Gói thầu: Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trạm y tế xã Hải Xuân thành phố Móng Cái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245403-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trạm y tế xã Hải Xuân thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20220201078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 15:10:00 đến ngày 2022-03-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,440,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nộp hợp đồng tương tự có phụ lục kèm theo; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình hoàn thành >80% khối lượng hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.128.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn : Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu: Có bảng kê lý lịch và chứng chỉ bậc thợ kèm theo phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0.4-0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 1.25-1.6m3 (đầu gắn búa thủy lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 7-10-tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 2,2KW - 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 14KW - 23KW.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ 250l - 500l.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5KW - 2,2KW.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,0 KW - 2,2KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 70kg - 90kg.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị : Công suất từ 1,7KW - 2,2KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5KW - 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị : Dung tích từ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
E-CDNT 1.2 Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trạm y tế xã Hải Xuân thành phố Móng Cái
Xây dựng t5rạm y tế xã Hải Xuân thành phố Móng Cái
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Móng Cái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái – Địa chỉ: Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng NTD. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái – Địa chỉ: Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất - Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc bản chụp công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với dự án đã thi công hoàn thành + Xác nhận đã thi công ≥ 80% khối lượng công việc tương tự, địa lý tương tự với dự án đang triển khai thi công); bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Bản chụp các hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ (còn hiệu lực) của nhân sự chủ chốt được công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu hồ sơ tài liệu theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Số 35, phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0977.171.567
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái - Địa chỉ: đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ 02 TẦNG (PHẦN MÓNG)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT3,988100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT19,067m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết nội dung trong E-HSMT0,383 100m2
4Rải ni lông chống thấmChi tiết nội dung trong E-HSMT2,005100m2
5Đổ bê tông chiều rộng móng Chi tiết nội dung trong E-HSMT57,782m3
6Ván khuôn móng dàiChi tiết nội dung trong E-HSMT1,255100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,644 Tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,463Tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết nội dung trong E-HSMT2,71Tấn
10Đổ bê tông tiết diện cột Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,028m3
11Ván khuôn móng cộtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,348100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,109Tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,233Tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT5,284m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,531100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,047tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,291tấn
18Xây tường thẳng (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT47,637m3
19Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,485100m3
20Vận chuyển đất phạm vi Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,65100m3
21Vận chuyển đất phạm vi Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,65100m3
22Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,23100m3
23Rải ni lông chống thấmChi tiết nội dung trong E-HSMT2,301100m2
24Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chi tiết nội dung trong E-HSMT23,005m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT49,663m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT8,525m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT26,9m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bảChi tiết nội dung trong E-HSMT38,723m2
29Đắp đất trồng câyChi tiết nội dung trong E-HSMT6,99 m3
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết nội dung trong E-HSMT12,822m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,934100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,398Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,427Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,074Tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT28,586m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,872100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,939Tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,463tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,921tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT57,619m3
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,97100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT8,881tấn
14Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,665m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,451100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,105Tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,239Tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,257m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớpChi tiết nội dung trong E-HSMT0,391100m2
20Rải ni lông lớp cách lyChi tiết nội dung trong E-HSMT0,326100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết nội dung trong E-HSMT0,405tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChi tiết nội dung trong E-HSMT41cái
23Xây tường thẳng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT103,863m3
24Xây tường thẳng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT12,635m3
25Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT17,468m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT445,576m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT300,925m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT178,5m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT287,205m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT395,263m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT39,136m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT395,009 m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT42,319m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chi tiết nội dung trong E-HSMT62,311m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT609,54m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 200x600mmChi tiết nội dung trong E-HSMT21,48m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT132,8md
38Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT493,4md
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bảChi tiết nội dung trong E-HSMT1.128,044m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bảChi tiết nội dung trong E-HSMT518,561m2
41Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite (cả phụ kiện)Chi tiết nội dung trong E-HSMT22,3 m2
42Gia công song cửa Inox 304Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,165Tấn
43Lắp dựng song cửa Inox 304Chi tiết nội dung trong E-HSMT28,08m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChi tiết nội dung trong E-HSMT101,697m2
45Lo go chữ thậpChi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
46Chữ ""TRẠM Y TẾ XÃ HẢI XUÂN"Chi tiết nội dung trong E-HSMT1Bộ
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết nội dung trong E-HSMT4,9100m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT7,448100m2
C PHẦN CỬA, VÁCH NHÔM
1Sản xuất lắp dựng cửa đi, dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ , kính an toàn dày 6,38mmm.Chi tiết nội dung trong E-HSMT64,62m2
2Sản xuất lắp dựng cửa sổ, dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ , kính an toàn dày 6,38mmm.Chi tiết nội dung trong E-HSMT52,32m2
3Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ , kính an toàn dày 6,38mmm.Chi tiết nội dung trong E-HSMT34,495m2
D PHẦN CẦU THANG
1Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,396m3
2Ván khuôn cầu thang thườngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,41100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,335tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,077tấn
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,614m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT82,884m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bảChi tiết nội dung trong E-HSMT63,62m2
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT25,504m2
E PHẦN MÁI CHỐNG NÓNG
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT158,08m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChi tiết nội dung trong E-HSMT158,08m2
3Xây tường thẳng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT14,624m3
4Xây tường thẳng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT6,292m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT181,072m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bảChi tiết nội dung trong E-HSMT181,072m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,022m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,188100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,021tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,089tấn
11Gia công xà gồ thépChi tiết nội dung trong E-HSMT0,597tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChi tiết nội dung trong E-HSMT0,597tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn chiều dài bất kỳChi tiết nội dung trong E-HSMT1,779100m2
14Ke chống bão (2 cái/m2)Chi tiết nội dung trong E-HSMT356cái
15Cửa Inox lắp thang lên máiChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
16Ống thoát nước mái PVC D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,636100m
17Cút nhựa PVC D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT16cái
18Chếch nhựa PVC D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT48cái
19Rọ chắn rác D150Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
F PHẦN THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN
1Tủ điện tầng 1- tủ 14 modulChi tiết nội dung trong E-HSMT1hộp
2Aptomat MCB 2P 100A/10kAChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
3Aptomat MCB 2P 80A/10kAChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
4Aptomat MCB 1P 32A/6kAChi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
5Aptomat MCB 1P 20A/4.5kAChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
6Aptomat MCB 1P 10A/4.5kAChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
7Tủ điện tầng 2- tủ 8 modulChi tiết nội dung trong E-HSMT1hộp
8Aptomat MCB 2P 80A/10kAChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
9Aptomat MCB 1P 40A/6kAChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
10Aptomat MCB 1P 32A/6kAChi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
11Aptomat MCB 1P 10A/4.5kAChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
12Tủ điện - tủ 8 modulChi tiết nội dung trong E-HSMT2hộp
13Aptomat MCB 1P 40A/6kAChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
14Aptomat RCBO 2P 20A-30mA/4.5kAChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
15Aptomat MCB 1P 10A/4.5kAChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
16Aptomat MCB 1P 20A/4.5kAChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
17Tủ điện - tủ 6 modulChi tiết nội dung trong E-HSMT9hộp
18Aptomat MCB 1P 32A/6kAChi tiết nội dung trong E-HSMT9cái
19Aptomat RCBO 2P 20A-30mA/4.5kAChi tiết nội dung trong E-HSMT9cái
20Aptomat MCB 1P 10A/4.5kAChi tiết nội dung trong E-HSMT9cái
21Aptomat MCB 1P 20A/4.5kAChi tiết nội dung trong E-HSMT9cái
G PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN, DÂY DẪN
1Đèn tuýp đôi 2x20wChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
2Đèn tuýp đơn 1x20wChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
3Đèn ốp trần D300- bóng 24wChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
4Đèn cao áp gắn tường- 150WChi tiết nội dung trong E-HSMT9hộp
5Quạt trần, sải cánh 1,4m, bộ điều tốc 80wChi tiết nội dung trong E-HSMT9cái
6Quạt hút mùi gắn tường, lưu lượng >200m3/hChi tiết nội dung trong E-HSMT9cái
7Công tắc đơn 10A/230VChi tiết nội dung trong E-HSMT9cái
8Công tắc đôi 10A/230VChi tiết nội dung trong E-HSMT9cái
9Công tắc ba 10A/230VChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
10Công tắc đảo chiều đơn 10A/230VChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
11Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230VChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
12Đế âm tườngChi tiết nội dung trong E-HSMT9hộp
13Điều hòa gắn tường 1 chiều inverter 12000 Btu (Chưa bao gồm thiết bị máy điều hòa)Chi tiết nội dung trong E-HSMT12máy
14Ống đồng bọc bảo ôn D6.35//9.52Chi tiết nội dung trong E-HSMT48m
15Ống thoát nước ngưng PVC D21Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,24100m
16Cáp Cu/XLPE/PVC-2x35mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT50m
17Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT20m
18Tiếp địa Cu/PVC-1x10mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT20m
19Dây Cu/PVC-1x6.0 mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT362m
20Dây Cu/PVC-1x2.5 mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.388,2m
21Dây Cu/PVC-1x1.5 mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.005,4m
22Tiếp địa Cu/PVC-1x2.5 mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT694,1m
23Tiếp địa Cu/PVC-1x6.0 mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT181m
24Ống PVC D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT251m
25Ống PVC D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT694,1m
26Ống PVC D16Chi tiết nội dung trong E-HSMT502,7m
27Hộp nối vuông D200 có nắpChi tiết nội dung trong E-HSMT2hộp
28Kẹp đỡ ống D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT347,05cái
29Hộp nối tròn D20 có nắpChi tiết nội dung trong E-HSMT138,82hộp
30Khớp nối trơn D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT173,525cái
31Hộp nối vuông D20 có nắpChi tiết nội dung trong E-HSMT69,41hộp
32Khớp nối ren D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT208,23cái
33Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT277,64cái
34Kẹp đỡ ống D16Chi tiết nội dung trong E-HSMT251,35cái
35Hộp nối tròn D16 có nắpChi tiết nội dung trong E-HSMT100,54hộp
36Khớp nối trơn D16Chi tiết nội dung trong E-HSMT125,675cái
37Hộp nối vuông D16 có nắpChi tiết nội dung trong E-HSMT50,27hộp
38Khớp nối ren D16Chi tiết nội dung trong E-HSMT150,81cái
39Cút nối chữ L và cút nối chữ T D16Chi tiết nội dung trong E-HSMT201,08cái
H PHẦN THIẾT BỊ CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 35mChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
2Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x50Chi tiết nội dung trong E-HSMT1hộp
3Cáp đồng trần 70mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT46m
4Cọc tiếp địa D16 dài 2.4mChi tiết nội dung trong E-HSMT12cọc
I PHẦN THIẾT BỊ CẤP, THOÁT NƯỚC
1LavaboChi tiết nội dung trong E-HSMT6bộ
2Vòi chậu rửa mặtChi tiết nội dung trong E-HSMT6bộ
3Xí bệtChi tiết nội dung trong E-HSMT10bộ
4Vòi rửa vệ sinhChi tiết nội dung trong E-HSMT10cái
5Tiểu NamChi tiết nội dung trong E-HSMT6bộ
6Van nhấn tiểu namChi tiết nội dung trong E-HSMT6bộ
7Chậu rửa đơnChi tiết nội dung trong E-HSMT8bộ
8Vòi chậu rửa đơnChi tiết nội dung trong E-HSMT8bộ
9Khoan giếng độ sâu khoan Chi tiết nội dung trong E-HSMT40m
10Két nước inox 3m3Chi tiết nội dung trong E-HSMT1bể
11Vòi rửa đồng d20Chi tiết nội dung trong E-HSMT2bộ
J PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PPR-D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,08100m
2Ống nhựa PPR-D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,08100m
3Ống nhựa PPR-D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,24100m
4Ống nhựa PPR-D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,72100m
5Ống nhựa PPR-D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,2100m
6Van khóa D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
7Van khóa D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT7cái
8Tê PPR D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
9Tê PPR D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
10Tê PPR D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT25cái
11Tê PPR D40X32Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
12Tê PPR D40X25Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
13Tê PPR D25X20Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
14Côn thu PPR D50x40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
15Côn thu PPR D40x32Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
16Côn thu PPR D32x25Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
17Côn thu PPR D25x20Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
18Cút PPR 90° D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
19Cút PPR 90° D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
20Cút PPR 90° D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
21Cút PPR 90° D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
22Cút PPR 90° D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
23Cút 90° Ren trong D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT30cái
24Tê 90° Ren trong D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
25Kép D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT34cái
26Rọ bơm đồng D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT1 cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Ống nhựa UPVC-D125Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,04100m
2Ống nhựa UPVC-D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,975100m
3Ống nhựa UPVC-D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,42100m
4Ống nhựa UPVC-D76Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,32100m
5Ống nhựa UPVC-D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,33100m
6Ống nhựa UPVC-D42Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,08100m
7Ống nhựa UPVC-D34Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,08100m
8Măng sông nối ống D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT25cái
9Măng sông nối ống D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT11cái
10Măng sông nối ống D75Chi tiết nội dung trong E-HSMT11cái
11Măng sông nối ống D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
12Măng sông nối ống D42Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
13Măng sông nối ống D34Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
14Tê D125Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
15Tê D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
16Tê D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
17Tê D42Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
18Cút 135° D125Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
19Cút 135° D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT52cái
20Cút 135° D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT54cái
21Cút 135° D75Chi tiết nội dung trong E-HSMT45cái
22Cút 135° D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
23Cút 135° D42Chi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
24Cút 135° D34Chi tiết nội dung trong E-HSMT10cái
25Cút 90° D125Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
26Cút 90° D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
27Cút 90° D75Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
28Cút 90° D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
29Cút 90° D42Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
30Cút 90° D34Chi tiết nội dung trong E-HSMT15cái
31Y 45° D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT14cái
32Y 45° D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
33Y 45° D75Chi tiết nội dung trong E-HSMT14cái
34Y 45° D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
35Y 45° D110/90Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
36Y 45° D110/75Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
37Y 45° D90/75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
38Y 45° D90/60Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
39Y 45° D75/42Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
40Y 45° D75/34Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
41Côn thu D60/42Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
42Côn thu D75/34Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
L PHẦN HỐ GA THU NƯỚC MƯA
1Đào hố ga đất C3Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,233100m3
2Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, M200Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,008m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,034100m2
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,464m3
5Trát hố ga, dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết nội dung trong E-HSMT19,6m2
6Láng đáy rãnh thoát nước, hố gaChi tiết nội dung trong E-HSMT3,43m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,847m3
8Cốt thép tấm đan, hố ga đk ≤ 10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,046tấn
9Ván khuôn bê tông tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,031100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChi tiết nội dung trong E-HSMT71 CK
11Lấp đất hố móng, độ chặt K=0,9Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,131100m3
M PHẦN BỂ PHỐT
1Đào xúc đất 1,25m3, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,44100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,936m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết nội dung trong E-HSMT0,022100m2
4Rải ni lông lớp cách lyChi tiết nội dung trong E-HSMT0,129100m2
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT7,013m3
6Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT1m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,076tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết nội dung trong E-HSMT0,036100m2
9Rải ni lông lớp cách lyChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,082m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,016100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,002tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,015tấn
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,23100m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT66,976m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT19,846m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chi tiết nội dung trong E-HSMT81CK
18Ống nhựa PVC D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,12100m
19Cút nhựa PVC D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
20Tê nhựa PVC D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
N HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO( HOA SẮT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,354100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,371m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết nội dung trong E-HSMT0,133100m2
4Rải ni lông chống thấmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,237100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,828m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,01100m2
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,522m3
8Ván khuôn móng cộtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,07100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,019tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,1tấn
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,994m3
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xâycột, trụ, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT8,058m3
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,867m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,3m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,118100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,045tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,108tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT39,285m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT79,651m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT13,6m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bảChi tiết nội dung trong E-HSMT118,936m2
22Sản xuất hàng rào bằng thép hộp mạ kẽmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,885m2
23Lắp dựng hàng rào hoa sắtChi tiết nội dung trong E-HSMT65,38m2
24Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,118tấn
25Lắp dựng cánh cổngChi tiết nội dung trong E-HSMT9,534m2
26Sơn tĩnh điện cổng, hàng ràoChi tiết nội dung trong E-HSMT1.002,55kg
27Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,268100m3
O PHẦN TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,557100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT5,48m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết nội dung trong E-HSMT0,132100m2
4Rải nilông lớp cách lyChi tiết nội dung trong E-HSMT0,548100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT57,519m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,574m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,224m3
8Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết nội dung trong E-HSMT9,177m3
9Xây tường thẳng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,759m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,832m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,265100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,134tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,301tấn
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT245,964m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT18,774m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT22,455m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bảChi tiết nội dung trong E-HSMT264,738m2
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,226100m3
P HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ ( NHÀ SỐ 1)
1Tháo dỡ cửaChi tiết nội dung trong E-HSMT17,4m2
2Phá dỡ kết cấu gạchChi tiết nội dung trong E-HSMT50,784m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết nội dung trong E-HSMT23,563m3
4Đào san đất , đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,254100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp IVChi tiết nội dung trong E-HSMT1,297100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVChi tiết nội dung trong E-HSMT1,297100m3
Q NHÀ SỐ 2
1Tháo dỡ cửaChi tiết nội dung trong E-HSMT7,08m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT50,074m2
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,184tấn
4Phá dỡ kết cấu gạchChi tiết nội dung trong E-HSMT14,392m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết nội dung trong E-HSMT14,939m3
6Đào san đất, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,119100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp IVChi tiết nội dung trong E-HSMT0,057100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVChi tiết nội dung trong E-HSMT0,057100m3
R KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaChi tiết nội dung trong E-HSMT4,47m2
2Phá dỡ kết cấu gạchChi tiết nội dung trong E-HSMT8,392m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết nội dung trong E-HSMT2,459m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp IVChi tiết nội dung trong E-HSMT0,143100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVChi tiết nội dung trong E-HSMT0,143100m3
S GIẾNG NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạchChi tiết nội dung trong E-HSMT0,166m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,661m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp IVChi tiết nội dung trong E-HSMT0,011100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVChi tiết nội dung trong E-HSMT0,011100m3
T TƯỜNG RÀO SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu gạchChi tiết nội dung trong E-HSMT22,887m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết nội dung trong E-HSMT11,104m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp IVChi tiết nội dung trong E-HSMT0,438100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVChi tiết nội dung trong E-HSMT0,438100m3
U HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA ( PHẦN SAN NỀN)
1Đào san đất, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,562100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,75100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,007100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,007100m3
V SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT23,5m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,118100m3
3Rải ni lông chống thấmChi tiết nội dung trong E-HSMT2,35100m2
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết nội dung trong E-HSMT9,410m
W BỒN HOA, CÂY XANH
1Đổ bê lót móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,481m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết nội dung trong E-HSMT0,048100m2
3Xây tường thẳng (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,587m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT19,24m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bảChi tiết nội dung trong E-HSMT19,24m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,2m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết nội dung trong E-HSMT2,4m3
8Trồng cây Long Lão đường kính gốcChi tiết nội dung trong E-HSMT4cây
X HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,412100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,759m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,408m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết nội dung trong E-HSMT0,033100m2
5Rải ni lông lớp cách lyChi tiết nội dung trong E-HSMT0,076100m2
6Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,704m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,081tấn
8Ván khuôn sàn máiChi tiết nội dung trong E-HSMT0,07100m2
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT6,496m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,207100m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT76,74m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT11,9m2
Y CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí bảo vệ môi trường xây dựngChi tiết nội dung trong E-HSMT1Khoản
Z CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bơm hút giếngChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
2Điều hòa gắn tường 1 chiều 12000BTUChi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nộp hợp đồng tương tự có phụ lục kèm theo; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình hoàn thành >80% khối lượng hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.128.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 + Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu..32
4 Công nhân xây dựng 15 : Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu: Có bảng kê lý lịch và chứng chỉ bậc thợ kèm theo phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu từ 0.4-0.8m31
2 Máy đào Dung tích gầu từ 1.25-1.6m3 (đầu gắn búa thủy lực)1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 7-10-tấn3
4 Máy cắt uốn thép Công suất từ 2,2KW - 5KW1
5 Máy hàn Công suất từ 14KW - 23KW.1
6 Máy trộn bê tông. Dung tích từ 250l - 500l.1
7 Máy đầm dùi Công suất từ 1,5KW - 2,2KW.2
8 Máy đầm bàn Công suất từ 1,0 KW - 2,2KW2
9 Máy đầm cóc Trọng lượng từ 70kg - 90kg.1
10 Máy cắt gạch đá : Công suất từ 1,7KW - 2,2KW1
11 Máy khoan bê tông. Công suất từ 1,5KW - 1,7KW1
12 Máy trộn vữa : Dung tích từ 150L1
13 Máy ủi Dung tích từ 110CV1
14 Máy lu bánh thép Dung tích từ 9T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->