Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông các tuyến đường tỉnh giai đoạn 2022 - 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207644-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông các tuyến đường tỉnh giai đoạn 2022 - 2025
Số hiệu KHLCNT 20220202855
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 44 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 14:23:00 đến ngày 2022-03-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,504,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.955.744.636(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.988.936.159VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, giá trị hợp đồng tính theo chu kỳ 1 năm (đối với hợp đồng có thời gian thực hiện nhỏ hơn hoặc bằng 12 tháng thì tính là chu kỳ 01 năm) lớn hơn hoặc bằng 11.169.021.245 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.169.021.245 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu; đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương); Có ít nhất 01 năm làm giám đốc điều hành (hoặc phó giám đốc điều hành) hoặc có ít nhất 03 năm làm hạt trưởng (đội trưởng) thực hiện công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu; đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương); Có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng (hoặc hạt phó, đội phó) hoặc có ít nhất 03 năm làm cán bộ chuyên môn về kỹ thuật thực hiện công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hoặc là đội trưởng thi công xây dựng công trình đường bộ và có ít nhất 02 năm tham gia thực hiện công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn về kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu; đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương); Có ít nhất 01 năm làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra công trình đường bộ) (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì công trình đường bộ bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông các tuyến đường tỉnh giai đoạn 2022 - 2025
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông các tuyến đường tỉnh giai đoạn 2022-2025
44 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; Địa chỉ: số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại/Fax: 02093 871 247; Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn; Địa chỉ: số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093 843 999.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; Địa chỉ: số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại/Fax: 02093 871 247; Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn; Địa chỉ: số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093 843 999.


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (bao gồm bản gốc) để đối chiếu với thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; Địa chỉ: số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại/Fax: 02093 871 247; Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn; Địa chỉ: số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093 843 999.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, số điện thoại: 0209 3 870 425, fax: 0209 3 871 751.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.251 đối với 8 tháng cuối năm 2022 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 8 Áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11/01/2022 và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
2 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.252 đối với 8 tháng cuối năm 2022 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 8 Áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11/01/2022 và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
3 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.252B đối với 8 tháng cuối năm 2022 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 8 Áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11/01/2022 và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
4 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.253 đối với 8 tháng cuối năm 2022 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 8 Áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11/01/2022 và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
5 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.253B đối với 8 tháng cuối năm 2022 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 8 Áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11/01/2022 và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
6 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.254 đối với 8 tháng cuối năm 2022 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 8 Áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11/01/2022 và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
7 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.254B đối với 8 tháng cuối năm 2022 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 8 Áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11/01/2022 và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
8 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.256 đối với 8 tháng cuối năm 2022 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 8 Áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11/01/2022 và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
9 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.257B đối với 8 tháng cuối năm 2022 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 8 Áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11/01/2022 và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
10 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.257C đối với 8 tháng cuối năm 2022 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 8 Áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11/01/2022 và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
11 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.258 đối với 8 tháng cuối năm 2022 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 8 Áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11/01/2022 và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
12 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.258B đối với 8 tháng cuối năm 2022 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 8 Áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11/01/2022 và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
13 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.259 đối với 8 tháng cuối năm 2022 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 8 Áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11/01/2022 và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
14 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.259B đối với 8 tháng cuối năm 2022 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 8 Áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11/01/2022 và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
15 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Thanh Bình đối với 8 tháng cuối năm 2022 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 8 Áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11/01/2022 và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
16 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Tin Đồn đối với 8 tháng cuối năm 2022 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 8 Áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11/01/2022 và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
17 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Yên Đĩnh đối với 8 tháng cuối năm 2022 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 8 Áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11/01/2022 và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
18 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.251 giai đoạn năm 2023 - 2025 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 36
19 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.252 giai đoạn năm 2023 - 2025 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 36
20 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.252B giai đoạn năm 2023 - 2025 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 36
21 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.253 giai đoạn năm 2023 - 2025 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 36
22 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.253B giai đoạn năm 2023 - 2025 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 36
23 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.254 giai đoạn năm 2023 - 2025 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 36
24 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.254B giai đoạn năm 2023 - 2025 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 36
25 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.256 giai đoạn năm 2023 - 2025 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 36
26 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.257B giai đoạn năm 2023 - 2025 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 36
27 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.257C giai đoạn năm 2023 - 2025 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 36
28 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.258 giai đoạn năm 2023 - 2025 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 36
29 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.258B giai đoạn năm 2023 - 2025 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 36
30 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.259 giai đoạn năm 2023 - 2025 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 36
31 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.259B giai đoạn năm 2023 - 2025 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 36
32 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Thanh Bình giai đoạn năm 2023 - 2025 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 36
33 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Tin Đồn giai đoạn năm 2023 - 2025 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 36
34 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Yên Đĩnh giai đoạn năm 2023 - 2025 Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu kèm theo Tháng 36
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5955744636E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.988.936.159VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.955.744.636(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.988.936.159VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, giá trị hợp đồng tính theo chu kỳ 1 năm (đối với hợp đồng có thời gian thực hiện nhỏ hơn hoặc bằng 12 tháng thì tính là chu kỳ 01 năm) lớn hơn hoặc bằng 11.169.021.245 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.169.021.245 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu; đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương); Có ít nhất 01 năm làm giám đốc điều hành (hoặc phó giám đốc điều hành) hoặc có ít nhất 03 năm làm hạt trưởng (đội trưởng) thực hiện công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (Có tài liệu chứng minh).51
2 Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 7 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu; đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương); Có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng (hoặc hạt phó, đội phó) hoặc có ít nhất 03 năm làm cán bộ chuyên môn về kỹ thuật thực hiện công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hoặc là đội trưởng thi công xây dựng công trình đường bộ và có ít nhất 02 năm tham gia thực hiện công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (Có tài liệu chứng minh).41
3 Cán bộ chuyên môn về kỹ thuật 7 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu; đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương); Có ít nhất 01 năm làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra công trình đường bộ) (Có tài liệu chứng minh).31
4 Nhân viên tuần đường 14 Có bằng trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì công trình đường bộ bậc 5 trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->