Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý I năm 2022 lần 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305119-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý I năm 2022 lần 2
Số hiệu KHLCNT 20220305117
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 12:53:00 đến ngày 2022-03-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 190,160,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý I năm 2022 lần 2
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý I năm 2022 lần 2
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2N3700MS-ND23ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
2Tụ cao áp 18 pF/4 kV1ChiếcDung kháng: 18 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 4 kVKiểu chân: Dán
3Tụ cao áp 27 pF/4 kV3ChiếcDung kháng: 27 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 4 kVKiểu chân: Dán
4Vi mạch RTC CLK DS1302Z4ChiếcKích thước bộ nhớ RTC: 31 B Điện áp hoạt động: 2 V ÷ 5,5 V Giao tiếp: Nối tiếp 3 dâyNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 °C ÷ 85 °C
5Bán dẫn 2N2222A28ChiếcĐiện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: 50 V Điện áp cực góp-cực gốc VCBO: 75 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: 6 V Điện áp bão hòa cực góp-cực phát: 1 V Dòng cực góp DC tối đa: 800 mA Pd - Tiêu tán nguồn: 500 mW
6Bán dẫn 2N2907A17ChiếcĐiện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: - 60 V Điện áp cực góp-cực gốc VCBO: - 60 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: - 5 V Điện áp bão hòa cực góp-cực phát: - 400 mV Dòng cực góp DC tối đa: - 600 mA Pd - Tiêu tán nguồn: 500 mW
7Bán dẫn 2N41505ChiếcĐiện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: - 70 VĐiện áp cực góp-cực gốc VCBO: - 100 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: - 10 V Điện áp bão hòa cực góp-cực phát: - 600 mV Dòng cực góp DC tối đa: - 10 A Pd - Tiêu tán nguồn: 1 W
8Bán dẫn 2N50316ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
9Bán dẫn 2N7002K-T1-E36ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 60 V Dòng cực máng liên tục Id -: 300 mA Điện tích cực cổng Qg: 600 pC Nhiệt độ làm việc: - 55 °C ÷ 150 °C
10Bán dẫn 2N7002P,2158ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 60 V Dòng cực máng liên tục Id: 360 mA Điện tích cực cổng Qg: 600 pC Nhiệt độ làm việc: - 55 °C ÷ 150 °C
11Bán dẫn AOD4S605ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 600 V Dòng cực máng liên tục Id: 4 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 900 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: ± 30 VĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 4,1 V Điện tích cực cổng Qg: 6 nC @ 10 V
12Bán dẫn BBS3002-TL-1E2ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 60 V Dòng cực máng liên tục Id: 100 A Bật - Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 9 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: ± 20 VĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 2.6 V Điện tích cực cổng Qg: 280 nC
13Bán dẫn ZXMP3A13FTA5ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 30 V Dòng cực máng liên tục Id: 1.6 A Bật - Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 210 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V - Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg: 6.4 nC
14Bán dẫn SUD50P06-15-GE33ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 60 V Dòng cực máng liên tục Id: 50 A Bật - Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 15 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 3 V Điện tích cực cổng Qg: 40 nC
15Bán dẫn công suất chuyên dụng L28013ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 70 V Dòng cực máng liên tục Id: 3 A Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Độ khuếch đại công suất nhỏ nhất: 12 dBHiệu suất cực máng ƞ: 55 %Hệ số VSWR lớn nhất: 20:1
16Bán dẫn FET RF MRF151G3ChiếcDòng cực máng liên tục Id: 40 A Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 125 V Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: 40 VĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 3 VĐộ khuếch đại: 14 dB Công suất đầu ra: 300 W Tiêu tán nguồn: 500 WNhiệt độ hoạt động: -65 ° C ÷ 150 ° C
17Bán dẫn FQD19N10LTM12ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 100 V Dòng cực máng liên tục Id: 15.6 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 100 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg: 18 nC
18Bán dẫn IRF5404ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 100 V Dòng cực máng liên tục Id: 28 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 77 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 4 V Điện tích cực cổng Qg: 72 nC
19Bán dẫn IRFS4321TRLPBF6ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 150 V Dòng cực máng liên tục Id: 85 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 12 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 30 V, + 30 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 5 V Điện tích cực cổng Qg: 110 nC
20Bán dẫn khuếch đại công suất RF SQ7218ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 50 V Dòng cực máng liên tục Id: 11 A Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Độ khuếch đại công suất nhỏ nhất: 10 dBHiệu suất cực máng ƞ: 60 %Hệ số VSWR lớn nhất: 20:1
21Bán dẫn SI7850DP-T1-GE31ChiếcSố lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 60 V Dòng cực máng liên tục Id: 10.3 A Bật - Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 22 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg : 18 nC
22Bán dẫn SUD50P04-09L-E32ChiếcSố lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 40 V Dòng cực máng liên tục Id: 50 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 9.4 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg: 102 nC
23Bán dẫn ZXMP10A13FTA2ChiếcSố lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 100 V Dòng cực máng liên tục Id: 700 mA Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 1 Ohms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 2 V Điện tích cực cổng Qg: 3.5 nC
24Biến áp nguồn đầu ra chuyên dụng10ChiếcSố chân: 8Kiểu chân: CắmHình dạng: Hình vuôngKích thước: (20 × 20 × 5) mmSuy hao chèn: 0,5 dB
25Biến áp S560-6600-DJ-F3ChiếcCảm kháng: 3 mH.Loại biến áp: SHDSLHệ số sơ cấp: thứ cấp: 1:5,4Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ÷ 85 ° C
26Biến trở TRIMMER 10 kΩ6ChiếcĐiện trở: 10 kΩSai số: ±10%Số chân: 3Kiểu chân: Cắm
27Biến trở TRIMMER 5,2 kΩ14ChiếcĐiện trở: 5,2 kΩSai số: ±10%Số chân: 3Kiểu chân: Cắm
28Bộ ghép định hướng SYDC-20-22HP1ChiếcDải tần: 3 MHz ÷ 20 MHzHệ số ghép: 20,3 dBCông suất đầu vào lớn nhất: 25 WNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +65°C
29Cầu chì MF-RX250/72-02ChiếcĐiện áp tối đa: 72 VDC Dòng nhả: 5 A Định mức dòng tối đa: 40 A Điện trở: 80 mOhms Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 85 C
30Dao động ASFL1-12.288MHZ-EC-T4ChiếcTần số: 12,288 MHz Độ ổn định tần số: 50 PPM Điện dung tải: 15 pF Điện áp hoạt động: 2.97 V ÷ 3,3 V Định dạng đầu ra: HCMOS, TTL
31Dao động OSC TCXO T602-019.2M2ChiếcTần số dao động: 19,2 MHz.Điện áp hoạt động: 3,3 V.Độ ổn định tần số: ± 280 ppb.Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ÷ 85 ° C
32Dao động OSC VCXO ABLNO-V 96.000 MHz3ChiếcTần số dao động: 96 MHzĐộ ổn định tần số: ±18 ppmĐiện dung tải: 15 pF Điện áp hoạt động: 3,3 V.Định dạng đầu ra: LVCMOS
33Dao động thạch anh 20,48 MHz3ChiếcTần số dao động: 20,48 MHzĐộ ổn định tần số: ±20 ppmĐiện áp hoạt động: 1,8 V
34Dao động thạch anh 25MHz1ChiếcTần số dao động: 25 MHzĐộ ổn định tần số: ±50 ppmĐiện áp hoạt động: 5 VĐịnh dạng đầu ra: HCMOS, TT
35Đi ốt 1N415330ChiếcĐiện áp ngược Vr: 50 V Điện áp thuận: 880 mV @ 20 mADòng thuận If: 1 A Thời gian khôi phục: 4 nsLoại đi ốt: Standard
36Đi ốt 1N493510ChiếcĐiện áp ngược Vr: 200 V Dòng thuận If: 1 A Loại: Fast Recovery Rectifiers Cấu hình: Single Điện áp thuận: 1.2 V Dòng tăng tối đa: 30 A Dòng ngược: 5 uA
37Đi ốt B88069X2190S1022ChiếcDòng xung đỉnh: 10 kA Phóng điện DC: 2,5 kV Số điện cực: 2 Kiểu chấm dứt: Axial Đường kính: 8 mm Chiều dài: 7.9 mm
38Đi ốt BZV55C10-TP2ChiếcHệ số nhiệt độ điện áp: 0,03 %/K ÷ 0,1 %/K Dòng Zener: 2 uA Trở kháng Zener: 15 Ohms Cấu hình: Single Dòng kiểm tra: 5 mANhiệt độ hoạt động: -55 ° C ÷ 175 ° C
39Đi ốt ERZ-VF2M2016ChiếcĐịnh mức điện áp AC: 130 VAC Định mức điện áp DC: 170 VDC Điện áp varistor: 200 V Điện áp kẹp: 340 V Dòng tăng đỉnh: 600 A
40Đi ốt ES2DFSTR-ND11ChiếcĐiện áp ngược Vr: 200 V Dòng thuận If: 2 A Cấu hình: Single Điện áp thuận Ff: 0.9 V Dòng tăng tối đa: 50 A Dòng ngược Ir: 10 uA Thời gian khôi phục: 20 ns
41Đi ốt JAN1N5806US6ChiếcĐiện áp ngược Vr: 150 V Dòng thuận If: 2.5 A Cấu hình: Single Điện áp thuận Ff: 975 mV Dòng tăng tối đa: 35 A
42Đi ốt LTST-C171GKT4ChiếcDòng thuận If: 20 mA Điện áp thuận Ff: 2,1 V Bước sóng/Nhiệt độ màu: 569 nm Cường độ sáng: 12 mcd Góc xem: 130 deg Định mức công suất: 100 mW
43Đi ốt Schottky B350A-13-F1ChiếcDòng thuận If: 3 A Điện áp ngược lặp lại Vrrm: 50 V Điện áp thuận Ff: 700 mV Dòng tăng thuận Ifsm: 80 A Dòng ngược Ir: 500 uA
44Đi ốt SMBJ5366B/TR132ChiếcCông suất tối đa: 5 W.Trở kháng cực đại (ZZT): 14 ohms.Nhiệt độ hoạt động: -65 ° C ÷ 150 ° C
45Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD6ChiếcKích thước: chuẩn SMBChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W
46Giắc cao tần chuyên dụng SSMB-50JHD51ChiếcKích thước: chuẩn SSMBChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W
47Giắc cắm VTM1-17VD23ChiếcSố chân: 17 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ
48Giắc cắm VTM1-25VD7ChiếcSố chân: 25 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ
49Giắc cắm VTM1-33VD3ChiếcSố chân: 33 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ
50Giắc cắm VTM1-49VD4ChiếcSố chân: 49 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ
51Giắc cắm VTM1-9VD6ChiếcSố chân: 9 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ
52Lọc thạch anh chuyên dụng 14,5MHz6ChiếcTần số lọc: 14,5 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHz Suy hao lớn nhất: 0,8 dB
53Lõi Ferrite 1934-1129-ND15ChiếcHệ số AL = 4,5 uHHình dạng: TrònĐường kính: 9 mmChiều cao: 4 mmMàu sắc: Đen
54Pin Panasonic BR1225 3V3ChiếcĐiện áp đầu ra: 3 V Dung lượng: 48 mAh Chiều rộng: 12.5 mm Chiều cao: 2.5 mm
55Rơ le ADW1224HTW2ChiếcĐiện áp chuyển mạch: 277 VACĐiện áp cuộn dây: 24 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: SPST-NOĐịnh mức dòng tiếp điểm: 16 A Điện trở cuộn dây: 1,44 kΩDòng cuộn dây: 16,7 mAKiểu chân: Cắm
56Rơ le G2RL-1A-E DC242ChiếcĐiện áp chuyển mạch: 440 VAC, 300 VDCĐiện áp cuộn dây: 24 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: SPST-NO Điện trở cuộn dây: 1,44 kΩDòng cuộn dây: 16,7 mAKiểu chân: Cắm
57Rơ le PE0140242ChiếcĐiện áp chuyển mạch: 400 VACĐiện áp cuộn dây: 24 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: SPDT-NO, NCĐịnh mức dòng tiếp điểm: 5 A Điện trở cuộn dây: 2,725 kΩKiểu chân: Cắm
58Rơ le TQ2-5V15ChiếcĐiện áp cuộn dây: 5 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: DPDT-NO, NCĐịnh mức tiếp điểm: 500 mA at 125 VAC, 1 A at 30 VDC Định mức dòng tiếp điểm: 1 A Dòng chuyển mạch tối đa: 1 A
59Rơ le TX2SA-5V-Z3ChiếcĐiện áp cuộn dây: 5 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: DPDT-NO, NC Định mức tiếp điểm: 2 A tại 30 VDC Định mức dòng tiếp điểm: 2 A Dòng chuyển mạch tối đa: 2 A
60Tụ cao áp 100 pF/3,6 kV2ChiếcDung kháng: 100 pFSai số: ±2%Điện áp chịu đựng: 3,6 kVKiểu chân: Dán
61Tụ cao áp 1000 pF/2,5 kV2ChiếcDung kháng: 1000 pFSai số: ±5%Điện áp chịu đựng: 2,5 kVKiểu chân: Dán
62Tụ cao áp 180 pF/5 kV3ChiếcDung kháng: 180 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 5 kVKiểu chân: Dán
63Tụ cao áp 220 pF/5 kV2ChiếcDung kháng: 220 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 5 kVKiểu chân: Dán
64Tụ cao áp 330 pF/5 kV2ChiếcDung kháng: 330 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 5 kVKiểu chân: Dán
65Tụ cao áp 390 pF/5 kV3ChiếcDung kháng: 390 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 5 kVKiểu chân: Dán
66Tụ cao áp 68 pF/6 kV4ChiếcDung kháng: 68 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 6 kVKiểu chân: Dán
67Tụ cao áp 82 pF/6 kV1ChiếcDung kháng: 82 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 6 kVKiểu chân: Dán
68Tụ hóa nhôm 47 uF/25V4ChiếcDung kháng: 47 uFSai số: ±20 %Điện áp chịu đựng: 25 V Loại tụ: Tụ nhômKiểu chân: Dán
69Tụ MICA 1600 pF 1% 500V RADIAL1ChiếcDung kháng: 1600 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 500 V Vật liệu điện môi: MicaKiểu chân: Cắm
70Tụ MICA 330 pF 100V RADIAL1ChiếcDung kháng: 330 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 100 V Vật liệu điện môi: MicaKiểu chân: Cắm
71Tụ MICA 470 pF 5% 1KV RADIAL1ChiếcDung kháng: 470 pFSai số: ±5%Điện áp chịu đựng: 1 kV Vật liệu điện môi: MicaKiểu chân: Cắm
72Tụ MICA 51 pF 5% 100V RADIAL1ChiếcDung kháng: 51 pFSai số: ±5%Điện áp chịu đựng: 100 V Vật liệu điện môi: MicaKiểu chân: Cắm
73Thạch anh CX3225SB20000D0FLJCC3ChiếcĐiện dung tải: 8 pF Tần số: 20 MHz Dung sai: 10 PPM Độ ổn định tần số: 15 PPM Mức độ kích thích: 10 uW
74Thiếc hàn 0,6mm loại 250g1CuộnTrọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài
75Vi điều khiển PIC12LF15724ChiếcTần số đồng hồ tối đa: 32 MHz Số lượng I/O: 6 I/O Kích thước Dữ liệu RAM: 256 B Điện áp hoạt động: 1,8 V ÷ 3,6 V
76Vi mạch AD8302ARUZ-RL72ChiếcDải động đầu vào: -60 dBm ÷ 0 dBm Điện áp hoạt động: 2,7 V ÷ 5,5 V Dòng tiêu thụ: 23 mAĐộ chính xác: ±0,5 dBCông nghệ: Si Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
77Vi mạch ADM7151ACPZ-04-R72ChiếcĐiện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 16 V Điện áp đầu ra: 1,5 V ÷ 5,1 V Dòng đầu ra: 800 mA Số lượng đầu ra: 1Dòng tĩnh: 4,3 mA
78Vi mạch ADP122ACPZ-3.3-R71ChiếcĐiện áp đầu ra: 3,3 V Dòng đầu ra: 300 mA Loại đầu ra: Cố điịnhĐiện áp đầu vào tối thiểu: 2.3 V Điện áp đầu vào tối đa: 5.5 V
79Vi mạch ADP3336ARMZ-REEL72ChiếcĐiện áp đầu vào: 2,6 V ÷ 12 V Điện áp đầu ra: 1,5 V ÷ 10 V Dòng đầu ra: 500 mA Số đầu ra: 1Hệ số ổn áp tải đầu ra: 0,04 mVNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
80Vi mạch AFE031AIRGZT3ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 V ÷ 3,6 V Độ phân giải: 10 bit Tốc độ lấy mẫu: 1,5 MS/s Số lượng kênh: 1 Loại giao diện: Serial, 4-Wire, SPI
81Vi mạch AIC23B13ChiếcDải điện áp hoạt động: 4 V ÷ 5,5 VTần số hoạt động: 30 MHzRAM: 256*8 bit 32 đường I/OBa bộ đếm/ Timer 16 bitDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C
82Vi mạch AMP WLAN HMC589AST89ETR1ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 82 mADải tần hoạt động: 0 Hz ÷ 4 GHzĐộ khuếch đại:15 dBHệ số tạp âm: 4,5 dB
83Vi mạch AT45DB041E-SSHN-T3ChiếcĐiện áp hoạt động: 1,65 V ÷ 3,6 VLoại giao diện: SPI Tần số đồng hồ tối đa: 70 MHz Tổ chức: 512 k x 8 Độ rộng bus dữ liệu: 8 bit
84Vi mạch ATMEGA164P-15AZ1ChiếcKích thước bộ nhớ chương trình: 16 kB Độ rộng bus dữ liệu: 8 bit Tần số đồng hồ tối đa: 20 MHz Số lượng I/O: 32 I/O Kích thước RAM: 1 kB
85Vi mạch BUFFER CD4050BE5ChiếcĐiện áp hoạt động: -0,5 V ÷ 20 VDòng đầu ra mức cao: - 5.2 mA Dòng đầu ra mức thấp: 25 mA Dòng tĩnh: 40 nA
86Vi mạch CY62167EV35ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,2 V ÷ 3,6 VGiao tiếp bộ nhớ: Song songThời gian truy cập: 45 nsĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMKích thước bộ nhớ: 16Mb (2M x 8, 1M x 16)Dòng cấp nguồn tối đa: 30 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
87Vi mạch DAC56871PZP3ChiếcĐiện áp I/O: 1,8 V hoặc 3,3 VSố kênh: 2Số bit: 16Số bit NCO: 32Bộ trộn tần số cố định fs/4 và fs/2Dòng đầu ra: 2 mA ÷ 20 mA
88Vi mạch EEPROM 256K 25LC256-M/MF1ChiếcKích thước bộ nhớ: 256 kbit Tổ chức: 32 k x 8 Tần số đồng hồ tối đa: 10 MHzThời gian truy cập: 50 nsĐiện áp hoạt động: 2,5 V ÷ 5,5 VDòng cấp nguồn - Tối đa: 6 mANhiệt độ hoạt động: -55 °C ÷ 125 °C
89Vi mạch FPGA XC6SLX1001ChiếcĐiện áp cấp vận hành: 1,14 V ÷ 1,26 V Kích thước RAM: 4939776 bitsSố LABs/CLBs: 7911Số cell: 101261 Kiểu chân: SMDNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 100 °C
90Vi mạch IS61WV102416DBLL-10BLI2ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,4 V ÷ 3,6 VĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMKích thước bộ nhớ: 16Mb (1M x 16)Giao tiếp bộ nhớ: Song songThời gian truy cập: 10 nsNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
91Vi mạch LM1117IMPX-3.3/NOPB2ChiếcĐiện áp đầu ra: 3.3 V Dòng đầu ra: 800 mA Số lượng đầu ra: 1 Output Cực tính: Positive Dòng tĩnh: 5 mA Điện áp đầu vào: 1,4 V ÷ 15 V
92Vi mạch LM258AMDREP14ChiếcĐiện áp đầu vào: 3 ÷ 32 V Tích độ tăng ích dải thông GBP: 700 kHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 20 mA Tốc độ quét SR: 300 mV/us Điện áp bù đầu vào Vos: 3 mV
93Vi mạch LM4871LD/NOPB5ChiếcCông suất đầu ra: 3 W Trở kháng tải: 3 OhmsKiểu chân: SMD
94Vi mạch LMZ14203TZ-ADJ/NOPB8ChiếcĐiện áp đầu vào: 6 ÷ 42 VSố lượng đầu ra: 1Điện áp đầu ra: 800 mV ÷ 6 V Dòng đầu ra: 3 A
95Vi mạch LT3757EMSE#TRPBF2ChiếcĐiện áp đầu vào: 2,9 V ÷ 40 V Điện áp đầu ra: 7,2 V Dòng đầu ra: 20 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C
96Vi mạch LT3758AEMSE#TRPBF15ChiếcĐiện áp đầu vào: 5,5 V ÷ 100 V Số lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 7,2 V Dòng đầu ra: 10 mA
97Vi mạch LT8610EMSE#TRPBF7ChiếcĐiện áp đầu vào: 3,4 V ÷ 42 V Số lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 0,97 V ÷ 40 V Dòng đầu ra: 2,5 A Tần số chuyển mạch: 200 kHz ÷ 2,2 MHz
98Vi mạch LTC4364HMS-2#TRPBF2ChiếcĐiện áp hoạt động: 4 V ÷ 80 V Bảo vệ đầu vào ngịch: -40 VBảo vệ đầu ra nghịch: -20 VDòng ngắt: 10 uA tại 12 V
99Vi mạch MAX13235EEUP+T6ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,3 V; 5 VTốc độ dữ liệu: 3 Mb/s Số mạch điều khiển: 2Số bộ thu: 2 Chế độ song công
100Vi mạch MAX14841EASA+T13ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,6 VTốc độ dữ liệu: 40 Mb/s Số mạch điều khiển: 1 Số bộ thu: 1 Chế độ song công
101Vi mạch MAX17017GTM+4ChiếcDải điện áp đầu vào: 3 V ÷ 5 V; 5,5 V ÷ 24 V Dòng đầu ra: 2 A Điện áp đầu ra: 4,8 V ÷ 5,2 V
102Vi mạch MAX17543ATP+T2ChiếcĐiện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 42 VSố lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 900 mV ÷ 36 V Dòng đầu ra: 2,5 A
103Vi mạch MAX22026FAWA+1ChiếcSố mạch điều khiển: 1Số bộ thu: 1 Tốc độ dữ liệu: 16 Mb/s Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
104Vi mạch MAX3362AKA4ChiếcSố mạch điều khiển: 1 Số bộ thu: 1 Tốc độ dữ liệu: 20 Mb/s Điện áp cấp vận hành: 3,3 V Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
105Vi mạch LMZ14203TZX-ADJ/NOPB3ChiếcĐiện áp đầu vào: 6 V ÷ 42 VSố lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 800 mV ÷ 6 V Dòng đầu ra: 3 A
106Vi mạch MAX3387E4ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 V ÷ 5,5 VTốc độ dữ liệu: 250 kb/s Số mạch điều khiển: 3 Driver Số bộ thu: 3 Receiver Song côngGiao thức: RS232
107Vi mạch MIC47050YML TR2ChiếcĐiện áp đầu vào: 3,6 V.Điện áp đầu ra tối thiểu: 0,4 V ÷ 2 V
108Vi mạch MIC5841YWM2ChiếcSố lượng đường cửa ra: 8 Số dòng đầu vào: 1Điện áp hoạt động: 5 V ÷ 12 VDòng tiêu thụ: 16 mA
109Vi mạch MSA-1105-STR5ChiếcĐiện áp hoạt động: 4,4 V ÷ 6,6 VDòng tiêu thụ: 80 mAĐộ khuếch đại: 10,5 dB Hệ số nhiễu: 3,6 dB Băng thông: 1300 MHzĐiểm chặn bậc ba: 30 dBm
110Vi mạch OPA237NA/3K1ChiếcĐiện áp cấp nguồn tối đa: 36 V Độ tăng ích dải thông GBP: 1.5 MHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 4 mA Tốc độ quét SR: 500 mV/us Điện áp bù đầu vào Vos: 750 uV
111Vi mạch OPAMP LF156H4ChiếcĐiện áp hoạt động: 10 V ÷ 44 V Dòng tiêu thụ: 5 mAĐộ tăng ích dải thông GBP: 5 MHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 25 mA Tốc độ quét SR: 12 V/us Điện áp bù đầu vào Vos: 2 mV
112Vi mạch PE43711A-Z1ChiếcGiá trị suy giảm: 0dB ÷ 31,75dB.Dải tần số: 9 kHz ÷ 6 GHzTrở kháng: 50 ohms.
113Vi mạch PIC12LF1552-I/P1ChiếcĐộ rộng bus dữ liệu: 8 bit Độ phân giải ADC: 10 bit Tần số đồng hồ tối đa: 32 MHz Số lượng I/O: 6 Kích thước RAM: 256 B
114Vi mạch PIC24EP512GP806-I/PT1ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 V ÷ 3,6 VĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bit Độ phân giải ADC: 10 bit/12 bit Tần số đồng hồ tối đa: 60 MHz Số lượng I/O: 53 Kích thước RAM: 52 kB
115Vi mạch REG CTRLR SG2524D10ChiếcĐiện áp hoạt động: 8 V ÷ 40 V.Tần số chuyển mạch: 100 kHz ÷ 300 kHzSố lượng đầu ra: 2Pha đầu ra: 1
116Vi mạch SN65HVD74D4ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 V ÷ 3,6 VTốc độ dữ liệu: 20 Mb/s Số mạch điều khiển: 1Số bộ thu: 1 Song công
117Vi mạch SN74AVC4T245RGYR2ChiếcThời gian trễ lan truyền: 2,9 ns Điện áp hoạt động: 1,2 V ÷ 3,6 VNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
118Vi mạch TBU-CA065-500-WH2ChiếcĐịnh mức điện áp: 300 V Định mức dòng: 500 mA Kiểu chân: SMDNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C
119Vi mạch TL331IDBVR1ChiếcThời gian phản hồi: 300 ns Loại bộ so sánh: Differential Điện áp hoạt động: 2 V ÷ 36 VDòng cấp nguồn vận hành: 700 uA Dòng đầu ra mỗi kênh: 18 mA
120Vi mạch TLK100PHP2ChiếcSố bộ thu phát: 1 Tốc độ dữ liệu: 10 Mb/s, 100 Mb/s Loại giao diện: MII Điện áp hoạt động: 3,3 V Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
121Vi mạch TLV320AIC23BIPWR4ChiếcĐiện áp tương tự: 2,7 V ÷ 3,6 Điện áp số: 1,42 V ÷ 3,6 VSố lượng ADC: 1 Số lượng DAC: 2 Hệ số S/N, ADCs / DACs (db): 90 / 100Dải động, ADCs / DACs (db): 90 / 90Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
122Vi mạch TMS320VC5509APGE5ChiếcKích thước bộ nhớ chương trình: 64 kB Kích thước Dữ liệu RAM: 256 kB Điện áp I/O: 3 V;3,3 VĐiện áp lõi: 1,6 VTần số clock: 200 MHzNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
123Vi mạch TPS2041BDBVR2ChiếcDòng đầu ra: 500 mA Giới hạn dòng: 1,25 A Điện trở khi bật, tối đa: 140 mOhms Thời gian bật tối đa: 3 ms Thời gian tắt tối đa: 10 ms
124Vi mạch TPS62080DSGT2ChiếcĐiện áp đầu vào: 2,3 V ÷ 6 VĐiện áp đầu ra: 500 mV ÷ 4 V Dòng đầu ra: 1,2 A Số lượng đầu ra: 1
125Vi mạch TPS73132DBVT9ChiếcĐiện áp đầu vào: 1,7 V ÷ 5,5 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 3,2 VLoại đầu ra: Fixed Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C
126Vi mạch PIC12LF1572-I/MS1ChiếcĐộ rộng bus dữ liệu: 8 bit Độ phân giải ADC: 10 bit Tần số đồng hồ tối đa: 32 MHz Số lượng I/O: 6 Kích thước RAM: 256 B
127Vi mạch USB FS DUAL UART FT2232D-REEL2ChiếcTốc độ dữ liệu: 12 Mb/s Điện áp hoạt động: 4,35 V ÷ 5,25 VGiao tiếp: UARTDòng tiêu thụ: 30 mA
128Vi mạch PIC24EP512GU810-I/PF4ChiếcĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bit Chuyển đổi dữ liệu: A/D 32x10b/12bTần số đồng hồ tối đa: 60 MHz Tốc độ: 60 MIPsSố lượng I/O: 83 Kích thước RAM: 24K x 16
129Vi mạch XC6SLX150-2CSG484C1ChiếcĐiện áp hoạt động: 1,14 V ÷ 1,26 VKích thước RAM: 4939776 bitsSố Cells: 147443Số LABs/CLBs: 11519Số lượng I/O: 338
130Vi mạch ZXCT1109SA-71ChiếcPhương pháp cảm biến: High Side Điện áp hoạt động: 2,5 V ÷ 36 VDòng tiêu thụ: 19 nA Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->