Gói thầu: Cung cấp linh kiện theo máy và công cụ dụng cụ cho hệ thống nội soi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224251-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp linh kiện theo máy và công cụ dụng cụ cho hệ thống nội soi
Số hiệu KHLCNT 20220128609
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 15:03:00 đến ngày 2022-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,329,313,165 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.493969748E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng và cung cấp hóa đơn hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.430.519.216 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu cam kết có mặt kiểm tra và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận thông báo của Bên mời thầu.+ Cung cấp giấy phép/ giấy ủy quyền bán hàng đối với hàng hóa mà Nhà thầu không đồng thời là nhà sản xuất phù hợp với các quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt, bảo hành bảo trì cho các phần
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 nhân viên: tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật, y sinh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Cung cấp linh kiện theo máy và công cụ dụng cụ cho hệ thống nội soi
Cung cấp linh kiện theo máy và công cụ dụng cụ cho hệ thống nội soi
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Số 215, Đường Hồng Bàng, Phường 11, Quận 05, TP. HCM
- Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH.


E-CDNT 10.1(g)
Tên người liên hệ, số điện thoại và email liên hệ. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
E-CDNT 10.2(c)
Tờ khai hải quan, Tài liệu lưu hành hợp lệ tại Việt Nam đối với hàng hóa sản xuất trong nước.
E-CDNT 12.2
Giá trên đã bao gồm các loại thuế, chi phí vận chuyển, giao hàng và các chi phí khác (lắp đặt, vận hành,…).
E-CDNT 14.3 Theo khuyến cáo của hãng, thể hiện trong catalogue sản phẩm
E-CDNT 15.2
Cung cấp giấy phép/ giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hóa mà Nhà thầu không đồng thời là nhà sản xuất phù hợp với các quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Đối với nhà thầu cung cấp các mặt hàng là trang thiết bị y tế: cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM 215 Hồng Bàng, Phường 11, quận 5, TPHCM Điện thoại: 028. 3855 4269 Fax: 028. 3950 6126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ruột kẹp phẫu tích đốt lưỡng cực, cỡ 5 mm, dài khoảng 33cm, hàm rộng 3 mm95CáiRuột kẹp phẫu tích đốt lưỡng cực - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Cỡ 5mm + Chiều dài khoảng 33cm, (±3%) + Hàm rộng 3mm + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
2Dây đốt cao tần lưỡng cực, chiều dài khoảng 300cm70CáiDây đốt cao tần lưỡng cực, chiều dài khoảng 300cm - Vật liệu: chất liệu ruột bên trong bằng đồng, bên ngoài bọc lớp cách điện bằng cao su - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 300cm, (±3%) +Khoảng cách giữa 2 chốt cắm 22mm + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm + Dùng với kẹp phẫu tích đốt lưỡng cực - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
3Kẹp phẫu tích lưỡng cực, cỡ 5mm, dài khoảng 33cm8CáiKẹp phẫu tích lưỡng cực, bao gồm 5 bộ phận - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Tay cầm và Vỏ ngoài với 02 lớp trong, ngoài và Ruột kẹp phẫu tích lưỡng cực - Cấu tạo: + Cỡ 5mm + Chiều dài khoảng 33cm, (±3%) + Hàm rộng 3mm - Có đầu nối với dây đốt cao tần lưỡng cực + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
4Ống vỏ ngoài cách điện, cỡ 5mm, dài khoảng 36cm101CáiỐng vỏ ngoài cách điện, cỡ 5mm, dài khoảng 36cm - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Cỡ 5mm + Chiều dài khoảng 36cm, (±3%) + Có vị trí (lỗ) để làm sạch + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
5Tay cầm nhựa không khóa35CáiTay cầm nhựa không khóa - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Không khóa, dùng kết hợp với vỏ ngoài và ruột kẹp + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
6Ruột Kẹp phẫu tích, cỡ 5mm, hàm mở 1 bên và có cửa sổ, dài khoảng 36cm7CáiRuột Kẹp phẫu tích, loại Clickline (clamp ruột ngắn), hàm mở 1 bên và có cửa sổ - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: * Cỡ 5mm * Hàm dài khoảng 26mm * Chiều dài khoảng 36cm (±3%) * Hàm mở 01 bên, có rãnh ngang không san chấn và có cửa sổ * Dụng cụ được khắc laser: mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
7Ống bơm hút dịch cỡ 5mm, dài khoảng 36cm12CáiỐng bơm hút dịch, có nhiều lỗ bên ở đầu xa, có khóa nước 2 chiều - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Cỡ 5mm + Chiều dài khoảng 36cm, (±3%) + Có nhiều lỗ bên ở đầu xa + Có khóa nước 2 chiều + Có thể điều chỉnh bằng 01 tay + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
8Kẹp mang kim, hàm cong phải, tay cầm có khóa, cỡ 5mm, dài khoảng 33cm13CáiKẹp mang kim hàm cong phải - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Cỡ 5mm + Chiều dài khoảng 33cm, (±3%) + Hàm cong sang phải + Tay cầm có khóa thuận tiện + Dùng để sử dụng với kim khâu cỡ 0/0 đến 7/0 + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
9Kềm mang kim, có bánh xe di chuyển hàm, chức năng chỉnh kim về đúng vị trí, hàm thẳng, đường kính 5mm, chiều dài khoảng 33cm13CáiKềm mang kim có bánh xe di chuyển hàm với chức năng chỉnh kim về đúng vị trí -Vật liệu: hợp kim, với ngàm bằng chất liệu tungsten carbide - Cấu tạo: + Đường kính cỡ 5mm + Chiều dài khoảng 33cm, (±3%) + Tay cầm trục thuận tiện với khóa, mở khóa bên phải, hàm thẳng, có bánh xe di chuyển hàm với chức năng chỉnh kim về đúng vị trí + Dụng cụ được khắc laser: mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
10Kềm kẹp kim, tay cầm thẳng, cỡ 5mm, dài khoảng 33cm, cong trái1CáiKềm kẹp kim, tay cầm thẳng, cong trái - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Cỡ 5mm + Chiều dài khoảng 33cm, (±3%) + Hàm cong sang trái + Tay cầm thẳng có khóa thuận tiện + Dùng để sử dụng với kim khâu cỡ 0/0 đến 7/0 + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
11Kềm kẹp kim, tay cầm thẳng, cỡ 5mm, dài khoảng 33cm, cong phải1CáiKềm giữ kim, tay cầm thẳng, cong phải - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Cỡ 5mm + Chiều dài khoảng 33cm, (±3%) + Hàm cong sang phải + Tay cầm thẳng có khóa thuận tiện + Dùng để sử dụng với kim khâu cỡ 0/0 đến 7/0 + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
12Dung cụ phẫu tích, đầu hình xẻng, cỡ 5mm, dài khoảng 36cm3CáiDung cụ phẫu tích đầu hình xẻng, - Vật liệu: hợp kim, có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Đầu 5mm + Chiều dài khoảng 36cm, (±3%) + Có đầu nối với dây đốt đơn cực + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
13Dụng cụ phẫu tích đơn cực, đầu hình L, cỡ 5mm, dài khoảng 36cm32CáiDụng cụ phẫu tích đơn cực, đầu hình L - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Cỡ 5mm + Chiều dài khoảng 36cm, (±3%) + Đơn cực, đầu hình L + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
14Kim đốt và bóc tách cao tần MANHES, cỡ 5mm, dài khoảng 31cm2CáiKim đốt cao tần MANHES - Vật liệu: hợp kim, có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Đầu 5mm +Chiều dài khoảng 31cm, (±3%) + Vỏ ngoài cách điện, xoay tròn được + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
15Ống soi quang học, góc soi nghiêng 45 độ, đường kính 10mm, chiều dài khoảng 31cm3CáiỐng soi quang học HOPKINS II - Vật liệu: hợp kim và các thỏi lăng kính (rod len) - Cấu tạo: + Góc soi: 45 độ + Đường kính 10mm + Chiều dài khoảng 31cm, (±3%) + Thị trường mở rộng, được tạo ra từ các thỏi lăng kính, sắp xếp cách khoảng và nằm trên một trục thẳng + Cường độ ánh sáng phân đều cho toàn bộ phẫu trường (từ trung tâm đến ngoại vi ) + Đặc biệt làm tăng độ sáng và rõ nét của tổ chức mô lên 2,5 lần + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
16Dây cáp quang học, đường kính 4.8mm, dài khoảng 250cm, đầu nối thẳng26CáiDây cáp quang học - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Đường kính 4.8mm + Chiều dài khoảng 250cm, (±3%) + Đầu nối thẳng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
17Dây đốt cao tần đơn cực, với đầu cắm 8mm, chiều dài khoảng 300cm40CáiDây đốt cao tần đơn cực - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Đầu cắm 8mm + Chiều dài khoảng 300cm, (±3%) + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
18Nắp đậy, tương thích với trocar cỡ 6mm300CáiNắp đậy cho trocar cỡ 6 mm - Vật liệu: silicone -Cấu tạo: + Sử dụng cho trocar cỡ 6mm + Dùng với dụng cụ cỡ 5 mm +Màu đen + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
19Van silicone, tương thích trocar cỡ 6mm300CáiVan silicone cho trocar cỡ 6 mm - Vật liệu: silicone -Cấu tạo: * Sử dụng cho trocar cỡ 6mm * Dùng với dụng cụ cỡ 5mm * Dụng cụ được khắc laser: mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
20Màn cảm biến áp lực, tương thích bộ dây bơm hút dịch LAP, HYS20CáiMàn cảm biến áp lực - Vật liệu: silicone - Cấu tạo: + Màu sắc: trắng đục + Tương thích Bộ dây bơm hút dịch LAP, HYS + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
21Vỏ ngoài trocar, vòng xoắn, có van khoá, đường kính 6mm, chiều dài khoảng 10.5 cm16CáiVỏ ngoài trocar vòng xoắn, có van khoá - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Đường kính 6mm + Chiều dài khoảng 10.5cm, (±3%) + Có vòng xoắn, có van khoá + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
22Nòng trong trocar đầu hình chóp nhọn, đường kính 6mm, chiều dài khoảng 10.5 cm16CáiNòng trong trocar với đầu nhọn - Vật liệu: hợp kim -Cấu tạo: + Đường kính 6 mm + Chiều dài khoảng 10.5 cm, (±3%) + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
23Trocar nhựa, cỡ 6 mm15CáiTrocar nhựa, cỡ 6 mm, gồm có : Nòng trong với đầu hình tháp và vỏ ngoài vòng xoắn với van lá silicone - Kích thước: * Cỡ 6mm * Chiều dài 6cm (±3%) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
24Banh hình nang quạt (Dụng cụ vén mô), cỡ 5mm, dài 36cm2CáiBanh hình nang quạt (Dụng cụ vén mô): - Kích thước: * Cỡ 5mm * Chiều dài 36cm (±3%) - Có thể tháo rời các phần. - Cánh quạt mở đơn giản bởi di chuyển của trục vỏ ngoài. Phần mở rộng tạo nên bản chắc chắn. Dễ dùng và dễ rửa - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
25Banh hình nang quạt (Dụng cụ vén mô), cỡ 10mm, dài 36cm2CáiBanh hình nang quạt (Dụng cụ vén mô): - Kích thước: * Cỡ 10mm * Chiều dài 36cm (±3%) - Có thể tháo rời các phần. - Cánh quạt mở đơn giản bởi di chuyển của trục vỏ ngoài. Phần mở rộng tạo nên bản chắc chắn. Dễ dùng và dễ rửa - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
26Dụng cụ đóng cân cơ (dưới da) BERCI, cỡ 2.8mm, chiều dài khoảng 17cm2CáiDụng cụ đóng cân cơ (dưới da) BERCI - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: +Cỡ 2.8mm + Chiều dài khoảng 17cm, (±3%) +Dùng để nối - đóng các cân cơ dưới da do vết rách trocar + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
27Ruột kẹp phẫu tích Debakey , hàm thẳng, cỡ 5 mm, chiều dài khoảng 36 cm2CáiRuột kẹp phẫu tích Debakey, hàm thẳng - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Cỡ 5mm + Hàm dài khoảng 24mm + Chiều dài khoảng 36cm, (±3%) +Hàm thẳng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
28Kẹp phẫu tích, có khớp giữa, chiều dài khoảng 33cm2CáiKẹp phẫu tích, có khóa rãnh ngang, có khớp ở giữa - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 33cm, (±3%) + Có khóa rãnh ngang, có khớp ở giữa + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
29Dây đốt điện cao tần với đầu cầm 8mm, chiều dài khoảng 300cm2CáiDây đốt điện cao tần - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Đầu cắm 8mm + Chiều dài khoảng 300cm, (±3%) + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
30Tay cắt nội soi dùng với điện cực 2 chân, di chuyển điện cực bởi hoạt động thông qua lò xo bật bên trong1CáiTay cắt nội soi - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Di chuyển điện cực bởi hoạt động ngón tay cái thông qua lò xo bật bên trong + Trong trạng thái nghỉ: điện cực nằm bên trong ống vỏ ngoài + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
31Ruột đốt lưỡng cực, đầu xa gập góc, đường kính 2.5mm, chiều dài khoảng 44cm5CáiRuột đốt lưỡng cực, đầu xa gập góc, đường kính 2.5mm, chiều dài khoảng 44cm - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Đường kính 2.5mm + Chiều dài khoảng 44cm, (±3%) + Đầu xa gập góc + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
32Ruột kẹp phẫu tích với ống vỏ ngoài BLAKESLEY, hàm mở 01 bên, cỡ 3mm, chiều dài khoảng 36cm2CáiRuột kẹp phẫu tích BLAKESLEY, xoay tròn được, tháo rời được, cách điện, với đầu nối dây đốt điện đơn cực - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện -Cấu tạo: + Cỡ 3mm + Chiều dài khoảng 36cm, (±3%) + Có vị trí (lỗ) để làm sạch, hàm mở 01 bên, xoay tròn được, tháo rời được + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
33Điện cực đốt, đầu hình banh, đường kính 2 mm, chiều dài khoảng làm việc 13cm1CáiĐiện cực cắt đốt, hình banh, đầu xa cong - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Đường kính 2mm + Chiều dài làm việc khoảng 13cm, (±3%) + Đầu xa cong + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
34Kẹp phẫu tích, hàm mở 02 bên, đường kính 2.7mm, chiều dài khoảng 36cm1CáiKẹp phẫu tích hàm mở hai bên, chiều dài khoảng 36cm - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Đường kính 2.7mm + Chiều dài khoảng 36cm, (±3%) + Hàm mở 2 bên + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
35Kềm phẫu tích, hàm mở 01 bên, đường kính 3.5mm, chiều dài khoảng làm việc 36cm1CáiKềm phẫu tích có thể uốn cong được, hàm mở 1 bên - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Đường kính 3.5mm + Chiều dài khoảng 36cm, (±3%) + Hàm mở 1 bên, có thể uốn cong + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
36Kẹp phẫu tích, hàm mở 01 bên, đường kính 3.5mm, chiều dài khoảng 36cm1CáiKẹp phẫu tích có thể uốn cong được, hàm mở 1 bên - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Đường kính 3.5mm + Chiều dài khoảng 36cm, (±3%) + Hàm mở 1 bên, có thể uốn cong + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
37Ống hút BARON, gập góc, đường kính ngoài 1mm, chiều dài khoảng làm việc 7.5cm5CáiỐng hút BARON, gập góc - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 7.5cm, (±3%) + Đường kính ngoài 1mm + Có lỗ chỉnh áp lực và nòng trong + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
38Ống hút, gập góc, đường kính ngoài 1mm, chiều dài khoảng làm việc 6cm5CáiỐng hút, gập góc - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 6cm, (±3%) + Đường kính ngoài 1mm + Gập góc + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
39Ống hút, cỡ 0.8mm, chiều dài khoảng 6cm5CáiỐng hút - Kích thước: * Đường kính ngoài 0.8 mm * Chiều dài 6 cm (±3%) - Gập góc - Có khóa LUER - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
40Ống hút BARON, cỡ 1.7mm, chiều dài khoảng 7.5cm5CáiỐng hút BARON - Kích thước: * Đường kính ngoài 1.7 mm * Chiều dài 7.5cm (±3%) - Gập góc - Có bản cầm nắm - Có nòng trong và lổ thông điều chỉnh - Có khóa LUER - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
41Kẹp phẫu tích KLEINSASSER, cong mở lên sang phải, với hàm hình cúp 2mm, chiều dài khoảng 23cm3CáiKẹp phẫu tích KLEINSASSER, hàm cong mở lên sang phải - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 23cm, (±3%) * Hàm hình cúp 2mm * Hàm cong mở lên sang phải, có đầu nối vệ sinh * Dụng cụ được khắc laser: mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
42Kẹp phẫu tích KLEINSASSER, cong mở lên sang trái, với hàm hình cúp 2mm, chiều dài khoảng 23cm3CáiKẹp phẫu tích KLEINSASSER, cong mở lên sang trái - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Hàm hình cúp 2mm + Chiều dài khoảng 23cm, (±3%) + Hàm cong mở lên sang trái, có đầu nối vệ sinh + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
43Thanh truyền sáng xa, chiều dài khoảng 12cm, dùng với ống soi thanh quản1CáiThanh truyền sáng xa, dùng với ống soi thanh quản - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 12cm, (±3%) + Dùng với ống soi thanh quản + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
44Ống phẫu thuật nội soi thanh quản, cho trẻ em, chiều dài khoảng 15cm1CáiỐng phẫu thuật nội soi thanh quản, dùng cho trẻ em - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 15cm, (±3%) + Dùng cho trẻ em + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
45Ống phẫu thuật nội soi thanh quản, cho người lớn, loại nhỏ, dài khoảng 18cm1CáiỐng phẫu thuật nội soi thanh quản cho người lớn, loại nhỏ - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 18cm, (±3%) + Dùng cho người lớn, loại nhỏ + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
46Thanh truyền sáng xa, chiều dài khoảng làm việc 14cm1CáiThanh truyền sáng xa - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 14cm, (±3%) + Dùng với ống soi thanh quản, đầu xa chiếu sáng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
47Kềm phẫu tích STAMMBERGER, hàm cắt tròn đường kính 3.5mm, chiều dài khoảng làm việc 18cm3CáiKềm phẫu tích STAMMBERGER, hàm cắt tròn hình nấm - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 18cm, (±3%) + Đường kính 3.5mm, hàm cắt tròn hình nấm, có vị trí (lỗ) vệ sinh + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
48Kéo phẫu tích mũi RHINOFORCE II, cong sang trái, cở nhỏ, hàm cắt dài 10mm, chiều dài khoảng làm việc 13cm3CáiKéo phẫu tích mũi RHINOFORCE II - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: +Chiều dài khoảng 13cm, (±3%) + Hàm cắt dài 10mm + Hàm cong sang trái, cở nhỏ, có vị trí (lỗ) vệ sinh + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
49Ống soi quang học, góc soi thẳng 0 độ, đường kính 2.7 mm, dài khoảng 11 cm1CáiỐng soi quang học HOPKINS góc soi thẳng 0 độ - Vật liệu: hợp kim và các thỏi lăng kính - Cấu tạo: + Góc soi thẳng, 0 độ + Đường kính 2.7mm + Chiều dài khoảng 11cm + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
50Ống soi quang học, góc soi nghiêng 30 độ, đường kính 2.7mm, dài khoảng 11cm1CáiỐng soi quang học HOPKINS góc soi thẳng 30 độ - Vật liệu: hợp kim và các thỏi lăng kính - Cấu tạo: * Góc soi thẳng, 30 độ * Đường kính 2.7mm * Chiều dài khoảng 11cm * Dụng cụ được khắc laser: mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
51Dây cáp quang học, đường kính 3.5mm, dài khoảng 230cm, đầu nối thẳng10CáiDây cáp quang học - Vật liệu: hợp kim có bọc lớp cách điện - Cấu tạo: + Đường kính 3.5mm + Chiều dài khoảng 230cm, (±3%) + Đầu nối thẳng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
52Ống soi quang học, góc soi thẳng 0 độ, đường kính 1.9mm, dài khoảng 6.5cm1CáiỐng soi quang học HOPKINS, góc soi thẳng 0 độ - Vật liệu: hợp kim và các thỏi lăng kính (rod len) - Cấu tạo: + Góc soi: 0 độ + Đường kính 1.9mm + Chiều dài khoảng 6.5cm, (±3%) + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
53Ống soi quang học, góc soi nghiêng 30 độ, đường kính 1.9 mm, dài khoảng 6.5cm1CáiỐng soi quang học HOPKINS, góc soi thẳng 30 độ - Vật liệu: hợp kim và các thỏi lăng kính (rod len) - Cấu tạo: + Góc soi: 30 độ + Đường kính 1.9mm + Chiều dài khoảng 6.5cm, (±3%) + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
54Ống vỏ ngoài nội soi khớp lưu lượng cao, đường kính 2.8mm, chiều dài làm việc 4cm1CáiỐng vỏ ngoài (Trocar) nội soi khớp lưu lượng cao - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 4cm, (±3%) + Đường kính 2.8mm + Sử dụng với ống soi quang học 0 độ, đường kính 1.9mm, dài khoảng 6.5cm + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
55Ống vỏ ngoài nội soi khớp lưu lượng cao, đường kính 2.8mm, chiều dài làm việc 4cm1CáiỐng vỏ ngoài (Trocar) nội soi khớp lưu lượng cao - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 4cm, (±3%) + Đường kính 2.8mm + Sử dụng với ống soi quang học 30 độ, đường kính 1.9mm, dài khoảng 6.5cm + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
56Nòng trong đầu nhọn, để sử dụng với ống vỏ ngoài nội soi khớp1CáiNòng trong đầu nhọn - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Sử dụng với trocar nội soi khớp đường kính 2.8mm, chiều dài làm việc 4cm + Đầu nhọn + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
57Nòng trong đầu tù, để sử dụng với ống vỏ ngoài nội soi khớp1CáiNòng trong đầu tù - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Sử dụng với trocar nội soi khớp đường kính 2.8mm, chiều dài làm việc 4cm + Đầu tù + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
58Kéo, cắt lên trên, đường kính 2.1mm, chiều dài làm việc 10cm1CáiKéo, hàm hoạt động đơn, loại cắt lên trên - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 10cm, (±3%) + Đường kính 2.1mm + Loại cắt lên trên, hàm hoạt động đơn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
59Kéo, cắt xuống dưới, đường kính 2.1mm, chiều dài làm việc 10cm1CáiKéo, hàm hoạt động đơn, loại cắt xuống dưới - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Chiều dài khoảng 10cm, (±3%) + Đường kính 2.1mm + Loại cắt xuống dưới, hàm hoạt động đơn + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
60Kẹp, hàm mở 01 bên, loại cắt xuyên qua, đường kính 2.1mm, chiều dài làm việc 10cm1CáiKéo, hàm hoạt động đơn, loại cắt xuyên qua - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: * Chiều dài khoảng 10cm, (±3%) * Đường kính 2.1mm * Loại cắt xuyên qua, hàm hoạt động đơn * Dụng cụ được khắc laser: mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
61Dao hình liềm, đường kính 1.5mm, chiều dài làm việc 7.5cm2CáiDao hình liềm, thẳng - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Đường kính 1.5mm + Chiều dài lưỡi 7.5mm + Chiều dài làm việc khoảng 7.5cm, (±3%) + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
62Móc thăm dò, lớn dần từ đầu xa vào, đường kính 1.5mm, chiều dài móc 1mm, chiều dài làm việc khoảng 7,5cm1CáiMóc thăm dò định vị, có chia độ, lớn dần từ đầu xa - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Đường kính 1.5mm + Chiều dài móc 1mm + Chiều dài làm việc khoảng 7.5cm, (±3%) + Có chia độ, lớn dần từ đầu xa + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
63Trocar, đường kính ngoài 1.8 mm, chiều dài làm việc khoảng 4cm1CáiTrocar, đường kính ngoài 1.8mm, dài khoảng 4cm - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Đường kính 1.8mm + Chiều dài làm việc khoảng 4cm, (±3%) + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
64Nòng trong đầu nhọn, tương thích Trocar, đường kính ngoài 1.8 mm, chiều dài làm việc khoảng 4cm1CáiNòng trong đầu nhọn - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Dùng với Trocar có đường kính ngoài 1.8 mm, chiều dài làm việc khoảng 4cm + Đầu nhọn + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
65Nòng trong đầu tù, tương thích Trocar, đường kính ngoài 1.8 mm, chiều dài làm việc khoảng 4cm1CáiNòng trong đầu tù - Vật liệu: hợp kim - Cấu tạo: + Dùng với Trocar có đường kính ngoài 1.8 mm, chiều dài làm việc khoảng 4cm + Đầu tù + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
66Ống soi quang học, góc soi 6 độ, thị kính song song, chiều dài 20 cm, có thể hấp khử trùng được1CáiỐng soi quang học HOPKINS : - Cấu tạo: + Góc soi thẳng mở rộng + Góc soi 6 độ + Thị kính song song + Chiều dài 20cm (±3%) + Có thể hấp khử trùng được + Chùm dây truyền ánh sáng được gắn bên trong ống soi với kênh làm việc + Có đầu nối với khóa LUER cho nước vào + Mã màu : vàng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
67Ống vỏ ngoài phẫu thuật, cỡ 24 Fr, xoay tròn được, có đầu nối khóa LUER1CáiỐng vỏ ngoài phẫu thuật, cỡ 24 Fr, xoay tròn được (Dùng với ống soi quang học 6 độ 26092AMA) - Cấu tạo: + Cỡ 24 Fr + Xoay tròn được + Có đầu nối khóa LUER + Dùng để cho tưới rửa liên tục và dòng chảy ra áp lực âm + Mã màu : trắng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
68Nòng trong đầu tù, rỗng (Dùng với ống vỏ ngoài phẫu thuật 24Fr)1CáiNòng trong đầu tù, rỗng (Dùng với ống vỏ ngoài phẫu thuật 24Fr) - Cấu tạo: + Đầu tù + Nòng trong rỗng + Mã màu : trắng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
69Tay bào mô trong buồng tử cung1CáiTay bào mô trong buồng tử cung DRILLCUT-X II (Dùng với máy UNIDRIVE SIII) - Cấu tạo: + Mô tơ mạnh + Tay bào vận hành tối đa 5.000 vòng/phút + Ruột trong tay bào thẳng có thể xoay 360 độ + Quá trình vệ sinh dễ dàng, hấp ở nhiệt độ 134 độ C + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
70Tay cầm dùng với tay bào mô buồng tử cung1CáiTay cầm dùng với tay bào mô buồng tử cung - Cấu tạo: + Có thể điều chình được + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
71Đầu nối vệ sinh, khóa LUER, cho vệ sinh tay cầm bào mô1CáiĐầu nối vệ sinh, khóa LUER, cho vệ sinh tay cầm bào mô - Cấu tạo: + Có khóa LUER + Dùng để vệ sinh tay bào mô buồng tử cung + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
72Lưỡi dao bào mô buồng tử cung thẳng, đầu xa hình trứng, đường kính ngoài 4 mm, dài 32 cm.1CáiLưỡi dao bào mô buồng tử cung (GYN) thẳng, đường kính ngoài 4 mm, dài 32 cm. - Cấu tạo: + Đầu thẳng + Có thể khử trùng được + Vỏ đầu xa có cửa sổ được vát lõm + Đầu xa hình trứng, nòng trong có răng cưa ở 2 cạnh bên + Đường kính ngoài 4 mm + Chiều dài 32 cm (±3%) + Mã màu: xanh dương - xanh lá + Dùng với tay bào mô + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
73Lưỡi dao bào mô buồng tử cung thẳng, đầu xa hình chữ nhật, đường kính ngoài 4 mm, dài 32 cm.1CáiLưỡi dao bào mô buồng tử cung (GYN) thẳng, đường kính ngoài 4 mm, dài 32 cm. - Cấu tạo: + Đầu thẳng + Có thể khử trùng được + Vỏ đầu xa có cửa sổ được vát lõm + Đầu xa hình chữ nhật, nòng trong có răng cưa ở 2 cạnh bên + Đường kính ngoài 4 mm + Chiều dài 32 cm (±3%) + Mã màu: xanh dương - xanh lá + Dùng với tay bào mô + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
74Đầu nối vệ sinh, khóa LUER, cho vệ sinh bên trong và bên ngoài lưỡi dao bào mô.1CáiĐầu nối vệ sinh, khóa LUER, cho vệ sinh bên trong và bên ngoài lưỡi dao bào mô. - Cấu tạo: + Có khóa LUER + Dùng để vệ sinh bên trong và bên ngoài lưỡi dao bào mô + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
75Điện cực đốt cầm máu, lưỡng cực.1CáiĐiện cực đốt cầm máu, lưỡng cực dùng với tay bào tử cung BIGATTI - Cấu tạo: + Đốt cầm máu + Dùng với tay bào tử cung + Dùng với ống soi quang học 6 độ + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
76Dây đốt cao tần lưỡng cực, dài 300 cm.4CáiDây đốt cao tần lưỡng cực, chiều dài 300cm - Cấu tạo: + Chiều dài 300cm (±3%) + Dùng với máy AUTOCON II 400 và Erbe + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
77Kẹp sinh thiết hàm mở 1 bên, cỡ 3 mm1CáiKẹp sinh thiết MAZZON, hàm mở 1 bên, cỡ 3 mm, gồm có: Tay cầm bằng kim loại không khoá và Vỏ ngoài kèm ruột trong - Cấu tạo: + Cỡ 3 mm + Hàm mở 1 bên + Dùng với ống vỏ ngoài thăm khám + Sử dụng với ống soi quang học 6 độ + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
78Kẹp cá sấu, hàm mở 2 bên, cỡ 3 mm1CáiKẹp cá sấu MAZZON, hàm mở 2 bên, cỡ 3 mm, gồm có: Tay cầm bằng kim loại không khoá và Vỏ ngoài kèm ruột trong - Cấu tạo: + Cỡ 3 mm + Hàm mở 2 bên + Dùng với ống vỏ ngoài thăm khám + Sử dụng với ống soi quang học 6 độ + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
79Hộp nhựa để khử trùng và bảo quản, có nắp trong suốt đục lỗ, để bảo quản ống soi quang học, kích thước bên ngoài (w x d x h): 520 x 250 x 84 mm.1CáiHộp nhựa để khử trùng và bảo quản, đục lỗ, có nắp trong suốt, để bảo quản ống soi quang học có thị kính gập góc - Cấu tạo: + Hôp nhựa để khử trùng và bảo quản + Hộp trong suốt có nắp đậy đục lỗ + Bên trong hộp có thể đựng được được 02 ống soi gập góc + Kích thước bên ngoài (w x d x h): 520 x 250 x 84 mm. + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
80Dây đốt cao tần lưỡng cực, dài 400 cm (Dùng với máy đốt AUTOCON III 400 - hãng Karl Storz)3CáiDây đốt cao tần lưỡng cực, dài 400 cm - Cấu tạo: + Chiều dài 400cm (±3%) + Dùng với máy đốt AUTOCON III 400 + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
81Ống vỏ ngoài phẫu thuật, cỡ 26 Fr, vỏ bên trong xoay tròn được.1CáiỐng vỏ ngoài phẫu thuật, cỡ 26 Fr - Cấu tạo: + Cỡ 26 Fr + Có ống dẫn nối liên tục cho nước vào và ra + Đầu vát xiên + Có ống vỏ trong xoay tròn với đầu cách điện Ceramic + Có khóa lắp nhanh + Mã màu : vàng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
82Nòng trong đầu tù (dùng với ống vỏ ngoài phẫu thuật của hãng Karl Storz)1CáiNòng trong đầu tù (Standard Obturator ) - Cấu tạo: + Dùng với ống vỏ ngoài phẫu thuật + Mã màu : vàng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
83Tay cắt nội soi lưỡng cực, dùng với điện cực 2 chân1CáiTay cắt nội soi lưỡng cực (Working element ), dùng với điện cực 2 chân - Cấu tạo: + Dùng với điện cực 02 chân + Tay cầm cắt dạng bật lò xo + Hoạt động theo ngón tay cái - Trong trạng thái nghỉ : điện cực nằm bên trong ống vỏ ngoài + Dùng với ống soi 30 độ 27005BA + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
84Ống soi quang học, góc soi 30 độ, đường kính 4 mm, chiều dài 30 cm, hấp khử trùng được1CáiỐng soi quang học HOPKINS : - Cấu tạo: + Góc soi nghiêng 30 độ + Đường kính 4 mm + Chiều dài 30cm (±3%) + Thị trường mở rộng (enlarged view) + Có thể hấp khử trùng được + Chùm dây quang học truyền ánh sáng được gắn bên trong ống (Fiber optic light transmission incorporated) + Mã màu : đỏ + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
85Điện cực đốt cầm máu lưỡng cực, dạng hình tròn.2CáiĐiện cực đốt cầm máu lưỡng cực, dạng hình tròn - Cấu tạo: + Điện cực cắt đốt lưỡng cực + Đầu hình tròn + Đường kính 0,35 mm + Cỡ 24 Fr., + Loại 02 chân cắm + Dùng với tay cắt 27040EB và 27040DB + Mã màu : vàng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
86Điện cực cắt đốt lưỡng cực, dạng vòng cắt.6CáiĐiện cực cắt đốt lưỡng cực dạng vòng cắt - Cấu tạo: + Điện cực cắt đốt lưỡng cực + Dạng vòng cắt + Đường kính 0,35 mm + Cỡ 24 Fr., + Loại 02 chân cắm + Dùng với tay cắt 27040EB và 27040DB + Mã màu : vàng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
87Điện cực cắt đốt dạng vòng cắt, gập góc, cỡ 24 Fr, 02 chân cắm5CáiĐiện cực cắt đốt dạng vòng cắt - Cấu tạo: + Dạng vòng cắt, gập góc + Đường kính 0,35 mm + Cỡ 24 Fr + Loại 02 chân cắm + Mã màu : vàng + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
88Lưỡi dao bào mô, đường kính 12mm (Dùng với tay bào mô ROTOCUT G1, tương thích với máy bào mô UNIDRIVE S III )3CáiLưỡi dao bào mô (Knife), đường kính 12mm (Dùng với tay bào mô ROTOCUT G1, tương thích với máy bào mô UNIDRIVE S III ) - Cấu tạo: + đường kính 12 mm + Dùng với tay bào mô ROTOCUT G1 ( tương thích với máy bào mô UNIDRIVE S III ) + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
89Trocar, cỡ 11 mm, chiều dài làm việc 10 cm1CáiTrocar, cỡ 11 mm, chiều dài làm việc 10 cm, , gồm có: Vỏ ngoài, Nòng trong và Van đậy, dùng 1 lần, 10 cái / bao - Cấu tạo: + Cỡ 11 mm + Chiều dài làm việc 10cm (±3%) + Vỏ ngoài, với đầu nối khóa LUER + Nòng trong, với đầu nhọn hình nón + Van đậy, khử trùng được, dùng 1 lần, 10 cái / bao + Mã màu : xanh lá + Dụng cụ được khắc mã sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CEPhân nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3Nhà thầu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, giá kê khai của hàng hóa chào thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.493969748E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng và cung cấp hóa đơn hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.430.519.216 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu cam kết có mặt kiểm tra và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận thông báo của Bên mời thầu.+ Cung cấp giấy phép/ giấy ủy quyền bán hàng đối với hàng hóa mà Nhà thầu không đồng thời là nhà sản xuất phù hợp với các quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ lắp đặt, bảo hành bảo trì cho các phần 2 Tối thiểu 02 nhân viên: tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật, y sinh22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->