Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý I năm 2022 lần 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý I năm 2022 lần 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305117 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 12:53:00 đến ngày 2022-03-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,160,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý I năm 2022 lần 2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý I năm 2022 lần 2 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2N3700MS-ND | 23 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 2 | Tụ cao áp 18 pF/4 kV | 1 | Chiếc | Dung kháng: 18 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 4 kVKiểu chân: Dán | ||
| 3 | Tụ cao áp 27 pF/4 kV | 3 | Chiếc | Dung kháng: 27 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 4 kVKiểu chân: Dán | ||
| 4 | Vi mạch RTC CLK DS1302Z | 4 | Chiếc | Kích thước bộ nhớ RTC: 31 B Điện áp hoạt động: 2 V ÷ 5,5 V Giao tiếp: Nối tiếp 3 dâyNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 °C ÷ 85 °C | ||
| 5 | Bán dẫn 2N2222A | 28 | Chiếc | Điện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: 50 V Điện áp cực góp-cực gốc VCBO: 75 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: 6 V Điện áp bão hòa cực góp-cực phát: 1 V Dòng cực góp DC tối đa: 800 mA Pd - Tiêu tán nguồn: 500 mW | ||
| 6 | Bán dẫn 2N2907A | 17 | Chiếc | Điện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: - 60 V Điện áp cực góp-cực gốc VCBO: - 60 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: - 5 V Điện áp bão hòa cực góp-cực phát: - 400 mV Dòng cực góp DC tối đa: - 600 mA Pd - Tiêu tán nguồn: 500 mW | ||
| 7 | Bán dẫn 2N4150 | 5 | Chiếc | Điện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: - 70 VĐiện áp cực góp-cực gốc VCBO: - 100 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: - 10 V Điện áp bão hòa cực góp-cực phát: - 600 mV Dòng cực góp DC tối đa: - 10 A Pd - Tiêu tán nguồn: 1 W | ||
| 8 | Bán dẫn 2N5031 | 6 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 9 | Bán dẫn 2N7002K-T1-E3 | 6 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 60 V Dòng cực máng liên tục Id -: 300 mA Điện tích cực cổng Qg: 600 pC Nhiệt độ làm việc: - 55 °C ÷ 150 °C | ||
| 10 | Bán dẫn 2N7002P,215 | 8 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 60 V Dòng cực máng liên tục Id: 360 mA Điện tích cực cổng Qg: 600 pC Nhiệt độ làm việc: - 55 °C ÷ 150 °C | ||
| 11 | Bán dẫn AOD4S60 | 5 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 600 V Dòng cực máng liên tục Id: 4 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 900 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: ± 30 VĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 4,1 V Điện tích cực cổng Qg: 6 nC @ 10 V | ||
| 12 | Bán dẫn BBS3002-TL-1E | 2 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 60 V Dòng cực máng liên tục Id: 100 A Bật - Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 9 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: ± 20 VĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 2.6 V Điện tích cực cổng Qg: 280 nC | ||
| 13 | Bán dẫn ZXMP3A13FTA | 5 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 30 V Dòng cực máng liên tục Id: 1.6 A Bật - Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 210 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V - Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg: 6.4 nC | ||
| 14 | Bán dẫn SUD50P06-15-GE3 | 3 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 60 V Dòng cực máng liên tục Id: 50 A Bật - Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 15 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 3 V Điện tích cực cổng Qg: 40 nC | ||
| 15 | Bán dẫn công suất chuyên dụng L2801 | 3 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 70 V Dòng cực máng liên tục Id: 3 A Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Độ khuếch đại công suất nhỏ nhất: 12 dBHiệu suất cực máng ƞ: 55 %Hệ số VSWR lớn nhất: 20:1 | ||
| 16 | Bán dẫn FET RF MRF151G | 3 | Chiếc | Dòng cực máng liên tục Id: 40 A Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 125 V Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: 40 VĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 3 VĐộ khuếch đại: 14 dB Công suất đầu ra: 300 W Tiêu tán nguồn: 500 WNhiệt độ hoạt động: -65 ° C ÷ 150 ° C | ||
| 17 | Bán dẫn FQD19N10LTM | 12 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 100 V Dòng cực máng liên tục Id: 15.6 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 100 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg: 18 nC | ||
| 18 | Bán dẫn IRF540 | 4 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 100 V Dòng cực máng liên tục Id: 28 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 77 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 4 V Điện tích cực cổng Qg: 72 nC | ||
| 19 | Bán dẫn IRFS4321TRLPBF | 6 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 150 V Dòng cực máng liên tục Id: 85 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 12 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 30 V, + 30 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 5 V Điện tích cực cổng Qg: 110 nC | ||
| 20 | Bán dẫn khuếch đại công suất RF SQ721 | 8 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 50 V Dòng cực máng liên tục Id: 11 A Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Độ khuếch đại công suất nhỏ nhất: 10 dBHiệu suất cực máng ƞ: 60 %Hệ số VSWR lớn nhất: 20:1 | ||
| 21 | Bán dẫn SI7850DP-T1-GE3 | 1 | Chiếc | Số lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 60 V Dòng cực máng liên tục Id: 10.3 A Bật - Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 22 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg : 18 nC | ||
| 22 | Bán dẫn SUD50P04-09L-E3 | 2 | Chiếc | Số lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 40 V Dòng cực máng liên tục Id: 50 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 9.4 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg: 102 nC | ||
| 23 | Bán dẫn ZXMP10A13FTA | 2 | Chiếc | Số lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 100 V Dòng cực máng liên tục Id: 700 mA Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 1 Ohms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 2 V Điện tích cực cổng Qg: 3.5 nC | ||
| 24 | Biến áp nguồn đầu ra chuyên dụng | 10 | Chiếc | Số chân: 8Kiểu chân: CắmHình dạng: Hình vuôngKích thước: (20 × 20 × 5) mmSuy hao chèn: 0,5 dB | ||
| 25 | Biến áp S560-6600-DJ-F | 3 | Chiếc | Cảm kháng: 3 mH.Loại biến áp: SHDSLHệ số sơ cấp: thứ cấp: 1:5,4Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ÷ 85 ° C | ||
| 26 | Biến trở TRIMMER 10 kΩ | 6 | Chiếc | Điện trở: 10 kΩSai số: ±10%Số chân: 3Kiểu chân: Cắm | ||
| 27 | Biến trở TRIMMER 5,2 kΩ | 14 | Chiếc | Điện trở: 5,2 kΩSai số: ±10%Số chân: 3Kiểu chân: Cắm | ||
| 28 | Bộ ghép định hướng SYDC-20-22HP | 1 | Chiếc | Dải tần: 3 MHz ÷ 20 MHzHệ số ghép: 20,3 dBCông suất đầu vào lớn nhất: 25 WNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +65°C | ||
| 29 | Cầu chì MF-RX250/72-0 | 2 | Chiếc | Điện áp tối đa: 72 VDC Dòng nhả: 5 A Định mức dòng tối đa: 40 A Điện trở: 80 mOhms Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 85 C | ||
| 30 | Dao động ASFL1-12.288MHZ-EC-T | 4 | Chiếc | Tần số: 12,288 MHz Độ ổn định tần số: 50 PPM Điện dung tải: 15 pF Điện áp hoạt động: 2.97 V ÷ 3,3 V Định dạng đầu ra: HCMOS, TTL | ||
| 31 | Dao động OSC TCXO T602-019.2M | 2 | Chiếc | Tần số dao động: 19,2 MHz.Điện áp hoạt động: 3,3 V.Độ ổn định tần số: ± 280 ppb.Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ÷ 85 ° C | ||
| 32 | Dao động OSC VCXO ABLNO-V 96.000 MHz | 3 | Chiếc | Tần số dao động: 96 MHzĐộ ổn định tần số: ±18 ppmĐiện dung tải: 15 pF Điện áp hoạt động: 3,3 V.Định dạng đầu ra: LVCMOS | ||
| 33 | Dao động thạch anh 20,48 MHz | 3 | Chiếc | Tần số dao động: 20,48 MHzĐộ ổn định tần số: ±20 ppmĐiện áp hoạt động: 1,8 V | ||
| 34 | Dao động thạch anh 25MHz | 1 | Chiếc | Tần số dao động: 25 MHzĐộ ổn định tần số: ±50 ppmĐiện áp hoạt động: 5 VĐịnh dạng đầu ra: HCMOS, TT | ||
| 35 | Đi ốt 1N4153 | 30 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 50 V Điện áp thuận: 880 mV @ 20 mADòng thuận If: 1 A Thời gian khôi phục: 4 nsLoại đi ốt: Standard | ||
| 36 | Đi ốt 1N4935 | 10 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 200 V Dòng thuận If: 1 A Loại: Fast Recovery Rectifiers Cấu hình: Single Điện áp thuận: 1.2 V Dòng tăng tối đa: 30 A Dòng ngược: 5 uA | ||
| 37 | Đi ốt B88069X2190S102 | 2 | Chiếc | Dòng xung đỉnh: 10 kA Phóng điện DC: 2,5 kV Số điện cực: 2 Kiểu chấm dứt: Axial Đường kính: 8 mm Chiều dài: 7.9 mm | ||
| 38 | Đi ốt BZV55C10-TP | 2 | Chiếc | Hệ số nhiệt độ điện áp: 0,03 %/K ÷ 0,1 %/K Dòng Zener: 2 uA Trở kháng Zener: 15 Ohms Cấu hình: Single Dòng kiểm tra: 5 mANhiệt độ hoạt động: -55 ° C ÷ 175 ° C | ||
| 39 | Đi ốt ERZ-VF2M201 | 6 | Chiếc | Định mức điện áp AC: 130 VAC Định mức điện áp DC: 170 VDC Điện áp varistor: 200 V Điện áp kẹp: 340 V Dòng tăng đỉnh: 600 A | ||
| 40 | Đi ốt ES2DFSTR-ND | 11 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 200 V Dòng thuận If: 2 A Cấu hình: Single Điện áp thuận Ff: 0.9 V Dòng tăng tối đa: 50 A Dòng ngược Ir: 10 uA Thời gian khôi phục: 20 ns | ||
| 41 | Đi ốt JAN1N5806US | 6 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 150 V Dòng thuận If: 2.5 A Cấu hình: Single Điện áp thuận Ff: 975 mV Dòng tăng tối đa: 35 A | ||
| 42 | Đi ốt LTST-C171GKT | 4 | Chiếc | Dòng thuận If: 20 mA Điện áp thuận Ff: 2,1 V Bước sóng/Nhiệt độ màu: 569 nm Cường độ sáng: 12 mcd Góc xem: 130 deg Định mức công suất: 100 mW | ||
| 43 | Đi ốt Schottky B350A-13-F | 1 | Chiếc | Dòng thuận If: 3 A Điện áp ngược lặp lại Vrrm: 50 V Điện áp thuận Ff: 700 mV Dòng tăng thuận Ifsm: 80 A Dòng ngược Ir: 500 uA | ||
| 44 | Đi ốt SMBJ5366B/TR13 | 2 | Chiếc | Công suất tối đa: 5 W.Trở kháng cực đại (ZZT): 14 ohms.Nhiệt độ hoạt động: -65 ° C ÷ 150 ° C | ||
| 45 | Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD | 6 | Chiếc | Kích thước: chuẩn SMBChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W | ||
| 46 | Giắc cao tần chuyên dụng SSMB-50JHD | 51 | Chiếc | Kích thước: chuẩn SSMBChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W | ||
| 47 | Giắc cắm VTM1-17VD | 23 | Chiếc | Số chân: 17 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 48 | Giắc cắm VTM1-25VD | 7 | Chiếc | Số chân: 25 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 49 | Giắc cắm VTM1-33VD | 3 | Chiếc | Số chân: 33 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 50 | Giắc cắm VTM1-49VD | 4 | Chiếc | Số chân: 49 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 51 | Giắc cắm VTM1-9VD | 6 | Chiếc | Số chân: 9 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 52 | Lọc thạch anh chuyên dụng 14,5MHz | 6 | Chiếc | Tần số lọc: 14,5 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHz Suy hao lớn nhất: 0,8 dB | ||
| 53 | Lõi Ferrite 1934-1129-ND | 15 | Chiếc | Hệ số AL = 4,5 uHHình dạng: TrònĐường kính: 9 mmChiều cao: 4 mmMàu sắc: Đen | ||
| 54 | Pin Panasonic BR1225 3V | 3 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 3 V Dung lượng: 48 mAh Chiều rộng: 12.5 mm Chiều cao: 2.5 mm | ||
| 55 | Rơ le ADW1224HTW | 2 | Chiếc | Điện áp chuyển mạch: 277 VACĐiện áp cuộn dây: 24 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: SPST-NOĐịnh mức dòng tiếp điểm: 16 A Điện trở cuộn dây: 1,44 kΩDòng cuộn dây: 16,7 mAKiểu chân: Cắm | ||
| 56 | Rơ le G2RL-1A-E DC24 | 2 | Chiếc | Điện áp chuyển mạch: 440 VAC, 300 VDCĐiện áp cuộn dây: 24 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: SPST-NO Điện trở cuộn dây: 1,44 kΩDòng cuộn dây: 16,7 mAKiểu chân: Cắm | ||
| 57 | Rơ le PE014024 | 2 | Chiếc | Điện áp chuyển mạch: 400 VACĐiện áp cuộn dây: 24 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: SPDT-NO, NCĐịnh mức dòng tiếp điểm: 5 A Điện trở cuộn dây: 2,725 kΩKiểu chân: Cắm | ||
| 58 | Rơ le TQ2-5V | 15 | Chiếc | Điện áp cuộn dây: 5 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: DPDT-NO, NCĐịnh mức tiếp điểm: 500 mA at 125 VAC, 1 A at 30 VDC Định mức dòng tiếp điểm: 1 A Dòng chuyển mạch tối đa: 1 A | ||
| 59 | Rơ le TX2SA-5V-Z | 3 | Chiếc | Điện áp cuộn dây: 5 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: DPDT-NO, NC Định mức tiếp điểm: 2 A tại 30 VDC Định mức dòng tiếp điểm: 2 A Dòng chuyển mạch tối đa: 2 A | ||
| 60 | Tụ cao áp 100 pF/3,6 kV | 2 | Chiếc | Dung kháng: 100 pFSai số: ±2%Điện áp chịu đựng: 3,6 kVKiểu chân: Dán | ||
| 61 | Tụ cao áp 1000 pF/2,5 kV | 2 | Chiếc | Dung kháng: 1000 pFSai số: ±5%Điện áp chịu đựng: 2,5 kVKiểu chân: Dán | ||
| 62 | Tụ cao áp 180 pF/5 kV | 3 | Chiếc | Dung kháng: 180 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 5 kVKiểu chân: Dán | ||
| 63 | Tụ cao áp 220 pF/5 kV | 2 | Chiếc | Dung kháng: 220 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 5 kVKiểu chân: Dán | ||
| 64 | Tụ cao áp 330 pF/5 kV | 2 | Chiếc | Dung kháng: 330 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 5 kVKiểu chân: Dán | ||
| 65 | Tụ cao áp 390 pF/5 kV | 3 | Chiếc | Dung kháng: 390 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 5 kVKiểu chân: Dán | ||
| 66 | Tụ cao áp 68 pF/6 kV | 4 | Chiếc | Dung kháng: 68 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 6 kVKiểu chân: Dán | ||
| 67 | Tụ cao áp 82 pF/6 kV | 1 | Chiếc | Dung kháng: 82 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 6 kVKiểu chân: Dán | ||
| 68 | Tụ hóa nhôm 47 uF/25V | 4 | Chiếc | Dung kháng: 47 uFSai số: ±20 %Điện áp chịu đựng: 25 V Loại tụ: Tụ nhômKiểu chân: Dán | ||
| 69 | Tụ MICA 1600 pF 1% 500V RADIAL | 1 | Chiếc | Dung kháng: 1600 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 500 V Vật liệu điện môi: MicaKiểu chân: Cắm | ||
| 70 | Tụ MICA 330 pF 100V RADIAL | 1 | Chiếc | Dung kháng: 330 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 100 V Vật liệu điện môi: MicaKiểu chân: Cắm | ||
| 71 | Tụ MICA 470 pF 5% 1KV RADIAL | 1 | Chiếc | Dung kháng: 470 pFSai số: ±5%Điện áp chịu đựng: 1 kV Vật liệu điện môi: MicaKiểu chân: Cắm | ||
| 72 | Tụ MICA 51 pF 5% 100V RADIAL | 1 | Chiếc | Dung kháng: 51 pFSai số: ±5%Điện áp chịu đựng: 100 V Vật liệu điện môi: MicaKiểu chân: Cắm | ||
| 73 | Thạch anh CX3225SB20000D0FLJCC | 3 | Chiếc | Điện dung tải: 8 pF Tần số: 20 MHz Dung sai: 10 PPM Độ ổn định tần số: 15 PPM Mức độ kích thích: 10 uW | ||
| 74 | Thiếc hàn 0,6mm loại 250g | 1 | Cuộn | Trọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài | ||
| 75 | Vi điều khiển PIC12LF1572 | 4 | Chiếc | Tần số đồng hồ tối đa: 32 MHz Số lượng I/O: 6 I/O Kích thước Dữ liệu RAM: 256 B Điện áp hoạt động: 1,8 V ÷ 3,6 V | ||
| 76 | Vi mạch AD8302ARUZ-RL7 | 2 | Chiếc | Dải động đầu vào: -60 dBm ÷ 0 dBm Điện áp hoạt động: 2,7 V ÷ 5,5 V Dòng tiêu thụ: 23 mAĐộ chính xác: ±0,5 dBCông nghệ: Si Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 77 | Vi mạch ADM7151ACPZ-04-R7 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 16 V Điện áp đầu ra: 1,5 V ÷ 5,1 V Dòng đầu ra: 800 mA Số lượng đầu ra: 1Dòng tĩnh: 4,3 mA | ||
| 78 | Vi mạch ADP122ACPZ-3.3-R7 | 1 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 3,3 V Dòng đầu ra: 300 mA Loại đầu ra: Cố điịnhĐiện áp đầu vào tối thiểu: 2.3 V Điện áp đầu vào tối đa: 5.5 V | ||
| 79 | Vi mạch ADP3336ARMZ-REEL7 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 2,6 V ÷ 12 V Điện áp đầu ra: 1,5 V ÷ 10 V Dòng đầu ra: 500 mA Số đầu ra: 1Hệ số ổn áp tải đầu ra: 0,04 mVNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 80 | Vi mạch AFE031AIRGZT | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 3,6 V Độ phân giải: 10 bit Tốc độ lấy mẫu: 1,5 MS/s Số lượng kênh: 1 Loại giao diện: Serial, 4-Wire, SPI | ||
| 81 | Vi mạch AIC23B1 | 3 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 4 V ÷ 5,5 VTần số hoạt động: 30 MHzRAM: 256*8 bit 32 đường I/OBa bộ đếm/ Timer 16 bitDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C | ||
| 82 | Vi mạch AMP WLAN HMC589AST89ETR | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 82 mADải tần hoạt động: 0 Hz ÷ 4 GHzĐộ khuếch đại:15 dBHệ số tạp âm: 4,5 dB | ||
| 83 | Vi mạch AT45DB041E-SSHN-T | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1,65 V ÷ 3,6 VLoại giao diện: SPI Tần số đồng hồ tối đa: 70 MHz Tổ chức: 512 k x 8 Độ rộng bus dữ liệu: 8 bit | ||
| 84 | Vi mạch ATMEGA164P-15AZ | 1 | Chiếc | Kích thước bộ nhớ chương trình: 16 kB Độ rộng bus dữ liệu: 8 bit Tần số đồng hồ tối đa: 20 MHz Số lượng I/O: 32 I/O Kích thước RAM: 1 kB | ||
| 85 | Vi mạch BUFFER CD4050BE | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: -0,5 V ÷ 20 VDòng đầu ra mức cao: - 5.2 mA Dòng đầu ra mức thấp: 25 mA Dòng tĩnh: 40 nA | ||
| 86 | Vi mạch CY62167EV3 | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,2 V ÷ 3,6 VGiao tiếp bộ nhớ: Song songThời gian truy cập: 45 nsĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMKích thước bộ nhớ: 16Mb (2M x 8, 1M x 16)Dòng cấp nguồn tối đa: 30 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 87 | Vi mạch DAC56871PZP | 3 | Chiếc | Điện áp I/O: 1,8 V hoặc 3,3 VSố kênh: 2Số bit: 16Số bit NCO: 32Bộ trộn tần số cố định fs/4 và fs/2Dòng đầu ra: 2 mA ÷ 20 mA | ||
| 88 | Vi mạch EEPROM 256K 25LC256-M/MF | 1 | Chiếc | Kích thước bộ nhớ: 256 kbit Tổ chức: 32 k x 8 Tần số đồng hồ tối đa: 10 MHzThời gian truy cập: 50 nsĐiện áp hoạt động: 2,5 V ÷ 5,5 VDòng cấp nguồn - Tối đa: 6 mANhiệt độ hoạt động: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 89 | Vi mạch FPGA XC6SLX100 | 1 | Chiếc | Điện áp cấp vận hành: 1,14 V ÷ 1,26 V Kích thước RAM: 4939776 bitsSố LABs/CLBs: 7911Số cell: 101261 Kiểu chân: SMDNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 100 °C | ||
| 90 | Vi mạch IS61WV102416DBLL-10BLI | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,4 V ÷ 3,6 VĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMKích thước bộ nhớ: 16Mb (1M x 16)Giao tiếp bộ nhớ: Song songThời gian truy cập: 10 nsNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 91 | Vi mạch LM1117IMPX-3.3/NOPB | 2 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 3.3 V Dòng đầu ra: 800 mA Số lượng đầu ra: 1 Output Cực tính: Positive Dòng tĩnh: 5 mA Điện áp đầu vào: 1,4 V ÷ 15 V | ||
| 92 | Vi mạch LM258AMDREP | 14 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 3 ÷ 32 V Tích độ tăng ích dải thông GBP: 700 kHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 20 mA Tốc độ quét SR: 300 mV/us Điện áp bù đầu vào Vos: 3 mV | ||
| 93 | Vi mạch LM4871LD/NOPB | 5 | Chiếc | Công suất đầu ra: 3 W Trở kháng tải: 3 OhmsKiểu chân: SMD | ||
| 94 | Vi mạch LMZ14203TZ-ADJ/NOPB | 8 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 6 ÷ 42 VSố lượng đầu ra: 1Điện áp đầu ra: 800 mV ÷ 6 V Dòng đầu ra: 3 A | ||
| 95 | Vi mạch LT3757EMSE#TRPBF | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 2,9 V ÷ 40 V Điện áp đầu ra: 7,2 V Dòng đầu ra: 20 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 96 | Vi mạch LT3758AEMSE#TRPBF | 15 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 5,5 V ÷ 100 V Số lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 7,2 V Dòng đầu ra: 10 mA | ||
| 97 | Vi mạch LT8610EMSE#TRPBF | 7 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 3,4 V ÷ 42 V Số lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 0,97 V ÷ 40 V Dòng đầu ra: 2,5 A Tần số chuyển mạch: 200 kHz ÷ 2,2 MHz | ||
| 98 | Vi mạch LTC4364HMS-2#TRPBF | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4 V ÷ 80 V Bảo vệ đầu vào ngịch: -40 VBảo vệ đầu ra nghịch: -20 VDòng ngắt: 10 uA tại 12 V | ||
| 99 | Vi mạch MAX13235EEUP+T | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 V; 5 VTốc độ dữ liệu: 3 Mb/s Số mạch điều khiển: 2Số bộ thu: 2 Chế độ song công | ||
| 100 | Vi mạch MAX14841EASA+T | 13 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,6 VTốc độ dữ liệu: 40 Mb/s Số mạch điều khiển: 1 Số bộ thu: 1 Chế độ song công | ||
| 101 | Vi mạch MAX17017GTM+ | 4 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 3 V ÷ 5 V; 5,5 V ÷ 24 V Dòng đầu ra: 2 A Điện áp đầu ra: 4,8 V ÷ 5,2 V | ||
| 102 | Vi mạch MAX17543ATP+T | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 42 VSố lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 900 mV ÷ 36 V Dòng đầu ra: 2,5 A | ||
| 103 | Vi mạch MAX22026FAWA+ | 1 | Chiếc | Số mạch điều khiển: 1Số bộ thu: 1 Tốc độ dữ liệu: 16 Mb/s Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 104 | Vi mạch MAX3362AKA | 4 | Chiếc | Số mạch điều khiển: 1 Số bộ thu: 1 Tốc độ dữ liệu: 20 Mb/s Điện áp cấp vận hành: 3,3 V Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 105 | Vi mạch LMZ14203TZX-ADJ/NOPB | 3 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 6 V ÷ 42 VSố lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 800 mV ÷ 6 V Dòng đầu ra: 3 A | ||
| 106 | Vi mạch MAX3387E | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 5,5 VTốc độ dữ liệu: 250 kb/s Số mạch điều khiển: 3 Driver Số bộ thu: 3 Receiver Song côngGiao thức: RS232 | ||
| 107 | Vi mạch MIC47050YML TR | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 3,6 V.Điện áp đầu ra tối thiểu: 0,4 V ÷ 2 V | ||
| 108 | Vi mạch MIC5841YWM | 2 | Chiếc | Số lượng đường cửa ra: 8 Số dòng đầu vào: 1Điện áp hoạt động: 5 V ÷ 12 VDòng tiêu thụ: 16 mA | ||
| 109 | Vi mạch MSA-1105-STR | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4,4 V ÷ 6,6 VDòng tiêu thụ: 80 mAĐộ khuếch đại: 10,5 dB Hệ số nhiễu: 3,6 dB Băng thông: 1300 MHzĐiểm chặn bậc ba: 30 dBm | ||
| 110 | Vi mạch OPA237NA/3K | 1 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn tối đa: 36 V Độ tăng ích dải thông GBP: 1.5 MHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 4 mA Tốc độ quét SR: 500 mV/us Điện áp bù đầu vào Vos: 750 uV | ||
| 111 | Vi mạch OPAMP LF156H | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 10 V ÷ 44 V Dòng tiêu thụ: 5 mAĐộ tăng ích dải thông GBP: 5 MHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 25 mA Tốc độ quét SR: 12 V/us Điện áp bù đầu vào Vos: 2 mV | ||
| 112 | Vi mạch PE43711A-Z | 1 | Chiếc | Giá trị suy giảm: 0dB ÷ 31,75dB.Dải tần số: 9 kHz ÷ 6 GHzTrở kháng: 50 ohms. | ||
| 113 | Vi mạch PIC12LF1552-I/P | 1 | Chiếc | Độ rộng bus dữ liệu: 8 bit Độ phân giải ADC: 10 bit Tần số đồng hồ tối đa: 32 MHz Số lượng I/O: 6 Kích thước RAM: 256 B | ||
| 114 | Vi mạch PIC24EP512GP806-I/PT | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 3,6 VĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bit Độ phân giải ADC: 10 bit/12 bit Tần số đồng hồ tối đa: 60 MHz Số lượng I/O: 53 Kích thước RAM: 52 kB | ||
| 115 | Vi mạch REG CTRLR SG2524D | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 8 V ÷ 40 V.Tần số chuyển mạch: 100 kHz ÷ 300 kHzSố lượng đầu ra: 2Pha đầu ra: 1 | ||
| 116 | Vi mạch SN65HVD74D | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 3,6 VTốc độ dữ liệu: 20 Mb/s Số mạch điều khiển: 1Số bộ thu: 1 Song công | ||
| 117 | Vi mạch SN74AVC4T245RGYR | 2 | Chiếc | Thời gian trễ lan truyền: 2,9 ns Điện áp hoạt động: 1,2 V ÷ 3,6 VNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 118 | Vi mạch TBU-CA065-500-WH | 2 | Chiếc | Định mức điện áp: 300 V Định mức dòng: 500 mA Kiểu chân: SMDNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 119 | Vi mạch TL331IDBVR | 1 | Chiếc | Thời gian phản hồi: 300 ns Loại bộ so sánh: Differential Điện áp hoạt động: 2 V ÷ 36 VDòng cấp nguồn vận hành: 700 uA Dòng đầu ra mỗi kênh: 18 mA | ||
| 120 | Vi mạch TLK100PHP | 2 | Chiếc | Số bộ thu phát: 1 Tốc độ dữ liệu: 10 Mb/s, 100 Mb/s Loại giao diện: MII Điện áp hoạt động: 3,3 V Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 121 | Vi mạch TLV320AIC23BIPWR | 4 | Chiếc | Điện áp tương tự: 2,7 V ÷ 3,6 Điện áp số: 1,42 V ÷ 3,6 VSố lượng ADC: 1 Số lượng DAC: 2 Hệ số S/N, ADCs / DACs (db): 90 / 100Dải động, ADCs / DACs (db): 90 / 90Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 122 | Vi mạch TMS320VC5509APGE | 5 | Chiếc | Kích thước bộ nhớ chương trình: 64 kB Kích thước Dữ liệu RAM: 256 kB Điện áp I/O: 3 V;3,3 VĐiện áp lõi: 1,6 VTần số clock: 200 MHzNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 123 | Vi mạch TPS2041BDBVR | 2 | Chiếc | Dòng đầu ra: 500 mA Giới hạn dòng: 1,25 A Điện trở khi bật, tối đa: 140 mOhms Thời gian bật tối đa: 3 ms Thời gian tắt tối đa: 10 ms | ||
| 124 | Vi mạch TPS62080DSGT | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 2,3 V ÷ 6 VĐiện áp đầu ra: 500 mV ÷ 4 V Dòng đầu ra: 1,2 A Số lượng đầu ra: 1 | ||
| 125 | Vi mạch TPS73132DBVT | 9 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 1,7 V ÷ 5,5 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 3,2 VLoại đầu ra: Fixed Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 126 | Vi mạch PIC12LF1572-I/MS | 1 | Chiếc | Độ rộng bus dữ liệu: 8 bit Độ phân giải ADC: 10 bit Tần số đồng hồ tối đa: 32 MHz Số lượng I/O: 6 Kích thước RAM: 256 B | ||
| 127 | Vi mạch USB FS DUAL UART FT2232D-REEL | 2 | Chiếc | Tốc độ dữ liệu: 12 Mb/s Điện áp hoạt động: 4,35 V ÷ 5,25 VGiao tiếp: UARTDòng tiêu thụ: 30 mA | ||
| 128 | Vi mạch PIC24EP512GU810-I/PF | 4 | Chiếc | Độ rộng bus dữ liệu: 16 bit Chuyển đổi dữ liệu: A/D 32x10b/12bTần số đồng hồ tối đa: 60 MHz Tốc độ: 60 MIPsSố lượng I/O: 83 Kích thước RAM: 24K x 16 | ||
| 129 | Vi mạch XC6SLX150-2CSG484C | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1,14 V ÷ 1,26 VKích thước RAM: 4939776 bitsSố Cells: 147443Số LABs/CLBs: 11519Số lượng I/O: 338 | ||
| 130 | Vi mạch ZXCT1109SA-7 | 1 | Chiếc | Phương pháp cảm biến: High Side Điện áp hoạt động: 2,5 V ÷ 36 VDòng tiêu thụ: 19 nA Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi