Gói thầu: Gói thầu 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300210-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220132136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + vốn vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 95 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 11:33:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,328,787,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 3: Xây lắp
Cải tạo lưới điện huyện An Dương, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
95 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + vốn vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng – Xí nghiệp dịch vụ Điện lực.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU - CÁP NGẦM 35kV
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x300Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm: Thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển xếp dỡ …8bộ
2Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x3001bộ
3Đầu cốt M3530cái
4Đầu cốt M70168cái
5Đầu cốt M15024cái
6Ống nhựa xoắn HDPE195/150683m
7Ống thép D168.3/5.56 mạ kẽm118m
8Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block215m
9Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông (dày 20cm)324m
10Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Atphal dày 10cm321m
11Giá đỡ cáp GĐ13bộ
12Giá đỡ cáp GĐ22bộ
13Xà kép bằng sứ đứng 35kV2bộ
14Xà đỡ đầu cáp + chống sét van 35kV4bộ
15Xà đỡ lệch cầu dao 35kV2bộ
16Xà đỡ lệch cầu dao + đầu cáp 35kV2bộ
17Ghế thao tác cột ly tâm 16m4bộ
18Thang trèo cột ly tâm 16m4bộ
19Tiếp địa4bộ
B THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 35KV
1Kéo rải cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm trong hào có sẵn1,12100m
2Kéo rải cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm lên cột2,11100m
3Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm trong ống bảo vệ8,01100m
4Dây Cu/PVC 1x35 mm2168m
5Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x3008bộ
6Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x3001bộ
7Hộp nối cáp 35kV-Al/3x3001hộp
8Sứ đứng gốm 35kV cả ty28quả
9Dây AC 150/2430m
10Đầu cốt M3530cái
11Đầu cốt M70168cái
12Đầu cốt M15024cái
13Ống nhựa xoắn HDPE195/150683m
14Ống thép D168.3/5.56 mạ kẽm118m
15Giá đỡ cáp GĐ13bộ
16Giá đỡ cáp GĐ22bộ
17Ghế thao tác cột ly tâm 16m4bộ
18Thang trèo cột ly tâm 16m4bộ
19Xà kép bằng sứ đứng 35kV2bộ
20Xà đỡ đầu cáp + chống sét van 35kV4bộ
21Xà đỡ lệch cầu dao 35kV2bộ
22Xà đỡ lệch cầu dao + đầu cáp 35kV2bộ
23Tiếp địa4bộ
24Thu hồi Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x150sqmm363m
25Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block215m
26Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông (dày 20cm)324m
27Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Atphal dày 10cm321m
28Trụ đỡ ống thép2bộ
C Lắp đặt thiết bị - Phần cáp ngầm 35kV
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu4bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV4bộ
D Thí nghiệm vật tư - Phần cáp ngầm 35kV
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm1Sợi
2Hệ thống tiếp địa4h.thống
E Mua sắm vật tư – Phần đường dây 35KV
1Kẹp cực dây 150/70219cái
2Đầu cốt đồng nhôm 15042cái
3Cột BLTL PC-I-18-190-113cột
4Cột BLTL PC-I-18-190-1317móng
5Cột BLTL PC-I-16-190-1111móng
6Cột BLTL PC-I-16-190-1312bộ
7Cột BLTL PC-I-14-190-112bộ
8Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV đầu cột1bộ
9Xà đơn bằng sứ đứng 35kV3bộ
10Xà kép bằng sứ đứng 35kV18bộ
11Xà kép lệch sứ đứng 35kV2bộ
12Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV, 2 cột, ngang tuyến13bộ
13Xà chuyển hướng 6 sứ đứng 35kV, 2 cột dọc tuyến2bộ
14Xà chuyển hướng 4 sứ chuỗi néo 35kV, 2 cột, dọc tuyến1bộ
15Xà chuyển hướng 6 sứ chuỗi néo 35kV, 2 cột, dọc tuyến4bộ
16Xà chuyển hướng 6 sứ đứng 35kV2bộ
17Xà chuyển hướng 4 sứ đứng 35kV2bộ
18Xà néo cổng 35kV tim 2m1bộ
19Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV tim 2m1bộ
20Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV2bộ
21Chụp cột đơn 2,5m5bộ
22Chụp cột kép 2,5m1bộ
23Ghế thao tác cột đơn 18m2bộ
24Thang trèo 3m cột ly tâm 18m2bộ
25Ghế thao tác cột đơn 16m2bộ
26Thang trèo 3m cột ly tâm 16m3bộ
27Ghế thao tác cột ly tâm 16m, néo cổng tim 2m1bộ
28Giá đỡ tay dao tim 2m, cột ly tâm 16m1bộ
29Giá đỡ lệch dao cách ly 35kV1bộ
30Giá đỡ lệch chống sét van và đầu cáp 35kV1bộ
31Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 161bộ
32Giằng cột ly tâm 165bộ
33Giằng cột ly tâm 188bộ
34Tiếp địa RS-126bộ
35Tiếp địa RS-210bộ
36Tiếp địa RS-63bộ
F Thi công - Phần đường dây 35KV
1Dây ACSR-150/24 bọc mỡ7.135m
2Sứ đứng polymer 35kV cả ty208quả
3Chuỗi néo kép cách điện polyme 35kV, 120kN (cả phụ kiện)99chuỗi
4Chuỗi néo đơn cách điện polyme 35kV, 120kN (cả phụ kiện)6chuỗi
5Đầu cốt đồng nhôm 15042cái
6Cột BLTL PC-I-18-190-113cột
7Cột BLTL PC-I-18-190-1317cột
8Cột BLTL PC-I-16-190-1111cột
9Cột BLTL PC-I-16-190-1312cột
10Cột BLTL PC-I-14-190-112cột
11Nối mặt bích45mối
12Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV đầu cột1bộ
13Xà đơn bằng sứ đứng 35kV3bộ
14Xà kép bằng sứ đứng 35kV18bộ
15Xà kép lệch sứ đứng 35kV2bộ
16Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV, 2 cột, ngang tuyến13bộ
17Xà chuyển hướng 6 sứ đứng 35kV, 2 cột dọc tuyến2bộ
18Xà chuyển hướng 4 sứ chuỗi néo 35kV, 2 cột, dọc tuyến1bộ
19Xà chuyển hướng 6 sứ chuỗi néo 35kV, 2 cột, dọc tuyến4bộ
20Xà chuyển hướng 6 sứ đứng 35kV2bộ
21Xà chuyển hướng 4 sứ đứng 35kV2bộ
22Xà néo cổng 35kV tim 2m1bộ
23Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV tim 2m1bộ
24Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV2bộ
25Chụp cột đơn 2,5m5bộ
26Chụp cột kép 2,5m1bộ
27Ghế thao tác cột đơn 18m2bộ
28Thang trèo 3m cột ly tâm 18m2bộ
29Ghế thao tác cột đơn 16m2bộ
30Thang trèo 3m cột ly tâm 16m3bộ
31Ghế thao tác cột ly tâm 16m, néo cổng tim 2m1bộ
32Giá đỡ tay dao tim 2m, cột ly tâm 16m1bộ
33Giá đỡ lệch dao cách ly 35kV1bộ
34Giá đỡ lệch chống sét van và đầu cáp 35kV1bộ
35Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 161bộ
36Giằng cột ly tâm 165bộ
37Giằng cột ly tâm 188bộ
38Thi công kéo dây vượt đường 1V. trí
39Thi công kéo dây vượt đường 7V. trí
40Thi công kéo dây bẻ góc17V. trí
41Tháo lắp cầu dao phụ tải GAS 35kV1bộ
42Tháo lắp tủ điều khiển1bộ
43Tháo lắp giá đỡ1bộ
44Thu hồi Cột K10m4cột
45Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m38cột
46Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14m9cột
47Thu hồi Cột bê tông ly tâm 16m6cột
48Thu hồi Cột bê tông ly tâm 18m3cột
49Thu hồi Chụp cột đơn 2,5m2cột
50Thu hồi Chụp cột đôi 2,5m6cột
51Thu hồi Dây AC95mm29.074m
52Thu hồi Sứ đứng gốm 35kV190quả
53Thu hồi Sứ thuỷ tinh chuỗi néo 4 bát/ chuỗi70chuỗi
54Thu hồi Xà đơn bằng sứ đứng 35kV3bộ
55Thu hồi Xà kép bằng sứ đứng 35kV18bộ
56Thu hồi Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV, 2 cột, ngang tuyến13bộ
57Thu hồi Xà chuyển hướng 6 sứ đứng 35kV, 2 cột dọc tuyến2bộ
58Thu hồi Xà chuyển hướng 4 sứ chuỗi néo 35kV, 2 cột, dọc tuyến1bộ
59Thu hồi Xà chuyển hướng 6 sứ đứng 35kV2bộ
60Thu hồi Xà chuyển hướng 4 sứ đứng 35kV2bộ
61Thu hồi Xà néo cổng 35kV tim 2m1bộ
62Thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV tim 2m1bộ
63Thu hồi Xà đỡ lèo 3 sứ đứng 35kV2bộ
64Thu hồi Chụp cột đơn 2,5m5bộ
65Thu hồi Chụp cột kép 2,5m1bộ
66Thu hồi Ghế thao tác cột đơn 18m2bộ
67Thu hồi Thang trèo 3m cột ly tâm 18m2bộ
68Thu hồi Ghế thao tác cột đơn 16m2bộ
69Thu hồi Thang trèo 3m cột ly tâm 16m3bộ
70Thu hồi Ghế thao tác cột ly tâm 16m, néo cổng tim 2m1bộ
71Móng cột đơn MT4 (đất cấp II, thủ công)2Móng
72Móng cột đơn MT5 (đất cấp II, thủ công)13Móng
73Móng cột kép MK5 (đất cấp II, thủ công)5Móng
74Móng cột đơn MT6 (đất cấp II, thủ công)4Móng
75Móng cột kép MK6 (đất cấp II, thủ công)8Móng
76Tiếp địa RS-126bộ
77Tiếp địa RS-210bộ
78Tiếp địa RS-63bộ
G Lắp đặt thiết bị - Phần đường dây 35kV
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu2bộ
H Thí nghiệm vật liệu - Phần đường dây không 35kV
1Tiếp địa đường dây39vị trí
I Chi phí bồi thường - Phần đường dây 35kV
1Bồi thường hoa màu (lúa)1.794m2
J Hoàn trả
1Hoàn trả hè bê tông dày 20cm129,6m2
2Hoàn trả đường nhựa Atphal dày 10cm128,4m2
3Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%)172m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->