Gói thầu: Xây lắp công trình+ Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243781-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung cấp nghề Giao thông vận tải Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình+ Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220239297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp của Trường và Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 14:08:00 đến ngày 2022-03-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,150,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Hợp đồng đã thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Trường học, bệnh viện, nhà văn hóa)(ii)Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc;(iii)Có biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị tối thiểu là 3,3 tỷ đồng) (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và hợp đồng lao động được chứng thực, có chứng chỉ phòng chống chữa cháy và an toàn lao động được chứng thực ).Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình và thời gian thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động có chứng chỉ phòng chống chữa cháy, và an toàn lao động có chứng chỉ phòng chống chữa cháy và an toàn lao động được chứng thực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng chỉ an toàn về điện bậc 4 trở lên được chứng thực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách AT-VSLĐ và Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động,chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ, phòng cháy chữa cháy được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo, chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ, phòng cháy chữa cháy được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị xe ≥ 5 tấn, chuyên dụng chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn ≥ 250 lít , trộn cốt liệu bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi ≥ 1,5kw, đầm cốt liệu bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 14kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 14kw, hàn sát, thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9--Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào gàu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào móng và rãnh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thi công, thep chuyên dụngs
- Số lượng tối thiểu 40
E-CDNT 1.1 Trường trung cấp nghề Giao thông vận tải Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình+ Thiết bị
Công trình Trường Trung cấp nghề GTVT Quảng Trị, hạng mục: Nhà hiệu bộ
14 Tháng
E-CDNT 3 Quỹ phát triển sự nghiệp của Trường và Ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Trung cấp nghề GTVT Quảng Trị Số 49 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3521666Fax: 0233.3567088
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Trung cấp nghề GTVT Quảng Trị, Công ty TNHH MTV tư vấn phát triển TAS trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: *Tư vấn lập hồ sơ bản vẽ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long, địa chỉ số 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; * Tư vấn thẩm tra bản vẽ và dự toán: Sở xây dựng tỉnh Quảng Trị, địa chỉ số Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn phát triển TAS, địa chỉ số Kp8 Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc Vương Gia, địa chỉ số Võ Thị Sáu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Trường trung cấp nghề Giao thông vận tải Quảng Trị , địa chỉ: Số 49 Lý Thường Kiệt, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp nghề GTVT Quảng Trị Số 49 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3521666Fax: 0233.3567088


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp nghề GTVT Quảng Trị Số 49 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3521666Fax: 0233.3567088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp nghề GTVT Quảng Trị, Số 49 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - 128 Hoàng Diệu – TP Đông Hà – tỉnh Quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp Nhà 2 tầng
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm để phá dỡ lớp bê tông mặt nền sân đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9748100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt sân để đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,192m3
3Phá lớp đá hộc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực để đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5793100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4499100m3
5Bốc xếp phế thải đá hộc, bê tông các loại các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,5706m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V79,5606m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V79,5606m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5204100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4211m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,52641m3
11Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2292100m2
12Ván khuôn bê tông lót móng tường, móng vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1926100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9588m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5048100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2301m3
16Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7454100m2
17Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,952m3
18Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2986m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,6213m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5457m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0815100m2
22Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6865m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3698tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4025tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8125tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2922tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,226tấn
28Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để lấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,021100m3
29Tận dụng đất đào móng còn thừa đắp bù hoàn trả một phần lớp đá hộc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5689100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7354100m3
31Giá tài nguyên đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 của UBND tỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,894m3
32Đào xúc đất khai thác bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9089100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9089100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9089100m3/1km
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9089100m3/1km
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,009m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4593tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5049tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1321tấn
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6338100m2
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5362m3
42Xây tường 330mm ngoài nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3488m3
43Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,4659m3
44Xây tường ngoài nhà trên mái bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,773m3
45Xây tường trong nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,2356m3
46Xây tường ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2981m3
47Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4415m3
48Xây tường trên mái bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9963m3
49Xây tường trong nhà bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4482m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0936m3
51Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
52Xây ốp cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5385m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7538m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8798100m2
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7113m3
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5483tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2666tấn
58Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1508100m2
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2626m3
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1932tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2593tấn
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9733100m2
63Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2473100m2
64Tấm cao su xốp chét khe nối, khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5961m2
65Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,0377m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8971tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6259tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6415tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4745tấn
70Ngâm chống thấm sàn bê tông theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo Chương V157,1996m2
71Vệ sinh sạch lớp bụi mịn xi măng, các vết bẩn trên bề mặt bê tông trước khi thi công các lớp chống thấm (theo khuyến cáo của NSX dung dịch chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,9231m2
72Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ nhất (ĐM NSX: 0,3kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,9231m2
73Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ hai (ĐM NSX: 0,85kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,9231m2
74Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ ba (ĐM NSX: 0,85kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,9231m2
75Thi công lớp kết nối chống thấm Sika Latex TH (ĐM NSX: 0,25*(1lít sika + 1 lít nước + 4kg xi măng)/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,9231m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác, PCB30 + Sika Latex TH (Tỉ lệ trộn: 1lít sika+3 lít nước theo khối lượng vữa XM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,7314m2
77Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V66,9589m2
78Trám khe co giãn bằng hợp chất trám khe Sika Flex ConstructionMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m
79Gia công thanh kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1558tấn
80Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3407tấn
81Phụ kiện liên kết thanh kèo (bu lông, bản mã)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
82Lắp đặt phụ kiện liên kết thanh kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
83Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4965tấn
84Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7718100m2
85Ke chống bão (4,5 cái/m2 tôn lợp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.247,31cái
86Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m2
87Khóa ổ hợp kim Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
88Thang nhôm rút thăm mái tương đương thang Nikawa DLTL 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp dựng thang nhôm rútMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V104,7521m2
91Lắp đặt ống thoát tràn nhựa uPVC D32, L=300 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
92Lắp đặt ống thoát tràn, thông dầm nhựa uPVC D50, L=250 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
93Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái D76 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V1,618100m
94Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
95Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D76 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
96Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D76 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
97Lắp đặt cầu cản rác + phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
98Trát trần, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XMMô tả kỹ thuật theo Chương V524,73m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XMMô tả kỹ thuật theo Chương V494,0688m2
100Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XMMô tả kỹ thuật theo Chương V16,529m2
101Trát trụ cột bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XMMô tả kỹ thuật theo Chương V131,1952m2
102Trát trụ cột ốp gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,783m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V417,9977m2
104Trát tường trên mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,9629m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V693,6156m2
106Trát má cửa, mặt tường, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,8793m2
107Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,3041m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,02m
109Láng bó hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,8105m2
110Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V62,8105m2
111Lát đá granite tự nhiên màu đỏ Ruby, dày 20 bậc tam cấp (tương đương đá Bình Đình), vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,432m2
112Ốp đá granite tự nhiên màu ghi đậm dày 20 (tương đương đá Bình Đình), tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0042m2
113Lát đá granite tự nhiên màu màu đen kim sa trung, dày 20 bậc cầu thang (tương đương đá Ấn Độ), vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6645m2
114Ốp len chân tường bậc thang đá granite tự nhiên màu đen kim sa trung, dày 20 (tương đương đá Bình Định), tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,667m2
115Lát đá tự nhiên màu đen kim sa trung dày 20 bàn 1 cửa (tương đương đá Ấn Độ), vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0596m2
116Ốp viền bàn 1 cửa đá granite tự nhiên đen kim sa trung dày 20 (tương đương đá Ấn Độ), tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,587m2
117Ốp đá granite tự nhiên màu vàng dày 20 vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,679m2
118Ốp tường gạch ceramic KT300x600mm , vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,32m2
119Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic chống trượt KT300x300mm , vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,268m2
120Lát nền nhà gạch granite KT600x600mm , vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V403,3267m2
121Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- gạch granite KT 150x600 (cắt từ gạch nền , vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,675m2
122Lát gạch Terazzo KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,825m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Kova)Mô tả kỹ thuật theo Chương V947,8076m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Kova)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.424,182m2
125Sản phẩm cửa tương đương Phú Huy Nguyễn Window, Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Sparlee-Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,793m2
126Sản phẩm cửa tương đương Phú Huy Nguyễn Window, Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Sparlee-Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,32m2
127Sản phẩm cửa tương đương Phú Huy Nguyễn Window, Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Sparlee- Cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,174m2
128Sản phẩm cửa tương đương Phú Huy Nguyễn Window, Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Sparlee - Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,48m2
129Sản phẩm cửa tương đương Phú Huy Nguyễn Window, Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Sparlee-Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
130Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa chốt đa diểm (tương đương hãng GQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
131Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm (tương đương hãng GQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
132Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đơn điểm (tương đương hãng GQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
133Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa chốt đa điểm (tương đương hãng GQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
134Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, khóa chốt đa diểm (tương đương hãng GQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
135Lắp dựng vách kính mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,408m2
136Lắp dựng vách kính trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V38,385m2
137Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V99,854m2
138Gia công cửa hoa Inox hộp 15x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,369tấn
139Lắp dựng hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V36,48m2
140Lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ nhóm II ( tương đương Lim) sơn PU (theo chi tiết thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,37m
141Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5429tấn
142Lắp dựng lan can, tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V34,272m2
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,50521m2
144Gia công khung đỡ thép Inox bàn đá lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889tấn
145Bu lông nở Inox M10x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
146Lắp dựng khung đỡ thép Inox bàn đá lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5086m2
147Ốp đá granit tự nhiên màu đen kim sa trung dày 20 bàn lavabo (tương đương đá Ấn Độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6364m2
148Vách ngăn tiểu nam tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
149Lắp dựng vách ngăn tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
150Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4568100m2
151Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220mm (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
152Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
153Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt sân để đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1464m3
154Phá lớp đá hộc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực để đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0344100m3
155Bốc xếp phế thải đá hộc, bê tông các loại các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5864m3
156Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5864m3
157Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5864m3
158Đào đất đặt bể bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1923100m3
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
160Ván khuôn đáy bể - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166100m2
161Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1304m3
162Xây bể tự hoại bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2928m3
163Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0544100m2
164Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6624m3
165Trát tường trong bể lớp 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,424m2
166Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,424m2
167Đánh màu tường trong bể bằng XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V32,424m2
168Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,588m2
169Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9348m2
170Quét nước xi măng 2 nước tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9348m2
171Lấp móng + san đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1923100m3
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m2
173Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541tấn
174Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048m3
175Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
176Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,264m2
177Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,264m2
178Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0791tấn
179Đệm sỏi sạn hố thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
180Co cút sành D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
B Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn Led Panel KT300x1200-40w (tương đương Rạng Đông D P06 30x120/40W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
2Lắp đặt đèn pha Led 150w chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn (tương đương Rạng Đông CP06/150W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 0,6m-1x18w (tương đương Rạng Đông T8 - 18W x 1 M9G - balát điện tử)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang 10w (tương đương Rạng Đông LN12 90x195/10W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lắp đặt đèn Led Panel 24w-D300 ốp trần (tương đương Rạng Đông LN12N 300/24W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
6Lắp đặt đèn Led gắn tường ngoài trời chống nước IP65, chip Led Nichia, kiểu ánh sáng hắt 2 đầu (tương đương WMLR7VB0170)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Lắp đặt công tắc đơn (hạt + mặt che) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
8Lắp đặt công tắc đôi (hạt + mặt che) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt công tắc 1 nút bấm 2 ngã đảo chiều (hạt + mặt che) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt quạt đảo trần 49w + hộp số (tương đương Mitsubishi CY16-GV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu hỗn hợp tròn dẹt (hạt + mặt che) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
12Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước khung 250x250mm (tương đương Mitsubishi EX-20SKC5T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Lắp đặt hộp điện phòng bằng nhựa có nắp đậy 2-4 module tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
14Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT600x400x200 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
15Lắp đặt tủ điện tầng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT400x300x150 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
16Lắp đặt MCB 3P - 4 cực - 50A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 40A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 32A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 25A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 20A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 16A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 10A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
23Lắp đặt MCB 1P - 1 cực - 6A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
24Cáp điện 4x25mm2 - Cu/XLPE/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V98m
25Cáp điện 4x16mm2 - Cu/XLPE/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
26Cáp điện 2x10mm2 - Cu/XLPE/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
27Cáp điện 2x6mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
28Cáp điện 2x4mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
29Cáp điện 2x2,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V310m
30Cáp điện 2x1,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
31Lắp đặt hộp đấu dây chống cháy 160x160x50 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
32Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D50 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
33Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D20 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V139m
34Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D16 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V700m
35Lắp đặt đế âm + mặt nạ ổ cắm, công tắc (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74bộ
36Lắp đặt đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt bộ chuyển mạch AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Lắp đặt biến dòng đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Lắp đặt đèn báo 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
40Lắp đặt cầu chì tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
41Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt bộ chuyển mạch VoltMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
44Dây buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
45Lắp đặt đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
46Lắp đặt xà rack 1 trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt xà rack 2 trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
C Hệ thống điều hòa
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 9000BTU - Loại máy Treo tường (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 18000BTU - Loại máy Treo tường (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
6Bảo ôn ống đồng dẫn gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
8Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V9
D Chống sét
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt sân để đào rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
2Phá lớp đá hộc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực để đào rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
3Bốc xếp phế thải đá hộc, bê tông các loại các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
6Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V81m3
7Đóng cọc chống sét, cọc L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cọc
8Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép CT3, d=18mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
9Lấp đất rãnh tiếp địa (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
10Lấp đất mịn rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
11Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép CT3, d=12mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
12Chân bật thép tròn CT3, d=14mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m
13Lắp đặt kim thu sét thép CT3, d=18mm, dài 0,8m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
14Ống gốm luồn kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
15Lắp đặt ống nhựa cứng D16mm (luồn dây thoát sét) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
16Lắp đặt bộ đếm sét tương đương Stormaster LPIMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
18Xi măng PCB30 Bỉm SơnMô tả kỹ thuật theo Chương V50kg
19Sơn chống gỉ Bạch Tuyết cho thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
E Mạng LAN
1Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ mạng LAN + điện thoại (hạt nhân RJ11+RJ45 + mặt che) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
2Lắp đặt ổ cắm 1 lỗ mạng LAN (hạt nhân RJ45 + mặt che) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt Switch 16 port (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
4Kéo rải các loại dây dẫn cáp mạng Lan UTP-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3410 m
5Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V340m
6Đầu nối mạng RJ 45Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
7Bấm đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V231 giắc cắm
8Lắp đặt tủ Rack 6U (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
F Mạng điện thoại
1Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20 đôi bao gồm vỏ tủ + phiến đấu nối cáp Krone - Đức (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt tổng đài nội bộ 4 trung kế 24 thuê bao + bộ lưu điện cho tổng đài (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
3Đầu nối điện thoại RJ 11Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
4Bấm đầu RJ 11Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 giắc cắm
5Cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1210 m
6Cáp điện thoại 1đôi (1x2x0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3510 m
7Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V340m
8Vật liệu khácMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
G Camera an ninh
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình hiển thị + đầu ghi (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bàn điều khiển tín hiệu hình (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
4Lắp đặt cáp đồng trục RG59U tương đương Golden LinkMô tả kỹ thuật theo Chương V610 m
5Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3KVA (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
6Cáp điện 2x1,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
7Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D16 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
H Cấp nước
1Lắp đặt xí bệt tương đương Inax 1 khối AC-969VNMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Lắp đặt vòi xịt xí tương đương Inax CFV-105MMMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh tương đương Inax KF-416VMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt lavabo âm bàn tương đương Inax dương vành AL-2395VMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Lắp đặt vòi lavabo lạnh tương đương Inax LFV-21SMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Lắp đặt bộ xả thải lavabo (tương đương Inax: Ống thải chữ P A-675PV+ Ống xả chậu A-016V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt kệ kính tương đương Inax KF-542VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòng tương đương Inax KF-544VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt giá treo khăn tương đương Inax KF-545VWMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt gương soi tương đương Inax KF-5075VAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt vòi rửa lạnh gắn tường tương đương Inax LF-15G-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam loại treo tường tương đương Inax U-411V/BW1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng âm tường tương đương Inax OKUV-32SMMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Cáp điện 2x1,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
15Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D16 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
16Lắp đặt bồn nước Inox 304, dung tích 2,0m3 (ngang) tương đương Tân Á - Đại ThànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bồn
17Lắp đặt van ren nhựa PPR D40 (tương đương TNTP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt van ren nhựa PPR D32 (tương đương TNTP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt van ren nhựa PPR D25 (tương đương TNTP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt van phao cơ D32 (tương đương MIHA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN10 (dày 3,7mm) bằng phương pháp hàn (tương đương TNTP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10 (dày 2,9mm) bằng phương pháp hàn (tương đương TNTP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10 (dày 2,8mm) bằng phương pháp hàn (tương đương TNTP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10 (dày 2,3mm) bằng phương pháp hàn (tương đương TNTP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
25Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR D63/40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt rắc co PPR D40mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt rắc co PPR D32mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Lắp đặt thập nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
44Lắp đặt rắc co D20mm, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
I Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm tương đương TNTP Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm tương đương TNTP Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm tương đương TNTP Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
5Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/114mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
6Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
9Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/60mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/60mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi Inox tương đương Inax PBFV-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Lắp đặt si phông D60 + phễu thu tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
J Bồn hoa
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm để phá dỡ lớp bê tông mặt nền sân đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt sân để đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7104m3
3Phá lớp đá hộc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực để đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
4Bốc xếp phế thải đá hộc, bê tông các loại các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5204m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5204m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5204m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
8Xây bồn hoa bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,096m3
9Trát mặt trong thành bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m2
10Ốp đá granite tự nhiên màu ghi xám dày 20, tiết diện đá >0,25m2 (tương đương đá Bình Định), vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5856m2
11Đào hố trồng cây, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
12Trồng cây bằng lăng tím, cao 3-4m, đường kính gốc D=(10-12)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng khoan bơm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V41cây/90 ngày
14Lấp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
15Đổ đất mùn bổ sung bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1264m3
K Thiết bị
1Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
2Bình khí chữa cháy C02 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
3Bình bột chữa ABC MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
4Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Máy điều hòa 2 cục treo tường 9000BTU Inverter 1 chiều lạnh (tương đương Daikin ATKQ25TAVMV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Máy điều hòa 2 cục treo tường 18000BTU Inverter 1 chiều lạnh (tương đương Daikin FTKC50UVMV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Switch 16 port TP-Link TL-SG1016DEMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Tủ Rack 6U TMCMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
9Hộp đấu dây điện thoại 20 đôi bao gồm vỏ tủ + phiến đấu nối cáp Tương đương Krone - ĐứcMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
10Tổng đài điện thoại (tương đươngPanasonic KX-HTS824) (4 đường vào bưu điện, 24 đường ra máy lẻ nội bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Bộ lưu điện Diamon cho tổng đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Điện thoại bàn (tương đương Panasonic KX-TS560)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Camera bán cầu kiểu cố định (tương đương Hikvision IP 2MP H265+ Hikvision DS-2CD2121G0-IWS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Camera kiểu chữ nhật (tương đương Hikvision IP 2MP Hikvision DS-2CD2021G1-I)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Màn hình hiển thị (tương đương KBVISION DID LCD 32″ KX-FM2032)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Bàn điều khiển camera (tương đương PTZ Hikvision HIK-1002)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Đầu ghi hình 8 kênh (tương đương Hikvision DS-7608NI-K2/8P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Bộ lưu điện UPS 3KVA (tương đương Hyundai HD-3KR9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Hợp đồng đã thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Trường học, bệnh viện, nhà văn hóa)(ii)Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc;(iii)Có biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị tối thiểu là 3,3 tỷ đồng) (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và hợp đồng lao động được chứng thực, có chứng chỉ phòng chống chữa cháy và an toàn lao động được chứng thực ).Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình và thời gian thi công;55
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động có chứng chỉ phòng chống chữa cháy, và an toàn lao động có chứng chỉ phòng chống chữa cháy và an toàn lao động được chứng thực ).33
3 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng chỉ an toàn về điện bậc 4 trở lên được chứng thực ).33
4 Phụ trách AT-VSLĐ và Phòng cháy chữa cháy 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động,chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ, phòng cháy chữa cháy được chứng thực).33
5 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo, chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ, phòng cháy chữa cháy được chứng thực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ xe ≥ 5 tấn, chuyên dụng chở vật liệu2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn ≥ 250 lít , trộn cốt liệu bê tông1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw đầm dùi ≥ 1,5kw, đầm cốt liệu bê tông2
4 Máy khoan phá bê tông Máy khoan phá bê tông2
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
6 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
7 Máy hàn ≥ 14kw Máy hàn ≥ 14kw, hàn sát, thép2
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
9 -Máy phát điện Máy phát điện1
10 Máy đào gàu 0,8m3 Đào móng và rãnh1
11 Giàn giáo thi công Giàn giáo thi công, thep chuyên dụngs40
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->