Gói thầu: Xây lắp công trình+ Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220243781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung cấp nghề Giao thông vận tải Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình+ Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của Trường và Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 14:08:00 đến ngày 2022-03-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,150,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Hợp đồng đã thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Trường học, bệnh viện, nhà văn hóa)(ii)Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc;(iii)Có biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị tối thiểu là 3,3 tỷ đồng) (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và hợp đồng lao động được chứng thực, có chứng chỉ phòng chống chữa cháy và an toàn lao động được chứng thực ).Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình và thời gian thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động có chứng chỉ phòng chống chữa cháy, và an toàn lao động có chứng chỉ phòng chống chữa cháy và an toàn lao động được chứng thực ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng chỉ an toàn về điện bậc 4 trở lên được chứng thực ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT-VSLĐ và Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động,chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ, phòng cháy chữa cháy được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo, chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ, phòng cháy chữa cháy được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe ≥ 5 tấn, chuyên dụng chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn ≥ 250 lít , trộn cốt liệu bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi ≥ 1,5kw, đầm cốt liệu bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 14kw, hàn sát, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9--Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào gàu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào móng và rãnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thi công, thep chuyên dụngs |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung cấp nghề Giao thông vận tải Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình+ Thiết bị Công trình Trường Trung cấp nghề GTVT Quảng Trị, hạng mục: Nhà hiệu bộ 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp của Trường và Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung cấp nghề GTVT Quảng Trị
Số 49 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
Điện thoại: 0233.3521666Fax: 0233.3567088 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp nghề GTVT Quảng Trị, Số 49 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - 128 Hoàng Diệu – TP Đông Hà – tỉnh Quảng Trị |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp Nhà 2 tầng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm để phá dỡ lớp bê tông mặt nền sân đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9748 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt sân để đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,192 | m3 |
| 3 | Phá lớp đá hộc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực để đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5793 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4499 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải đá hộc, bê tông các loại các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5706 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,5606 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,5606 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5204 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,421 | 1m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5264 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2292 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng tường, móng vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1926 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9588 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5048 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2301 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7454 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,952 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2986 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6213 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5457 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0815 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6865 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3698 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4025 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8125 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2922 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,226 | tấn |
| 28 | Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để lấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,021 | 100m3 |
| 29 | Tận dụng đất đào móng còn thừa đắp bù hoàn trả một phần lớp đá hộc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5689 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7354 | 100m3 |
| 31 | Giá tài nguyên đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 của UBND tỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,894 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất khai thác bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9089 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9089 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9089 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9089 | 100m3/1km |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,009 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4593 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5049 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1321 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6338 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5362 | m3 |
| 42 | Xây tường 330mm ngoài nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3488 | m3 |
| 43 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4659 | m3 |
| 44 | Xây tường ngoài nhà trên mái bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,773 | m3 |
| 45 | Xây tường trong nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2356 | m3 |
| 46 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2981 | m3 |
| 47 | Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4415 | m3 |
| 48 | Xây tường trên mái bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9963 | m3 |
| 49 | Xây tường trong nhà bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4482 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0936 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 52 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5385 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7538 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8798 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7113 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5483 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2666 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1508 | 100m2 |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2626 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1932 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2593 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9733 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2473 | 100m2 |
| 64 | Tấm cao su xốp chét khe nối, khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5961 | m2 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,0377 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8971 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6259 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6415 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4745 | tấn |
| 70 | Ngâm chống thấm sàn bê tông theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,1996 | m2 |
| 71 | Vệ sinh sạch lớp bụi mịn xi măng, các vết bẩn trên bề mặt bê tông trước khi thi công các lớp chống thấm (theo khuyến cáo của NSX dung dịch chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,9231 | m2 |
| 72 | Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ nhất (ĐM NSX: 0,3kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,9231 | m2 |
| 73 | Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ hai (ĐM NSX: 0,85kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,9231 | m2 |
| 74 | Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ ba (ĐM NSX: 0,85kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,9231 | m2 |
| 75 | Thi công lớp kết nối chống thấm Sika Latex TH (ĐM NSX: 0,25*(1lít sika + 1 lít nước + 4kg xi măng)/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,9231 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác, PCB30 + Sika Latex TH (Tỉ lệ trộn: 1lít sika+3 lít nước theo khối lượng vữa XM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,7314 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9589 | m2 |
| 78 | Trám khe co giãn bằng hợp chất trám khe Sika Flex Construction | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m |
| 79 | Gia công thanh kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1558 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3407 | tấn |
| 81 | Phụ kiện liên kết thanh kèo (bu lông, bản mã) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phụ kiện liên kết thanh kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 83 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4965 | tấn |
| 84 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7718 | 100m2 |
| 85 | Ke chống bão (4,5 cái/m2 tôn lợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.247,31 | cái |
| 86 | Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m2 |
| 87 | Khóa ổ hợp kim Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Thang nhôm rút thăm mái tương đương thang Nikawa DLTL 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp dựng thang nhôm rút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,752 | 1m2 |
| 91 | Lắp đặt ống thoát tràn nhựa uPVC D32, L=300 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống thoát tràn, thông dầm nhựa uPVC D50, L=250 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái D76 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,618 | 100m |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D76 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D76 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt cầu cản rác + phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,73 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,0688 | m2 |
| 100 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,529 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,1952 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột ốp gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,783 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,9977 | m2 |
| 104 | Trát tường trên mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,9629 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,6156 | m2 |
| 106 | Trát má cửa, mặt tường, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8793 | m2 |
| 107 | Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3041 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,02 | m |
| 109 | Láng bó hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8105 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8105 | m2 |
| 111 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ Ruby, dày 20 bậc tam cấp (tương đương đá Bình Đình), vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,432 | m2 |
| 112 | Ốp đá granite tự nhiên màu ghi đậm dày 20 (tương đương đá Bình Đình), tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0042 | m2 |
| 113 | Lát đá granite tự nhiên màu màu đen kim sa trung, dày 20 bậc cầu thang (tương đương đá Ấn Độ), vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6645 | m2 |
| 114 | Ốp len chân tường bậc thang đá granite tự nhiên màu đen kim sa trung, dày 20 (tương đương đá Bình Định), tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,667 | m2 |
| 115 | Lát đá tự nhiên màu đen kim sa trung dày 20 bàn 1 cửa (tương đương đá Ấn Độ), vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0596 | m2 |
| 116 | Ốp viền bàn 1 cửa đá granite tự nhiên đen kim sa trung dày 20 (tương đương đá Ấn Độ), tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | m2 |
| 117 | Ốp đá granite tự nhiên màu vàng dày 20 vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,679 | m2 |
| 118 | Ốp tường gạch ceramic KT300x600mm , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,32 | m2 |
| 119 | Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic chống trượt KT300x300mm , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,268 | m2 |
| 120 | Lát nền nhà gạch granite KT600x600mm , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,3267 | m2 |
| 121 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- gạch granite KT 150x600 (cắt từ gạch nền , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,675 | m2 |
| 122 | Lát gạch Terazzo KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,825 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Kova) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 947,8076 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Kova) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.424,182 | m2 |
| 125 | Sản phẩm cửa tương đương Phú Huy Nguyễn Window, Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Sparlee-Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,793 | m2 |
| 126 | Sản phẩm cửa tương đương Phú Huy Nguyễn Window, Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Sparlee-Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 127 | Sản phẩm cửa tương đương Phú Huy Nguyễn Window, Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Sparlee- Cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,174 | m2 |
| 128 | Sản phẩm cửa tương đương Phú Huy Nguyễn Window, Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Sparlee - Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 129 | Sản phẩm cửa tương đương Phú Huy Nguyễn Window, Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Sparlee-Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 130 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa chốt đa diểm (tương đương hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 131 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm (tương đương hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 132 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đơn điểm (tương đương hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 133 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa chốt đa điểm (tương đương hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 134 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, khóa chốt đa diểm (tương đương hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 135 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,408 | m2 |
| 136 | Lắp dựng vách kính trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,385 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,854 | m2 |
| 138 | Gia công cửa hoa Inox hộp 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 139 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 140 | Lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ nhóm II ( tương đương Lim) sơn PU (theo chi tiết thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,37 | m |
| 141 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5429 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,272 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5052 | 1m2 |
| 144 | Gia công khung đỡ thép Inox bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0889 | tấn |
| 145 | Bu lông nở Inox M10x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 146 | Lắp dựng khung đỡ thép Inox bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5086 | m2 |
| 147 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen kim sa trung dày 20 bàn lavabo (tương đương đá Ấn Độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6364 | m2 |
| 148 | Vách ngăn tiểu nam tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 149 | Lắp dựng vách ngăn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 150 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4568 | 100m2 |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220mm (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 152 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 153 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt sân để đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1464 | m3 |
| 154 | Phá lớp đá hộc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực để đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | 100m3 |
| 155 | Bốc xếp phế thải đá hộc, bê tông các loại các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5864 | m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5864 | m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5864 | m3 |
| 158 | Đào đất đặt bể bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1923 | 100m3 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 160 | Ván khuôn đáy bể - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 161 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1304 | m3 |
| 162 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2928 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 164 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6624 | m3 |
| 165 | Trát tường trong bể lớp 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,424 | m2 |
| 166 | Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,424 | m2 |
| 167 | Đánh màu tường trong bể bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,424 | m2 |
| 168 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,588 | m2 |
| 169 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9348 | m2 |
| 170 | Quét nước xi măng 2 nước tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9348 | m2 |
| 171 | Lấp móng + san đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1923 | 100m3 |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 173 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0541 | tấn |
| 174 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | m3 |
| 175 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 176 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,264 | m2 |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,264 | m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0791 | tấn |
| 179 | Đệm sỏi sạn hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 180 | Co cút sành D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel KT300x1200-40w (tương đương Rạng Đông D P06 30x120/40W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha Led 150w chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn (tương đương Rạng Đông CP06/150W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 0,6m-1x18w (tương đương Rạng Đông T8 - 18W x 1 M9G - balát điện tử) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang 10w (tương đương Rạng Đông LN12 90x195/10W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Panel 24w-D300 ốp trần (tương đương Rạng Đông LN12N 300/24W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led gắn tường ngoài trời chống nước IP65, chip Led Nichia, kiểu ánh sáng hắt 2 đầu (tương đương WMLR7VB0170) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn (hạt + mặt che) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi (hạt + mặt che) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm 2 ngã đảo chiều (hạt + mặt che) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần 49w + hộp số (tương đương Mitsubishi CY16-GV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu hỗn hợp tròn dẹt (hạt + mặt che) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước khung 250x250mm (tương đương Mitsubishi EX-20SKC5T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp điện phòng bằng nhựa có nắp đậy 2-4 module tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT600x400x200 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tầng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT400x300x150 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt MCB 3P - 4 cực - 50A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 40A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 32A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 25A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 20A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 16A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 10A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P - 1 cực - 6A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Cáp điện 4x25mm2 - Cu/XLPE/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 25 | Cáp điện 4x16mm2 - Cu/XLPE/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 26 | Cáp điện 2x10mm2 - Cu/XLPE/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 27 | Cáp điện 2x6mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 28 | Cáp điện 2x4mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 29 | Cáp điện 2x2,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 30 | Cáp điện 2x1,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp đấu dây chống cháy 160x160x50 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D50 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D20 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D16 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 35 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ ổ cắm, công tắc (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt biến dòng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn báo 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cầu chì tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 44 | Dây buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 45 | Lắp đặt đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt xà rack 1 trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt xà rack 2 trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| C | Hệ thống điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 9000BTU - Loại máy Treo tường (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 18000BTU - Loại máy Treo tường (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng dẫn ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | lô |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt sân để đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 2 | Phá lớp đá hộc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực để đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải đá hộc, bê tông các loại các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1m3 |
| 7 | Đóng cọc chống sét, cọc L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép CT3, d=18mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 9 | Lấp đất rãnh tiếp địa (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 10 | Lấp đất mịn rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép CT3, d=12mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 12 | Chân bật thép tròn CT3, d=14mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét thép CT3, d=18mm, dài 0,8m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Ống gốm luồn kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16mm (luồn dây thoát sét) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt bộ đếm sét tương đương Stormaster LPI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 18 | Xi măng PCB30 Bỉm Sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | kg |
| 19 | Sơn chống gỉ Bạch Tuyết cho thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| E | Mạng LAN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ mạng LAN + điện thoại (hạt nhân RJ11+RJ45 + mặt che) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm 1 lỗ mạng LAN (hạt nhân RJ45 + mặt che) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Switch 16 port (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn cáp mạng Lan UTP-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 6 | Đầu nối mạng RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 7 | Bấm đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 giắc cắm |
| 8 | Lắp đặt tủ Rack 6U (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| F | Mạng điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20 đôi bao gồm vỏ tủ + phiến đấu nối cáp Krone - Đức (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 4 trung kế 24 thuê bao + bộ lưu điện cho tổng đài (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Đầu nối điện thoại RJ 11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Bấm đầu RJ 11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 giắc cắm |
| 5 | Cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 10 m |
| 6 | Cáp điện thoại 1đôi (1x2x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 8 | Vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| G | Camera an ninh | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình hiển thị + đầu ghi (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bàn điều khiển tín hiệu hình (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trục RG59U tương đương Golden Link | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3KVA (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Cáp điện 2x1,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D16 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| H | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt tương đương Inax 1 khối AC-969VN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí tương đương Inax CFV-105MM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh tương đương Inax KF-416V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo âm bàn tương đương Inax dương vành AL-2395V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh tương đương Inax LFV-21S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ xả thải lavabo (tương đương Inax: Ống thải chữ P A-675PV+ Ống xả chậu A-016V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính tương đương Inax KF-542V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng tương đương Inax KF-544V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo khăn tương đương Inax KF-545VW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi tương đương Inax KF-5075VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa lạnh gắn tường tương đương Inax LF-15G-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại treo tường tương đương Inax U-411V/BW1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng âm tường tương đương Inax OKUV-32SM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Cáp điện 2x1,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D16 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt bồn nước Inox 304, dung tích 2,0m3 (ngang) tương đương Tân Á - Đại Thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bồn |
| 17 | Lắp đặt van ren nhựa PPR D40 (tương đương TNTP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren nhựa PPR D32 (tương đương TNTP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren nhựa PPR D25 (tương đương TNTP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao cơ D32 (tương đương MIHA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN10 (dày 3,7mm) bằng phương pháp hàn (tương đương TNTP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10 (dày 2,9mm) bằng phương pháp hàn (tương đương TNTP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10 (dày 2,8mm) bằng phương pháp hàn (tương đương TNTP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10 (dày 2,3mm) bằng phương pháp hàn (tương đương TNTP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63/40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co PPR D40mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt thập nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co D20mm, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| I | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm tương đương TNTP Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm tương đương TNTP Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm tương đương TNTP Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/114mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/60mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/60mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi Inox tương đương Inax PBFV-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt si phông D60 + phễu thu tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| J | Bồn hoa | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm để phá dỡ lớp bê tông mặt nền sân đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt sân để đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7104 | m3 |
| 3 | Phá lớp đá hộc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực để đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải đá hộc, bê tông các loại các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5204 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5204 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5204 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 8 | Xây bồn hoa bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,096 | m3 |
| 9 | Trát mặt trong thành bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,432 | m2 |
| 10 | Ốp đá granite tự nhiên màu ghi xám dày 20, tiết diện đá >0,25m2 (tương đương đá Bình Định), vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5856 | m2 |
| 11 | Đào hố trồng cây, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1m3 |
| 12 | Trồng cây bằng lăng tím, cao 3-4m, đường kính gốc D=(10-12)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng khoan bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cây/90 ngày |
| 14 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 15 | Đổ đất mùn bổ sung bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1264 | m3 |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 2 | Bình khí chữa cháy C02 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình bột chữa ABC MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Máy điều hòa 2 cục treo tường 9000BTU Inverter 1 chiều lạnh (tương đương Daikin ATKQ25TAVMV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Máy điều hòa 2 cục treo tường 18000BTU Inverter 1 chiều lạnh (tương đương Daikin FTKC50UVMV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Switch 16 port TP-Link TL-SG1016DE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tủ Rack 6U TMC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 9 | Hộp đấu dây điện thoại 20 đôi bao gồm vỏ tủ + phiến đấu nối cáp Tương đương Krone - Đức | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Tổng đài điện thoại (tương đươngPanasonic KX-HTS824) (4 đường vào bưu điện, 24 đường ra máy lẻ nội bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ lưu điện Diamon cho tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Điện thoại bàn (tương đương Panasonic KX-TS560) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Camera bán cầu kiểu cố định (tương đương Hikvision IP 2MP H265+ Hikvision DS-2CD2121G0-IWS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Camera kiểu chữ nhật (tương đương Hikvision IP 2MP Hikvision DS-2CD2021G1-I) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Màn hình hiển thị (tương đương KBVISION DID LCD 32″ KX-FM2032) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bàn điều khiển camera (tương đương PTZ Hikvision HIK-1002) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu ghi hình 8 kênh (tương đương Hikvision DS-7608NI-K2/8P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bộ lưu điện UPS 3KVA (tương đương Hyundai HD-3KR9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Hợp đồng đã thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Trường học, bệnh viện, nhà văn hóa)(ii)Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc;(iii)Có biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị tối thiểu là 3,3 tỷ đồng) (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và hợp đồng lao động được chứng thực, có chứng chỉ phòng chống chữa cháy và an toàn lao động được chứng thực ).Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình và thời gian thi công; | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động có chứng chỉ phòng chống chữa cháy, và an toàn lao động có chứng chỉ phòng chống chữa cháy và an toàn lao động được chứng thực ). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng chỉ an toàn về điện bậc 4 trở lên được chứng thực ). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách AT-VSLĐ và Phòng cháy chữa cháy | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động,chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ, phòng cháy chữa cháy được chứng thực). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo, chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ, phòng cháy chữa cháy được chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | xe ≥ 5 tấn, chuyên dụng chở vật liệu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn ≥ 250 lít , trộn cốt liệu bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | đầm dùi ≥ 1,5kw, đầm cốt liệu bê tông | 2 |
| 4 | Máy khoan phá bê tông | Máy khoan phá bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 14kw | Máy hàn ≥ 14kw, hàn sát, thép | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 9 | -Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 10 | Máy đào gàu 0,8m3 | Đào móng và rãnh | 1 |
| 11 | Giàn giáo thi công | Giàn giáo thi công, thep chuyên dụngs | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi