Gói thầu: Gói thầu số 02 - Chi phí thuê mướn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304961-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Chi phí thuê mướn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304922 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 14:18:00 đến ngày 2022-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,623,390,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.623.390.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.087.017.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.537.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công dịch vụ chăm sóc cây ít nhất của 01 hợp đồng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận nhân sự của chủ đầu tư)+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương. + Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất một gói thầu tương tự (về quy mô, tính chất công việc) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) + Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc tương đương. + Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất một gói thầu tương tự (về quy mô, tính chất công việc) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực trồng, chăm sóc cây xanh, cây cảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Chi phí thuê mướn Thuê mướn cắt cây tỉa cành, phát hoang cỏ dại tạo dáng cây kiểng, chống đỡ cây bị đổ ngã, chăm sóc cây xanh trên địa bàn Thị xã Giá Rai năm 2022 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Giá Rai. Địa chỉ: Khóm 1, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính Tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai. Địa chỉ: Khóm 1, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Láng Tròn: Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (1,5 tháng/01 lần, thời gian thực hiện 10 tháng) | Theo quy định tại Chương V | 100m2/ lần | 6.426,988 | |
| 2 | Phường Láng Tròn: Mé tạo hình cây xanh, cây loại 1 (05 tháng/01 lần, thời gian thực hiện 10 tháng) | Theo quy định tại Chương V | 1 cây | 858 | |
| 3 | Xã Tân Phong: Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (1,5 tháng/01 lần, thời gian thực hiện 10 tháng) | Theo quy định tại Chương V | 100m2/ lần | 4.946,914 | |
| 4 | Xã Tân Phong: Mé tạo hình cây xanh, cây loại 1 (05 tháng/01 lần, thời gian thực hiện 10 tháng) | Theo quy định tại Chương V | 1 cây | 1.236 | |
| 5 | Xã Tân Thạnh: Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (1,5 tháng/01 lần, thời gian thực hiện 10 tháng) | Theo quy định tại Chương V | 100m2/ lần | 4.760,238 | |
| 6 | Xã Phong Thạnh Tây: Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (1,5 tháng/01 lần, thời gian thực hiện 10 tháng) | Theo quy định tại Chương V | 100m2/ lần | 3.933,53 | |
| 7 | Xã Phong Thạnh: Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (1,5 tháng/01 lần, thời gian thực hiện 10 tháng) | Theo quy định tại Chương V | 100m2/ lần | 2.533,46 | |
| 8 | Xã Phong Thạnh A: Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (1,5 tháng/01 lần, thời gian thực hiện 10 tháng) | Theo quy định tại Chương V | 100m2/ lần | 1.320,066 | |
| 9 | Xã Phong Thạnh Đông: Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (1,5 tháng/01 lần, thời gian thực hiện 10 tháng) | Theo quy định tại Chương V | 100m2/ lần | 2.166,775 | |
| 10 | Xã Phong Thạnh Đông: Mé tạo hình cây xanh, cây loại 1 (05 tháng/01 lần, thời gian thực hiện 10 tháng) | Theo quy định tại Chương V | 1 cây | 126 | |
| 11 | Xã Phong Tân: Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (1,5 tháng/01 lần, thời gian thực hiện 10 tháng) | Theo quy định tại Chương V | 100m2/ lần | 4.680,234 | |
| 12 | Phường 1: Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (1,5 tháng/01 lần, thời gian thực hiện 10 tháng) | Theo quy định tại Chương V | 100m2/ lần | 2.066,77 | |
| 13 | Phường 1: Mé tạo hình cây xanh, cây loại 1 (05 tháng/01 lần, thời gian thực hiện 10 tháng) | Theo quy định tại Chương V | 1 cây | 1.914 | |
| 14 | Phường Hộ Phòng: Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (1,5 tháng/01 lần, thời gian thực hiện 10 tháng) | Theo quy định tại Chương V | 100m2/ lần | 2.306,782 | |
| 15 | Phường Hộ Phòng: Mé tạo hình cây xanh, cây loại 1 (05 tháng/01 lần, thời gian thực hiện 10 tháng) | Theo quy định tại Chương V | 1 cây | 1.758 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.62339E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.087.017.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.623.390.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.087.017.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.537.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công dịch vụ chăm sóc cây ít nhất của 01 hợp đồng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận nhân sự của chủ đầu tư)+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương. + Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất một gói thầu tương tự (về quy mô, tính chất công việc) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) + Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc tương đương. + Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất một gói thầu tương tự (về quy mô, tính chất công việc) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề | 10 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực trồng, chăm sóc cây xanh, cây cảnh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi