Gói thầu: Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304394 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 12:34:00 đến ngày 2022-03-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,673,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 612.281.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp các hạng mục đang mời thầu cụ thể: tối thiểu ít nhất 2/4 các nội dung công việc sau: Đo vẽ thành lập bản đồ địa chính (đo đạc lập bản đồ địa chính hoặc đo đạc cắm mốc ranh giới, đo đạc lập lưới địa chính); Rà soát pháp lý, chỉnh lý biến động đất đai cấp xã; Hướng dẫn kê khai đăng ký cấp lần đầu, cấp đổi GCNQSD đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn xã trong đó phải đảm bảo đã thực hiện cấp được tối thiểu ≥ 4.000 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; * Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng các giá trị công việc tương tự nêu trên có trong hợp đồng và được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Thuộc một trong các chuyên ngành: Trắc địa - bản đồ hoặc địa chính.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, ⁽²⁾Bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Quản lý hành chính, kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kế toán- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, ⁽²⁾Bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành:Trắc địa - bản đồ hoặc Địa chính hoặc quản lý đất đai hoặc tương đương;- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, ⁽²⁾Bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: cao đẳng, trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Quản lý đất đai hoặc trắc địa hoặc địa chính hoặc tương tự- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, ⁽²⁾Bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng, trung cấp chuyên ngành công nghệ thông tin- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, ⁽²⁾Bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Yên Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất xã Đoàn Kết, thị trấn Hàng Trạm, xã Đa Phúc, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Bản chụp có công chứng các loại văn bản pháp lý sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với đơn vị sự nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác; + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu về tài liệu nêu trên và có thỏa thuận liên danh được đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của các thành viên liên danh ký. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Cam kết của nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; + Bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự (gồm hợp đồng, nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng) + Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, lý lịch, kinh nghiệm hợp đồng lao động còn hiệu lực của các chuyên gia tư vấn. + Báo cáo tài chính và bản chụp được công chứng từ bản chính một trong các tài liệu có liên quan sau đây: Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong các năm 2018,2019, 2020 (nếu có) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; Báo cáo kiểm toán (nếu có). c) Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Danh mục: Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính) . |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ các tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực liên quan đến năng lực, kinh nghiệm… của nhà thầu đã được nêu trong hồ sơ dự thầu để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và môi trường huyện Yên Thủy, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0973838776 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên và môi trường huyện Yên Thủy, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công việc tính theo mảnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | mảnh | 28 | |
| 2 | Công việc tính theo thửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 thửa | 4,2 | |
| 3 | Công việc tính theo mảnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | mảnh | 28 | |
| 4 | Công việc tính theo thửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 thửa | 4,2 | |
| 5 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị rấn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 248 | |
| 6 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 248 | |
| 7 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 248 | |
| 8 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị rấn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 442 | |
| 9 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 442 | |
| 10 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 442 | |
| 11 | Quét trang A3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Trang A3 | 1.380 | |
| 12 | Quét trang A4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 3.202 | |
| 13 | Công việc tính theo mảnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | mảnh | 25 | |
| 14 | Công việc tính theo thửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 thửa | 7,08 | |
| 15 | Công việc tính theo mảnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | mảnh | 25 | |
| 16 | Công việc tính theo thửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 thửa | 7,08 | |
| 17 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị rấn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 209 | |
| 18 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 209 | |
| 19 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 209 | |
| 20 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị rấn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 708 | |
| 21 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 708 | |
| 22 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 708 | |
| 23 | Quét trang A3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Trang A3 | 1.834 | |
| 24 | Quét trang A4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 4.376 | |
| 25 | Công việc tính theo mảnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | mảnh | 31 | |
| 26 | Công việc tính theo thửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 thửa | 17,36 | |
| 27 | Công việc tính theo mảnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | mảnh | 31 | |
| 28 | Công việc tính theo thửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 thửa | 17,36 | |
| 29 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị Trấn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 636 | |
| 30 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 636 | |
| 31 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 636 | |
| 32 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị rấn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 1.736 | |
| 33 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 1.736 | |
| 34 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 1.736 | |
| 35 | Quét trang A3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Trang A3 | 4.744 | |
| 36 | Quét trang A4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 11.224 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 612.281.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 612.281.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp các hạng mục đang mời thầu cụ thể: tối thiểu ít nhất 2/4 các nội dung công việc sau: Đo vẽ thành lập bản đồ địa chính (đo đạc lập bản đồ địa chính hoặc đo đạc cắm mốc ranh giới, đo đạc lập lưới địa chính); Rà soát pháp lý, chỉnh lý biến động đất đai cấp xã; Hướng dẫn kê khai đăng ký cấp lần đầu, cấp đổi GCNQSD đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn xã trong đó phải đảm bảo đã thực hiện cấp được tối thiểu ≥ 4.000 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; * Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng các giá trị công việc tương tự nêu trên có trong hợp đồng và được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Thuộc một trong các chuyên ngành: Trắc địa - bản đồ hoặc địa chính.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, ⁽²⁾Bằng tốt nghiệp | 8 | 8 |
| 2 | Quản lý hành chính, kế toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kế toán- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, ⁽²⁾Bằng tốt nghiệp | 8 | 8 |
| 3 | Tổ trưởng thi công | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành:Trắc địa - bản đồ hoặc Địa chính hoặc quản lý đất đai hoặc tương đương;- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, ⁽²⁾Bằng tốt nghiệp | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 15 | - Trình độ: cao đẳng, trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Quản lý đất đai hoặc trắc địa hoặc địa chính hoặc tương tự- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, ⁽²⁾Bằng tốt nghiệp | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ công nghệ thông tin | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng, trung cấp chuyên ngành công nghệ thông tin- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, ⁽²⁾Bằng tốt nghiệp | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi