Gói thầu: Gói thầu số 3: Thuê thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220233310-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thuê thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848111 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 10:38:00 đến ngày 2022-03-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,050,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.050.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thuê thiết bị Nghiên cứu chế tạo ống thép R2500 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng
Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Tuấn Hải Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 0983.251.685 Fax: (0243) 8387123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu - Kế hoạch/ Viện Công nghệ Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ÔngTrịnh Lê Hoài Phương- Phó Trưởng phòng Tham mưu - Kế hoạch, Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 096.485.5855 Fax: (0243) 8387123. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tiện CNC (CK6141 hoặc tương đương) | Chiều cao tâm: 250 mm; Khoảng cách chống tâm: max 7500 mm; Công suất: 4 KW, cấp chính xác: 2 | ca | 60 | |
| 2 | Máy tiện (1K62 hoặc tương đương) | Đường kính tiện qua băng: 400mm; Chiều dài chống tâm:1000mm; Tốc độ: 9-1600 v/p; Cấp chính xác: 3 | ca | 83 | |
| 3 | Máy tiện (1M63 hoặc tương đương) | Đường kính tiện: 350mm; Lỗ trục chính: 70mm; Chống tâm: 2800mm; Cấp chính xác: 3 | ca | 80 | |
| 4 | Máy phay (6P13 hoặc tương đương) | Kích thước bàn máy: 400x1600mm; Tốc độ trục chính: 28 - 1400v/phút; Cấp chính xác: 3 | ca | 65 | |
| 5 | Máy khoan bàn (KSD-500 hoặc tương đương) | Công suất 0,5kW; Cường độ dòng điện: 0,7A; Cấp chính xác: 3 | ca | 25 | |
| 6 | Máy phay CNC (GS E600 hoặc tương đương) | Kích thước bàn: (1215 x 460) mm ; X/Y/Z: 1016/510/635 mm ; Tổng công suất động cơ: 22,4 KW ; Cấp chính xác: 2 | ca | 85 | |
| 7 | Máy Tiện CNC (EMCO MAXX TURN 45 hoặc tương đương) | Đường kính làm việc lớn nhất: Ф45 mm; Công suất: 4kW; Đường kính tiện lớn nhất: Ф300 mm; Khoảng cách trục chính: 750mm; Cấp chính xác: 2 | ca | 25 | |
| 8 | Máy xung CNC (DSK 703 hoặc tương đương) | Tổng công suất máy: 1.1KW; Hành trình tối đa: 52mm; Kích thước bàn: (29÷ 49) cm; Cấp chính xác: 2 | ca | 70 | |
| 9 | Máy cắt dây CNC (DK7755 hoặc tương đương) | Chiều cao cắt tối đa: 400 mm; Độ chính xác gia công: 0,015mm; Độ bóng bề mặt tốt nhất: Ra2,5µm; Cấp chính xác: 2 | ca | 64 | |
| 10 | Trung tâm gia công CNC (J-400 hoặc tương đương) | Đường kính gia công tối đa 500mm; Chiều dài gia công tối đa: 629mm; Tốc độ trục chính: 3.300 vòng/phút; Cấp chính xác: 2 | ca | 40 | |
| 11 | Máy mài phẳng (3B722 hoặc tương đương) | Kích thước bàn: (400 x 1000) mm; Công suất: 11.9 KW; Cấp chính xác: 2 | ca | 50 | |
| 12 | Máy mài tròn (3A164 hoặc tương đương) | Đường kính mài: (8÷ 320) mm; Hành trình: 3000 mm;Công suất: 4.2 KW; Cấp chính xác: 2 | ca | 20 | |
| 13 | Máy mài lỗ (3M83 hoặc tương đương) | Đường kính lớn nhất vật mài: 400 mm; Đường kính lỗ mài tối đa: 200 mm; Chiều dài lớn nhất của vật mài: 200 mm; Cấp chính xác: 2 | ca | 40 | |
| 14 | Máy mài tròn ngoài (3Y131 hoặc tương đương) | Công suất: 20kW; Cường độ dòng điện 10,5A; Cấp chính xác: 2 | ca | 25 | |
| 15 | Máy mài khôn (SZS2000 hoặc tương đương) | Công suất 11kW; Chiều dài tối đa phôi gia công: 2000mm; Đường kính tối đa phôi gia công: 500mm; Tốc độ quay tối đa trục chính 1000rmp; Cấp chính xác: 2 | ca | 58 | |
| 16 | Máy hàn TIG, (HK TIG 200 hoặc tương đương) | Công suất đầu ra: 7,0 KVA; Sử dụng que hàn: (1,6÷3,2) mm; Sử dụng kim hàn: (1,6÷2,4) mm | ca | 30 | |
| 17 | Máy hàn MIG (MIG 250 hoặc tương đương) | Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: (30÷250) A; Phạm vi điều chỉnh điện áp: (11÷26.5) V; Đường kính dây hàn (0,6; 0,8; 0,9;1,0) mm | ca | 40 | |
| 18 | Lò nhiệt luyện | Kích thước buồng lò tối đa (3000x1500x1000) mm; Nhiệt độ max: 12000 C | ca | 57 | |
| 19 | Lò ủ (H40 hoặc tương đương) | Công suất 60kW; Cường độ dòng điện 80A | ca | 37 | |
| 20 | Lò thấm C (WS-2010A hoặc tương đương) | Kích thường lò tối đa: R800xC1800xD460mm; Nguồn điện 220v/50Hz | ca | 25 | |
| 21 | Máy khoan lỗ sâu (T2120A hoặc tương đương) | Cường độ dòng điện: 17,4A; Công suất: 44,5kW; Cấp chính xác: 3 | ca | 80 | |
| 22 | Máy hàn điện | Công suất: 7kW; Cường độ dòng điện 8A | ca | 26 | |
| 23 | Máy phay CNC 3 trục (VMC320 hoặc tương đương) | Kích thước bàn: 600x305 mm; Hành trình X/Y/Z: 320/240/450 mm; Công suất: 14 kVA | ca | 50 | |
| 24 | Máy phay CNC 4 trục (VC560 hoặc tương đương) | Công suất 24kW; Tốc độ quay trục chính: 15.000rpm; Cấp chính xác: 2 | ca | 60 | |
| 25 | Máy búa hơi 250 T (C41-250B hoặc tương đương) | Cường độ dòng điện 27A; Công suất 22kW | ca | 12 | |
| 26 | Máy ép thủy lực 63T | Lực ép tối đa 63 tấn; Công suất : 7,5kW; Cường độ dòng điện: 4,5A | ca | 18 | |
| 27 | Máy ép thủy lực 25T | Lực ép tối đa 25 tấn; Công suất 2,2÷5,5kW | ca | 18 | |
| 28 | Hệ thống xử lý bề mặt như oxy hóa, photphat, mạ…. | Xử lý được các chi tiết có kích thước đến: LxD = 1500 x 250 mm | ca | 59 | |
| 29 | Cẩu | Tải trọng nâng 3 tấn; Chiều cao cẩu: 10-15 m | ca | 5 | |
| 30 | Xe nâng | Tải trọng 2 tấn; Chiều cao nâng: 2m | ca | 5 | |
| 31 | Thiết bị đo kiểm, thử kín ống phóng | Độ chính xác cấp 1; Áp suất khí cấp 0,7MPa; Nguồn điện AC 220V 50Hz | ca | 4 | |
| 32 | Thiết bị đo kiểm bền thủy lực ETL-004 hoặc tương đương | Áp suất max: 1100 bar; Dùng dầu thủy lực; Kết nối G3/8”, G1/2” | ca | 4 | |
| 33 | Máy đo cự ly | Độ chính xác ±10m; Đo được khoảng cách 2500÷3000m | ca | 3 | |
| 34 | Cẩu | Tải trọng nâng 5 tấn;Chiều cao cẩu: 10-15 m | ca | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.05E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.050.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi