Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 14:06:00 đến ngày 2022-03-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,877,421,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,774,211 VNĐ ((Mười tám triệu bảy trăm bảy mươi bốn nghìn hai trăm mười một đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.816131557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63226311E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.314.194.727 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nước sinh hoạt nông thôn (hoặc hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên) còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 02 công trình tương tự về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp cao đẳng thủy lợi hoặc giao thông trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 02 công trình về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng cầu đường trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghề;- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 02 công trình về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông (đầm bàn 1kW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông (đầm dùi 1,5kW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Mắt cắt bê tông 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt bản Khóp, xã Mường Giôn, huyện Quỳnh Nhai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp đúng với lĩnh vực thi công. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trong các biểu mẫu E-HSDT và chiết tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.774.211 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai; Điện thoại: 02123.833281; Fax : 02123.834093. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai + Số điện thoại: 0223.833.281 + Số fax: 02123.833.485. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai + Số điện thoại: 0223.833.281 + Số fax: 02123.833.485. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai. + Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai + Số điện thoại: 02123.833.281 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đầu mối số 01 | |||
| 1 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đập | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| B | Bể lọc + Bể điều hòa | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,65 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 7 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 18 | Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 20 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 21 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 22 | Crepin, đường kính d=100mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 24 | Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Tầng lọc bằng cát | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 26 | Van ren, đường kính van 40mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Van ren, đường kính van 89mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 40mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | c.kiện |
| C | Cáp treo ống | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất g = 1,45T/m3 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,55 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 5 | Vữa lót, vữa XM mác 50, dày 3cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 6 | Thép f4 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | kg |
| 7 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 9 | Cáp lụa f12 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m |
| 10 | Bu ly d=18cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Bu lông f18, l= 30cm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Tăng đơ 2,5 tấn | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Ván khuôn cột, trụ | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| D | Trụ qua huổi | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp IV | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất g = 1,45T/m3 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 7 | Thép f4 mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | kg |
| E | Hố van | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 6 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 7 | Ván khuôn hố van | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | C.kiện |
| 10 | Bu lông f14 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Van ren, đường kính van 32mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Van ren, đường kính van 40mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Van ren, đường kính van 50mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van ren, đường kính van 80mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Bể 2m3 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 6 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,42 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 16 | Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m |
| 18 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 19 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 20 | Van ren, đường kính van 20mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Van phao, đường kính van 20mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 20mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 32mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Vòi rửa d= 20mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| G | Trụ vòi | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7 | m3 |
| 3 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | 100m |
| 4 | Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 15mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | cái |
| 5 | Măng sông tráng kẽm, đường kính 15mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 492 | cái |
| 6 | Vòi rửa D15mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | cái |
| 7 | Đồng hồ đo nước D15mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | cái |
| 8 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,428 | 100m2 |
| H | Đường ống | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp II | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp III | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 405 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đất cấp IV | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 481 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, g=1.45T/m3 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.229 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 7 | Bê tông mố trụ đỡ ống, đá 2x4, mác 200 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mố trụ đỡ ống | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,365 | 100m2 |
| 9 | Đai thép giữ ống | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 10 | Đào móng trụ, đất cấp IV | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m3 |
| 11 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | 100m |
| 12 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 100m |
| 13 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | 100m |
| 14 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,25 | 100m |
| 15 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,82 | 100m |
| 16 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,57 | 100m |
| 17 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,01 | 100m |
| 18 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,49 | 100m |
| 19 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | cái |
| 27 | Côn nhựa HDPE, đường kính côn 90mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Côn nhựa HDPE, đường kính côn 75mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Côn nhựa HDPE, đường kính côn 63mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Côn nhựa HDPE, đường kính côn 50mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Côn nhựa HDPE, đường kính côn 40mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Côn nhựa HDPE, đường kính côn 32mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 33 | Côn nhựa HDPE, đường kính côn 25mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 34 | Tê nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Tê nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Tê nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Tê nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 38 | Tê nhựa HDPE, đường kính 40mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 39 | Tê nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 40 | Tê nhựa HDPE, đường kính 25mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 41 | Tê nhựa HDPE, đường kính 20mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 42 | Đai khởi thuỷ đường kính ống 90/20mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Đai khởi thuỷ đường kính ống 75/20mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Đai khởi thuỷ đường kính ống 63/20mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Đai khởi thuỷ đường kính ống 50/20mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Đai khởi thuỷ đường kính ống 40/20mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 47 | Đai khởi thuỷ đường kính ống 32/20mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 48 | Nạo vét đầu mối số 1+2 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 49 | Vệ sinh bể lọc + bể điều hòa | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 50 | Sửa chữa đoạn ống từ C1-:-C18 | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 51 | Sửa chữa đoạn ống từ D2-:-BL+ĐH mới | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 52 | Măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 53 | Măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.816131557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63226311E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.314.194.727 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nước sinh hoạt nông thôn (hoặc hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên) còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 02 công trình tương tự về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp cao đẳng thủy lợi hoặc giao thông trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 02 công trình về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng cầu đường trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghề;- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 02 công trình về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông (đầm bàn 1kW) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông (đầm dùi 1,5kW) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy hàn 23kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150L | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 7 | Mắt cắt bê tông 1kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi