Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng Đề án Điều chỉnh địa giới hành chính xã Nà Nghịu để mở rộng thị trấn Sông Mã
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244685-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần khoa học và công nghệ xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng Đề án Điều chỉnh địa giới hành chính xã Nà Nghịu để mở rộng thị trấn Sông Mã |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244666 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 14:10:00 đến ngày 2022-03-10 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,302,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.955.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 390.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng về việc: Thành lập hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính; hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính; xây dựng đề án điều chỉnh, thành lập đơn vị hành chính. Kèm theo tài liệu về việc chứng minh hoàn thành hợp đồng hoặc phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về: bản đồ, trắc địa - bản đồ, địa lý; có chứng chỉ hành nghề biên tập phù hợp với yêu cầu của dự án.Đã làm tư vấn trưởng, chủ nhiệm ít nhất 02 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng minh thư/CCCD; chứng chỉ hành nghề;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về biên tập, xuất bản bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về: bản đồ, trắc địa - bản đồ, địa lý, có chứng chỉ hành nghề biên tập phù hợp với yêu cầu của dự án.Đã làm chuyên gia biên tập, xuất bản bản đồ tại ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng minh thư/CCCD; chứng chỉ hành nghề;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia thu thập, nghiên cứu và phân tích số liệu, tài liệu về lĩnh vực của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về: địa lý, bản đồ, trắc địa - bản đồ, quản lý đất đai, tài nguyên và môi trường;Đã làm chuyên gia thực hiện nhiệm vụ thu thập, nghiên cứu, phân tích số liệu, tài liệu tại ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;Chứng minh thư/CCCD;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành in.Đã làm chuyên gia in tại ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;Chứng minh thư/CCCD;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hỗ trợ cho các chuyên gia và trực tiếp thực hiện các công việc trong gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc địa - bản đồ, bản đồ, địa lý, địa chính, địa chất, tài nguyên và môi trườngĐã thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn tại các hợp đồng tương tựKèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;Chứng minh thư/CCCD;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần khoa học và công nghệ xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Đề án Điều chỉnh địa giới hành chính xã Nà Nghịu để mở rộng thị trấn Sông Mã Xây dựng đề án Điều chỉnh địa giới hành chính xã Nà Nghịu để mở rộng thị trấn Sông Mã 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu pháp lý liên quan nhà thầu: - Quyết định thành lập hoặc giấy phép kinh doanh; Điều lệ công ty; - Tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tài chính theo quy định của E-HSMT; - Tài liệu, giấy tờ chứng minh tư cách hợp lệ của người đại diện nhà thầu; - Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; * Trường hợp liên danh dự thầu thì các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu như trên và tương ứng với phạm vi công việc đảm nhận. Trong thỏa thuận liên danh phải phân định rõ trách nhiệm, quyền hạn, khối lượng công việc phải thực hiện và giá trị tương ứng của từng thành viên trong liên danh, kể cả người đứng đầu của liên danh, trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng của từng thành viên trong liên danh đối với công việc thuộc gói thầu; chữ ký của các thành viên, con dấu (nếu có). 2. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: *) Đối với các hợp đồng tương tự : - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và giấy xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện đảm bảo yêu cầu hoặc Biên bản nghiệm thu, thanh lý. - Hợp đồng đang thực hiện: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành. *) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ với nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê chuyên gia từ cổ chức cung cấp nhân sự, phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. Và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nội vụ huyện Sông Mã (Tổ 12, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PHÒNG NỘI VỤ HUYỆN SÔNG MÃ Địa chỉ: Tổ 12, Thị trấn Sông Mã, Huyện Sông Mã, Tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3836.770 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG NỘI VỤ HUYỆN SÔNG MÃ Địa chỉ: Tổ 12, Thị trấn Sông Mã, Huyện Sông Mã, Tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3836.770 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều tra thu thập thông tin tài liệu, số liệu, bản đồ, đánh giá thông tin liên quan đến việc điều chỉnh địa giới ĐVHC (huyện Sông Mã, xã Nà Nghịu, thị trấn Sông Mã) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ĐVHC | 3 | |
| 2 | Điều tra, khảo sát thực địa (tại xã Nà Nghịu, thị trấn Sông Mã) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ĐVHC | 2 | |
| 3 | Xây dựng nội dung đề án - Huyện Sông Mã | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ĐVHC | 1 | |
| 4 | Xây dựng nội dung đề án - Xã Nà Nghịu, thị trấn Sông Mã | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ĐVHC | 2 | |
| 5 | Xây dựng nội dung điều chỉnh ĐGHC xã Nà Nghịu, để mở rộng thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, đánh giá tiêu chuẩn của các ĐVHC sau điều chỉnh - Phân tích hiện trạng ĐGHC huyện Sông Mã, thị trấn Sông Mã và xã Nà Nghịu | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ĐVHC | 3 | |
| 6 | Xây dựng nội dung điều chỉnh ĐGHC xã Nà Nghịu, để mở rộng thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, đánh giá tiêu chuẩn của các ĐVHC sau điều chỉnh - Phương án điều chỉnh ĐGHC xã Nà Nghịu để mở rộng thị trấn Sông Mã | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ĐVHC | 2 | |
| 7 | Đánh giá tác động và định hướng phát triển của huyện Sông Mã; xã Nà Nghịu và thị trấn Sông Mã mở rộng | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ĐVHC | 3 | |
| 8 | Xây dựng nội dung, phương án sắp xếp bố trí, kiện toàn tổ chức, nhân sự, cơ sở vật chất cho xã Nà Nghịu và thị trấn Sông Mã mở rộng | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ĐVHC | 2 | |
| 9 | Xây dựng đề án tóm tắt và tích hợp với đề án chung cả tỉnh | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | công nhóm | 10 | |
| 10 | Thành lập bản đồ hiện trạng khu vực dự kiến điều chỉnh ĐGHC, bản đồ phương án điều chỉnh ĐGHC xã Nà Nghịu để mở rộng thị trấn Sông Mã (biên tập kích thước A0 phục vụ hội nghị) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | mảnh | 2 | |
| 11 | Thành lập bản đồ hiện trạng ĐGHC huyện Sông Mã, bản đồ ĐGHC huyện Sông Mã sau điều chỉnh (biên tập kích thước A3 đóng tập đề án) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | mảnh | 2 | |
| 12 | Thành lập bản đồ hiện trạng ĐGHC thị trấn Sông Mã, bản đồ phương án điều chỉnh ĐGHC thị trấn Sông Mã, bản đồ ĐGHC thị trấn Sông Mã sau điều chỉnh (biên tập kích thước A3 đóng tập đề án) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | mảnh | 3 | |
| 13 | Thành lập bản đồ hiện trạng ĐGHC xã Nà Nghịu, bản đồ phương án điều chỉnh ĐGHC xã Nà Nghịu, bản đồ ĐGHC xã Nà Nghịu sau điều chỉnh (biên tập kích thước A3 đóng tập đề án) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | mảnh | 3 | |
| 14 | Tổ chức các hội nghị, lấy ý kiến cử tri về đề án | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 15 | Làm phóng sự tài liệu giới thiệu về vị trí, địa lý, hiện trạng phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng của khu vực điều chỉnh ĐGHC | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ĐVHC | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.955E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 390.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.955.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 390.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng về việc: Thành lập hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính; hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính; xây dựng đề án điều chỉnh, thành lập đơn vị hành chính. Kèm theo tài liệu về việc chứng minh hoàn thành hợp đồng hoặc phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm gói thầu | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về: bản đồ, trắc địa - bản đồ, địa lý; có chứng chỉ hành nghề biên tập phù hợp với yêu cầu của dự án.Đã làm tư vấn trưởng, chủ nhiệm ít nhất 02 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng minh thư/CCCD; chứng chỉ hành nghề;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) | 15 | 10 |
| 2 | Chuyên gia về biên tập, xuất bản bản đồ | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về: bản đồ, trắc địa - bản đồ, địa lý, có chứng chỉ hành nghề biên tập phù hợp với yêu cầu của dự án.Đã làm chuyên gia biên tập, xuất bản bản đồ tại ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng minh thư/CCCD; chứng chỉ hành nghề;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) | 10 | 7 |
| 3 | Chuyên gia thu thập, nghiên cứu và phân tích số liệu, tài liệu về lĩnh vực của gói thầu | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về: địa lý, bản đồ, trắc địa - bản đồ, quản lý đất đai, tài nguyên và môi trường;Đã làm chuyên gia thực hiện nhiệm vụ thu thập, nghiên cứu, phân tích số liệu, tài liệu tại ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;Chứng minh thư/CCCD;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) | 7 | 5 |
| 4 | Chuyên gia in | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành in.Đã làm chuyên gia in tại ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;Chứng minh thư/CCCD;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) | 7 | 5 |
| 5 | Nhân sự hỗ trợ cho các chuyên gia và trực tiếp thực hiện các công việc trong gói thầu | 5 | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc địa - bản đồ, bản đồ, địa lý, địa chính, địa chất, tài nguyên và môi trườngĐã thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn tại các hợp đồng tương tựKèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;Chứng minh thư/CCCD;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi