Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220304810-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220222247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 14:49:00 đến ngày 2022-03-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,879,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7819298E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5638596E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.Ghi chú: - Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.315.672.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.631.344.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đường.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,75 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung, lực rung ≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc ≥ 60 Kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ, tải trọng 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường kết nối từ thôn Bồ Xá đi Tiên Lý, QL.21B xã Đồn Xá
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam , địa chỉ: số nhà 17, tổ 21, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá. Địa chỉ: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam. Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Bình Lục. Địa chỉ: Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam; Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và ĐTXD Nam Việt.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam , địa chỉ: số nhà 17, tổ 21, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá. Địa chỉ: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu : 1. Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính 04 năm (2017 đến 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 04 năm (2017 đến 2020) đã được kiểm toán + Đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với cơ quan thuế tối thiểu đến hết năm 2021 (có giấy xác nhận của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở) Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 2. Về năng lực kinh nghiệm, nhà thầu nộp kèm các tài lieu chứng minh sau: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; + Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận trong đấu thầu và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá. Địa chỉ: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, Thị xã Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công210,4471m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18,94100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công104,451m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9,401100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,91100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công53,192100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18,805100m3
8Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9.913,21m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công21,045100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công21,045100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,019100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,019100m3/1km
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9,351100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11,304100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công56,52100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.130,41m3
5Gia cố lề bằng đá hộc xây vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công39,31m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,111100m2
C Vuốt nhập
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,029100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,8m3
D Tường chắn
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,742100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công97,1361m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công310,781100m
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công34,531100m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,432100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,282100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,282100m3/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công55,25m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công552,5m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công438,75m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,3100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,878tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,573tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công26m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,95100m
16Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,02100m3
E Gia cố taluy
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công17,964100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công199,6051m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công719,88100m
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công79,987100m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,354100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công13,607100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công13,607100m3/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công134,76m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công959,84m3
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.151,77m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,999100m
F Cống hộp
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,12100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,12100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công14,9071m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,342100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,427100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,184100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,184100m3/1km
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công28,595100m
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,177100m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12,58m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,02m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công15m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công27,38m3
14Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công91 đoạn cống
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8mối nối
G Cống ngang đường
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11,8081m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,063100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công31,923100m
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,547100m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,792100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,291100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,291100m3/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,68m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10,53m3
10Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,42m3
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công48cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công321 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công31mối nối
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,481100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công13,58m3
H Cửa điều tiết các vị trí cống D800
1Bu lông D16 dài 450Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8cái
2Bu lông D16 dài 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công44cái
3máy nâng hạ cánh vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
4Thép bản, thép gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công233,74kg
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,061100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,051tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,145tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,45m3
9máy nâng hạ cánh vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công121cấu kiện
I Bổ sung tấm đan qua mương bê tông
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,034100m2
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,116tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,66m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công61cấu kiện
J Biển báo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,71m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,7m3
3Cột biển báo bằng ống kẽm dầy 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công120,44kg
4Biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
K Gờ chắn bánh
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,27100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công57m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9501cấu kiện
4Sơn gờ chắn bánh 2 lớp bằng sơn phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.1781m2
L HẠNG MỤC ĐẢM BẢO ATGT
1Cọc tre cao 1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công70m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18,463m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,9m3
4Biển báo công trường số 441 KT800x1400Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4biển
5Biển tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4biển
6Dây thừngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công250md
7Cờ nheoTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công50cái
8Đèn tín hiệu giao thôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
9Áo phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x2.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công500m
11Bóng điện 100WTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
12Điện năngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8.644KW
13Người điều hành giao thôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7819298E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5638596E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.Ghi chú: - Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.315.672.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.631.344.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đường.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự của nhân sự).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự của nhân sự)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự của nhân sự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,75 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy ủi ≥ 70CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy lu rung, lực rung ≥ 20T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy lu bánh thép ≥ 8T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Đầm bàn ≥ 1,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Đầm dùi ≥ 1,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Đầm cóc ≥ 60 Kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy trộn bê tông ≥ 150L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy hàn ≥ 23 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Ô tô tự đổ, tải trọng 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
12 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc Máy toàn đạc điện tử Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->