Gói thầu: Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trạm y tế xã Hải Xuân thành phố Móng Cái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245403-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trạm y tế xã Hải Xuân thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 15:10:00 đến ngày 2022-03-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,440,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nộp hợp đồng tương tự có phụ lục kèm theo; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình hoàn thành >80% khối lượng hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.128.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | : Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu: Có bảng kê lý lịch và chứng chỉ bậc thợ kèm theo phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0.4-0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 1.25-1.6m3 (đầu gắn búa thủy lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 7-10-tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 2,2KW - 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 14KW - 23KW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ 250l - 500l. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,5KW - 2,2KW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,0 KW - 2,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 70kg - 90kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | : Công suất từ 1,7KW - 2,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,5KW - 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | : Dung tích từ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trạm y tế xã Hải Xuân thành phố Móng Cái Xây dựng t5rạm y tế xã Hải Xuân thành phố Móng Cái 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất - Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc bản chụp công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với dự án đã thi công hoàn thành + Xác nhận đã thi công ≥ 80% khối lượng công việc tương tự, địa lý tương tự với dự án đang triển khai thi công); bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Bản chụp các hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ (còn hiệu lực) của nhân sự chủ chốt được công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu hồ sơ tài liệu theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái.
Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Số 35, phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0977.171.567 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái - Địa chỉ: đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ 02 TẦNG (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,988 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,067 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,383 | 100m2 |
| 4 | Rải ni lông chống thấm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,005 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 57,782 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,255 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,644 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,463 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,71 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông tiết diện cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,109 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,233 | Tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,284 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,531 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 47,637 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,485 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất phạm vi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất phạm vi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 23 | Rải ni lông chống thấm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,301 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 23,005 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 49,663 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,525 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 26,9 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 38,723 | m2 |
| 29 | Đắp đất trồng cây | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,99 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,822 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,934 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,398 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,427 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,074 | Tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 28,586 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,872 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,939 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,463 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,921 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 57,619 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,97 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,881 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,665 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,105 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,239 | Tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,257 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,391 | 100m2 |
| 20 | Rải ni lông lớp cách ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 41 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 103,863 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,635 | m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,468 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 445,576 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 300,925 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 178,5 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 287,205 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 395,263 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 39,136 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 395,009 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 42,319 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 62,311 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 609,54 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 200x600mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21,48 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 132,8 | md |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 493,4 | md |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.128,044 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 518,561 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite (cả phụ kiện) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 22,3 | m2 |
| 42 | Gia công song cửa Inox 304 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,165 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng song cửa Inox 304 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 101,697 | m2 |
| 45 | Lo go chữ thập | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Chữ ""TRẠM Y TẾ XÃ HẢI XUÂN" | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,9 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,448 | 100m2 |
| C | PHẦN CỬA, VÁCH NHÔM | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ , kính an toàn dày 6,38mmm. | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 64,62 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ , kính an toàn dày 6,38mmm. | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 52,32 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ , kính an toàn dày 6,38mmm. | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 34,495 | m2 |
| D | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,396 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,614 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 82,884 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 63,62 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25,504 | m2 |
| E | PHẦN MÁI CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 158,08 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 158,08 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,624 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,292 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 181,072 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 181,072 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dài bất kỳ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,779 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão (2 cái/m2) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 356 | cái |
| 15 | Cửa Inox lắp thang lên mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ống thoát nước mái PVC D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,636 | 100m |
| 17 | Cút nhựa PVC D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Chếch nhựa PVC D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 48 | cái |
| 19 | Rọ chắn rác D150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tầng 1- tủ 14 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 100A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P 80A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 32A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 20A/4.5kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P 10A/4.5kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện tầng 2- tủ 8 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCB 2P 80A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1P 40A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P 32A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1P 10A/4.5kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện - tủ 8 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Aptomat MCB 1P 40A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Aptomat RCBO 2P 20A-30mA/4.5kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1P 10A/4.5kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1P 20A/4.5kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tủ điện - tủ 6 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | hộp |
| 18 | Aptomat MCB 1P 32A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Aptomat RCBO 2P 20A-30mA/4.5kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1P 10A/4.5kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1P 20A/4.5kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN, DÂY DẪN | |||
| 1 | Đèn tuýp đôi 2x20w | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Đèn tuýp đơn 1x20w | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đèn ốp trần D300- bóng 24w | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đèn cao áp gắn tường- 150W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | hộp |
| 5 | Quạt trần, sải cánh 1,4m, bộ điều tốc 80w | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Quạt hút mùi gắn tường, lưu lượng >200m3/h | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 10A/230V | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 10A/230V | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Công tắc ba 10A/230V | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Công tắc đảo chiều đơn 10A/230V | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đế âm tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | hộp |
| 13 | Điều hòa gắn tường 1 chiều inverter 12000 Btu (Chưa bao gồm thiết bị máy điều hòa) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | máy |
| 14 | Ống đồng bọc bảo ôn D6.35//9.52 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 48 | m |
| 15 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x35mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Tiếp địa Cu/PVC-1x10mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC-1x6.0 mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 362 | m |
| 20 | Dây Cu/PVC-1x2.5 mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.388,2 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC-1x1.5 mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.005,4 | m |
| 22 | Tiếp địa Cu/PVC-1x2.5 mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 694,1 | m |
| 23 | Tiếp địa Cu/PVC-1x6.0 mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 181 | m |
| 24 | Ống PVC D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 251 | m |
| 25 | Ống PVC D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 694,1 | m |
| 26 | Ống PVC D16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 502,7 | m |
| 27 | Hộp nối vuông D200 có nắp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Kẹp đỡ ống D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 347,05 | cái |
| 29 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 138,82 | hộp |
| 30 | Khớp nối trơn D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 173,525 | cái |
| 31 | Hộp nối vuông D20 có nắp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 69,41 | hộp |
| 32 | Khớp nối ren D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 208,23 | cái |
| 33 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 277,64 | cái |
| 34 | Kẹp đỡ ống D16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 251,35 | cái |
| 35 | Hộp nối tròn D16 có nắp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100,54 | hộp |
| 36 | Khớp nối trơn D16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 125,675 | cái |
| 37 | Hộp nối vuông D16 có nắp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50,27 | hộp |
| 38 | Khớp nối ren D16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 150,81 | cái |
| 39 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 201,08 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 35m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 46 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa D16 dài 2.4m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cọc |
| I | PHẦN THIẾT BỊ CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Vòi chậu rửa mặt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Xí bệt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Vòi rửa vệ sinh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Tiểu Nam | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Van nhấn tiểu nam | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Chậu rửa đơn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Vòi chậu rửa đơn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Khoan giếng độ sâu khoan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Két nước inox 3m3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Vòi rửa đồng d20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | bộ |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR-D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR-D40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR-D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR-D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR-D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Van khóa D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van khóa D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Tê PPR D40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tê PPR D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê PPR D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Tê PPR D40X32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê PPR D40X25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê PPR D25X20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D50x40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D40x32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn thu PPR D32x25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Côn thu PPR D25x20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cút PPR 90° D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút PPR 90° D40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cút PPR 90° D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cút PPR 90° D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Cút PPR 90° D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Cút 90° Ren trong D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Tê 90° Ren trong D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Kép D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 34 | cái |
| 26 | Rọ bơm đồng D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC-D125 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC-D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,975 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC-D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC-D76 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 5 | Ống nhựa UPVC-D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 6 | Ống nhựa UPVC-D42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Ống nhựa UPVC-D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 8 | Măng sông nối ống D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Măng sông nối ống D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Măng sông nối ống D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Măng sông nối ống D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Măng sông nối ống D42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Măng sông nối ống D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê D125 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tê D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Tê D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Tê D42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cút 135° D125 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cút 135° D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 52 | cái |
| 20 | Cút 135° D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 54 | cái |
| 21 | Cút 135° D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 45 | cái |
| 22 | Cút 135° D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Cút 135° D42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Cút 135° D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Cút 90° D125 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cút 90° D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Cút 90° D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Cút 90° D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Cút 90° D42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cút 90° D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Y 45° D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Y 45° D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Y 45° D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Y 45° D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Y 45° D110/90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Y 45° D110/75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Y 45° D90/75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Y 45° D90/60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Y 45° D75/42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Y 45° D75/34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Côn thu D60/42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Côn thu D75/34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| L | PHẦN HỐ GA THU NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào hố ga đất C3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 5 | Trát hố ga, dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,43 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,847 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hố ga đk ≤ 10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | 1 CK |
| 11 | Lấp đất hố móng, độ chặt K=0,9 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| M | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào xúc đất 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Rải ni lông lớp cách ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,013 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Rải ni lông lớp cách ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 66,976 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,846 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | 1CK |
| 18 | Ống nhựa PVC D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 19 | Cút nhựa PVC D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tê nhựa PVC D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| N | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO( HOA SẮT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,371 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 4 | Rải ni lông chống thấm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,994 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xâycột, trụ, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,058 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,867 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 39,285 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 79,651 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 118,936 | m2 |
| 22 | Sản xuất hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,885 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 65,38 | m2 |
| 24 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cánh cổng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,534 | m2 |
| 26 | Sơn tĩnh điện cổng, hàng rào | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.002,55 | kg |
| 27 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| O | PHẦN TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,557 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 4 | Rải nilông lớp cách ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 57,519 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,574 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,177 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,759 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,832 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 245,964 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18,774 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 22,455 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 264,738 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ ( NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50,784 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 23,563 | m3 |
| 4 | Đào san đất , đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,297 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,297 | 100m3 |
| Q | NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50,074 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,392 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,939 | m3 |
| 6 | Đào san đất, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| R | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,47 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,392 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,459 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| S | GIẾNG NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,661 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| T | TƯỜNG RÀO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 22,887 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,104 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,438 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,438 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA ( PHẦN SAN NỀN) | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,562 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,75 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| V | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 23,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 3 | Rải ni lông chống thấm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,35 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,4 | 10m |
| W | BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,481 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,587 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,24 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,24 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 8 | Trồng cây Long Lão đường kính gốc | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cây |
| X | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,412 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,759 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Rải ni lông lớp cách ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,496 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 76,74 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,9 | m2 |
| Y | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo vệ môi trường xây dựng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Khoản |
| Z | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm hút giếng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa gắn tường 1 chiều 12000BTU | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nộp hợp đồng tương tự có phụ lục kèm theo; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình hoàn thành >80% khối lượng hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.128.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân xây dựng | 15 | : Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu: Có bảng kê lý lịch và chứng chỉ bậc thợ kèm theo phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0.4-0.8m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu từ 1.25-1.6m3 (đầu gắn búa thủy lực) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 7-10-tấn | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất từ 2,2KW - 5KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất từ 14KW - 23KW. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông. | Dung tích từ 250l - 500l. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất từ 1,5KW - 2,2KW. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất từ 1,0 KW - 2,2KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng từ 70kg - 90kg. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | : Công suất từ 1,7KW - 2,2KW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông. | Công suất từ 1,5KW - 1,7KW | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | : Dung tích từ 150L | 1 |
| 13 | Máy ủi | Dung tích từ 110CV | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép | Dung tích từ 9T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi