Gói thầu: Cung cấp linh kiện theo máy và công cụ dụng cụ cho hệ thống nội soi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp linh kiện theo máy và công cụ dụng cụ cho hệ thống nội soi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128609 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 15:03:00 đến ngày 2022-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,329,313,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.493969748E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng và cung cấp hóa đơn hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.430.519.216 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu cam kết có mặt kiểm tra và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận thông báo của Bên mời thầu.+ Cung cấp giấy phép/ giấy ủy quyền bán hàng đối với hàng hóa mà Nhà thầu không đồng thời là nhà sản xuất phù hợp với các quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, bảo hành bảo trì cho các phần |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 nhân viên: tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật, y sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp linh kiện theo máy và công cụ dụng cụ cho hệ thống nội soi Cung cấp linh kiện theo máy và công cụ dụng cụ cho hệ thống nội soi 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tên người liên hệ, số điện thoại và email liên hệ. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 10.2(c) | Tờ khai hải quan, Tài liệu lưu hành hợp lệ tại Việt Nam đối với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Giá trên đã bao gồm các loại thuế, chi phí vận chuyển, giao hàng và các chi phí khác (lắp đặt, vận hành,…). |
| E-CDNT 14.3 | Theo khuyến cáo của hãng, thể hiện trong catalogue sản phẩm |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp giấy phép/ giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hóa mà Nhà thầu không đồng thời là nhà sản xuất phù hợp với các quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Đối với nhà thầu cung cấp các mặt hàng là trang thiết bị y tế: cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM 215 Hồng Bàng, Phường 11, quận 5, TPHCM Điện thoại: 028. 3855 4269 Fax: 028. 3950 6126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ruột kẹp phẫu tích đốt lưỡng cực, cỡ 5 mm, dài khoảng 33cm, hàm rộng 3 mm | 95 | Cái | Ruột kẹp phẫu tích đốt lưỡng cực - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Cỡ 5mm + Chiều dài khoảng 33cm, (±3%) + Hàm rộng 3mm + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 2 | Dây đốt cao tần lưỡng cực, chiều dài khoảng 300cm | 70 | Cái | Dây đốt cao tần lưỡng cực, chiều dài khoảng 300cm - Vật liệu: chất liệu ruột bên trong bằng đồng, bên ngoài bọc lớp cách điện bằng cao su - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 300cm, (±3%) +Khoảng cách giữa 2 chốt cắm 22mm + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm + Dùng với kẹp phẫu tích đốt lưỡng cực - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 3 | Kẹp phẫu tích lưỡng cực, cỡ 5mm, dài khoảng 33cm | 8 | Cái | Kẹp phẫu tích lưỡng cực, bao gồm 5 bộ phận - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Tay cầm và Vỏ ngoài với 02 lớp trong, ngoài và Ruột kẹp phẫu tích lưỡng cực - Cấu tạo: + Cỡ 5mm + Chiều dài khoảng 33cm, (±3%) + Hàm rộng 3mm - Có đầu nối với dây đốt cao tần lưỡng cực + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 4 | Ống vỏ ngoài cách điện, cỡ 5mm, dài khoảng 36cm | 101 | Cái | Ống vỏ ngoài cách điện, cỡ 5mm, dài khoảng 36cm - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Cỡ 5mm + Chiều dài khoảng 36cm, (±3%) + Có vị trí (lỗ) để làm sạch + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 5 | Tay cầm nhựa không khóa | 35 | Cái | Tay cầm nhựa không khóa - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Không khóa, dùng kết hợp với vỏ ngoài và ruột kẹp + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 6 | Ruột Kẹp phẫu tích, cỡ 5mm, hàm mở 1 bên và có cửa sổ, dài khoảng 36cm | 7 | Cái | Ruột Kẹp phẫu tích, loại Clickline (clamp ruột ngắn), hàm mở 1 bên và có cửa sổ - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: * Cỡ 5mm * Hàm dài khoảng 26mm * Chiều dài khoảng 36cm (±3%) * Hàm mở 01 bên, có rãnh ngang không san chấn và có cửa sổ * Dụng cụ được khắc laser: mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 7 | Ống bơm hút dịch cỡ 5mm, dài khoảng 36cm | 12 | Cái | Ống bơm hút dịch, có nhiều lỗ bên ở đầu xa, có khóa nước 2 chiều - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Cỡ 5mm + Chiều dài khoảng 36cm, (±3%) + Có nhiều lỗ bên ở đầu xa + Có khóa nước 2 chiều + Có thể điều chỉnh bằng 01 tay + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 8 | Kẹp mang kim, hàm cong phải, tay cầm có khóa, cỡ 5mm, dài khoảng 33cm | 13 | Cái | Kẹp mang kim hàm cong phải - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Cỡ 5mm + Chiều dài khoảng 33cm, (±3%) + Hàm cong sang phải + Tay cầm có khóa thuận tiện + Dùng để sử dụng với kim khâu cỡ 0/0 đến 7/0 + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 9 | Kềm mang kim, có bánh xe di chuyển hàm, chức năng chỉnh kim về đúng vị trí, hàm thẳng, đường kính 5mm, chiều dài khoảng 33cm | 13 | Cái | Kềm mang kim có bánh xe di chuyển hàm với chức năng chỉnh kim về đúng vị trí -Vật liệu: hợp kim, với ngàm bằng chất liệu tungsten carbide - Cấu tạo: + Đường kính cỡ 5mm + Chiều dài khoảng 33cm, (±3%) + Tay cầm trục thuận tiện với khóa, mở khóa bên phải, hàm thẳng, có bánh xe di chuyển hàm với chức năng chỉnh kim về đúng vị trí + Dụng cụ được khắc laser: mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 10 | Kềm kẹp kim, tay cầm thẳng, cỡ 5mm, dài khoảng 33cm, cong trái | 1 | Cái | Kềm kẹp kim, tay cầm thẳng, cong trái - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Cỡ 5mm + Chiều dài khoảng 33cm, (±3%) + Hàm cong sang trái + Tay cầm thẳng có khóa thuận tiện + Dùng để sử dụng với kim khâu cỡ 0/0 đến 7/0 + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 11 | Kềm kẹp kim, tay cầm thẳng, cỡ 5mm, dài khoảng 33cm, cong phải | 1 | Cái | Kềm giữ kim, tay cầm thẳng, cong phải - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Cỡ 5mm + Chiều dài khoảng 33cm, (±3%) + Hàm cong sang phải + Tay cầm thẳng có khóa thuận tiện + Dùng để sử dụng với kim khâu cỡ 0/0 đến 7/0 + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 12 | Dung cụ phẫu tích, đầu hình xẻng, cỡ 5mm, dài khoảng 36cm | 3 | Cái | Dung cụ phẫu tích đầu hình xẻng, - Vật liệu: hợp kim, có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Đầu 5mm + Chiều dài khoảng 36cm, (±3%) + Có đầu nối với dây đốt đơn cực + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 13 | Dụng cụ phẫu tích đơn cực, đầu hình L, cỡ 5mm, dài khoảng 36cm | 32 | Cái | Dụng cụ phẫu tích đơn cực, đầu hình L - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Cỡ 5mm + Chiều dài khoảng 36cm, (±3%) + Đơn cực, đầu hình L + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 14 | Kim đốt và bóc tách cao tần MANHES, cỡ 5mm, dài khoảng 31cm | 2 | Cái | Kim đốt cao tần MANHES - Vật liệu: hợp kim, có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Đầu 5mm +Chiều dài khoảng 31cm, (±3%) + Vỏ ngoài cách điện, xoay tròn được + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 15 | Ống soi quang học, góc soi nghiêng 45 độ, đường kính 10mm, chiều dài khoảng 31cm | 3 | Cái | Ống soi quang học HOPKINS II - Vật liệu: hợp kim và các thỏi lăng kính (rod len) - Cấu tạo: + Góc soi: 45 độ + Đường kính 10mm + Chiều dài khoảng 31cm, (±3%) + Thị trường mở rộng, được tạo ra từ các thỏi lăng kính, sắp xếp cách khoảng và nằm trên một trục thẳng + Cường độ ánh sáng phân đều cho toàn bộ phẫu trường (từ trung tâm đến ngoại vi ) + Đặc biệt làm tăng độ sáng và rõ nét của tổ chức mô lên 2,5 lần + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 16 | Dây cáp quang học, đường kính 4.8mm, dài khoảng 250cm, đầu nối thẳng | 26 | Cái | Dây cáp quang học - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Đường kính 4.8mm + Chiều dài khoảng 250cm, (±3%) + Đầu nối thẳng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 17 | Dây đốt cao tần đơn cực, với đầu cắm 8mm, chiều dài khoảng 300cm | 40 | Cái | Dây đốt cao tần đơn cực - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Đầu cắm 8mm + Chiều dài khoảng 300cm, (±3%) + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 18 | Nắp đậy, tương thích với trocar cỡ 6mm | 300 | Cái | Nắp đậy cho trocar cỡ 6 mm - Vật liệu: silicone -Cấu tạo: + Sử dụng cho trocar cỡ 6mm + Dùng với dụng cụ cỡ 5 mm +Màu đen + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 19 | Van silicone, tương thích trocar cỡ 6mm | 300 | Cái | Van silicone cho trocar cỡ 6 mm - Vật liệu: silicone -Cấu tạo: * Sử dụng cho trocar cỡ 6mm * Dùng với dụng cụ cỡ 5mm * Dụng cụ được khắc laser: mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 20 | Màn cảm biến áp lực, tương thích bộ dây bơm hút dịch LAP, HYS | 20 | Cái | Màn cảm biến áp lực - Vật liệu: silicone - Cấu tạo: + Màu sắc: trắng đục + Tương thích Bộ dây bơm hút dịch LAP, HYS + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 21 | Vỏ ngoài trocar, vòng xoắn, có van khoá, đường kính 6mm, chiều dài khoảng 10.5 cm | 16 | Cái | Vỏ ngoài trocar vòng xoắn, có van khoá - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Đường kính 6mm + Chiều dài khoảng 10.5cm, (±3%) + Có vòng xoắn, có van khoá + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 22 | Nòng trong trocar đầu hình chóp nhọn, đường kính 6mm, chiều dài khoảng 10.5 cm | 16 | Cái | Nòng trong trocar với đầu nhọn - Vật liệu: hợp kim -Cấu tạo: + Đường kính 6 mm + Chiều dài khoảng 10.5 cm, (±3%) + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 23 | Trocar nhựa, cỡ 6 mm | 15 | Cái | Trocar nhựa, cỡ 6 mm, gồm có : Nòng trong với đầu hình tháp và vỏ ngoài vòng xoắn với van lá silicone - Kích thước: * Cỡ 6mm * Chiều dài 6cm (±3%) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 24 | Banh hình nang quạt (Dụng cụ vén mô), cỡ 5mm, dài 36cm | 2 | Cái | Banh hình nang quạt (Dụng cụ vén mô): - Kích thước: * Cỡ 5mm * Chiều dài 36cm (±3%) - Có thể tháo rời các phần. - Cánh quạt mở đơn giản bởi di chuyển của trục vỏ ngoài. Phần mở rộng tạo nên bản chắc chắn. Dễ dùng và dễ rửa - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 25 | Banh hình nang quạt (Dụng cụ vén mô), cỡ 10mm, dài 36cm | 2 | Cái | Banh hình nang quạt (Dụng cụ vén mô): - Kích thước: * Cỡ 10mm * Chiều dài 36cm (±3%) - Có thể tháo rời các phần. - Cánh quạt mở đơn giản bởi di chuyển của trục vỏ ngoài. Phần mở rộng tạo nên bản chắc chắn. Dễ dùng và dễ rửa - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 26 | Dụng cụ đóng cân cơ (dưới da) BERCI, cỡ 2.8mm, chiều dài khoảng 17cm | 2 | Cái | Dụng cụ đóng cân cơ (dưới da) BERCI - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: +Cỡ 2.8mm + Chiều dài khoảng 17cm, (±3%) +Dùng để nối - đóng các cân cơ dưới da do vết rách trocar + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 27 | Ruột kẹp phẫu tích Debakey , hàm thẳng, cỡ 5 mm, chiều dài khoảng 36 cm | 2 | Cái | Ruột kẹp phẫu tích Debakey, hàm thẳng - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Cỡ 5mm + Hàm dài khoảng 24mm + Chiều dài khoảng 36cm, (±3%) +Hàm thẳng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 28 | Kẹp phẫu tích, có khớp giữa, chiều dài khoảng 33cm | 2 | Cái | Kẹp phẫu tích, có khóa rãnh ngang, có khớp ở giữa - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 33cm, (±3%) + Có khóa rãnh ngang, có khớp ở giữa + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 29 | Dây đốt điện cao tần với đầu cầm 8mm, chiều dài khoảng 300cm | 2 | Cái | Dây đốt điện cao tần - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Đầu cắm 8mm + Chiều dài khoảng 300cm, (±3%) + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 30 | Tay cắt nội soi dùng với điện cực 2 chân, di chuyển điện cực bởi hoạt động thông qua lò xo bật bên trong | 1 | Cái | Tay cắt nội soi - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Di chuyển điện cực bởi hoạt động ngón tay cái thông qua lò xo bật bên trong + Trong trạng thái nghỉ: điện cực nằm bên trong ống vỏ ngoài + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 31 | Ruột đốt lưỡng cực, đầu xa gập góc, đường kính 2.5mm, chiều dài khoảng 44cm | 5 | Cái | Ruột đốt lưỡng cực, đầu xa gập góc, đường kính 2.5mm, chiều dài khoảng 44cm - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Đường kính 2.5mm + Chiều dài khoảng 44cm, (±3%) + Đầu xa gập góc + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 32 | Ruột kẹp phẫu tích với ống vỏ ngoài BLAKESLEY, hàm mở 01 bên, cỡ 3mm, chiều dài khoảng 36cm | 2 | Cái | Ruột kẹp phẫu tích BLAKESLEY, xoay tròn được, tháo rời được, cách điện, với đầu nối dây đốt điện đơn cực - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện -Cấu tạo: + Cỡ 3mm + Chiều dài khoảng 36cm, (±3%) + Có vị trí (lỗ) để làm sạch, hàm mở 01 bên, xoay tròn được, tháo rời được + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 33 | Điện cực đốt, đầu hình banh, đường kính 2 mm, chiều dài khoảng làm việc 13cm | 1 | Cái | Điện cực cắt đốt, hình banh, đầu xa cong - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Đường kính 2mm + Chiều dài làm việc khoảng 13cm, (±3%) + Đầu xa cong + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 34 | Kẹp phẫu tích, hàm mở 02 bên, đường kính 2.7mm, chiều dài khoảng 36cm | 1 | Cái | Kẹp phẫu tích hàm mở hai bên, chiều dài khoảng 36cm - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Đường kính 2.7mm + Chiều dài khoảng 36cm, (±3%) + Hàm mở 2 bên + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 35 | Kềm phẫu tích, hàm mở 01 bên, đường kính 3.5mm, chiều dài khoảng làm việc 36cm | 1 | Cái | Kềm phẫu tích có thể uốn cong được, hàm mở 1 bên - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Đường kính 3.5mm + Chiều dài khoảng 36cm, (±3%) + Hàm mở 1 bên, có thể uốn cong + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 36 | Kẹp phẫu tích, hàm mở 01 bên, đường kính 3.5mm, chiều dài khoảng 36cm | 1 | Cái | Kẹp phẫu tích có thể uốn cong được, hàm mở 1 bên - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Đường kính 3.5mm + Chiều dài khoảng 36cm, (±3%) + Hàm mở 1 bên, có thể uốn cong + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 37 | Ống hút BARON, gập góc, đường kính ngoài 1mm, chiều dài khoảng làm việc 7.5cm | 5 | Cái | Ống hút BARON, gập góc - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 7.5cm, (±3%) + Đường kính ngoài 1mm + Có lỗ chỉnh áp lực và nòng trong + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 38 | Ống hút, gập góc, đường kính ngoài 1mm, chiều dài khoảng làm việc 6cm | 5 | Cái | Ống hút, gập góc - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 6cm, (±3%) + Đường kính ngoài 1mm + Gập góc + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 39 | Ống hút, cỡ 0.8mm, chiều dài khoảng 6cm | 5 | Cái | Ống hút - Kích thước: * Đường kính ngoài 0.8 mm * Chiều dài 6 cm (±3%) - Gập góc - Có khóa LUER - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 40 | Ống hút BARON, cỡ 1.7mm, chiều dài khoảng 7.5cm | 5 | Cái | Ống hút BARON - Kích thước: * Đường kính ngoài 1.7 mm * Chiều dài 7.5cm (±3%) - Gập góc - Có bản cầm nắm - Có nòng trong và lổ thông điều chỉnh - Có khóa LUER - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 41 | Kẹp phẫu tích KLEINSASSER, cong mở lên sang phải, với hàm hình cúp 2mm, chiều dài khoảng 23cm | 3 | Cái | Kẹp phẫu tích KLEINSASSER, hàm cong mở lên sang phải - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 23cm, (±3%) * Hàm hình cúp 2mm * Hàm cong mở lên sang phải, có đầu nối vệ sinh * Dụng cụ được khắc laser: mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 42 | Kẹp phẫu tích KLEINSASSER, cong mở lên sang trái, với hàm hình cúp 2mm, chiều dài khoảng 23cm | 3 | Cái | Kẹp phẫu tích KLEINSASSER, cong mở lên sang trái - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Hàm hình cúp 2mm + Chiều dài khoảng 23cm, (±3%) + Hàm cong mở lên sang trái, có đầu nối vệ sinh + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 43 | Thanh truyền sáng xa, chiều dài khoảng 12cm, dùng với ống soi thanh quản | 1 | Cái | Thanh truyền sáng xa, dùng với ống soi thanh quản - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 12cm, (±3%) + Dùng với ống soi thanh quản + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 44 | Ống phẫu thuật nội soi thanh quản, cho trẻ em, chiều dài khoảng 15cm | 1 | Cái | Ống phẫu thuật nội soi thanh quản, dùng cho trẻ em - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 15cm, (±3%) + Dùng cho trẻ em + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 45 | Ống phẫu thuật nội soi thanh quản, cho người lớn, loại nhỏ, dài khoảng 18cm | 1 | Cái | Ống phẫu thuật nội soi thanh quản cho người lớn, loại nhỏ - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 18cm, (±3%) + Dùng cho người lớn, loại nhỏ + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 46 | Thanh truyền sáng xa, chiều dài khoảng làm việc 14cm | 1 | Cái | Thanh truyền sáng xa - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 14cm, (±3%) + Dùng với ống soi thanh quản, đầu xa chiếu sáng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 47 | Kềm phẫu tích STAMMBERGER, hàm cắt tròn đường kính 3.5mm, chiều dài khoảng làm việc 18cm | 3 | Cái | Kềm phẫu tích STAMMBERGER, hàm cắt tròn hình nấm - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 18cm, (±3%) + Đường kính 3.5mm, hàm cắt tròn hình nấm, có vị trí (lỗ) vệ sinh + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 48 | Kéo phẫu tích mũi RHINOFORCE II, cong sang trái, cở nhỏ, hàm cắt dài 10mm, chiều dài khoảng làm việc 13cm | 3 | Cái | Kéo phẫu tích mũi RHINOFORCE II - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: +Chiều dài khoảng 13cm, (±3%) + Hàm cắt dài 10mm + Hàm cong sang trái, cở nhỏ, có vị trí (lỗ) vệ sinh + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 49 | Ống soi quang học, góc soi thẳng 0 độ, đường kính 2.7 mm, dài khoảng 11 cm | 1 | Cái | Ống soi quang học HOPKINS góc soi thẳng 0 độ - Vật liệu: hợp kim và các thỏi lăng kính - Cấu tạo: + Góc soi thẳng, 0 độ + Đường kính 2.7mm + Chiều dài khoảng 11cm + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 50 | Ống soi quang học, góc soi nghiêng 30 độ, đường kính 2.7mm, dài khoảng 11cm | 1 | Cái | Ống soi quang học HOPKINS góc soi thẳng 30 độ - Vật liệu: hợp kim và các thỏi lăng kính - Cấu tạo: * Góc soi thẳng, 30 độ * Đường kính 2.7mm * Chiều dài khoảng 11cm * Dụng cụ được khắc laser: mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 51 | Dây cáp quang học, đường kính 3.5mm, dài khoảng 230cm, đầu nối thẳng | 10 | Cái | Dây cáp quang học - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Đường kính 3.5mm + Chiều dài khoảng 230cm, (±3%) + Đầu nối thẳng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 52 | Ống soi quang học, góc soi thẳng 0 độ, đường kính 1.9mm, dài khoảng 6.5cm | 1 | Cái | Ống soi quang học HOPKINS, góc soi thẳng 0 độ - Vật liệu: hợp kim và các thỏi lăng kính (rod len) - Cấu tạo: + Góc soi: 0 độ + Đường kính 1.9mm + Chiều dài khoảng 6.5cm, (±3%) + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 53 | Ống soi quang học, góc soi nghiêng 30 độ, đường kính 1.9 mm, dài khoảng 6.5cm | 1 | Cái | Ống soi quang học HOPKINS, góc soi thẳng 30 độ - Vật liệu: hợp kim và các thỏi lăng kính (rod len) - Cấu tạo: + Góc soi: 30 độ + Đường kính 1.9mm + Chiều dài khoảng 6.5cm, (±3%) + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 54 | Ống vỏ ngoài nội soi khớp lưu lượng cao, đường kính 2.8mm, chiều dài làm việc 4cm | 1 | Cái | Ống vỏ ngoài (Trocar) nội soi khớp lưu lượng cao - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 4cm, (±3%) + Đường kính 2.8mm + Sử dụng với ống soi quang học 0 độ, đường kính 1.9mm, dài khoảng 6.5cm + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 55 | Ống vỏ ngoài nội soi khớp lưu lượng cao, đường kính 2.8mm, chiều dài làm việc 4cm | 1 | Cái | Ống vỏ ngoài (Trocar) nội soi khớp lưu lượng cao - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 4cm, (±3%) + Đường kính 2.8mm + Sử dụng với ống soi quang học 30 độ, đường kính 1.9mm, dài khoảng 6.5cm + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 56 | Nòng trong đầu nhọn, để sử dụng với ống vỏ ngoài nội soi khớp | 1 | Cái | Nòng trong đầu nhọn - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Sử dụng với trocar nội soi khớp đường kính 2.8mm, chiều dài làm việc 4cm + Đầu nhọn + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 57 | Nòng trong đầu tù, để sử dụng với ống vỏ ngoài nội soi khớp | 1 | Cái | Nòng trong đầu tù - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Sử dụng với trocar nội soi khớp đường kính 2.8mm, chiều dài làm việc 4cm + Đầu tù + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 58 | Kéo, cắt lên trên, đường kính 2.1mm, chiều dài làm việc 10cm | 1 | Cái | Kéo, hàm hoạt động đơn, loại cắt lên trên - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 10cm, (±3%) + Đường kính 2.1mm + Loại cắt lên trên, hàm hoạt động đơn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 59 | Kéo, cắt xuống dưới, đường kính 2.1mm, chiều dài làm việc 10cm | 1 | Cái | Kéo, hàm hoạt động đơn, loại cắt xuống dưới - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 10cm, (±3%) + Đường kính 2.1mm + Loại cắt xuống dưới, hàm hoạt động đơn + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 60 | Kẹp, hàm mở 01 bên, loại cắt xuyên qua, đường kính 2.1mm, chiều dài làm việc 10cm | 1 | Cái | Kéo, hàm hoạt động đơn, loại cắt xuyên qua - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: * Chiều dài khoảng 10cm, (±3%) * Đường kính 2.1mm * Loại cắt xuyên qua, hàm hoạt động đơn * Dụng cụ được khắc laser: mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 61 | Dao hình liềm, đường kính 1.5mm, chiều dài làm việc 7.5cm | 2 | Cái | Dao hình liềm, thẳng - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Đường kính 1.5mm + Chiều dài lưỡi 7.5mm + Chiều dài làm việc khoảng 7.5cm, (±3%) + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 62 | Móc thăm dò, lớn dần từ đầu xa vào, đường kính 1.5mm, chiều dài móc 1mm, chiều dài làm việc khoảng 7,5cm | 1 | Cái | Móc thăm dò định vị, có chia độ, lớn dần từ đầu xa - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Đường kính 1.5mm + Chiều dài móc 1mm + Chiều dài làm việc khoảng 7.5cm, (±3%) + Có chia độ, lớn dần từ đầu xa + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 63 | Trocar, đường kính ngoài 1.8 mm, chiều dài làm việc khoảng 4cm | 1 | Cái | Trocar, đường kính ngoài 1.8mm, dài khoảng 4cm - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Đường kính 1.8mm + Chiều dài làm việc khoảng 4cm, (±3%) + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 64 | Nòng trong đầu nhọn, tương thích Trocar, đường kính ngoài 1.8 mm, chiều dài làm việc khoảng 4cm | 1 | Cái | Nòng trong đầu nhọn - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Dùng với Trocar có đường kính ngoài 1.8 mm, chiều dài làm việc khoảng 4cm + Đầu nhọn + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 65 | Nòng trong đầu tù, tương thích Trocar, đường kính ngoài 1.8 mm, chiều dài làm việc khoảng 4cm | 1 | Cái | Nòng trong đầu tù - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Dùng với Trocar có đường kính ngoài 1.8 mm, chiều dài làm việc khoảng 4cm + Đầu tù + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 66 | Ống soi quang học, góc soi 6 độ, thị kính song song, chiều dài 20 cm, có thể hấp khử trùng được | 1 | Cái | Ống soi quang học HOPKINS : - Cấu tạo: + Góc soi thẳng mở rộng + Góc soi 6 độ + Thị kính song song + Chiều dài 20cm (±3%) + Có thể hấp khử trùng được + Chùm dây truyền ánh sáng được gắn bên trong ống soi với kênh làm việc + Có đầu nối với khóa LUER cho nước vào + Mã màu : vàng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 67 | Ống vỏ ngoài phẫu thuật, cỡ 24 Fr, xoay tròn được, có đầu nối khóa LUER | 1 | Cái | Ống vỏ ngoài phẫu thuật, cỡ 24 Fr, xoay tròn được (Dùng với ống soi quang học 6 độ 26092AMA) - Cấu tạo: + Cỡ 24 Fr + Xoay tròn được + Có đầu nối khóa LUER + Dùng để cho tưới rửa liên tục và dòng chảy ra áp lực âm + Mã màu : trắng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 68 | Nòng trong đầu tù, rỗng (Dùng với ống vỏ ngoài phẫu thuật 24Fr) | 1 | Cái | Nòng trong đầu tù, rỗng (Dùng với ống vỏ ngoài phẫu thuật 24Fr) - Cấu tạo: + Đầu tù + Nòng trong rỗng + Mã màu : trắng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 69 | Tay bào mô trong buồng tử cung | 1 | Cái | Tay bào mô trong buồng tử cung DRILLCUT-X II (Dùng với máy UNIDRIVE SIII) - Cấu tạo: + Mô tơ mạnh + Tay bào vận hành tối đa 5.000 vòng/phút + Ruột trong tay bào thẳng có thể xoay 360 độ + Quá trình vệ sinh dễ dàng, hấp ở nhiệt độ 134 độ C + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 70 | Tay cầm dùng với tay bào mô buồng tử cung | 1 | Cái | Tay cầm dùng với tay bào mô buồng tử cung - Cấu tạo: + Có thể điều chình được + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 71 | Đầu nối vệ sinh, khóa LUER, cho vệ sinh tay cầm bào mô | 1 | Cái | Đầu nối vệ sinh, khóa LUER, cho vệ sinh tay cầm bào mô - Cấu tạo: + Có khóa LUER + Dùng để vệ sinh tay bào mô buồng tử cung + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 72 | Lưỡi dao bào mô buồng tử cung thẳng, đầu xa hình trứng, đường kính ngoài 4 mm, dài 32 cm. | 1 | Cái | Lưỡi dao bào mô buồng tử cung (GYN) thẳng, đường kính ngoài 4 mm, dài 32 cm. - Cấu tạo: + Đầu thẳng + Có thể khử trùng được + Vỏ đầu xa có cửa sổ được vát lõm + Đầu xa hình trứng, nòng trong có răng cưa ở 2 cạnh bên + Đường kính ngoài 4 mm + Chiều dài 32 cm (±3%) + Mã màu: xanh dương - xanh lá + Dùng với tay bào mô + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 73 | Lưỡi dao bào mô buồng tử cung thẳng, đầu xa hình chữ nhật, đường kính ngoài 4 mm, dài 32 cm. | 1 | Cái | Lưỡi dao bào mô buồng tử cung (GYN) thẳng, đường kính ngoài 4 mm, dài 32 cm. - Cấu tạo: + Đầu thẳng + Có thể khử trùng được + Vỏ đầu xa có cửa sổ được vát lõm + Đầu xa hình chữ nhật, nòng trong có răng cưa ở 2 cạnh bên + Đường kính ngoài 4 mm + Chiều dài 32 cm (±3%) + Mã màu: xanh dương - xanh lá + Dùng với tay bào mô + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 74 | Đầu nối vệ sinh, khóa LUER, cho vệ sinh bên trong và bên ngoài lưỡi dao bào mô. | 1 | Cái | Đầu nối vệ sinh, khóa LUER, cho vệ sinh bên trong và bên ngoài lưỡi dao bào mô. - Cấu tạo: + Có khóa LUER + Dùng để vệ sinh bên trong và bên ngoài lưỡi dao bào mô + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 75 | Điện cực đốt cầm máu, lưỡng cực. | 1 | Cái | Điện cực đốt cầm máu, lưỡng cực dùng với tay bào tử cung BIGATTI - Cấu tạo: + Đốt cầm máu + Dùng với tay bào tử cung + Dùng với ống soi quang học 6 độ + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 76 | Dây đốt cao tần lưỡng cực, dài 300 cm. | 4 | Cái | Dây đốt cao tần lưỡng cực, chiều dài 300cm - Cấu tạo: + Chiều dài 300cm (±3%) + Dùng với máy AUTOCON II 400 và Erbe + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 77 | Kẹp sinh thiết hàm mở 1 bên, cỡ 3 mm | 1 | Cái | Kẹp sinh thiết MAZZON, hàm mở 1 bên, cỡ 3 mm, gồm có: Tay cầm bằng kim loại không khoá và Vỏ ngoài kèm ruột trong - Cấu tạo: + Cỡ 3 mm + Hàm mở 1 bên + Dùng với ống vỏ ngoài thăm khám + Sử dụng với ống soi quang học 6 độ + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 78 | Kẹp cá sấu, hàm mở 2 bên, cỡ 3 mm | 1 | Cái | Kẹp cá sấu MAZZON, hàm mở 2 bên, cỡ 3 mm, gồm có: Tay cầm bằng kim loại không khoá và Vỏ ngoài kèm ruột trong - Cấu tạo: + Cỡ 3 mm + Hàm mở 2 bên + Dùng với ống vỏ ngoài thăm khám + Sử dụng với ống soi quang học 6 độ + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 79 | Hộp nhựa để khử trùng và bảo quản, có nắp trong suốt đục lỗ, để bảo quản ống soi quang học, kích thước bên ngoài (w x d x h): 520 x 250 x 84 mm. | 1 | Cái | Hộp nhựa để khử trùng và bảo quản, đục lỗ, có nắp trong suốt, để bảo quản ống soi quang học có thị kính gập góc - Cấu tạo: + Hôp nhựa để khử trùng và bảo quản + Hộp trong suốt có nắp đậy đục lỗ + Bên trong hộp có thể đựng được được 02 ống soi gập góc + Kích thước bên ngoài (w x d x h): 520 x 250 x 84 mm. + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 80 | Dây đốt cao tần lưỡng cực, dài 400 cm (Dùng với máy đốt AUTOCON III 400 - hãng Karl Storz) | 3 | Cái | Dây đốt cao tần lưỡng cực, dài 400 cm - Cấu tạo: + Chiều dài 400cm (±3%) + Dùng với máy đốt AUTOCON III 400 + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 81 | Ống vỏ ngoài phẫu thuật, cỡ 26 Fr, vỏ bên trong xoay tròn được. | 1 | Cái | Ống vỏ ngoài phẫu thuật, cỡ 26 Fr - Cấu tạo: + Cỡ 26 Fr + Có ống dẫn nối liên tục cho nước vào và ra + Đầu vát xiên + Có ống vỏ trong xoay tròn với đầu cách điện Ceramic + Có khóa lắp nhanh + Mã màu : vàng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 82 | Nòng trong đầu tù (dùng với ống vỏ ngoài phẫu thuật của hãng Karl Storz) | 1 | Cái | Nòng trong đầu tù (Standard Obturator ) - Cấu tạo: + Dùng với ống vỏ ngoài phẫu thuật + Mã màu : vàng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 83 | Tay cắt nội soi lưỡng cực, dùng với điện cực 2 chân | 1 | Cái | Tay cắt nội soi lưỡng cực (Working element ), dùng với điện cực 2 chân - Cấu tạo: + Dùng với điện cực 02 chân + Tay cầm cắt dạng bật lò xo + Hoạt động theo ngón tay cái - Trong trạng thái nghỉ : điện cực nằm bên trong ống vỏ ngoài + Dùng với ống soi 30 độ 27005BA + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 84 | Ống soi quang học, góc soi 30 độ, đường kính 4 mm, chiều dài 30 cm, hấp khử trùng được | 1 | Cái | Ống soi quang học HOPKINS : - Cấu tạo: + Góc soi nghiêng 30 độ + Đường kính 4 mm + Chiều dài 30cm (±3%) + Thị trường mở rộng (enlarged view) + Có thể hấp khử trùng được + Chùm dây quang học truyền ánh sáng được gắn bên trong ống (Fiber optic light transmission incorporated) + Mã màu : đỏ + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 85 | Điện cực đốt cầm máu lưỡng cực, dạng hình tròn. | 2 | Cái | Điện cực đốt cầm máu lưỡng cực, dạng hình tròn - Cấu tạo: + Điện cực cắt đốt lưỡng cực + Đầu hình tròn + Đường kính 0,35 mm + Cỡ 24 Fr., + Loại 02 chân cắm + Dùng với tay cắt 27040EB và 27040DB + Mã màu : vàng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 86 | Điện cực cắt đốt lưỡng cực, dạng vòng cắt. | 6 | Cái | Điện cực cắt đốt lưỡng cực dạng vòng cắt - Cấu tạo: + Điện cực cắt đốt lưỡng cực + Dạng vòng cắt + Đường kính 0,35 mm + Cỡ 24 Fr., + Loại 02 chân cắm + Dùng với tay cắt 27040EB và 27040DB + Mã màu : vàng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 87 | Điện cực cắt đốt dạng vòng cắt, gập góc, cỡ 24 Fr, 02 chân cắm | 5 | Cái | Điện cực cắt đốt dạng vòng cắt - Cấu tạo: + Dạng vòng cắt, gập góc + Đường kính 0,35 mm + Cỡ 24 Fr + Loại 02 chân cắm + Mã màu : vàng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 88 | Lưỡi dao bào mô, đường kính 12mm (Dùng với tay bào mô ROTOCUT G1, tương thích với máy bào mô UNIDRIVE S III ) | 3 | Cái | Lưỡi dao bào mô (Knife), đường kính 12mm (Dùng với tay bào mô ROTOCUT G1, tương thích với máy bào mô UNIDRIVE S III ) - Cấu tạo: + đường kính 12 mm + Dùng với tay bào mô ROTOCUT G1 ( tương thích với máy bào mô UNIDRIVE S III ) + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu | |
| 89 | Trocar, cỡ 11 mm, chiều dài làm việc 10 cm | 1 | Cái | Trocar, cỡ 11 mm, chiều dài làm việc 10 cm, , gồm có: Vỏ ngoài, Nòng trong và Van đậy, dùng 1 lần, 10 cái / bao - Cấu tạo: + Cỡ 11 mm + Chiều dài làm việc 10cm (±3%) + Vỏ ngoài, với đầu nối khóa LUER + Nòng trong, với đầu nhọn hình nón + Van đậy, khử trùng được, dùng 1 lần, 10 cái / bao + Mã màu : xanh lá + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.493969748E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng và cung cấp hóa đơn hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.430.519.216 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu cam kết có mặt kiểm tra và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận thông báo của Bên mời thầu.+ Cung cấp giấy phép/ giấy ủy quyền bán hàng đối với hàng hóa mà Nhà thầu không đồng thời là nhà sản xuất phù hợp với các quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ lắp đặt, bảo hành bảo trì cho các phần | 2 | Tối thiểu 02 nhân viên: tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật, y sinh | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi