Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220304463-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 15:16:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220304201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 14:46:00 đến ngày 2022-03-12 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,243,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị, trong đó phần xây dựng là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đối (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình dân dụng, hạng IV trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Xây dựng dân dụng.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện, cơ điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã, trường mầm non, nhà văn hóa thôn và các hạng mục phụ trợ khác xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI , địa chỉ: Số nhà 14 ngõ 61 đường Kim Hoàng, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Thái; địa chỉ: Xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02273864025
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng 359; địa chỉ: Lô 34-NV4, khu dân cư Ao Phe, tổ 06, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán: Công ty Cổ Phần Xây dựng Công trình Minh Anh. Địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng An Thái; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 61, đường Kim Hoàng, xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và thương mại Đông Phong; địa chỉ: Số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI , địa chỉ: Số nhà 14 ngõ 61 đường Kim Hoàng, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Thái; địa chỉ: Xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02273864025


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- 01 bộ hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh theo các nội dung nhà thầu đã kê khai và cam kết trong E-HSDT khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (bản công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Các tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị thí nghiệm mà nhà thầu dự kiến đề xuất trong quá trình thi công công trình.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Thái; địa chỉ: Xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02273864025
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã An Thái; địa chỉ: Xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02273864025.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - TRẠM Y TẾ
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,77m
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2262m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,1447100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,3815100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,7631100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,7631100m3/1km
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt122,1603100m
8Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,5457m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21,4421m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5076tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,3289tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,6776tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0723tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,168tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1805tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,8622tấn
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt70,9207m3
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,6499m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,9497m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3473100m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5335100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6543100m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,8347100m2
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,3955m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt86,1208m3
26Tôn nền WC tầng 2 bằng xỉ than dày 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,7784m3
27Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ (VDĐM cũ)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,7784m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3916100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1305100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2611100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2611100m3/1km
32Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5793100m
33Phủ cát đen đầu cọc tre dày 10cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,6553m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,6553m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,3107m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5085m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9856m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0572100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0482100m2
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0525100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1284tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0393tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0606tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt161 cấu kiện
45Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,1018m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt37,4272m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt44,762m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,2115m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt53,9736m2
50Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bểTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt71,2kg
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,5512m3
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21,5277m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,3331m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,759m3
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt58,714m3
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,1551m3
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,2657100m2
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,4745100m2
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,532100m2
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1383100m2
61Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,5961100m2
62Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3512100m2
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2691tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,2796tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,4416tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,8818tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,271tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,0482tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,641tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2885tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0489tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2215tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1716tấn
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1766m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0231100m2
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11 cấu kiện
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0195tấn
78Lát mặt bàn bếp bằng đá kim saTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,5504m2
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt147,0397m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20,8003m3
81Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,4683m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,1504m3
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt123,086m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt74,2082m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt226,56m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt559,61m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt74,1978m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt62,109m2
89Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt62,109m2
90Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt51,0618m2
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt954,1951m2
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt851,9056m2
93Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt682,386m
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt256,33m
95Kẻ mạch 30mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt133,32m
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.213,9976m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt767,4273m2
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt50,121m2
99Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt50,121m2
100Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt102,22m
101Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30,54m
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,8623100m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt23,4099m3
104Lát nền, sàn - gạch 600x600mm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt428,1123m2
105Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30,3604m2
106Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt174,324m2
107Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt357,476m2
108Ốp tường trụ, cột - gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22,6152m2
109SX cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt64,76m2
110SX cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt66,24m2
111SX khuôn cửa, khuôn cửa kép gỗ nhóm 3, kích thước 250x50Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt364,4md
112SX nẹp cửaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt319,1md
113Sản xuất cửa đẩy hệ FV-Xingfa hệ 93, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,52m2
114Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,168m2
115Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1311m2
116Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt364,41m
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,52m2
118Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,168m2
119Sơn cửa kính 3 nước (vận dụng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt262m2
120Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,0439tấn
121Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt73,44m2
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt44,3411m2
123Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,029tấn
124Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,029tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,4881m2
126Khóa cửa + then cài ngangTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt23bộ
127SX lan can INOX hành langTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt514,424kg
128Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt51,502m2
129SX lan can INOX cầu thangTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt95,48kg
130Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7m2
131Quả cầu INOX D120 + mặt bíchTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bộ
132Đinh vít M10Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5hộp
133Mặt bíchTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt54cái
134Nhân công kẻ vẽ mạch giả đá chân móngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10công
135Chữ nổi bằng INOX tráng gương màu đỏ dày 1mm"Trung tâm y tế huyện Quỳnh Phụ, Trạm y tế xã An Thái"Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,5125m2
136Nhân công đắp biểu tượng y tếTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1HT
137Ống thoát nước mái sảnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
138Cửa lên mái bằng tôn + khóaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bộ
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2974m3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,183m3
141Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0061100m2
142Chén cát đầm chặt ram dốcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,696m3
143Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2285m3
144Nhân công kẻ mạch ram dốcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1công
145Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,768tấn
146Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,768tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt138,81851m2
148Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,3613100m2
149Tôn úp nócTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt74,49md
150Máng xối ngược âm bằng INOXTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt114,192kg
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,96100m
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
154Quả cầu chắn rác bằng INOXTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
155Phễu thu nước bằng nhựaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
156Đai giữ ốngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt96cái
157Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 3x25mm2+1x16mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt50m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt80m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt350m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt300m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt650m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt80m
163Đế điện chìm các loạiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt124hộp
164Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt58cái
165Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6bảng
166Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14bảng
167Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bảng
168Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15cái
169Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30cái
170Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
171Lắp đặt hộp đấu dâyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15hộp
172Hạt công tắcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt54cái
173Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16cái
174Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt31bộ
175Lắp đặt đèn LED vuông 300x300x38-24WTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22bộ
176Tủ điện tổng 300*200*150Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2hôp
177Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt23cái
178Móc treo quạt trần bằng INOXTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16cái
179Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
180Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5máy
181Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5100m
182Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5100m
183Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5100m
184Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5100m
186Đầu nắp mạng INTERNETTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14cái
187Hạt mạngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14cái
188SWITCH 12 cổngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
189Dây INTERNETTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt300m
190Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,51m3
191Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,5m3
192Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3cọc
193Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16,5m
194Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7cái
195Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7cái
196Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt190m
197Ren chân kim thuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5công
198Con tiện sứTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7bộ
199Chân bật d 8Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt100cái
200Que hànTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3kg
201Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3kg
202Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,36100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,54100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,48100m
206Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
207Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
208Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10cái
209Lắp đặt tê PPR D40, 40/25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
210Lắp đặt tê PPR D32/25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
211Lắp đặt tê PPR D25, 25/20Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
212Lắp đặt côn PPR D40-32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
213Lắp đặt côn PPR D32-25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
214Lắp đặt cút PPR D40Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
215Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
216Lắp đặt cút PPR D20Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16cái
217Lắp đặt nối PPR D20Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5cái
218Lắp đặt cút ren trong D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt27cái
219Lắp đặt rắc co ren trong D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24cái
220Đầu bịt 25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3cái
221Lắp đặt tê ren trong D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
222Lắp đặt tê ren ngoài D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
223Lắp đặt van cửa đồng tay nhựa D32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
224Lắp đặt xịt xí bệtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5cái
225Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bể
226Phao điệnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
227Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,72100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,5100m
229Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,45100m
230Lắp đặt tê D110Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
231Lắp đặt cút D110Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24cái
232Lắp đặt tê D75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20cái
233Lắp đặt cút D75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18cái
234Lắp đặt cút D110/75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3cái
235Lắp đặt côn D75/42Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11cái
236Lắp đặt cút D42Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16cái
237Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5bộ
238Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7bộ
239Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7bộ
240Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3bộ
241Vòi gạt (cho phòng kỹ thuật)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
242Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
243Van xả nhầ tiểu nam UF-6VTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
244Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7cái
245Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7cái
246Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5cái
247Ga thu nước sàn 150x150 INOXTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7cái
248Mắc treo quần áo INOXTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3cái
249Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,03100m
250Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kgTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4chiếc
251Bình chữa cháy ABC-MFZL4Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8chiếc
252Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4chiếc
253Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn mặt kínhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4chiếc
254Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1806100m3
255Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0602100m3
256Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1204100m3
257Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1204100m3/1km
258Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,7079m3
259Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,5963m3
260Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1424tấn
261Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0888100m2
262Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1042100m2
263Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt601cấu kiện
264Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,0662m3
265Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt40,068m2
266Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,076m2
267Lát gạch đất Terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt49,17m2
268Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt49,17m2
269Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,917m3
270Cát đen dày 10cm tạo phẳngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,917m3
271Nhân công đục tẩy sân bê tông cũTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15công
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0711100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0237100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0474100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0474100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,492m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0144100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6657m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0144100m2
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,2006m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0364tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4404m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0801100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0082tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0818tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,8229m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1234m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,5624m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,2456m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,44m
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt25,5896m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,88m
22Kẻ gờ thân trụ dậu, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,72m
23Ốp tường trụ, cột - gạch Granite màu đỏ 500x500 mặt tường ghi tên công trình, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,096m2
24Ốp gạch thẻ chân trường trươngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1224m2
25Nhân công đắp đầu trụ cổngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
26Chữ tấm trương bằng INOX tráng gươngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6m2
27Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6588tấn
28Đầu đao (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3cái
29Mũ gang đúc (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16cái
30Bản lềTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9Bộ
31Bánh xe cánh cổngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3cái
32Khóa cổng + then cài + chốt cổngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
33Logo chữ thập cánh cổngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20,44m2
35Sơn tĩnh điện thép hộp dày 2mm cánh cổng sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt262,13kg
36Sơn tĩnh điện thép đặc cánh cổng sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt26,2486m2
37Ray cánh cổng (hoàn thiện vật liệu, nhân công gia công lắp dựng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bộ
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4335100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1445100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1451100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1451100m3/1km
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,565m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,5689m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,178m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,073100m2
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0486100m2
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1623100m2
48Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,0508m3
49Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,4377m3
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,9586m3
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0653tấn
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,4201m3
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2582100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0281tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1762tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0685tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0977tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,0037m3
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt44,753m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt27,3064m2
61Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt72,0594m2
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16,2m
63Kẻ gờ thân trụ dậu, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt23,76m
64Đắp các chi tiết đầu trụ dậuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3Công
65Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,0451tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt38,9896m2
67Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt33,2781m2
68Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt102cái
69Quả cầu lắp bóng điện D200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11cái
70Bóng điện LED BULB 30WTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt300m
72Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt300m
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4627100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1542100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3085100m3
76Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3085100m3/1km
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,738m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9294m3
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,178m3
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0925100m2
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,027100m2
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2434100m2
83Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,1612m3
84Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,3516m3
85Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,9424m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,349m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,8641m3
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0363tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1337tấn
90Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,7163m3
91Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1302100m2
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,014tấn
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0841tấn
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24,9628m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt150,7792m2
96Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,46m
97Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt175,742m2
98Đắp các chi tiết đầu trụ, nhân công bậc 4/7Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5Công
99Vật liệu đắp các chi tiết đầu trụTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16cái
100Ca máy đầm chặt nền sân hiện trạngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2ca
101Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt310,22m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt310,22m2
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt41,61m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa (vận dụng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21,6m2
3Nhân công tháo dỡ toàn bộ đường dây, thiết bị điện + ống thoát nước cũ, Nhân công nhóm 1Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5công
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt158,4m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,5tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt71,1261m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt82,9134m3
8Tháo dỡ con tiện lan can hành langTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20cái
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,463100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,463100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,463100m3/1km
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,05m2
13Phá dỡ hoa sắt cửa (vận dụng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,2m2
14Nhân công tháo dỡ toàn bộ đường dây, thiết bị điện + ống thoát nước cũ, Nhân công nhóm 1Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5công
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt31,5m2
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5tấn
17Nhân công tháo dỡ xà gồ luồng, Nhân công nhóm 1Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3công
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,1008m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16,6511m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2347100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2346100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2346100m3/1km
23Phá dỡ dậu sắt (vận dụng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt43,92m2
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,8265100m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,5459m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt56,6576m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,4385m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,5329100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,5329100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,5329100m3/1km
31Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt cửa, dậu, mái tôn, sắt thép vì kèo, xà gồ lên xe chuyển đi, vệ sinh công trình, Nhân công nhóm 1Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15công
D HẠNG MỤC: MẶT BẰNG THI CÔNG
1Thuê cọc trong vòng 2 thángTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10.800md
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,2100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,2100m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,2081m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,208m3
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,5025100m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6009tấn
9Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt227,5m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt60,34481m2
11Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt227,5m2
12Nhân công vận chuyển tôn + khung sắt đến vị trí quy địnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15công
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN A SÀO VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,921100m2
2Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilongTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt292,1m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt118,0276m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,432m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt432,5211m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt181,0597m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,0943m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,0944m3
9Xúc phế thải lên ô tô bằng thủ công, Nhân công nhóm 1Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,0944m3
10Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt124,4595m2
11Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt91,4236m2
12Ốp tường, trụ, cột gạch 120x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,432m2
13Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt26,604m2
14Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22,554m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt48,2m
16Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt493,0432m2
17Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt176,2877m2
18Công thu dọn vệ sinh công trường, Nhân công nhóm 1Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2công
19Ca máy đầm chặt nền sân hiện trạngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6ca
20Đánh bóng mặt sân bằng máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.054m2
21Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt530m
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt105,4m3
23Lót nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.054m2
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1011100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0337100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0674100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0674100m3/1km
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,8095m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9486m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0647100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0189tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0834tấn
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,657m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,0989m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,4003m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1746m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1499100m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1938100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0592tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1986tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3611tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,8065m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,9604m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,368m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,38m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,99m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt48,09m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt58,852m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,6m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,6m
51Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt112,31m2
52Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt34,37m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21,7464m2
54Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,7899m2
55Ốp tường trụ, cột -gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt62,702m2
56Cát đen tưới nước đầm chặt nền nhàTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1566m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1566m3
58Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,88m2
59Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,72m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,16m2
61Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,6m2
62Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,14100m
64Lắp đặt cút nhựa D90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
65Lắp đặt chếch nhựa D90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
66Rọ chắn rác bằng INOXTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
67Phễu thu nước bằng nhựaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
68Đai Inốc giữ ốngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt90cái
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,5821m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,8276m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1554m3
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4928m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2585m3
74Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0117100m2
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0169100m2
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,027100m2
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0241100m2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0608tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0203tấn
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0312tấn
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt81 cấu kiện
82Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,5509m3
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22,381m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,8016m2
85Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,6058m2
86Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt34,5435kg
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0653100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1305100m3
89Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1305100m3/1km
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt50m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20m
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
96Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
97Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
98Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 300x300x24WTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
99Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
100Bảng điện nhựa âm tườngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2hộp
101Hộp đấu dâyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5hộp
102Tủ điện tổngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,08100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,04100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,16100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2100m
107Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
108Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
109Lắp đặt tê PPR D40Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
110Lắp đặt tê PPR D32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
111Lắp đặt côn PPR D40-32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
112Lắp đặt cút PPR D40Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
113Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
114Lắp đặt tê PPR D32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
115Lắp đặt côn PPR D32-25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
116Lắp đặt tê PPR D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
117Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16cái
118Lắp đặt tê PPR D20Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
119Lắp đặt cút PPR D20Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
120Lắp đặt nối PPR D20Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5cái
121Lắp đặt tê ren ngoài D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
122Lắp đặt cút D90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,16100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,08100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,12100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,08100m
127Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
128Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
129Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
131Cần gạt chậu rửaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
132Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bể
133Phao cơTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
134Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
135Ca máy đầm chặt nền sân hiện trạngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3ca
136Đánh bóng mặt sân bằng máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt597m2
137Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt285m
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt59,7m3
139Lót nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt597m2
140Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1058100m3
141Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0353100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0705100m3
143Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0705100m3/1km
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6801m3
145Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0218100m2
146Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1348m3
147Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0264100m2
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0598tấn
149Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6873m3
150Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,125100m2
151Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0128tấn
152Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1317tấn
153Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,2188m3
154Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,532m3
155Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt26,1364m2
156Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,525m2
157Ốp gạch Granite màu đỏ 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,12m2
158Ốp gạch thẻ chân tấm trươngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,975m2
159Đắp tổ mối hai mặt trụ cổngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,6448m2
160Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt31,5664m2
161Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt40,32m
162Chữ tấm trương bằng INOX tráng gươngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,712m2
163Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3613tấn
164Bánh xe cánh cổngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3cái
165Bản lềTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8Bộ
166Búp đa gang loại to (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt39cái
167Khóa cổng + then cài + chốtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
168Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,931m2
169Sơn tĩnh điện thép hộp dày 2mm cánh cổng sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt112,28kg
170Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,4499m2
171Ray cánh cổng (hoàn thiện vật liệu, nhân công gia công lắp dựng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bộ
172Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,4169100m3
173Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4723100m3
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9446100m3
175Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9446100m3/1km
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,384m3
177Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,358m3
178Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,1597m3
179Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2198100m2
180Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1185100m2
181Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5334100m2
182Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24,4895m3
183Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,3414m3
184Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,3417m3
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1813tấn
186Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,9446m3
187Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,7172100m2
188Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,078tấn
189Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4894tấn
190Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2248tấn
191Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,33tấn
192Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,1314m3
193Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt129,5078m2
194Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt92,104m2
195Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt221,6118m2
196Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt42,28m
197Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt62,04m
198Đắp các chi tiết đầu trụ dậu, Nhân công nhóm 2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5Công
199Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,5113tấn
200Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt133,7252m2
201Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt111,8022m2
202Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt348cái
203Quả cầu lắp bóng điện D200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt27cái
204Bóng điện LED BULB 30WTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt27cái
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.000m
206Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.000m
207Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1978100m3
208Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,066100m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1319100m3
210Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1319100m3/1km
211Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,925100m
212Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,0012m3
213Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,553m3
214Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,0232m3
215Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1017100m2
216Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,128100m2
217Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2214100m2
218Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,3644m3
219Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,2149m3
220Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1298tấn
221Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,4781m3
222Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4506100m2
223Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0526tấn
224Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3132tấn
225Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1432tấn
226Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,3594m3
227Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,375m3
228Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt51,168m2
229Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt97,728m2
230Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20,48m
231Đắp các chi tiết đầu trụ dậuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5Công
232Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt148,896m2
233Phá dỡ dậu sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt175,14m2
234Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,2457100m3
235Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,8659m3
236Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt72,5362m3
237Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,2113m3
238Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1818100m3
239Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1818100m3
240Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1818100m3/1km
241Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt cửa, dậu, mái tôn, sắt thép vì kèo, xà gồ lên xe chuyển đi, vệ sinh công trình, Nhân công nhóm 1Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15công
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN HẠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,6928100m2
2Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilongTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt269,28m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt127,3324m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt168,2358m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt326,7402m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt177,7197m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,4137m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,4137m3
9Xúc phế thải lên ô tô bằng thủ công, Nhân công nhóm 1Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,4137m3
10Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt127,3323m2
11Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt98,2036m2
12Ốp tường, trụ, cột gạch 120x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,672m2
13Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt29,1288m2
14Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt25,9488m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt58,64m
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt99,779m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,842m2
18Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24,9m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22,0428m2
20Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt507,962m2
21Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt185,5497m2
22Công thu dọn vệ sinh công trường, Nhân công nhóm 1Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2công
23Ca máy đầm chặt nền sân hiện trạngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4ca
24Đánh bóng mặt sân bằng máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt758,23m2
25Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt380m
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt75,823m3
27Lót nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt758,23m2
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1011100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0337100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0674100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0674100m3/1km
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,8095m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9486m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0647100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0189tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0834tấn
37Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,657m3
38Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,0989m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,4003m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1746m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1499100m2
42Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1938100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0592tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1986tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3611tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,8065m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,9604m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,368m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,38m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,99m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt48,09m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt58,852m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,6m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,6m
55Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt112,31m2
56Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt34,37m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21,7464m2
58Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,7899m2
59Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt62,702m2
60Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1566m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1566m3
62Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,88m2
63Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,72m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,16m2
65Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,6m2
66Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,14100m
68Lắp đặt cút nhựa D90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
69Lắp đặt chếch nhựa D90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
70Rọ chắn rác bằng INOXTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
71Phễu thu nước bằng nhựaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
72Đai Inốc giữ ốngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt90cái
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,5821m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,8276m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1554m3
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4928m3
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2585m3
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0117100m2
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0169100m2
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,027100m2
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0241100m2
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0608tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0203tấn
84Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0312tấn
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt81 cấu kiện
86Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,5509m3
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22,381m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,8016m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,6058m2
90Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt34,5435kg
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0653100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1305100m3
93Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1305100m3/1km
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt50m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20m
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
100Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
101Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
102Lắp đặt đèn LED vuông 300x300x24WTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
103Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
104Bảng đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2hộp
105Hộp đấu dâyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5hộp
106Tủ điện tổngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,08100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,04100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,16100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2100m
111Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
112Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
113Lắp đặt tê PPR D40Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
114Lắp đặt tê PPR D32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
115Lắp đặt côn, PPR D40-32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
116Lắp đặt cút PPR D40Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
117Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
118Lắp đặt tê PPR D32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
119Lắp đặt côn PPR D32-25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
120Lắp đặt tê PPR D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
121Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16cái
122Lắp đặt tê PPR D20Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
123Lắp đặt cút PPR D20Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
124Lắp đặt nối PPR D20Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5cái
125Lắp đặt tê ren ngoài D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
126Lắp đặt cút D90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,16100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,08100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,12100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,08100m
131Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
132Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
133Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
135Cần gạt chậu rửaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
136Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bể
137Phao cơTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
138Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN THÁI THUẦN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,6985100m2
2Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilongTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt269,85m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt129,8336m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,504m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt435,3771m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt183,5857m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,6868m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,6868m3
9Xúc phế thải lên ô tô bằng thủ công, Nhân công nhóm 1Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,6868m3
10Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt136,3375m2
11Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt93,4576m2
12Ốp tường, trụ, cột gạch 120x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,504m2
13Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt36,376m2
14Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt32,326m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt73,3m
16Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt496,1056m2
17Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt179,0663m2
18Công thu dọn vệ sinh công trường, Nhân công nhóm 1Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2công
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1011100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0337100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0674100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0674100m3/1km
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,8095m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9486m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0647100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0189tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0834tấn
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,657m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,0989m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,4003m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1746m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1499100m2
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1938100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0592tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1986tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3611tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,8065m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,9604m3
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,368m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,38m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,99m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt48,09m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt58,852m2
44Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,6m
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,6m
46Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt112,31m2
47Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt34,37m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21,7464m2
49Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,7899m2
50Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt62,702m2
51Cát đen tưới nước đầm chặt nền nhàTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1566m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1566m3
53Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,88m2
54Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,72m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,16m2
56Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,6m2
57Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,14100m
59Lắp đặt cút D90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
60Lắp đặt chếch nhựa D90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
61Rọ chắn rác bằng INOXTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
62Phễu thu nước bằng nhựaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
63Đai Inốc giữ ốngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt90cái
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,5821m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,8276m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1554m3
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4928m3
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2585m3
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0117100m2
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0169100m2
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,027100m2
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0241100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0608tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0203tấn
75Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0312tấn
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt81 cấu kiện
77Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,5509m3
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22,381m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,8016m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,6058m2
81Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt34,5435kg
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0653100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1305100m3
84Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1305100m3/1km
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt50m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20m
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
91Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
92Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
93Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 300x300x24WTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
94Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
95Bảng đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2hộp
96Hộp đấu dâyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5hộp
97Tủ điện tổngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,08100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,04100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,16100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2100m
102Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
103Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
104Lắp đặt tê PPR D40Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
105Lắp đặt tê PPR D32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
106Lắp đặt côn PPR D40-32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
107Lắp đặt cút PPR D40Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
108Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
109Lắp đặt tê PPR D32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
110Lắp đặt côn PPR D32-25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
111Lắp đặt tê PPR D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
112Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16cái
113Lắp đặt tê PPR D20Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
114Lắp đặt cút PPR D20Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
115Lắp đặt nối PPR D20Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5cái
116Lắp đặt tê ren ngoài D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
117Lắp đặt cút D90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,16100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,08100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,12100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,08100m
122Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
123Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
124Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
126Cần gạt chậu rửaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
127Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bể
128Phao cơTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
129Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
130Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,76100m3
131Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1058100m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0353100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0705100m3
134Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0705100m3/1km
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6801m3
136Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0218100m2
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1348m3
138Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0264100m2
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0598tấn
140Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6873m3
141Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,125100m2
142Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0128tấn
143Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1317tấn
144Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,2188m3
145Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,532m3
146Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt26,1364m2
147Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,525m2
148Ốp tường trương gạch Granite màu đỏ 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,12m2
149Ốp gạch thẻ chân tấm trươngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,975m2
150Đắp tổ mối 2 mặt trụ cổngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,6448m2
151Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt31,5664m2
152Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt40,32m
153Chữ tấm trương bằng INOX tráng gươngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,806m2
154Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3613tấn
155Bánh xe cánh cổngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3cái
156Bản lềTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8Bộ
157Búp đa gang loại to (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt39cái
158Khóa cổng + then cài + chốtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
159Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,931m2
160Sơn tĩnh điện thép hộp dày 2mm cánh cổng sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt112,28kg
161Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,4499m2
162Ray cánh cổng (hoàn thiện vật liệu, nhân công gia công lắp dựng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bộ
163Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,5735100m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5245100m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,049100m3
166Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,049100m3/1km
167Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,3109m3
168Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,4039m3
169Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,9248m3
170Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2485100m2
171Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1469100m2
172Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5904100m2
173Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt26,1544m3
174Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,963m3
175Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,1321m3
176Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2248tấn
177Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,8913m3
178Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,8893100m2
179Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0967tấn
180Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6069tấn
181Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2487tấn
182Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3656tấn
183Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,0272m3
184Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt149,0757m2
185Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt100,2472m2
186Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt249,239m2
187Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt49,68m
188Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt72,93m
189Đắp các chi tiết đầu trụ dậu, Nhân công nhóm 2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10Công
190Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,8876tấn
191Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt147,9355m2
192Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt123,783m2
193Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt382cái
194Quả cầu lắp bóng điện D200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt31cái
195Bóng điện LED BULB 30WTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt31cái
196Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.600m
197Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.600m
198Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2987100m3
199Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0996100m3
200Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1991100m3
201Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1991100m3/1km
202Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,235100m
203Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,5531m3
204Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,6912m3
205Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,1714m3
206Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1488100m2
207Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,16100m2
208Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,347100m2
209Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,5828m3
210Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,9695m3
211Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1623tấn
212Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,1944m3
213Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5808100m2
214Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0658tấn
215Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3915tấn
216Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,225tấn
217Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,3889m3
218Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,6222m3
219Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt71,2336m2
220Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt156,768m2
221Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt25,6m
222Đắp các chi tiết đầu trụ dậuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10Công
223Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt228,0016m2
224Ca máy đầm chặt nền sân hiện trạngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2ca
225Đánh bóng mặt sân bằng máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt701,56m2
226Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt352m
227Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt70,156m3
228Lót nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt701,56m2
229Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,28731m3
230Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,4291m3
231Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0886100m3
232Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0886100m3/1km
233Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,2862m3
234Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1994100m2
235Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,6797m3
236Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt55,5296m2
237Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt48,8096m2
238Đổ đất màu trồng cây chiều dầy trung bình 300Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,82m3
239Cây sấu đường kính gốc >20cm, H>3mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14cây
240Nhân công chăm sóc câyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14công
241Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3689100m3
242Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1229100m3
243Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2459100m3
244Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2459100m3/1km
245Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,4721m3
246Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,201m3
247Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2856tấn
248Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1801100m2
249Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2076100m2
250Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1191cấu kiện
251Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,3316m3
252Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt81,333m2
253Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt26,411m2
254Phá dỡ dậu sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt95,91m2
255Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6885100m3
256Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,4529m3
257Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt40,5496m3
258Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,1965m3
259Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,2105100m3
260Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,2105100m3
261Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,2105100m3/1km
262Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt cửa, dậu, mái tôn, sắt thép vì kèo, xà gồ lên xe chuyển đi, vệ sinh công trình, Nhân công nhóm 1Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10công
H HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN THƯỢNG VÀ CAC HẠNG MỤC PHỤC TRỢ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,036100m2
2Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilongTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt303,6m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt126,8326m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,672m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt454,0411m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt189,4797m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,5418m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,5418m3
9Xúc phế thải lên ô tô bằng thủ công, Nhân công nhóm 1Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,5418m3
10Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt133,5045m2
11Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt98,2036m2
12Ốp tường, trụ, cột gạch 120x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,672m2
13Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt28,629m2
14Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22,554m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt48,2m
16Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt516,4512m2
17Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt185,5497m2
18Công thu dọn vệ sinh công trường, Nhân công nhóm 1Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2công
19Ca máy đầm chặt nền sân hiện trạngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4ca
20Đánh bóng mặt sân bằng máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt702m2
21Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt350m
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt70,2m3
23Lót nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt702m2
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1011100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0337100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0674100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0674100m3/1km
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,8095m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9486m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0647100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0189tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0834tấn
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,657m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,0989m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,4003m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1746m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1499100m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1938100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0592tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1986tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3611tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,8065m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,9604m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,368m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,38m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,99m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt48,09m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt58,852m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,6m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,6m
51Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt112,31m2
52Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt34,37m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21,7464m2
54Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,7899m2
55Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt62,702m2
56Cát đen tưới nước đầm chặt nền nhàTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1566m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1566m3
58Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,88m2
59Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,72m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,16m2
61Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,6m2
62Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,14100m
64Lắp đặt cút nhựa D90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
65Lắp đặt chếch nhựa D90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
66Rọ chắn rác bằng INOXTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
67Phễu thu nước bằng nhựaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
68Đai Inốc giữ ốngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt90cái
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,5821m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,8276m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1554m3
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4928m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2585m3
74Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0117100m2
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0169100m2
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,027100m2
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0241100m2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0608tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0203tấn
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0312tấn
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt81 cấu kiện
82Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,5509m3
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22,381m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,8016m2
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,6058m2
86Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt34,5435kg
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0653100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1305100m3
89Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1305100m3/1km
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt50m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20m
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
96Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
97Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
98Lắp đặt đèn LED 300x300x24WTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
99Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
100Bảng đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2hộp
101Hộp đấu dâyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5hộp
102Tủ điện tổngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,08100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,04100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,16100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2100m
107Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
108Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
109Lắp đặt tê PPR D40Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
110Lắp đặt tê PPR D32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
111Lắp đặt côn PPR D40-32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
112Lắp đặt cút PPR D40Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
113Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
114Lắp đặt tê PPR D32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
115Lắp đặt côn PPR D32-25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
116Lắp đặt tê PPR D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
117Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16cái
118Lắp đặt tê PPR D20Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
119Lắp đặt cút PPR D20Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
120Lắp đặt nối PPR D20Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5cái
121Lắp đặt tê ren ngoài D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
122Lắp đặt cút D90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,16100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,08100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,12100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,08100m
127Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
128Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
129Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
131Cần gạt chậu rửaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
132Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bể
133Phao cơTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
134Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN TRUNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,6418100m2
2Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilongTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt264,18m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt123,9424m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,552m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt435,4736m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt185,2697m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,3937m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,3937m3
9Xúc phế thải lên ô tô bằng thủ công, Nhân công nhóm 1Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,3937m3
10Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt130,4943m2
11Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt94,8136m2
12Ốp tường, trụ, cột gạch 120x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,552m2
13Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt29,1288m2
14Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt25,9488m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt58,64m
16Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt496,159m2
17Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt179,4515m2
18Công thu dọn vệ sinh công trường, Nhân công nhóm 1Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2công
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1058100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0353100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0705100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0705100m3/1km
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6801m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0218100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1348m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0264100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0598tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6873m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,125100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0128tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1317tấn
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,2188m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,532m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt26,1364m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,525m2
36Ốp gạch Granite màu đỏ 500x500 mặt tường ghi tên công trìnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,12m2
37Ốp gạch thẻ chân tấm trươngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,975m2
38Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,6448m2
39Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt31,5664m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt40,32m
41Chữ tấm trương bằng INOX tráng gươngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,742m2
42Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3613tấn
43Bánh xe cánh cổngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3cái
44Bản lềTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8Bộ
45Búp đa gang loại to (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt39cái
46Khóa cổng + then cài + chốtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,931m2
48Sơn tĩnh điện thép hộp dày 2mm cánh cổng sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt112,28kg
49Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,4499m2
50Ray cánh cổng (hoàn thiện vật liệu, nhân công gia công lắp dựng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bộ
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3676100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1225100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2451100m3
54Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2451100m3/1km
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,175m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,0459m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,8612m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,059100m2
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0324100m2
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1387100m2
61Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,5089m3
62Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,8187m3
63Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,6391m3
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0435tấn
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9467m3
66Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1721100m2
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0187tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1175tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0586tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,086tấn
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,6617m3
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt33,142m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24,1976m2
74Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt57,3396m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,8m
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,84m
77Đắp các chi tiết đầu trụ dậu, Nhân công nhóm 2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5Công
78Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9436tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt36,1371m2
80Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt34,3603m2
81Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt94cái
82Quả cầu lắp bóng điện D200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10cái
83Bóng điện LED BULB 30WTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt500m
85Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt500m
86Ca máy đầm chặt nền sân hiện trạngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3ca
87Đánh bóng mặt sân bằng máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt580,2m2
88Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt285m
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt58,02m3
90Lót nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt580,2m2
91Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1011100m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0337100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0674100m3
94Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0674100m3/1km
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,8095m3
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9486m3
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0647100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0189tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0834tấn
100Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,657m3
101Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,0989m3
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,4003m3
103Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1746m3
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1499100m2
105Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1938100m2
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0592tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1986tấn
108Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3611tấn
109Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,8065m3
110Xây tường thẳng bằng gạch khôn nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,9604m3
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,368m2
112Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,38m2
113Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,99m2
114Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt48,09m2
115Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt58,852m2
116Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,6m
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,6m
118Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt112,31m2
119Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt34,37m2
120Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21,7464m2
121Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,7899m2
122Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt62,702m2
123Cát đen tưới nước đầm chặt nền nhàTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1566m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1566m3
125Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,88m2
126Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,72m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,16m2
128Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,6m2
129Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,14100m
131Lắp đặt cút nhựa D90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
132Lắp đặt chếch nhựa D90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
133Rọ chắn rác bằng INOXTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
134Phễu thu nước bằng nhựaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
135Đai Inốc giữ ốngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt90cái
136Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,5821m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,8276m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1554m3
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4928m3
140Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2585m3
141Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0117100m2
142Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0169100m2
143Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,027100m2
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0241100m2
145Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0608tấn
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0203tấn
147Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0312tấn
148Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt81 cấu kiện
149Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,5509m3
150Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22,381m2
151Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,8016m2
152Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,6058m2
153Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt34,5435kg
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0653100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1305100m3
156Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1305100m3/1km
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt50m
160Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20m
162Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
163Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
164Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
165Lắp đặt đèn LED 300x300x24WTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
166Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
167Bảng đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2hộp
168Hộp đấu dâyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5hộp
169Tủ điện tổngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,08100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,04100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,16100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2100m
174Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
175Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
176Lắp đặt tê PPR D40Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
177Lắp đặt tê PPR D32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
178Lắp đặt côn PPR D40-32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
179Lắp đặt cút PPR D40Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
180Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
181Lắp đặt tê PPR D32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
182Lắp đặt côn PPR D32-25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
183Lắp đặt tê PPR D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
184Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16cái
185Lắp đặt tê PPR D20Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
186Lắp đặt cút PPR D20Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
187Lắp đặt nối PPR D20Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5cái
188Lắp đặt tê ren ngoài D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
189Lắp đặt cút D90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
190Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,16100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,08100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,12100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,08100m
194Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
195Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
196Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
197Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
198Cần gạt chậu rửaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
199Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bể
200Phao cơTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
201Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRƯỜNG MẦM NON AN THÁI
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt865,5466m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt441,9936m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt25,5938m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt40,8752m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,55m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt78,9373m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt78,9373m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt17,0625m3
9Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.307,5402m2
10Lát nền, sàn tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt865,5466m2
11Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x800Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt34,1136m2
12Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt380,4m2
13Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt40,8752m2
14Trát tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt40,8752m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,55m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,725m2
17Sản xuất cửa pano gỗ, gỗ nhóm 3Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,725m2
18Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,7251m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,45m2
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt250m
21Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30cái
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,7100m
23Dây mềm INOX cho bình nóng lanhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10bộ
24Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10bộ
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20máy
26Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2100m
27Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2100m
28Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2100m
29Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2100m
31Nhân công kiểm tra và sửa lại đường nướcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10công
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,095100m2
33Lưới an toàn bằng lưới dùTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt409,5m2
34Lưới chắn bụiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt409,5m2
35Tháo dỡ đường dây điện và thiết bị điệnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10công
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt42,6m2
37Đục tẩy, tháo dỡ hoa sắt cửa đã bị han rỉ để thay mớiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30công
38Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,072m3
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt186,2696m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt883,5134m2
41Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt308,1656m2
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt38,4865m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt38,4865m3
44Quét nước xi măngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.066,831m2
45Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt427,1594m2
46Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt368,704m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt87,65m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt62,912m2
49Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt245,2536m2
50Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt308,16561m2
51Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt759,02541m2
52Bê tông tạo phằng hành lang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,048m3
53Lớp vữa tạo phẳng trước khi lát dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt246,7496m2
54Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt246,7496m2
55Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt124,488m2
56SX cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,8m2
57SX cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt28,8m2
58Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt42,61m2
59Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt85,2m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3976tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt28,8m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16,88691m2
63Khóa cửa + then cài ngangTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6bộ
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt35m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt200m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt480m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt680m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt35m
69Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4bảng
70Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16cái
72Đế điện chìm các loạiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24hộp
73Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt28bộ
76Hạt công tắcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24cái
77Tủ điện tổngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1hôp
78Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18cái
79Đèn LED ốp trần 300*300*38-24w ốp trầnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
80Móc treo quạt trần bằng INOXTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18cái
81Lắp đặt hộp đựng AutomatTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3hộp
82Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,48m
83Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,391m3
84Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,8327m3
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,2237m3
86Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,2237m3
87Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2232100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0744100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1488100m3
90Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1488100m3/1km
91Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,7288100m
92Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,7166m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,2578m3
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0571tấn
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6266tấn
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1718tấn
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0039tấn
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0587tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0717tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,254tấn
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,3081m3
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,7799m3
103Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5423m3
104Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0707100m2
105Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0636100m2
106Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,233100m2
107Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0482100m2
108Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,1466m3
109Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1958100m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0653100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1305100m3
112Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1305100m3/1km
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,8276m3
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1554m3
115Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2585m3
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4928m3
117Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0286100m2
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0241100m2
119Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,027100m2
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0642tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0197tấn
122Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0303tấn
123Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt81 cấu kiện
124Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,5509m3
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,7136m2
126Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22,381m2
127Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,6058m2
128Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt26,9867m2
129Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bểTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt35,6kg
130Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,0454m3
131Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,0014m3
132Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2996m3
133Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,6585m3
134Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1901100m2
135Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2042100m2
136Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0706100m2
137Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4662100m2
138Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0227tấn
139Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1855tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0817tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1748tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1489tấn
143Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,7235tấn
144Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0279tấn
145Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0128tấn
146Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16,8414m3
147Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,3181m3
148Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,7396m2
149Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20,42m2
150Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt46,63m2
151Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt44,7362m2
152Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt42,5042m2
153Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt42,5042m2
154Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt75,6896m2
155Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt107,912m2
156Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt27,88m
157Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt34m
158Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt111,7556m2
159Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt67,05m2
160Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1216100m3
161Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,4312m3
162Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt27,6532m2
163Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt79,5856m2
164Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,2688m2
165SX cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,48m2
166Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,481m2
167Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,96m2
168Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,087tấn
169Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,48m2
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,69411m2
171Tôn úp mũ che khe lúnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,48md
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt40m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20m
174Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt50m
175Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bảng
176Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
177Đế điện chìm các loạiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6hộp
178Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
179Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4bộ
180Hạt công tắcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
181Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bộ
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,36100m
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
184Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
185Quả cầu chắn rác bằng INOXTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
186Phễu thu nước bằng nhựaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
187Đai giữ ốngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,08100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,04100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,32100m
192Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
193Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
194Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
195Lắp đặt tê PPR D40Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
196Lắp đặt te PPR D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5cái
197Lắp đặt tứ chạc PPR D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
198Lắp đặt côn PPR D40-32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
199Lắp đặt côn PPR D32-25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
200Lắp đặt cút PPR D40Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
201Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30cái
202Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22cái
203Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
204Lắp đặt vòi xả tiểu nữTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
205Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bể
206Phao cơTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
207Vòi đồngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
208Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,24100m
209Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,24100m
211Lắp đặt tê D110Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5cái
212Lắp đặt cút D110Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
213Lắp đặt tê D75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10cái
214Lắp đặt cút D75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15cái
215Lắp đặt côn 75/42Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
216Lắp đặt cút D42Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
217Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4bộ
218Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6bộ
219Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6bộ
220Ga thu nước sàn 150x150 INOXTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
221Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
222Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2079100m3
223Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0693100m3
224Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1386100m3
225Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1386100m3/1km
226Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,4m3
227Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,3599m3
228Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,7285m3
229Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,399m3
230Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1689m3
231Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,016100m2
232Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0748100m2
233Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0021tấn
234Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0365tấn
235Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0239tấn
236Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0948tấn
237Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1597m3
238Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1867m3
239Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,159m3
240Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,4538m3
241Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,029100m2
242Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1303100m2
243Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0308100m2
244Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3693100m2
245Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0028tấn
246Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0261tấn
247Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1251tấn
248Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0487tấn
249Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0188tấn
250Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5698tấn
251Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,0582m3
252Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,9208m3
253Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,8772m3
254Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,1m2
255Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt36,93m2
256Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,02m2
257Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,0768m2
258Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt96,8902m2
259Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt53,858m2
260Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21,1648m2
261Ốp gạch thẻ chân tườngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,912m2
262Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,3865m2
263Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,39m
264Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1433m3
265Cát đen tưới nước đầm chặtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,1092m3
266Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt113,067m2
267Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt103,808m2
268Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt23,88m
269Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt29,12m
270Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,9252m2
271Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2289tấn
272Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2289tấn
273Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2825100m2
274Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.42mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,56m2
275Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,221m2
276Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,36m2
277Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,84m2
278Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,8m2
279Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,135100m
280Lắp đặt cút nhựa D90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
281Lắp đặt chếch nhựa D90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3cái
282Rọ chắn rác bằng INOXTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3cái
283Đai Inốc giữ ốngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,5cái
284Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt90m
285Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12m
286Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18m
287Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15m
288Ống nhựa gân xoắn D32Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt90m
289Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3cái
290Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
291Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
292Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
293Đèn ốp trần D300-75WTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bộ
294Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
295Hạt công tắcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3cái
296Hộp đấu dâyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1hộp
297Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
298Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,4m2
299Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,05m2
300Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3tấn
301Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,0284m3
302Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,6533m3
303Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1689100m3
304Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1689100m3
305Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1689100m3/1km
306Nhân công vận chuyển cánh cửa, mái tôn, sắt thép vì kèo, xà gồ lên xe chuyển đi, vệ sinh công trình, Nhân công nhóm 1Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10công
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM Y TẾ
1Giường bệnh nhân INOX kích thước 1,9x0,9x0,54Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18cái
2Bàn khám bệnh INOX kích thước 1,8x0,6x0,7Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
3Tủ thuốc INOX kích thước 1,6x0,8x0,4Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3cái
4Tủ đựng hồ sơ kích thước 1,35x0,45x1,83Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3cái
5Điều hòa 2 chiều inverter 12.000 BTUTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5cái
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ỦY BAN XÃ
1Bộ máy tính để bànTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bộ
2Ghế lãnh đạoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5cái
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON
1Điều hòa trường mầm non 18.000 BTUTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20cái
2Bàn gỗ 3 tuổi, kích thước (rộng: 65cm, dài: 65cm, cao: 50cm)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20cái
3Bàn gỗ hình chữ nhật 4,5 tuổi, kích thước (rộng: 60cm, dài: 120cm, cao: 50cm)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30cái
4Ghế gỗ nhà trẻ, kích thước (rộng: 30cm, dài: 30cm, cao: 51cm (cả phần tựa) cao đến vị trí ngồi 28cm)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30cái
5Ghế gỗ 3 tuổi, kích thước (rộng: 30cm, dài: 30cm, cao: 51cm (cả phần tựa) cao đến vị trí ngồi 28cm)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30cái
6Ghế gỗ 4 tuổi, kích thước (rộng: 30cm, dài: 26cm, cao: 55cm (cả phần tựa) cao đến vị trí ngồi 28cm)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt70cái
7Ghế gỗ 5 tuổi, kích thước (rộng: 30cm, dài: 26cm, cao: 55cm (cả phần tựa) cao đến vị trí ngồi 28cm)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20cái
8Tủ cá nhân trẻTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
9Smart Tivi 4K 55 inchTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
10Bộ máy tính để bànTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
11Tủ tài liệuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
12Bàn làm việcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC, THCS
1Tủ tài liệuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19cái
2Smart tivi 4K 65 inchTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
3Máy tính xách tayTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2Cái
4Dây tín hiệu liền nguồn (Hệ thống camera tiểu học)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.500md
5Giắc nối nguồn (Hệ thống camera tiểu học)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18cái
6Giắc nối tín hiệu (Hệ thống camera tiểu học)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt36cái
7Hộp nhựa kỹ thuật (Hệ thống camera tiểu học)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18hộp
8Camera (Hệ thống camera tiểu học)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18mắt
9Ống gen đại (Hệ thống camera tiểu học)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt80m
10Dây mạng kết nối Internet (Hệ thống camera tiểu học)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10m
11Ống cứng 2T (Hệ thống camera tiểu học)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
12Bộ chuyển đổi HĐMI mạng lan (Hệ thống camera tiểu học)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bộ
13Bộ chia cổng HĐMI mạng lan (Hệ thống camera tiểu học)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
14Nhân công lắp đặt (Hệ thống camera tiểu học)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18công
15Vật tư khác (băng keo, dây thít, vít nở ….) (Hệ thống camera tiểu học)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1HT
16Dây tín hiệu liền nguồn (Hệ thống camera THCS)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2.000md
17Giắc nối nguồn (Hệ thống camera THCS)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt32cái
18Giắc nối tín hiệu (Hệ thống camera THCS)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt64cái
19Hộp nhựa kỹ thuật (Hệ thống camera THCS)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt32hộp
20Camera (Hệ thống camera THCS)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9mắt
21Ống gen đại (Hệ thống camera THCS)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt120m
22Dây mạng kết nối Internet (Hệ thống camera THCS)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10m
23Ống cứng 2T (Hệ thống camera THCS)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
24Bộ chuyển đổi HĐMI mạng lan (Hệ thống camera THCS)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bộ
25Bộ chia cổng HĐMI mạng lan (Hệ thống camera THCS)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
26Nhân công lắp đặt (Hệ thống camera THCS)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18công
27Vật tư khác (băng keo, dây thít, vít nở ….) (Hệ thống camera THCS)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị, trong đó phần xây dựng là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đối (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình dân dụng, hạng IV trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Xây dựng dân dụng.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện, cơ điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông 50m3/h Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
4 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
7 Máy cắt bê tông 1,5kW Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8 Máy hàn điện 23kW Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9 Máy khoan bê tông 0,62kW Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
10 Máy mài 2,7kW Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
12 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
13 Búa căn khí nén 3m3/ph Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
14 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
15 Ô tô tải 5T Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
16 Máy đào 0,5m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->