Gói thầu: Mua vật tư nghề May thời trang các lớp Trung cấp nghề năm 2022 của Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua vật tư nghề May thời trang các lớp Trung cấp nghề năm 2022 của Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203990 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 13:37:00 đến ngày 2022-03-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88909E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8522E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị nghề May thời trang theo yêu cầu HSMT.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT (Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao, thanh lý hợp đồng để chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị bộ gốc để có thể yêu cầu đối chiếu khi đánh giá hồ sơ dự thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng đáp ứng khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư nghề May thời trang các lớp Trung cấp nghề năm 2022 của Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên Mua vật tư nghề May thời trang các lớp Trung cấp nghề năm 2022 của Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu bản gốc: - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Các bản cam kết của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2; - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có); Các tài liệu bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hợp lệ: - Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, nguyên chiếc chất lượng mới 100% được đưa ra trong E-HSMT. Hàng hóa phải được vận hành chạy thử trước khi giao nhận. - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu phải có các tài liệu đối với các thiết bị được yêu cầu cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT. + Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Đối với nhà thầu liên danh thì ít nhất một thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên
+ Địa chỉ: Xóm ấm,xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
+ Số điện thoại: 0208.3863 193 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Nhất - Chức vụ: Phó Hiệu trưởng phụ trách. + Địa chỉ: Xóm ấm,xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên + Số điện thoại: 0208.3863 193 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức, hành chính - Kế hoạch, nghiệp vụ - Tài chính, Kế toán + Địa chỉ: Xóm ấm,xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên + Số điện thoại: 0208.3863 193 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên + Địa chỉ: Xóm ấm,xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên + Số điện thoại: 0208.3863 193 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút chì kim | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Cúc áo sơmi | 10 | Gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Cúc dập | 10 | Gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Chỉ may | 156 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Chỉ may Tiger | 102 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Chỉ vắt sổ | 102 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Chun 3,5 phân | 54 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Chun 3 phân | 50 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Chun 5 phân | 50 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Giấy Double A | 6 | gam | Chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Giấy bìa cứng A0 | 100 | Tờ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Giấy bìa mẫu A0 | 100 | Tờ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Giấy thiết kế A0 | 200 | Tờ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Kéo bấm chỉ | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Kim khâu tay | 100 | Gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Kim máy DBx1 | 154 | Gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Kim máy thùa | 50 | Gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Kim máy vắt sổ | 100 | Gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Khóa 70 cm | 72 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Khóa quần 25 cm | 54 | Lố | Chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Khóa răng sấu: Loại 20 cm | 155 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Khóa răng sấu: Loại 50 cm | 83 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | Khóa thường | 50 | Lố | Chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Mex giấy | 208 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 25 | Mex vải cứng | 118 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | Mex vải mềm | 118 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 27 | Nhám dính | 36 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 28 | Phấn may | 109 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 29 | Suốt nhôm | 50 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 30 | Thoi Nhật | 50 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 31 | Thước cong | 50 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 32 | Thước dây | 50 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | Vải may áo sơ mi | 150 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Vải chính áo jacket | 90 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Vải gió | 75 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 36 | Vải đầu tấm | 85 | Kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 37 | Vải kaki may chi tiết: 100% cotton | 165 | mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | Vải lót áo Jacket | 90 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | Vải lót thiết kế | 75 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | Vải may áo budong | 85 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 41 | Vải may áo kiểu | 85 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 42 | Vải may quần | 85 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Vải thiết kế áo | 68 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 44 | Vải thiết kế váy | 75 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 45 | Vải Thiết kế quần | 68 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 46 | Vải thiết kế áo váy: | 75 | Mét | Chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88909E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8522E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị nghề May thời trang theo yêu cầu HSMT.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT (Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao, thanh lý hợp đồng để chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị bộ gốc để có thể yêu cầu đối chiếu khi đánh giá hồ sơ dự thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng đáp ứng khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi