Gói thầu: Thử nghiệm mẫu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220228290-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
Tên gói thầu Thử nghiệm mẫu
Số hiệu KHLCNT 20211263955
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 16:12:00 đến ngày 2022-03-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 351,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là351.480.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải đính kèm bản scan các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanhh lý đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận (Địa chất hoặc Vật liệu xây dựng);- Có giấy chứng nhận quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng ít nhất 01 hợp đồng (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu).Tổng số năm kinh nghiệm: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ ngày tháng trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận (Địa chất hoặc Vật liệu xây dựng hoặc xây dựng giao thông);- Có giấy chứng nhận quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng ít nhất 01 hợp đồng (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và xác nhận Chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia).Tổng số năm kinh nghiệm: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ ngày tháng trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cao đẳng hoặc trung cấp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng hoặc trung cấp trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận (xây dựng, địa chất, cầu đường);- Đã từng tham gia công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng ít nhất 01 hợp đồng (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu).Tổng số năm kinh nghiệm: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ ngày tháng trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
E-CDNT 1.2 Thử nghiệm mẫu
Nghiên cứu sử dụng các chất thải tro bay và tro xỉ của nhà máy nhiệt điện để sản xuất vật liệu xây dựng không nung
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. , địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM Địa điểm: Trường Đại học Bách Khoa 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028 3 8647256
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM Địa điểm: Trường Đại học Bách Khoa 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028 3 8647256


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. , địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM Địa điểm: Trường Đại học Bách Khoa 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028 3 8647256


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Hồ sơ năng lực có liên quan đến việc thực hiện gói thầu. + Hồ sơ pháp lý (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo lĩnh vực ngành nghề hoặc các giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương). + Quyết định về giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và phụ lục đi kèm theo Nghị định 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016. + Các hồ sơ liên quan khác (nếu có).
E-CDNT 15.2
+ Quyết định về giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và phụ lục đi kèm theo Nghị định 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016. + Nguồn lực tài chính theo yêu cầu tại mẫu 3 chương IV
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM Địa điểm: Trường Đại học Bách Khoa 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028 3 8647256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc Gia TP.HCM KP 6, phường Linh Trung, Thủ Đức, TP.HCM Điện thoại: 028 37242160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khoa học Công nghệ & Dự án- Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38636856
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38647256
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Độ hấp thụ nước Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 7572-4:2006 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu cơ lý xỉ đáy, tro bay thí nghiệm trước khi đúc mẫu
2 Khối lượng riêng Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 7572-4:2006 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu cơ lý xỉ đáy, tro bay thí nghiệm trước khi đúc mẫu
3 Khối lượng thể tích xốp không lèn chặt Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 7572-6:2006 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu cơ lý xỉ đáy, tro bay thí nghiệm trước khi đúc mẫu
4 Độ xốp Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 7572-6:2006 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu cơ lý xỉ đáy, tro bay thí nghiệm trước khi đúc mẫu
5 Hàm lượng bụi bùn sét bẩn Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 7572-8:2006 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu cơ lý xỉ đáy, tro bay thí nghiệm trước khi đúc mẫu
6 Hàm lượng tạp chất hữu cơ Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 7572-9:2006 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu cơ lý xỉ đáy, tro bay thí nghiệm trước khi đúc mẫu
7 Hàm lượng Clorua Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 141:2008 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu cơ lý xỉ đáy, tro bay thí nghiệm trước khi đúc mẫu
8 Hàm lượng Sunfat và sunfit Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 141:2008 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu cơ lý xỉ đáy, tro bay thí nghiệm trước khi đúc mẫu
9 Xác định khả năng phản ứng kiềm – silic Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 7572-14:2006 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu cơ lý xỉ đáy, tro bay thí nghiệm trước khi đúc mẫu
10 Mô đun độ lớn Mđl Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 7572-2:2006 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu cơ lý xỉ đáy, tro bay thí nghiệm trước khi đúc mẫu
11 Thành phần hạt Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 7572-2:2006 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu cơ lý xỉ đáy, tro bay thí nghiệm trước khi đúc mẫu
12 Hàm lượng (SiO2) Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 8262:2009 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu hóa học xỉ đáy, tro bay trước khi đúc mẫu
13 Hàm lượng (Al2O3) Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 8262:2009 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu hóa học xỉ đáy, tro bay trước khi đúc mẫu
14 Hàm lượng (Fe2O3) Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 8262:2009 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu hóa học xỉ đáy, tro bay trước khi đúc mẫu
15 Hàm lượng (CaO) Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 141:2008 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu hóa học xỉ đáy, tro bay trước khi đúc mẫu
16 Hàm lượng (MgO) Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 8262:2009 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu hóa học xỉ đáy, tro bay trước khi đúc mẫu
17 Hàm lượng (MnO) Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 7131:2003 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu hóa học xỉ đáy, tro bay trước khi đúc mẫu
18 Hàm lượng (K2O) Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 7131:2003 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu hóa học xỉ đáy, tro bay trước khi đúc mẫu
19 Hàm lượng (Na2O) Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 7131:2003 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu hóa học xỉ đáy, tro bay trước khi đúc mẫu
20 Hàm lượng (TiO2 ) Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 7131:2003 mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu hóa học xỉ đáy, tro bay trước khi đúc mẫu
21 Độ pH Thử nghiệm theo quy trình thí nghiệm mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu hóa học xỉ đáy, tro bay trước khi đúc mẫu
22 Hàm lượng các chất khác Thử nghiệm theo quy trình thí nghiệm mẫu 12 Thử nghiệm các chỉ tiêu hóa học xỉ đáy, tro bay trước khi đúc mẫu
23 Thí nghiệm nước chiết với thành phần cấp phối khác nhau Thử nghiệm theo quy trình thí nghiệm mẫu 30 Thử nghiệm các chỉ tiêu hóa học xỉ đáy, tro bay trước khi đúc mẫu
24 Thí nghiệm thành phần hóa học của nước tại các bãi tích chứa tro xỉ, tro bay Thử nghiệm theo quy trình thí nghiệm mẫu 4 Thử nghiệm các chỉ tiêu hóa học xỉ đáy, tro bay trước khi đúc mẫu
25 Khối lượng riêng Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 4030:03 mẫu 3 Thử nghiệm mẫu xi măng trước khi đúc mẫu
26 Độ dẻo tiêu chuẩn Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 6017:95 mẫu 3 Thử nghiệm mẫu xi măng trước khi đúc mẫu
27 Thời gian đông kết Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 6017:95 mẫu 3 Thử nghiệm mẫu xi măng trước khi đúc mẫu
28 Giới hạn bền uốn: 3, 7, 28 ngày Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 6016:95 mẫu 3 Thử nghiệm mẫu xi măng trước khi đúc mẫu
29 Giới hạn bền nén: 3, 7, 28 ngày Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 6016:95 mẫu 3 Thử nghiệm mẫu xi măng trước khi đúc mẫu
30 Độ ổn định thể tích Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 6017:95 mẫu 3 Thử nghiệm mẫu xi măng trước khi đúc mẫu
31 Độ nghiền mịn Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 4030:03 mẫu 3 Thử nghiệm mẫu xi măng trước khi đúc mẫu
32 Hàm lượng SO3 Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 141:08 mẫu 3 Thử nghiệm mẫu xi măng trước khi đúc mẫu
33 Kích thước hình học, hình dáng, chất lượng bề mặt Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2016 Tổ mẫu 18 Nghiên cứu thử nghiệm cấp phối tốt nhất khi sử dụng tro xỉ, tro bay sản xuất gạch không nung
34 Cường độ nén Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2016 Tổ mẫu 18 Nghiên cứu thử nghiệm cấp phối tốt nhất khi sử dụng tro xỉ, tro bay sản xuất gạch không nung
35 Độ bền uốn Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 6355-3:2009 Tổ mẫu 18 Nghiên cứu thử nghiệm cấp phối tốt nhất khi sử dụng tro xỉ, tro bay sản xuất gạch không nung
36 Độ hút nước Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 6355-4:2009 Tổ mẫu 18 Nghiên cứu thử nghiệm cấp phối tốt nhất khi sử dụng tro xỉ, tro bay sản xuất gạch không nung
37 Xác định khối lượng thể tích Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 6355-5:2009 Tổ mẫu 18 Nghiên cứu thử nghiệm cấp phối tốt nhất khi sử dụng tro xỉ, tro bay sản xuất gạch không nung
38 Xác định độ rỗng Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 6355-6:2009 Tổ mẫu 18 Nghiên cứu thử nghiệm cấp phối tốt nhất khi sử dụng tro xỉ, tro bay sản xuất gạch không nung
39 Độ chịu mài mòn sâu, gạch không phủ men Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 6415-6:2016 Tổ mẫu 18 Nghiên cứu thử nghiệm cấp phối tốt nhất khi sử dụng tro xỉ, tro bay sản xuất gạch không nung
40 Hệ số giãn nở nhiệt dài Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 6415-8:2016 Tổ mẫu 18 Nghiên cứu thử nghiệm cấp phối tốt nhất khi sử dụng tro xỉ, tro bay sản xuất gạch không nung
41 Hệ số giãn nở ẩm Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 6415-10:2016 Tổ mẫu 18 Nghiên cứu thử nghiệm cấp phối tốt nhất khi sử dụng tro xỉ, tro bay sản xuất gạch không nung
42 Độ co khô Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 7959:2017 Tổ mẫu 18 Nghiên cứu thử nghiệm cấp phối tốt nhất khi sử dụng tro xỉ, tro bay sản xuất gạch không nung
43 Độ bám dính của gạch với vữa XM-Cát, M>7,5 Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 3121-12:2003 Tổ mẫu 18 Nghiên cứu thử nghiệm cấp phối tốt nhất khi sử dụng tro xỉ, tro bay sản xuất gạch không nung
44 Khả năng ổn định, chắc chắn và lực kéo nhổ khi khoan vào tường Thử nghiệm theo quy trình và đáp ứng theo tiêu chuẩn TK.TCVN 7368:2013 Tổ mẫu 18 Nghiên cứu thử nghiệm cấp phối tốt nhất khi sử dụng tro xỉ, tro bay sản xuất gạch không nung
45 Một số chỉ tiêu ngoại quan khác: Vết nứt; tác động khi rơi, bi rơi; độ bền sốc nhiệt,… Thử nghiệm theo quy trình thí nghiệm Gói 1 Nghiên cứu thử nghiệm cấp phối tốt nhất khi sử dụng tro xỉ, tro bay sản xuất gạch không nung
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5148E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là351.480.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải đính kèm bản scan các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanhh lý đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận (Địa chất hoặc Vật liệu xây dựng);- Có giấy chứng nhận quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng ít nhất 01 hợp đồng (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu).Tổng số năm kinh nghiệm: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ ngày tháng trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận (Địa chất hoặc Vật liệu xây dựng hoặc xây dựng giao thông);- Có giấy chứng nhận quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng ít nhất 01 hợp đồng (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và xác nhận Chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia).Tổng số năm kinh nghiệm: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ ngày tháng trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cao đẳng hoặc trung cấp 2 - Có trình độ Cao đẳng hoặc trung cấp trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận (xây dựng, địa chất, cầu đường);- Đã từng tham gia công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng ít nhất 01 hợp đồng (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu).Tổng số năm kinh nghiệm: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ ngày tháng trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->