa | 4 | bộ | |
| B | THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm trong hào có sẵn | 1,12 | 100m | |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm lên cột | 2,11 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm trong ống bảo vệ | 8,01 | 100m | |
| 4 | Dây Cu/PVC 1x35 mm2 | 168 | m | |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x300 | 8 | bộ | |
| 6 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x300 | 1 | bộ | |
| 7 | Hộp nối cáp 35kV-Al/3x300 | 1 | hộp | |
| 8 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 28 | quả | |
| 9 | Dây AC 150/24 | 30 | m | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 30 | cái | |
| 11 | Đầu cốt M70 | 168 | cái | |
| 12 | Đầu cốt M150 | 24 | cái | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE195/150 | 683 | m | |
| 14 | Ống thép D168.3/5.56 mạ kẽm | 118 | m | |
| 15 | Giá đỡ cáp GĐ1 | 3 | bộ | |
| 16 | Giá đỡ cáp GĐ2 | 2 | bộ | |
| 17 | Ghế thao tác cột ly tâm 16m | 4 | bộ | |
| 18 | Thang trèo cột ly tâm 16m | 4 | bộ | |
| 19 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van 35kV | 4 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ lệch cầu dao 35kV | 2 | bộ | |
| 22 | Xà đỡ lệch cầu dao + đầu cáp 35kV | 2 | bộ | |
| 23 | Tiếp địa | 4 | bộ | |
| 24 | Thu hồi Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x150sqmm | 363 | m | |
| 25 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 215 | m | |
| 26 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông (dày 20cm) | 324 | m | |
| 27 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Atphal dày 10cm | 321 | m | |
| 28 | Trụ đỡ ống thép | 2 | bộ | |
| C | Lắp đặt thiết bị - Phần cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 4 | bộ | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 4 | bộ | |
| D | Thí nghiệm vật tư - Phần cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm | 1 | Sợi | |
| 2 | Hệ thống tiếp địa | 4 | h.thống | |
| E | Mua sắm vật tư – Phần đường dây 35KV | |||
| 1 | Kẹp cực dây 150/70 | 219 | cái | |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm 150 | 42 | cái | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 | 3 | cột | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-18-190-13 | 17 | móng | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 11 | móng | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 12 | bộ | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | 2 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV đầu cột | 1 | bộ | |
| 9 | Xà đơn bằng sứ đứng 35kV | 3 | bộ | |
| 10 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 18 | bộ | |
| 11 | Xà kép lệch sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 12 | Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV, 2 cột, ngang tuyến | 13 | bộ | |
| 13 | Xà chuyển hướng 6 sứ đứng 35kV, 2 cột dọc tuyến | 2 | bộ | |
| 14 | Xà chuyển hướng 4 sứ chuỗi néo 35kV, 2 cột, dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 15 | Xà chuyển hướng 6 sứ chuỗi néo 35kV, 2 cột, dọc tuyến | 4 | bộ | |
| 16 | Xà chuyển hướng 6 sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 17 | Xà chuyển hướng 4 sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 18 | Xà néo cổng 35kV tim 2m | 1 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV tim 2m | 1 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 21 | Chụp cột đơn 2,5m | 5 | bộ | |
| 22 | Chụp cột kép 2,5m | 1 | bộ | |
| 23 | Ghế thao tác cột đơn 18m | 2 | bộ | |
| 24 | Thang trèo 3m cột ly tâm 18m | 2 | bộ | |
| 25 | Ghế thao tác cột đơn 16m | 2 | bộ | |
| 26 | Thang trèo 3m cột ly tâm 16m | 3 | bộ | |
| 27 | Ghế thao tác cột ly tâm 16m, néo cổng tim 2m | 1 | bộ | |
| 28 | Giá đỡ tay dao tim 2m, cột ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 29 | Giá đỡ lệch dao cách ly 35kV | 1 | bộ | |
| 30 | Giá đỡ lệch chống sét van và đầu cáp 35kV | 1 | bộ | |
| 31 | Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 16 | 1 | bộ | |
| 32 | Giằng cột ly tâm 16 | 5 | bộ | |
| 33 | Giằng cột ly tâm 18 | 8 | bộ | |
| 34 | Tiếp địa RS-1 | 26 | bộ | |
| 35 | Tiếp địa RS-2 | 10 | bộ | |
| 36 | Tiếp địa RS-6 | 3 | bộ | |
| F | Thi công - Phần đường dây 35KV | |||
| 1 | Dây ACSR-150/24 bọc mỡ | 7.135 | m | |
| 2 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 208 | quả | |
| 3 | Chuỗi néo kép cách điện polyme 35kV, 120kN (cả phụ kiện) | 99 | chuỗi | |
| 4 | Chuỗi néo đơn cách điện polyme 35kV, 120kN (cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm 150 | 42 | cái | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 | 3 | cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-18-190-13 | 17 | cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 11 | cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 12 | cột | |
| 10 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | 2 | cột | |
| 11 | Nối mặt bích | 45 | mối | |
| 12 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV đầu cột | 1 | bộ | |
| 13 | Xà đơn bằng sứ đứng 35kV | 3 | bộ | |
| 14 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 18 | bộ | |
| 15 | Xà kép lệch sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 16 | Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV, 2 cột, ngang tuyến | 13 | bộ | |
| 17 | Xà chuyển hướng 6 sứ đứng 35kV, 2 cột dọc tuyến | 2 | bộ | |
| 18 | Xà chuyển hướng 4 sứ chuỗi néo 35kV, 2 cột, dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 19 | Xà chuyển hướng 6 sứ chuỗi néo 35kV, 2 cột, dọc tuyến | 4 | bộ | |
| 20 | Xà chuyển hướng 6 sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 21 | Xà chuyển hướng 4 sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 22 | Xà néo cổng 35kV tim 2m | 1 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV tim 2m | 1 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 25 | Chụp cột đơn 2,5m | 5 | bộ | |
| 26 | Chụp cột kép 2,5m | 1 | bộ | |
| 27 | Ghế thao tác cột đơn 18m | 2 | bộ | |
| 28 | Thang trèo 3m cột ly tâm 18m | 2 | bộ | |
| 29 | Ghế thao tác cột đơn 16m | 2 | bộ | |
| 30 | Thang trèo 3m cột ly tâm 16m | 3 | bộ | |
| 31 | Ghế thao tác cột ly tâm 16m, néo cổng tim 2m | 1 | bộ | |
| 32 | Giá đỡ tay dao tim 2m, cột ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 33 | Giá đỡ lệch dao cách ly 35kV | 1 | bộ | |
| 34 | Giá đỡ lệch chống sét van và đầu cáp 35kV | 1 | bộ | |
| 35 | Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 16 | 1 | bộ | |
| 36 | Giằng cột ly tâm 16 | 5 | bộ | |
| 37 | Giằng cột ly tâm 18 | 8 | bộ | |
| 38 | Thi công kéo dây vượt đường | 1 | V. trí | |
| 39 | Thi công kéo dây vượt đường | 7 | V. trí | |
| 40 | Thi công kéo dây bẻ góc | 17 | V. trí | |
| 41 | Tháo lắp cầu dao phụ tải GAS 35kV | 1 | bộ | |
| 42 | Tháo lắp tủ điều khiển | 1 | bộ | |
| 43 | Tháo lắp giá đỡ | 1 | bộ | |
| 44 | Thu hồi Cột K10m | 4 | cột | |
| 45 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m | 38 | cột | |
| 46 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14m | 9 | cột | |
| 47 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 16m | 6 | cột | |
| 48 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 18m | 3 | cột | |
| 49 | Thu hồi Chụp cột đơn 2,5m | 2 | cột | |
| 50 | Thu hồi Chụp cột đôi 2,5m | 6 | cột | |
| 51 | Thu hồi Dây AC95mm2 | 9.074 | m | |
| 52 | Thu hồi Sứ đứng gốm 35kV | 190 | quả | |
| 53 | Thu hồi Sứ thuỷ tinh chuỗi néo 4 bát/ chuỗi | 70 | chuỗi | |
| 54 | Thu hồi Xà đơn bằng sứ đứng 35kV | 3 | bộ | |
| 55 | Thu hồi Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 18 | bộ | |
| 56 | Thu hồi Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV, 2 cột, ngang tuyến | 13 | bộ | |
| 57 | Thu hồi Xà chuyển hướng 6 sứ đứng 35kV, 2 cột dọc tuyến | 2 | bộ | |
| 58 | Thu hồi Xà chuyển hướng 4 sứ chuỗi néo 35kV, 2 cột, dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 59 | Thu hồi Xà chuyển hướng 6 sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 60 | Thu hồi Xà chuyển hướng 4 sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 61 | Thu hồi Xà néo cổng 35kV tim 2m | 1 | bộ | |
| 62 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV tim 2m | 1 | bộ | |
| 63 | Thu hồi Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 64 | Thu hồi Chụp cột đơn 2,5m | 5 | bộ | |
| 65 | Thu hồi Chụp cột kép 2,5m | 1 | bộ | |
| 66 | Thu hồi Ghế thao tác cột đơn 18m | 2 | bộ | |
| 67 | Thu hồi Thang trèo 3m cột ly tâm 18m | 2 | bộ | |
| 68 | Thu hồi Ghế thao tác cột đơn 16m | 2 | bộ | |
| 69 | Thu hồi Thang trèo 3m cột ly tâm 16m | 3 | bộ | |
| 70 | Thu hồi Ghế thao tác cột ly tâm 16m, néo cổng tim 2m | 1 | bộ | |
| 71 | Móng cột đơn MT4 (đất cấp II, thủ công) | 2 | Móng | |
| 72 | Móng cột đơn MT5 (đất cấp II, thủ công) | 13 | Móng | |
| 73 | Móng cột kép MK5 (đất cấp II, thủ công) | 5 | Móng | |
| 74 | Móng cột đơn MT6 (đất cấp II, thủ công) | 4 | Móng | |
| 75 | Móng cột kép MK6 (đất cấp II, thủ công) | 8 | Móng | |
| 76 | Tiếp địa RS-1 | 26 | bộ | |
| 77 | Tiếp địa RS-2 | 10 | bộ | |
| 78 | Tiếp địa RS-6 | 3 | bộ | |
| G | Lắp đặt thiết bị - Phần đường dây 35kV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 2 | bộ | |
| H | Thí nghiệm vật liệu - Phần đường dây không 35kV | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | 39 | vị trí | |
| I | Chi phí bồi thường - Phần đường dây 35kV | |||
| 1 | Bồi thường hoa màu (lúa) | 1.794 | m2 | |
| J | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả hè bê tông dày 20cm | 129,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường nhựa Atphal dày 10cm | 128,4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%) | 172 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải | 1 |
| 3 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi