Gói thầu: Gói số 03: Mua xi măng cung ứng thực hiện bê tông hóa đường giao thông nông thôn tại các xã thuộc các huyện, thành phố năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304973-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng SHPY |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Mua xi măng cung ứng thực hiện bê tông hóa đường giao thông nông thôn tại các xã thuộc các huyện, thành phố năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 12:41:00 đến ngày 2022-03-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,850,449,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 đồng(Hợp đồng tương tự về nguồn vốn, giá trị hợp đồng và tính năng sử dụng làm đường giao thông nông thôn;Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh được chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. và Hóa đơn VAT để chứng minh.) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 45.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý hoặc đại diện của nhà cung cấp hoặc có hợp đồng với đơn vị cung cấp có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa, bảo hành hàng hóa sau bán hàng cho nhà thầu thực hiện gói thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân Kinh tế hoặc Kỹ sư Xây dựng- Đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự cung ứng và vận chuyển, giao nhận xi măng làm đường giao thông nông thôn và có nguồn vốn tương tự gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh (được chứng thực): Bằng Đại học, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật phải có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự cung ứng và vận chuyển, giao nhận xi măng làm đường giao thông nông thôn và có nguồn vốn tương tự gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh (được chứng thực): Bằng Đại học, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng SHPY |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Mua xi măng cung ứng thực hiện bê tông hóa đường giao thông nông thôn tại các xã thuộc các huyện, thành phố năm 2022 Mua xi măng hỗ trợ thực hiện bê tông hóa đường giao thông nông thôn tại các xã thuộc các huyện, thành phố năm 2022 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam đối với tất cả các hàng hóa chào thầu. + Nộp báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2019 – 2021 hoặc nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 – 2021 cùng với văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm/ văn bản xác nhận đến thời điểm hiện tại) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. (Tài liệu phải được công chứng); + Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng: Bản sao công chứng: Hợp đồng tương tự, kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư; biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT; + Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bản gốc để đối chiếu; Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và được phép sử dụng dấu hợp quy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6260:2009 và được phép sử dụng dấu chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí và chi phí tổ chức giao nhận theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 03 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Tài liệu để chứng minh: Có nhà máy để cung cấp hoặc có hợp đồng với nhà máy khác cung cấp có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa, bảo hành hàng hóa sau bán hàng cho nhà thầu thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng điều phối nông thôn mới tỉnh Hà Giang.
Địa chỉ: Tổ 8, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng điều phối nông thôn mới tỉnh Hà Giang, tổ 8, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Đỗ Tấn Sơn; Chức vụ: Chánh văn phòng; Điện thoại: 02193 867 288; Fax: 02193 867 288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch cơ sở; Ngô Văn Thương; Chức vụ: Trưởng phòng. Điện thoại: 02193 271 236 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang Địa chỉ: 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Tel: 0219 3866 256 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Bắc Quang | PCB30 | 9.568 | tấn | Xi măng loại đóng bao | Bao gồm vận chuyển và bốc xếp và bàn giao |
| 2 | Huyện Yên Minh | PCB30 | 2.088 | tấn | Xi măng loại đóng bao | Bao gồm vận chuyển và bốc xếp và bàn giao |
| 3 | Huyện Đồng Văn | PCB30 | 1.569 | tấn | Xi măng loại đóng bao | Bao gồm vận chuyển và bốc xếp và bàn giao |
| 4 | Huyện Xín Mần | PCB30 | 2.148 | tấn | Xi măng loại đóng bao | Bao gồm vận chuyển và bốc xếp và bàn giao |
| 5 | Huyện Quản bạ | PCB30 | 1.624 | tấn | Xi măng loại đóng bao | Bao gồm vận chuyển và bốc xếp và bàn giao |
| 6 | Huyện Quang Bình | PCB30 | 6.782 | tấn | Xi măng loại đóng bao | Bao gồm vận chuyển và bốc xếp và bàn giao |
| 7 | Huyện Hoàng Su Phì | PCB30 | 2.800 | tấn | Xi măng loại đóng bao | Bao gồm vận chuyển và bốc xếp và bàn giao |
| 8 | Huyện Bắc Mê | PCB30 | 1.867 | tấn | Xi măng loại đóng bao | Bao gồm vận chuyển và bốc xếp và bàn giao |
| 9 | Thành phố Hà Giang | PCB30 | 217 | tấn | Xi măng loại đóng bao | Bao gồm vận chuyển và bốc xếp và bàn giao |
| 10 | Huyện Vị Xuyên | PCB30 | 5.477 | tấn | Xi măng loại đóng bao | Bao gồm vận chuyển và bốc xếp và bàn giao |
| 11 | Huyện Mèo Vạc | PCB30 | 951 | tấn | Xi măng loại đóng bao | Bao gồm vận chuyển và bốc xếp và bàn giao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 đồng(Hợp đồng tương tự về nguồn vốn, giá trị hợp đồng và tính năng sử dụng làm đường giao thông nông thôn;Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh được chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. và Hóa đơn VAT để chứng minh.) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 45.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý hoặc đại diện của nhà cung cấp hoặc có hợp đồng với đơn vị cung cấp có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa, bảo hành hàng hóa sau bán hàng cho nhà thầu thực hiện gói thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Cử nhân Kinh tế hoặc Kỹ sư Xây dựng- Đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự cung ứng và vận chuyển, giao nhận xi măng làm đường giao thông nông thôn và có nguồn vốn tương tự gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh (được chứng thực): Bằng Đại học, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Cán bộ kỹ thuật phải có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự cung ứng và vận chuyển, giao nhận xi măng làm đường giao thông nông thôn và có nguồn vốn tương tự gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh (được chứng thực): Bằng Đại học, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi