Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 15:16:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 14:46:00 đến ngày 2022-03-12 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,243,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị, trong đó phần xây dựng là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đối (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình dân dụng, hạng IV trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Xây dựng dân dụng.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện, cơ điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã, trường mầm non, nhà văn hóa thôn và các hạng mục phụ trợ khác xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - 01 bộ hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh theo các nội dung nhà thầu đã kê khai và cam kết trong E-HSDT khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (bản công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Các tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị thí nghiệm mà nhà thầu dự kiến đề xuất trong quá trình thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Thái; địa chỉ: Xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02273864025 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã An Thái; địa chỉ: Xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02273864025. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,77 | m |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2262 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,1447 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,3815 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,7631 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,7631 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 122,1603 | 100m |
| 8 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,5457 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,4421 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5076 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,3289 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,6776 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0723 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,168 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1805 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,8622 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 70,9207 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,6499 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,9497 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3473 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5335 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6543 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,8347 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,3955 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 86,1208 | m3 |
| 26 | Tôn nền WC tầng 2 bằng xỉ than dày 200 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,7784 | m3 |
| 27 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ (VDĐM cũ) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,7784 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3916 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1305 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2611 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2611 | 100m3/1km |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5793 | 100m |
| 33 | Phủ cát đen đầu cọc tre dày 10cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,6553 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,6553 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,3107 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5085 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,9856 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0572 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0482 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0525 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1284 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0393 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0606 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 45 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,1018 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 37,4272 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 44,762 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,2115 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 53,9736 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 71,2 | kg |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,5512 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,5277 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 13,3331 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,759 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 58,714 | m3 |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,1551 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,2657 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,4745 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,532 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1383 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,5961 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3512 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2691 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,2796 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,4416 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,8818 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,271 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,0482 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,641 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2885 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0489 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2215 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1716 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1766 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0231 | 100m2 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0195 | tấn |
| 78 | Lát mặt bàn bếp bằng đá kim sa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,5504 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 147,0397 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20,8003 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,4683 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,1504 | m3 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 123,086 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 74,2082 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 226,56 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 559,61 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 74,1978 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 62,109 | m2 |
| 89 | Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 62,109 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 51,0618 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 954,1951 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 851,9056 | m2 |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 682,386 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 256,33 | m |
| 95 | Kẻ mạch 30mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 133,32 | m |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.213,9976 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 767,4273 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 50,121 | m2 |
| 99 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 50,121 | m2 |
| 100 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 102,22 | m |
| 101 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 30,54 | m |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,8623 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 23,4099 | m3 |
| 104 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 428,1123 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 30,3604 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 174,324 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 357,476 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,6152 | m2 |
| 109 | SX cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 64,76 | m2 |
| 110 | SX cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 66,24 | m2 |
| 111 | SX khuôn cửa, khuôn cửa kép gỗ nhóm 3, kích thước 250x50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 364,4 | md |
| 112 | SX nẹp cửa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 319,1 | md |
| 113 | Sản xuất cửa đẩy hệ FV-Xingfa hệ 93, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 114 | Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,168 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 131 | 1m2 |
| 116 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 364,4 | 1m |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 118 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,168 | m2 |
| 119 | Sơn cửa kính 3 nước (vận dụng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 262 | m2 |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,0439 | tấn |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 73,44 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 44,341 | 1m2 |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 124 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,488 | 1m2 |
| 126 | Khóa cửa + then cài ngang | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 23 | bộ |
| 127 | SX lan can INOX hành lang | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 514,424 | kg |
| 128 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 51,502 | m2 |
| 129 | SX lan can INOX cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 95,48 | kg |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | m2 |
| 131 | Quả cầu INOX D120 + mặt bích | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 132 | Đinh vít M10 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | hộp |
| 133 | Mặt bích | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 54 | cái |
| 134 | Nhân công kẻ vẽ mạch giả đá chân móng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | công |
| 135 | Chữ nổi bằng INOX tráng gương màu đỏ dày 1mm"Trung tâm y tế huyện Quỳnh Phụ, Trạm y tế xã An Thái" | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,5125 | m2 |
| 136 | Nhân công đắp biểu tượng y tế | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | HT |
| 137 | Ống thoát nước mái sảnh | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Cửa lên mái bằng tôn + khóa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2974 | m3 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,183 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0061 | 100m2 |
| 142 | Chén cát đầm chặt ram dốc | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,696 | m3 |
| 143 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2285 | m3 |
| 144 | Nhân công kẻ mạch ram dốc | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | công |
| 145 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,768 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,768 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 138,8185 | 1m2 |
| 148 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,3613 | 100m2 |
| 149 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 74,49 | md |
| 150 | Máng xối ngược âm bằng INOX | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 114,192 | kg |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 154 | Quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 155 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 156 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 96 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 50 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 80 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 350 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 300 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 650 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 80 | m |
| 163 | Đế điện chìm các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 124 | hộp |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 58 | cái |
| 165 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | bảng |
| 166 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14 | bảng |
| 167 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bảng |
| 168 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 30 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15 | hộp |
| 172 | Hạt công tắc | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 54 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 174 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 31 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn LED vuông 300x300x38-24W | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22 | bộ |
| 176 | Tủ điện tổng 300*200*150 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | hôp |
| 177 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 23 | cái |
| 178 | Móc treo quạt trần bằng INOX | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | máy |
| 181 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 183 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 184 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 186 | Đầu nắp mạng INTERNET | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14 | cái |
| 187 | Hạt mạng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14 | cái |
| 188 | SWITCH 12 cổng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 189 | Dây INTERNET | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 300 | m |
| 190 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,5 | 1m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,5 | m3 |
| 192 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cọc |
| 193 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16,5 | m |
| 194 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | cái |
| 196 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 190 | m |
| 197 | Ren chân kim thu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | công |
| 198 | Con tiện sứ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | bộ |
| 199 | Chân bật d 8 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 100 | cái |
| 200 | Que hàn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | kg |
| 201 | Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | kg |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,54 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 206 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê PPR D40, 40/25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê PPR D25, 25/20 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn PPR D40-32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn PPR D32-25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt nối PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 27 | cái |
| 219 | Lắp đặt rắc co ren trong D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24 | cái |
| 220 | Đầu bịt 25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê ren trong D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê ren ngoài D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt van cửa đồng tay nhựa D32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt xịt xí bệt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 225 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bể |
| 226 | Phao điện | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 230 | Lắp đặt tê D110 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút D110 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê D75 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút D75 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút D110/75 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn D75/42 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút D42 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 237 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | bộ |
| 238 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | bộ |
| 239 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | bộ |
| 240 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 241 | Vòi gạt (cho phòng kỹ thuật) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 243 | Van xả nhầ tiểu nam UF-6V | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | cái |
| 245 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | cái |
| 246 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 247 | Ga thu nước sàn 150x150 INOX | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | cái |
| 248 | Mắc treo quần áo INOX | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 250 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | chiếc |
| 251 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | chiếc |
| 252 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | chiếc |
| 253 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn mặt kính | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | chiếc |
| 254 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1806 | 100m3 |
| 255 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0602 | 100m3 |
| 256 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1204 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1204 | 100m3/1km |
| 258 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,7079 | m3 |
| 259 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,5963 | m3 |
| 260 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1424 | tấn |
| 261 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0888 | 100m2 |
| 262 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1042 | 100m2 |
| 263 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 60 | 1cấu kiện |
| 264 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,0662 | m3 |
| 265 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 40,068 | m2 |
| 266 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 13,076 | m2 |
| 267 | Lát gạch đất Terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 49,17 | m2 |
| 268 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 49,17 | m2 |
| 269 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,917 | m3 |
| 270 | Cát đen dày 10cm tạo phẳng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,917 | m3 |
| 271 | Nhân công đục tẩy sân bê tông cũ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15 | công |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0711 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0237 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0474 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0474 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,492 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6657 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,2006 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0364 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,4404 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0801 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0082 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0818 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,8229 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,1234 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,5624 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,2456 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,44 | m |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 25,5896 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,88 | m |
| 22 | Kẻ gờ thân trụ dậu, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,72 | m |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - gạch Granite màu đỏ 500x500 mặt tường ghi tên công trình, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,096 | m2 |
| 24 | Ốp gạch thẻ chân trường trương | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,1224 | m2 |
| 25 | Nhân công đắp đầu trụ cổng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Chữ tấm trương bằng INOX tráng gương | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6588 | tấn |
| 28 | Đầu đao (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Mũ gang đúc (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 30 | Bản lề | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | Bộ |
| 31 | Bánh xe cánh cổng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Khóa cổng + then cài + chốt cổng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Logo chữ thập cánh cổng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20,44 | m2 |
| 35 | Sơn tĩnh điện thép hộp dày 2mm cánh cổng sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 262,13 | kg |
| 36 | Sơn tĩnh điện thép đặc cánh cổng sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 26,2486 | m2 |
| 37 | Ray cánh cổng (hoàn thiện vật liệu, nhân công gia công lắp dựng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,4335 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1445 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1451 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1451 | 100m3/1km |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,565 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,5689 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,178 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0486 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1623 | 100m2 |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,0508 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,4377 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,9586 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0653 | tấn |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,4201 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2582 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0281 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1762 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0685 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0977 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,0037 | m3 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 44,753 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 27,3064 | m2 |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 72,0594 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16,2 | m |
| 63 | Kẻ gờ thân trụ dậu, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 23,76 | m |
| 64 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | Công |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,0451 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 38,9896 | m2 |
| 67 | Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 33,2781 | m2 |
| 68 | Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 102 | cái |
| 69 | Quả cầu lắp bóng điện D200 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11 | cái |
| 70 | Bóng điện LED BULB 30W | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 300 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 300 | m |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,4627 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1542 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3085 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3085 | 100m3/1km |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,738 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,9294 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,178 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0925 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2434 | 100m2 |
| 83 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,1612 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,3516 | m3 |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,9424 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,349 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,8641 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0363 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1337 | tấn |
| 90 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,7163 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1302 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0841 | tấn |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24,9628 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 150,7792 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,46 | m |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 175,742 | m2 |
| 98 | Đắp các chi tiết đầu trụ, nhân công bậc 4/7 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | Công |
| 99 | Vật liệu đắp các chi tiết đầu trụ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 100 | Ca máy đầm chặt nền sân hiện trạng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | ca |
| 101 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 310,22 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 310,22 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 41,61 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa (vận dụng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 3 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ đường dây, thiết bị điện + ống thoát nước cũ, Nhân công nhóm 1 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 158,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,5 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 71,1261 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 82,9134 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ con tiện lan can hành lang | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | cái |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,463 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,463 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,463 | 100m3/1km |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,05 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hoa sắt cửa (vận dụng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,2 | m2 |
| 14 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ đường dây, thiết bị điện + ống thoát nước cũ, Nhân công nhóm 1 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | công |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 31,5 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 17 | Nhân công tháo dỡ xà gồ luồng, Nhân công nhóm 1 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | công |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,1008 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16,6511 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2347 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2346 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2346 | 100m3/1km |
| 23 | Phá dỡ dậu sắt (vận dụng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 43,92 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,8265 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,5459 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 56,6576 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,4385 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,5329 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,5329 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,5329 | 100m3/1km |
| 31 | Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt cửa, dậu, mái tôn, sắt thép vì kèo, xà gồ lên xe chuyển đi, vệ sinh công trình, Nhân công nhóm 1 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15 | công |
| D | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Thuê cọc trong vòng 2 tháng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10.800 | md |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,208 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,208 | m3 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,5025 | 100m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 227,5 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 60,3448 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 227,5 | m2 |
| 12 | Nhân công vận chuyển tôn + khung sắt đến vị trí quy định | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15 | công |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN A SÀO VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,921 | 100m2 |
| 2 | Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilong | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 292,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 118,0276 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,432 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 432,5211 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 181,0597 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,0943 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,0944 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên ô tô bằng thủ công, Nhân công nhóm 1 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,0944 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 124,4595 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 91,4236 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột gạch 120x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,432 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 26,604 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,554 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 48,2 | m |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 493,0432 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 176,2877 | m2 |
| 18 | Công thu dọn vệ sinh công trường, Nhân công nhóm 1 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | công |
| 19 | Ca máy đầm chặt nền sân hiện trạng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | ca |
| 20 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.054 | m2 |
| 21 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 530 | m |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 105,4 | m3 |
| 23 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.054 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1011 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0674 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0674 | 100m3/1km |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,8095 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,9486 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0647 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0189 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0834 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,657 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,0989 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,4003 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,1746 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1499 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1938 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0592 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1986 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3611 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,8065 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,9604 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,368 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,38 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,99 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 48,09 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 58,852 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18,6 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18,6 | m |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 112,31 | m2 |
| 52 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 34,37 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,7464 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,7899 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột -gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 62,702 | m2 |
| 56 | Cát đen tưới nước đầm chặt nền nhà | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1566 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1566 | m3 |
| 58 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,16 | m2 |
| 61 | Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,6 | m2 |
| 62 | Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | Rọ chắn rác bằng INOX | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Đai Inốc giữ ống | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 90 | cái |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,582 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,8276 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1554 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,4928 | m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2585 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0117 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0169 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0241 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0608 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0203 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0312 | tấn |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 82 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,5509 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,381 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,8016 | m2 |
| 85 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,6058 | m2 |
| 86 | Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 34,5435 | kg |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1305 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1305 | 100m3/1km |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 300x300x24W | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Bảng điện nhựa âm tường | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 101 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | hộp |
| 102 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn PPR D40-32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn PPR D32-25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê ren ngoài D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút D90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 131 | Cần gạt chậu rửa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bể |
| 133 | Phao cơ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 135 | Ca máy đầm chặt nền sân hiện trạng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | ca |
| 136 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 597 | m2 |
| 137 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 285 | m |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 59,7 | m3 |
| 139 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 597 | m2 |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1058 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0353 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0705 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0705 | 100m3/1km |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6801 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0218 | 100m2 |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1348 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0598 | tấn |
| 149 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6873 | m3 |
| 150 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0128 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1317 | tấn |
| 153 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,2188 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,532 | m3 |
| 155 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 26,1364 | m2 |
| 156 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,525 | m2 |
| 157 | Ốp gạch Granite màu đỏ 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,12 | m2 |
| 158 | Ốp gạch thẻ chân tấm trương | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,975 | m2 |
| 159 | Đắp tổ mối hai mặt trụ cổng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,6448 | m2 |
| 160 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 31,5664 | m2 |
| 161 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 40,32 | m |
| 162 | Chữ tấm trương bằng INOX tráng gương | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,712 | m2 |
| 163 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3613 | tấn |
| 164 | Bánh xe cánh cổng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 165 | Bản lề | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | Bộ |
| 166 | Búp đa gang loại to (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 39 | cái |
| 167 | Khóa cổng + then cài + chốt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 168 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,931 | m2 |
| 169 | Sơn tĩnh điện thép hộp dày 2mm cánh cổng sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 112,28 | kg |
| 170 | Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15,4499 | m2 |
| 171 | Ray cánh cổng (hoàn thiện vật liệu, nhân công gia công lắp dựng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 172 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,4169 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,4723 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,9446 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,9446 | 100m3/1km |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,384 | m3 |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,358 | m3 |
| 178 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,1597 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2198 | 100m2 |
| 180 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1185 | 100m2 |
| 181 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5334 | 100m2 |
| 182 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24,4895 | m3 |
| 183 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18,3414 | m3 |
| 184 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,3417 | m3 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1813 | tấn |
| 186 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,9446 | m3 |
| 187 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,7172 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,4894 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2248 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,33 | tấn |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,1314 | m3 |
| 193 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 129,5078 | m2 |
| 194 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 92,104 | m2 |
| 195 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 221,6118 | m2 |
| 196 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 42,28 | m |
| 197 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 62,04 | m |
| 198 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu, Nhân công nhóm 2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | Công |
| 199 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,5113 | tấn |
| 200 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 133,7252 | m2 |
| 201 | Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 111,8022 | m2 |
| 202 | Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 348 | cái |
| 203 | Quả cầu lắp bóng điện D200 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 27 | cái |
| 204 | Bóng điện LED BULB 30W | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 27 | cái |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.000 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.000 | m |
| 207 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1978 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1319 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1319 | 100m3/1km |
| 211 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,925 | 100m |
| 212 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,0012 | m3 |
| 213 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,553 | m3 |
| 214 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,0232 | m3 |
| 215 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1017 | 100m2 |
| 216 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2214 | 100m2 |
| 218 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,3644 | m3 |
| 219 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,2149 | m3 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1298 | tấn |
| 221 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,4781 | m3 |
| 222 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,4506 | 100m2 |
| 223 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0526 | tấn |
| 224 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3132 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1432 | tấn |
| 226 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,3594 | m3 |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,375 | m3 |
| 228 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 51,168 | m2 |
| 229 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 97,728 | m2 |
| 230 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20,48 | m |
| 231 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | Công |
| 232 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 148,896 | m2 |
| 233 | Phá dỡ dậu sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 175,14 | m2 |
| 234 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,2457 | 100m3 |
| 235 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,8659 | m3 |
| 236 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 72,5362 | m3 |
| 237 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,2113 | m3 |
| 238 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,1818 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,1818 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,1818 | 100m3/1km |
| 241 | Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt cửa, dậu, mái tôn, sắt thép vì kèo, xà gồ lên xe chuyển đi, vệ sinh công trình, Nhân công nhóm 1 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15 | công |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN HẠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,6928 | 100m2 |
| 2 | Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilong | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 269,28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 127,3324 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 168,2358 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 326,7402 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 177,7197 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,4137 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,4137 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên ô tô bằng thủ công, Nhân công nhóm 1 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,4137 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 127,3323 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 98,2036 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột gạch 120x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,672 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 29,1288 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 25,9488 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 58,64 | m |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 99,779 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,842 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24,9 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,0428 | m2 |
| 20 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 507,962 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 185,5497 | m2 |
| 22 | Công thu dọn vệ sinh công trường, Nhân công nhóm 1 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | công |
| 23 | Ca máy đầm chặt nền sân hiện trạng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | ca |
| 24 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 758,23 | m2 |
| 25 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 380 | m |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 75,823 | m3 |
| 27 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 758,23 | m2 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1011 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0674 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0674 | 100m3/1km |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,8095 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,9486 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0647 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0189 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0834 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,657 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,0989 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,4003 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,1746 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1499 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1938 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0592 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1986 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3611 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,8065 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,9604 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,368 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,38 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,99 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 48,09 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 58,852 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18,6 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18,6 | m |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 112,31 | m2 |
| 56 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 34,37 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,7464 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,7899 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 62,702 | m2 |
| 60 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1566 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1566 | m3 |
| 62 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,16 | m2 |
| 65 | Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,6 | m2 |
| 66 | Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 70 | Rọ chắn rác bằng INOX | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Đai Inốc giữ ống | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 90 | cái |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,582 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,8276 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1554 | m3 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,4928 | m3 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2585 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0117 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0169 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0241 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0608 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0203 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0312 | tấn |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 86 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,5509 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,381 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,8016 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,6058 | m2 |
| 90 | Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 34,5435 | kg |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1305 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1305 | 100m3/1km |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn LED vuông 300x300x24W | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Bảng đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 105 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | hộp |
| 106 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, PPR D40-32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn PPR D32-25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt nối PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê ren ngoài D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút D90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 131 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 135 | Cần gạt chậu rửa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bể |
| 137 | Phao cơ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN THÁI THUẦN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,6985 | 100m2 |
| 2 | Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilong | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 269,85 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 129,8336 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,504 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 435,3771 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 183,5857 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,6868 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,6868 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên ô tô bằng thủ công, Nhân công nhóm 1 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,6868 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 136,3375 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 93,4576 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột gạch 120x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,504 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 36,376 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 32,326 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 73,3 | m |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 496,1056 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 179,0663 | m2 |
| 18 | Công thu dọn vệ sinh công trường, Nhân công nhóm 1 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | công |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1011 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0674 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0674 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,8095 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,9486 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0647 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0189 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0834 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,657 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,0989 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,4003 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,1746 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1499 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1938 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0592 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1986 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3611 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,8065 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,9604 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,368 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,38 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,99 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 48,09 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 58,852 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18,6 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18,6 | m |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 112,31 | m2 |
| 47 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 34,37 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,7464 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,7899 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 62,702 | m2 |
| 51 | Cát đen tưới nước đầm chặt nền nhà | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1566 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1566 | m3 |
| 53 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,16 | m2 |
| 56 | Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,6 | m2 |
| 57 | Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút D90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Rọ chắn rác bằng INOX | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Đai Inốc giữ ống | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 90 | cái |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,582 | 1m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,8276 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1554 | m3 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,4928 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2585 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0117 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0169 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0241 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0608 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0203 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0312 | tấn |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 77 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,5509 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,381 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,8016 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,6058 | m2 |
| 81 | Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 34,5435 | kg |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1305 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1305 | 100m3/1km |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 300x300x24W | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Bảng đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 96 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | hộp |
| 97 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn PPR D40-32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn PPR D32-25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê ren ngoài D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút D90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 122 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 126 | Cần gạt chậu rửa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bể |
| 128 | Phao cơ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,76 | 100m3 |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1058 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0353 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0705 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0705 | 100m3/1km |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6801 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0218 | 100m2 |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1348 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0598 | tấn |
| 140 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6873 | m3 |
| 141 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0128 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1317 | tấn |
| 144 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,2188 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,532 | m3 |
| 146 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 26,1364 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,525 | m2 |
| 148 | Ốp tường trương gạch Granite màu đỏ 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,12 | m2 |
| 149 | Ốp gạch thẻ chân tấm trương | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,975 | m2 |
| 150 | Đắp tổ mối 2 mặt trụ cổng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,6448 | m2 |
| 151 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 31,5664 | m2 |
| 152 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 40,32 | m |
| 153 | Chữ tấm trương bằng INOX tráng gương | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,806 | m2 |
| 154 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3613 | tấn |
| 155 | Bánh xe cánh cổng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 156 | Bản lề | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | Bộ |
| 157 | Búp đa gang loại to (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 39 | cái |
| 158 | Khóa cổng + then cài + chốt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 159 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,931 | m2 |
| 160 | Sơn tĩnh điện thép hộp dày 2mm cánh cổng sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 112,28 | kg |
| 161 | Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15,4499 | m2 |
| 162 | Ray cánh cổng (hoàn thiện vật liệu, nhân công gia công lắp dựng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 163 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,5735 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5245 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,049 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,049 | 100m3/1km |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,3109 | m3 |
| 168 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,4039 | m3 |
| 169 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,9248 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2485 | 100m2 |
| 171 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1469 | 100m2 |
| 172 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5904 | 100m2 |
| 173 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 26,1544 | m3 |
| 174 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,963 | m3 |
| 175 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,1321 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2248 | tấn |
| 177 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,8913 | m3 |
| 178 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,8893 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0967 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6069 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2487 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3656 | tấn |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,0272 | m3 |
| 184 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 149,0757 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 100,2472 | m2 |
| 186 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 249,239 | m2 |
| 187 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 49,68 | m |
| 188 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 72,93 | m |
| 189 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu, Nhân công nhóm 2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | Công |
| 190 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,8876 | tấn |
| 191 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 147,9355 | m2 |
| 192 | Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 123,783 | m2 |
| 193 | Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 382 | cái |
| 194 | Quả cầu lắp bóng điện D200 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 31 | cái |
| 195 | Bóng điện LED BULB 30W | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 31 | cái |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.600 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.600 | m |
| 198 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2987 | 100m3 |
| 199 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0996 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1991 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1991 | 100m3/1km |
| 202 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,235 | 100m |
| 203 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,5531 | m3 |
| 204 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,6912 | m3 |
| 205 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,1714 | m3 |
| 206 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1488 | 100m2 |
| 207 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 208 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,347 | 100m2 |
| 209 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,5828 | m3 |
| 210 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,9695 | m3 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1623 | tấn |
| 212 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,1944 | m3 |
| 213 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5808 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0658 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3915 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,225 | tấn |
| 217 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,3889 | m3 |
| 218 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,6222 | m3 |
| 219 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 71,2336 | m2 |
| 220 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 156,768 | m2 |
| 221 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 25,6 | m |
| 222 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | Công |
| 223 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 228,0016 | m2 |
| 224 | Ca máy đầm chặt nền sân hiện trạng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | ca |
| 225 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 701,56 | m2 |
| 226 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 352 | m |
| 227 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 70,156 | m3 |
| 228 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 701,56 | m2 |
| 229 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 13,2873 | 1m3 |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,4291 | m3 |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0886 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0886 | 100m3/1km |
| 233 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,2862 | m3 |
| 234 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1994 | 100m2 |
| 235 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15,6797 | m3 |
| 236 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 55,5296 | m2 |
| 237 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 48,8096 | m2 |
| 238 | Đổ đất màu trồng cây chiều dầy trung bình 300 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,82 | m3 |
| 239 | Cây sấu đường kính gốc >20cm, H>3m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14 | cây |
| 240 | Nhân công chăm sóc cây | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14 | công |
| 241 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3689 | 100m3 |
| 242 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1229 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2459 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2459 | 100m3/1km |
| 245 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,4721 | m3 |
| 246 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,201 | m3 |
| 247 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2856 | tấn |
| 248 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1801 | 100m2 |
| 249 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2076 | 100m2 |
| 250 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 119 | 1cấu kiện |
| 251 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,3316 | m3 |
| 252 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 81,333 | m2 |
| 253 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 26,411 | m2 |
| 254 | Phá dỡ dậu sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 95,91 | m2 |
| 255 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6885 | 100m3 |
| 256 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,4529 | m3 |
| 257 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 40,5496 | m3 |
| 258 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,1965 | m3 |
| 259 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,2105 | 100m3 |
| 260 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,2105 | 100m3 |
| 261 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,2105 | 100m3/1km |
| 262 | Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt cửa, dậu, mái tôn, sắt thép vì kèo, xà gồ lên xe chuyển đi, vệ sinh công trình, Nhân công nhóm 1 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | công |
| H | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN THƯỢNG VÀ CAC HẠNG MỤC PHỤC TRỢ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,036 | 100m2 |
| 2 | Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilong | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 303,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 126,8326 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,672 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 454,0411 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 189,4797 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,5418 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,5418 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên ô tô bằng thủ công, Nhân công nhóm 1 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,5418 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 133,5045 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 98,2036 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột gạch 120x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,672 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 28,629 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,554 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 48,2 | m |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 516,4512 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 185,5497 | m2 |
| 18 | Công thu dọn vệ sinh công trường, Nhân công nhóm 1 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | công |
| 19 | Ca máy đầm chặt nền sân hiện trạng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | ca |
| 20 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 702 | m2 |
| 21 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 350 | m |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 70,2 | m3 |
| 23 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 702 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1011 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0674 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0674 | 100m3/1km |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,8095 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,9486 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0647 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0189 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0834 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,657 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,0989 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,4003 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,1746 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1499 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1938 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0592 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1986 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3611 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,8065 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,9604 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,368 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,38 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,99 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 48,09 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 58,852 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18,6 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18,6 | m |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 112,31 | m2 |
| 52 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 34,37 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,7464 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,7899 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 62,702 | m2 |
| 56 | Cát đen tưới nước đầm chặt nền nhà | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1566 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1566 | m3 |
| 58 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,16 | m2 |
| 61 | Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,6 | m2 |
| 62 | Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | Rọ chắn rác bằng INOX | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Đai Inốc giữ ống | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 90 | cái |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,582 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,8276 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1554 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,4928 | m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2585 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0117 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0169 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0241 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0608 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0203 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0312 | tấn |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 82 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,5509 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,381 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,8016 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,6058 | m2 |
| 86 | Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 34,5435 | kg |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1305 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1305 | 100m3/1km |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn LED 300x300x24W | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Bảng đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 101 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | hộp |
| 102 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn PPR D40-32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn PPR D32-25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê ren ngoài D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút D90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 131 | Cần gạt chậu rửa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bể |
| 133 | Phao cơ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN TRUNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,6418 | 100m2 |
| 2 | Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilong | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 264,18 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 123,9424 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,552 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 435,4736 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 185,2697 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,3937 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,3937 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên ô tô bằng thủ công, Nhân công nhóm 1 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,3937 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 130,4943 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 94,8136 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột gạch 120x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,552 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 29,1288 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 25,9488 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 58,64 | m |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 496,159 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 179,4515 | m2 |
| 18 | Công thu dọn vệ sinh công trường, Nhân công nhóm 1 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | công |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1058 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0353 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0705 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0705 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6801 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0218 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1348 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0598 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6873 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0128 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1317 | tấn |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,2188 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,532 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 26,1364 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,525 | m2 |
| 36 | Ốp gạch Granite màu đỏ 500x500 mặt tường ghi tên công trình | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,12 | m2 |
| 37 | Ốp gạch thẻ chân tấm trương | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,975 | m2 |
| 38 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,6448 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 31,5664 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 40,32 | m |
| 41 | Chữ tấm trương bằng INOX tráng gương | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,742 | m2 |
| 42 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3613 | tấn |
| 43 | Bánh xe cánh cổng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Bản lề | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | Bộ |
| 45 | Búp đa gang loại to (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 39 | cái |
| 46 | Khóa cổng + then cài + chốt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,931 | m2 |
| 48 | Sơn tĩnh điện thép hộp dày 2mm cánh cổng sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 112,28 | kg |
| 49 | Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15,4499 | m2 |
| 50 | Ray cánh cổng (hoàn thiện vật liệu, nhân công gia công lắp dựng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3676 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1225 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2451 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2451 | 100m3/1km |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,175 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,0459 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,8612 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1387 | 100m2 |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,5089 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,8187 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,6391 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0435 | tấn |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,9467 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1721 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0187 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1175 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0586 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,6617 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 33,142 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24,1976 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 57,3396 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,8 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15,84 | m |
| 77 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu, Nhân công nhóm 2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | Công |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,9436 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 36,1371 | m2 |
| 80 | Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 34,3603 | m2 |
| 81 | Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 94 | cái |
| 82 | Quả cầu lắp bóng điện D200 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | cái |
| 83 | Bóng điện LED BULB 30W | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 500 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 500 | m |
| 86 | Ca máy đầm chặt nền sân hiện trạng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | ca |
| 87 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 580,2 | m2 |
| 88 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 285 | m |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 58,02 | m3 |
| 90 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 580,2 | m2 |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1011 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0674 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0674 | 100m3/1km |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,8095 | m3 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,9486 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0647 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0189 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0834 | tấn |
| 100 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,657 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,0989 | m3 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,4003 | m3 |
| 103 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,1746 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1499 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1938 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0592 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1986 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3611 | tấn |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,8065 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch khôn nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,9604 | m3 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,368 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,38 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,99 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 48,09 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 58,852 | m2 |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18,6 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18,6 | m |
| 118 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 112,31 | m2 |
| 119 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 34,37 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,7464 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,7899 | m2 |
| 122 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 62,702 | m2 |
| 123 | Cát đen tưới nước đầm chặt nền nhà | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1566 | m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1566 | m3 |
| 125 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 126 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,16 | m2 |
| 128 | Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,6 | m2 |
| 129 | Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 133 | Rọ chắn rác bằng INOX | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 134 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 135 | Đai Inốc giữ ống | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 90 | cái |
| 136 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,582 | 1m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,8276 | m3 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1554 | m3 |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,4928 | m3 |
| 140 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2585 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0117 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0169 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0241 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0608 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0203 | tấn |
| 147 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0312 | tấn |
| 148 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 149 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,5509 | m3 |
| 150 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,381 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,8016 | m2 |
| 152 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,6058 | m2 |
| 153 | Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 34,5435 | kg |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1305 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1305 | 100m3/1km |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 50 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 162 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt đèn LED 300x300x24W | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 167 | Bảng đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 168 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | hộp |
| 169 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 174 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn PPR D40-32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn PPR D32-25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt nối PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê ren ngoài D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút D90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 194 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 198 | Cần gạt chậu rửa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bể |
| 200 | Phao cơ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRƯỜNG MẦM NON AN THÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 865,5466 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 441,9936 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 25,5938 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 40,8752 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,55 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 78,9373 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 78,9373 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 17,0625 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.307,5402 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 865,5466 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x800 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 34,1136 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 380,4 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 40,8752 | m2 |
| 14 | Trát tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 40,8752 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,55 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,725 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa pano gỗ, gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,725 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,725 | 1m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,45 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 23 | Dây mềm INOX cho bình nóng lanh | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | máy |
| 26 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | 100m |
| 31 | Nhân công kiểm tra và sửa lại đường nước | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | công |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,095 | 100m2 |
| 33 | Lưới an toàn bằng lưới dù | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 409,5 | m2 |
| 34 | Lưới chắn bụi | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 409,5 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ đường dây điện và thiết bị điện | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | công |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 42,6 | m2 |
| 37 | Đục tẩy, tháo dỡ hoa sắt cửa đã bị han rỉ để thay mới | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 30 | công |
| 38 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,072 | m3 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 186,2696 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 883,5134 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 308,1656 | m2 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 38,4865 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 38,4865 | m3 |
| 44 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.066,831 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 427,1594 | m2 |
| 46 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 368,704 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 87,65 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 62,912 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 245,2536 | m2 |
| 50 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 308,1656 | 1m2 |
| 51 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 759,0254 | 1m2 |
| 52 | Bê tông tạo phằng hành lang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,048 | m3 |
| 53 | Lớp vữa tạo phẳng trước khi lát dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 246,7496 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 246,7496 | m2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 124,488 | m2 |
| 56 | SX cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 13,8 | m2 |
| 57 | SX cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 28,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 42,6 | 1m2 |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 85,2 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3976 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 28,8 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16,8869 | 1m2 |
| 63 | Khóa cửa + then cài ngang | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 35 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 480 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 680 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | bảng |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 72 | Đế điện chìm các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 28 | bộ |
| 76 | Hạt công tắc | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24 | cái |
| 77 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | hôp |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18 | cái |
| 79 | Đèn LED ốp trần 300*300*38-24w ốp trần | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 80 | Móc treo quạt trần bằng INOX | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng Automat | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | hộp |
| 82 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,48 | m |
| 83 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,391 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,8327 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15,2237 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15,2237 | m3 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2232 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0744 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1488 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1488 | 100m3/1km |
| 91 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,7288 | 100m |
| 92 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,7166 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,2578 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0571 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6266 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1718 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0039 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0587 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0717 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,254 | tấn |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,3081 | m3 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,7799 | m3 |
| 103 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5423 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0707 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0636 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,233 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0482 | 100m2 |
| 108 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,1466 | m3 |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1958 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1305 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1305 | 100m3/1km |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,8276 | m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1554 | m3 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2585 | m3 |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,4928 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0286 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0241 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0642 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0197 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0303 | tấn |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,5509 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18,7136 | m2 |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,381 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,6058 | m2 |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 26,9867 | m2 |
| 129 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 35,6 | kg |
| 130 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,0454 | m3 |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,0014 | m3 |
| 132 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2996 | m3 |
| 133 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,6585 | m3 |
| 134 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1901 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2042 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0706 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,4662 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0227 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1855 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0817 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1748 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1489 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,7235 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0279 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0128 | tấn |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16,8414 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,3181 | m3 |
| 148 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,7396 | m2 |
| 149 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20,42 | m2 |
| 150 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 46,63 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 44,7362 | m2 |
| 152 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 42,5042 | m2 |
| 153 | Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 42,5042 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 75,6896 | m2 |
| 155 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 107,912 | m2 |
| 156 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 27,88 | m |
| 157 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 34 | m |
| 158 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 111,7556 | m2 |
| 159 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 67,05 | m2 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1216 | 100m3 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,4312 | m3 |
| 162 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 27,6532 | m2 |
| 163 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 79,5856 | m2 |
| 164 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,2688 | m2 |
| 165 | SX cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 166 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,48 | 1m2 |
| 167 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 168 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,087 | tấn |
| 169 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,6941 | 1m2 |
| 171 | Tôn úp mũ che khe lún | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,48 | md |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 40 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 50 | m |
| 175 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bảng |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 177 | Đế điện chìm các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | hộp |
| 178 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 180 | Hạt công tắc | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 185 | Quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 186 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 187 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 192 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt te PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt tứ chạc PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn PPR D40-32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn PPR D32-25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 30 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22 | cái |
| 203 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bể |
| 206 | Phao cơ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 207 | Vòi đồng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 211 | Lắp đặt tê D110 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút D110 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê D75 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút D75 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn 75/42 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút D42 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 219 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 220 | Ga thu nước sàn 150x150 INOX | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 222 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2079 | 100m3 |
| 223 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0693 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1386 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1386 | 100m3/1km |
| 226 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 227 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,3599 | m3 |
| 228 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,7285 | m3 |
| 229 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,399 | m3 |
| 230 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1689 | m3 |
| 231 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 232 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0748 | 100m2 |
| 233 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0021 | tấn |
| 234 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0365 | tấn |
| 235 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0239 | tấn |
| 236 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0948 | tấn |
| 237 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1597 | m3 |
| 238 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1867 | m3 |
| 239 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,159 | m3 |
| 240 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,4538 | m3 |
| 241 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 242 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1303 | 100m2 |
| 243 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 244 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3693 | 100m2 |
| 245 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0028 | tấn |
| 246 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0261 | tấn |
| 247 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1251 | tấn |
| 248 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0487 | tấn |
| 249 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0188 | tấn |
| 250 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5698 | tấn |
| 251 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,0582 | m3 |
| 252 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,9208 | m3 |
| 253 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,8772 | m3 |
| 254 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 13,1 | m2 |
| 255 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 36,93 | m2 |
| 256 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 13,02 | m2 |
| 257 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,0768 | m2 |
| 258 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 96,8902 | m2 |
| 259 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 53,858 | m2 |
| 260 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,1648 | m2 |
| 261 | Ốp gạch thẻ chân tường | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,912 | m2 |
| 262 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,3865 | m2 |
| 263 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15,39 | m |
| 264 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,1433 | m3 |
| 265 | Cát đen tưới nước đầm chặt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,1092 | m3 |
| 266 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 113,067 | m2 |
| 267 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 103,808 | m2 |
| 268 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 23,88 | m |
| 269 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 29,12 | m |
| 270 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,9252 | m2 |
| 271 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2289 | tấn |
| 272 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2289 | tấn |
| 273 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2825 | 100m2 |
| 274 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.42mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 275 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,22 | 1m2 |
| 276 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 277 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,84 | m2 |
| 278 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,8 | m2 |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,135 | 100m |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 281 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 282 | Rọ chắn rác bằng INOX | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 283 | Đai Inốc giữ ống | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 13,5 | cái |
| 284 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 90 | m |
| 285 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | m |
| 286 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18 | m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15 | m |
| 288 | Ống nhựa gân xoắn D32 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 90 | m |
| 289 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 290 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 293 | Đèn ốp trần D300-75W | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 294 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 295 | Hạt công tắc | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 296 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 297 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 298 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 299 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15,05 | m2 |
| 300 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 301 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,0284 | m3 |
| 302 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,6533 | m3 |
| 303 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1689 | 100m3 |
| 304 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1689 | 100m3 |
| 305 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1689 | 100m3/1km |
| 306 | Nhân công vận chuyển cánh cửa, mái tôn, sắt thép vì kèo, xà gồ lên xe chuyển đi, vệ sinh công trình, Nhân công nhóm 1 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | công |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Giường bệnh nhân INOX kích thước 1,9x0,9x0,54 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18 | cái |
| 2 | Bàn khám bệnh INOX kích thước 1,8x0,6x0,7 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Tủ thuốc INOX kích thước 1,6x0,8x0,4 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ kích thước 1,35x0,45x1,83 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Điều hòa 2 chiều inverter 12.000 BTU | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ỦY BAN XÃ | |||
| 1 | Bộ máy tính để bàn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Ghế lãnh đạo | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Điều hòa trường mầm non 18.000 BTU | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | cái |
| 2 | Bàn gỗ 3 tuổi, kích thước (rộng: 65cm, dài: 65cm, cao: 50cm) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | cái |
| 3 | Bàn gỗ hình chữ nhật 4,5 tuổi, kích thước (rộng: 60cm, dài: 120cm, cao: 50cm) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 30 | cái |
| 4 | Ghế gỗ nhà trẻ, kích thước (rộng: 30cm, dài: 30cm, cao: 51cm (cả phần tựa) cao đến vị trí ngồi 28cm) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 30 | cái |
| 5 | Ghế gỗ 3 tuổi, kích thước (rộng: 30cm, dài: 30cm, cao: 51cm (cả phần tựa) cao đến vị trí ngồi 28cm) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 30 | cái |
| 6 | Ghế gỗ 4 tuổi, kích thước (rộng: 30cm, dài: 26cm, cao: 55cm (cả phần tựa) cao đến vị trí ngồi 28cm) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 70 | cái |
| 7 | Ghế gỗ 5 tuổi, kích thước (rộng: 30cm, dài: 26cm, cao: 55cm (cả phần tựa) cao đến vị trí ngồi 28cm) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Tủ cá nhân trẻ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Smart Tivi 4K 55 inch | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Bộ máy tính để bàn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Tủ tài liệu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC, THCS | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19 | cái |
| 2 | Smart tivi 4K 65 inch | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy tính xách tay | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Dây tín hiệu liền nguồn (Hệ thống camera tiểu học) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.500 | md |
| 5 | Giắc nối nguồn (Hệ thống camera tiểu học) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18 | cái |
| 6 | Giắc nối tín hiệu (Hệ thống camera tiểu học) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 36 | cái |
| 7 | Hộp nhựa kỹ thuật (Hệ thống camera tiểu học) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18 | hộp |
| 8 | Camera (Hệ thống camera tiểu học) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18 | mắt |
| 9 | Ống gen đại (Hệ thống camera tiểu học) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 80 | m |
| 10 | Dây mạng kết nối Internet (Hệ thống camera tiểu học) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | m |
| 11 | Ống cứng 2T (Hệ thống camera tiểu học) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Bộ chuyển đổi HĐMI mạng lan (Hệ thống camera tiểu học) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Bộ chia cổng HĐMI mạng lan (Hệ thống camera tiểu học) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Nhân công lắp đặt (Hệ thống camera tiểu học) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18 | công |
| 15 | Vật tư khác (băng keo, dây thít, vít nở ….) (Hệ thống camera tiểu học) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | HT |
| 16 | Dây tín hiệu liền nguồn (Hệ thống camera THCS) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2.000 | md |
| 17 | Giắc nối nguồn (Hệ thống camera THCS) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 32 | cái |
| 18 | Giắc nối tín hiệu (Hệ thống camera THCS) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 64 | cái |
| 19 | Hộp nhựa kỹ thuật (Hệ thống camera THCS) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 32 | hộp |
| 20 | Camera (Hệ thống camera THCS) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | mắt |
| 21 | Ống gen đại (Hệ thống camera THCS) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 120 | m |
| 22 | Dây mạng kết nối Internet (Hệ thống camera THCS) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | m |
| 23 | Ống cứng 2T (Hệ thống camera THCS) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Bộ chuyển đổi HĐMI mạng lan (Hệ thống camera THCS) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Bộ chia cổng HĐMI mạng lan (Hệ thống camera THCS) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Nhân công lắp đặt (Hệ thống camera THCS) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18 | công |
| 27 | Vật tư khác (băng keo, dây thít, vít nở ….) (Hệ thống camera THCS) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị, trong đó phần xây dựng là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đối (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình dân dụng, hạng IV trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Xây dựng dân dụng.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện, cơ điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy mài 2,7kW | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150 lít | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 13 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 15 | Ô tô tải 5T | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy đào 0,5m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi