Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 14:49:00 đến ngày 2022-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,879,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7819298E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5638596E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.Ghi chú: - Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.315.672.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.631.344.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đường.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,75 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung, lực rung ≥ 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc ≥ 60 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ, tải trọng 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp tuyến đường kết nối từ thôn Bồ Xá đi Tiên Lý, QL.21B xã Đồn Xá 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu : 1. Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính 04 năm (2017 đến 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 04 năm (2017 đến 2020) đã được kiểm toán + Đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với cơ quan thuế tối thiểu đến hết năm 2021 (có giấy xác nhận của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở) Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 2. Về năng lực kinh nghiệm, nhà thầu nộp kèm các tài lieu chứng minh sau: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; + Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận trong đấu thầu và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá. Địa chỉ: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, Thị xã Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 210,447 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,94 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 104,45 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,401 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,91 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 53,192 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,805 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9.913,21 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 21,045 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 21,045 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,019 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,019 | 100m3/1km |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,351 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,304 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 56,52 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.130,41 | m3 |
| 5 | Gia cố lề bằng đá hộc xây vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 39,31 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,111 | 100m2 |
| C | Vuốt nhập | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,029 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,8 | m3 |
| D | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,742 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 97,136 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 310,781 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 34,531 | 100m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,432 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,282 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,282 | 100m3/1km |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 55,25 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 552,5 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 438,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,3 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,878 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,573 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 26 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,95 | 100m |
| 16 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m3 |
| E | Gia cố taluy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 17,964 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 199,605 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 719,88 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 79,987 | 100m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,354 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,607 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,607 | 100m3/1km |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 134,76 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 959,84 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.151,77 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,999 | 100m |
| F | Cống hộp | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,12 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,12 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,907 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,342 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,427 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,184 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,184 | 100m3/1km |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 28,595 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,177 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,58 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,02 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 27,38 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1 đoạn cống |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8 | mối nối |
| G | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,808 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,063 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 31,923 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,547 | 100m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,792 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,291 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,291 | 100m3/1km |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,68 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,53 | m3 |
| 10 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | m3 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 32 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 31 | mối nối |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,481 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,58 | m3 |
| H | Cửa điều tiết các vị trí cống D800 | |||
| 1 | Bu lông D16 dài 450 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 2 | Bu lông D16 dài 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 44 | cái |
| 3 | máy nâng hạ cánh van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 4 | Thép bản, thép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 233,74 | kg |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,061 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,051 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,145 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | m3 |
| 9 | máy nâng hạ cánh van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | 1cấu kiện |
| I | Bổ sung tấm đan qua mương bê tông | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,034 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,116 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | 1cấu kiện |
| J | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | m3 |
| 3 | Cột biển báo bằng ống kẽm dầy 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 120,44 | kg |
| 4 | Biển báo tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| K | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,27 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 57 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 950 | 1cấu kiện |
| 4 | Sơn gờ chắn bánh 2 lớp bằng sơn phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.178 | 1m2 |
| L | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cọc tre cao 1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,463 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 441 KT800x1400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | biển |
| 5 | Biển tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | biển |
| 6 | Dây thừng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 250 | md |
| 7 | Cờ nheo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x2.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 11 | Bóng điện 100W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 12 | Điện năng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8.644 | KW |
| 13 | Người điều hành giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7819298E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5638596E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.Ghi chú: - Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.315.672.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.631.344.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đường.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự của nhân sự). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự của nhân sự) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự của nhân sự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,75 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 70CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy lu rung, lực rung ≥ 20T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Đầm dùi ≥ 1,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Đầm cóc ≥ 60 Kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 150L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ, tải trọng 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 12 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc Máy toàn đạc điện tử | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi