Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305167-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220227842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 14:49:00 đến ngày 2022-03-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,920,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.376E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VNDLoại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường bằng bê tông nhựa hoặc công trình khác cấp IV trở lên, có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựaTrong đó:+Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn --Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu 10T-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây lắp
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường TX02 xã Xuân Lĩnh, huyện Nghi Xuân
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân Địa chỉ: TDP Giang Thủy, Thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà TĨnh Điện thoại: 02393827737
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư Xây dựng Thương mại Thái Hà; Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân Địa chỉ: TDP Giang Thủy, Thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà TĨnh Điện thoại: 02393827737


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công: Yêu cầu nộp kèm các tài liệu chứng minh về tính sở hữu của nhà thầu và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (đối với các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê). + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân Địa chỉ: TDP Giang Thủy, Thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà TĨnh Điện thoại: 02393827737
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân Địa chỉ: TDP Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Xuân (Địa chỉ: TDP Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào hữu cơ, đào nền, vận chuyển đi đổ đất C2Chương V của E-HSMT3,0501100m3
2Đánh cấp, đào rãnh, đào khuôn đất cấp 3Chương V của E-HSMT31,3049100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng 90% đất đánh cấp, đào rãnh, đào khuôn để đắp)Chương V của E-HSMT13,1092100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT5,4718100m3
5Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào rãnh để đắp)Chương V của E-HSMT10,2651100m3
6Mua và vận chuyển đất đắp đến hiện trườngChương V của E-HSMT7,7421100m3
7Vận chuyển đất thừa đi đổ - đất cấp 3Chương V của E-HSMT3,9304100m3
8Trồng vầng cỏ, mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT7,7454100m2
9Đào phá nền bê tông mở rộng đường - ( tương đương Cấp đất IV)Chương V của E-HSMT1,557100m3
10Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt 10cmChương V của E-HSMT5,7298100m
11Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũChương V của E-HSMT27,7299100m2
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Base)Chương V của E-HSMT20,1649100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới SubbaseChương V của E-HSMT5,9018100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT92,3089100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT92,3089100m2
5Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C19 đến hiện trườngChương V của E-HSMT15,3417100tấn
6Bê tông mặt lề gia cố, chiều dày 16m, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT498,2607m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới SubbaseChương V của E-HSMT2,9538100m3
8Bạt xác rắnChương V của E-HSMT24,6153100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT1,9975100m2
10Thi công khe co lề gia cốChương V của E-HSMT437,0975m
11Thi công khe giãnChương V của E-HSMT62,4425m
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT8cái
14Cột biển báoChương V của E-HSMT101 cột
15Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChương V của E-HSMT43,4m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V của E-HSMT49,954m2
C CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC:
1Đào móng cống, vận chuyển đi đổ đất C2Chương V của E-HSMT3,3684100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,1228100m3
3Bê tông cống hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT29,575m3
4Bê tông tấm bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,551m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT10,1766m3
6Bạt xác rắnChương V của E-HSMT10,1766100m2
7Bê tông móng cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT77,1169m3
8Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT27,8359m3
9Cốt thép cống hộp, bản giảm tải, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,0804tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,995tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpChương V của E-HSMT3,6512100m2
12Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT1,0372100m2
13Ván khuôn tường cốngChương V của E-HSMT0,9219100m2
14Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mmChương V của E-HSMT191 đoạn cống
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V của E-HSMT101 đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmChương V của E-HSMT9mối nối
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmChương V của E-HSMT17mối nối
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT15,758m3
D HỐ GA THU NƯỚC:
1Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,404m3
2Bê tông tường hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,969m3
3Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 )Chương V của E-HSMT0,9163m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT1,2m3
5Bạt xác rắnChương V của E-HSMT0,12100m2
6Ván khuôn tường hố gaChương V của E-HSMT0,8605100m2
7Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,0429100m2
8Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤10mm,Chương V của E-HSMT0,7785tấn
9Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,253tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0894tấn
11Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT81cấu kiện
E RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC:
1Bê tông tấm đan rãnh dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT135,1039m3
2Bê tông rãnh dọc M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT428,5195m3
3Cốt thép tấm đan +rãnh U, ĐK Chương V của E-HSMT32,4509tấn
4Cốt thép tấm đan +rãnh U, ĐK >10mmChương V của E-HSMT2,0149tấn
5Ván khuôn rãnh UChương V của E-HSMT44,9191100m2
6Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT9,3254100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới SubbaseChương V của E-HSMT1,2375100m3
8Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT1.241,11cấu kiện
9Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnh dọc đúc sẵn≤1TChương V của E-HSMT1.241,1cái
10Bê tông tường rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,5183m3
11Ván khuôn tường rãnhChương V của E-HSMT0,9239100m2
12Sản xuất và lắp đặt thép hình lưới chắn rácChương V của E-HSMT1,8235Tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.352,6962tấn
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT135,269610 tấn/1km
F CỐNG BẢN B=3,2M:
1Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,95m3
2Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0655tấn
3Ván khuôn gờ chắn bánhChương V của E-HSMT0,081100m2
4Sản xuất lan can cột, lan can cốngChương V của E-HSMT0,2505tấn
5Lắp đặt lan can cốngChương V của E-HSMT0,2505tấn
6Bu long M22-65Chương V của E-HSMT12Cái
G NỐI CỐNG BẢN B=1,5M:
1Đào móng cống, vận chuyển đi đổ, đất C2Chương V của E-HSMT1,0429100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,3476100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT2,4528m3
4Bê tông móng cống M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT14,5259m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT14,3394m3
6Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,557m3
7Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,73m3
8Sản xuất lắp đặt cốt thép tẩm bản Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,167100kg
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0252tấn
10Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT0,4025100m2
11Ván khuôn thép tường cốngChương V của E-HSMT0,6004100m2
12Ván khuôn tấm bảnChương V của E-HSMT0,0616100m2
13Lắp dựng tấm bản bê tông đúc sẵn TL≤1T bằng máyChương V của E-HSMT5cái
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT3,5145m3
H NỐI CỐNG TRÒN D100:
1Đào móng, vận chuyển đi đổ, đất C2Chương V của E-HSMT0,5213100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT0,1738100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT2,2509m3
4Bê tông móng cống M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT9,3176m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1,4901m3
6Bê tông rãnh nước thượng lưu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,44m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT11 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT11 đoạn ống
9Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT0,1092100m2
10Ván khuôn thép tường cống, rãnh dẫnChương V của E-HSMT0,2087100m2
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT4,345m3
I TƯỜNG HỘ LAN:
1Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1,4816m3
2Lắp đặt ống thép trụ đỡ lan can hộ mềm Đường kính 141mmChương V của E-HSMT0,28100m
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V của E-HSMT24,4m
4Bu long D16x35Chương V của E-HSMT140Cái
5Bu long D19x180Chương V của E-HSMT14Cái
6Gắn viên phản quang trên tường hộ lanChương V của E-HSMT14viên
J PHÁ DỠ BỒN HOA CỦ:
1Đào phá bồn hoa mở rộng đường - ( tương đương Cấp đất IV)Chương V của E-HSMT3,4063100m3
2Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T - (tương đương Cấp đất IV)Chương V của E-HSMT4,9633100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.376E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VNDLoại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường bằng bê tông nhựa hoặc công trình khác cấp IV trở lên, có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựaTrong đó:+Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 --Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy ủi ≥110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Ô tô tự đổ ≥10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy lu 10T-25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 - 140CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->