Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220301187-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220242801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 14:06:00 đến ngày 2022-03-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,877,421,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,774,211 VNĐ ((Mười tám triệu bảy trăm bảy mươi bốn nghìn hai trăm mười một đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.816131557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63226311E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.314.194.727 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nước sinh hoạt nông thôn (hoặc hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên) còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 02 công trình tương tự về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp cao đẳng thủy lợi hoặc giao thông trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 02 công trình về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng cầu đường trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghề;- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 02 công trình về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông (đầm bàn 1kW)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông (đầm dùi 1,5kW)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Mắt cắt bê tông 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt bản Khóp, xã Mường Giôn, huyện Quỳnh Nhai
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai; Điện thoại: 02123.833281; Fax : 02123.834093.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 406 - Địa chỉ: Tiểu khu 3, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: – Địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai; Điện thoại: 02123.833281; Fax : 02123.834093.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp đúng với lĩnh vực thi công. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trong các biểu mẫu E-HSDT và chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.774.211   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai; Điện thoại: 02123.833281; Fax : 02123.834093.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai + Số điện thoại: 0223.833.281 + Số fax: 02123.833.485.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai + Số điện thoại: 0223.833.281 + Số fax: 02123.833.485.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai. + Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai + Số điện thoại: 02123.833.281
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu mối số 01
1Phá đá, chiều dày lớp đá Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m3
2Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,35m3
3Ván khuôn đậpMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
B Bể lọc + Bể điều hòa
1Đào móng, đất cấp IIIMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,65m3
2Đào móng, đất cấp IVMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,71m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4m3
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
6Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,95m3
7Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4m2
8Ván khuôn móngMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
9Ván khuôn tườngMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,608100m2
10Ván khuôn nắp đanMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m2
11Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,2m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
14Cốt thép tấm đanMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
15Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
17Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
18Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
20Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
21Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
22Crepin, đường kính d=100mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
24Tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
25Tầng lọc bằng cátMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
26Van ren, đường kính van 40mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Van ren, đường kính van 89mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 40mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7c.kiện
C Cáp treo ống
1Đào móng cột, đất cấp IIIMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,42m3
2Đắp đất g = 1,45T/m3Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,55m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,46m3
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
5Vữa lót, vữa XM mác 50, dày 3cmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m2
6Thép f4Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5kg
7Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
8Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,116tấn
9Cáp lụa f12Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106m
10Bu ly d=18cmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Bu lông f18, l= 30cmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Tăng đơ 2,5 tấnMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Ván khuôn cột, trụMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,211100m2
14Ván khuôn móng cộtMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m2
D Trụ qua huổi
1Đào móng trụ, đất cấp IVMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2m3
2Đắp đất g = 1,45T/m3Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
4Ván khuôn móng cộtMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
7Thép f4 mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3kg
E Hố van
1Đào móng, đất cấp IIIMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
2Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
4Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
6Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,56m2
7Ván khuôn hố vanMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m2
8Cốt thép tấm đanMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4C.kiện
10Bu lông f14Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
11Van ren, đường kính van 32mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Van ren, đường kính van 40mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Van ren, đường kính van 50mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Van ren, đường kính van 80mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
F Bể 2m3
1Đào móng, đất cấp IIMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
4Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
5Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
6Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8m2
7Ván khuôn móngMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m2
8Ván khuôn tườngMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,157100m2
9Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,42m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,76m2
12Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
14Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
16Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m
18Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m
19Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
20Van ren, đường kính van 20mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Van phao, đường kính van 20mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 20mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 32mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Vòi rửa d= 20mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
G Trụ vòi
1Đào móng, đất cấp IIMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,8m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,7m3
3Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 15mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,46100m
4Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 15mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật328cái
5Măng sông tráng kẽm, đường kính 15mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật492cái
6Vòi rửa D15mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật164cái
7Đồng hồ đo nước D15mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật164cái
8Ván khuôn móngMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,428100m2
H Đường ống
1Đào đường ống, đất cấp IIMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật380m3
2Đào đường ống, đất cấp IIIMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật405m3
3Đào đường ống, đất cấp IVMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật481m3
4Đắp đất móng đường ống, g=1.45T/m3Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.229m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
7Bê tông mố trụ đỡ ống, đá 2x4, mác 200Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
8Ván khuôn mố trụ đỡ ốngMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,365100m2
9Đai thép giữ ốngMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150cái
10Đào móng trụ, đất cấp IVMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39m3
11Ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,64100m
12Ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,89100m
13Ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,59100m
14Ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,25100m
15Ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,82100m
16Ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,57100m
17Ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,01100m
18Ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,49100m
19Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
20Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
21Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
22Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90cái
23Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130cái
24Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
25Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155cái
26Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật260cái
27Côn nhựa HDPE, đường kính côn 90mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Côn nhựa HDPE, đường kính côn 75mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Côn nhựa HDPE, đường kính côn 63mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Côn nhựa HDPE, đường kính côn 50mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Côn nhựa HDPE, đường kính côn 40mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Côn nhựa HDPE, đường kính côn 32mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
33Côn nhựa HDPE, đường kính côn 25mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
34Tê nhựa HDPE, đường kính 90mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
35Tê nhựa HDPE, đường kính 75mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Tê nhựa HDPE, đường kính 63mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Tê nhựa HDPE, đường kính 50mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
38Tê nhựa HDPE, đường kính 40mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
39Tê nhựa HDPE, đường kính 32mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31cái
40Tê nhựa HDPE, đường kính 25mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
41Tê nhựa HDPE, đường kính 20mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
42Đai khởi thuỷ đường kính ống 90/20mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43Đai khởi thuỷ đường kính ống 75/20mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
44Đai khởi thuỷ đường kính ống 63/20mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Đai khởi thuỷ đường kính ống 50/20mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
46Đai khởi thuỷ đường kính ống 40/20mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
47Đai khởi thuỷ đường kính ống 32/20mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
48Nạo vét đầu mối số 1+2Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
49Vệ sinh bể lọc + bể điều hòaMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
50Sửa chữa đoạn ống từ C1-:-C18Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
51Sửa chữa đoạn ống từ D2-:-BL+ĐH mớiMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
52Măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
53Măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.816131557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63226311E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.314.194.727 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nước sinh hoạt nông thôn (hoặc hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên) còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 02 công trình tương tự về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp cao đẳng thủy lợi hoặc giao thông trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 02 công trình về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng cầu đường trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghề;- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 02 công trình về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông (đầm bàn 1kW) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
2 Máy đầm bê tông (đầm dùi 1,5kW) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
3 Máy hàn 23kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
4 Máy cắt uốn thép 5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
5 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
6 Máy trộn vữa 150L Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
7 Mắt cắt bê tông 1kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
8 Ô tô tải tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
9 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->