Gói thầu: Thi công xây dựng Cải tạo công trình văn phòng và nhà kho số 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220302047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ICD TÂN CẢNG SÓNG THẦN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Cải tạo công trình văn phòng và nhà kho số 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 15:25:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,299,443,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44916531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên, có thi công phần nhà xưởng (Chỉ xét giá trị cho phần việc tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.610.478 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.219.220.956 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dựng và công nghiệp, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, quyết định điều động, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) được sao y của nhà thầu.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có cam kết cán bộ chỉ thực hiện 01 công trình.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng hoặc thuỷ lợi.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện – điện tử hoặc Điện công nghiệp.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động (hoặc an toàn lao động) hoặc 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành liên quan đến an toàn lao động hoặc 01 kỹ sư (Xây dựng hoặc Điện – điện tử) có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã học qua lớp bồi dưỡng (hoặc tập huấn,…) về an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc tài chính.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ và máy thủy bình mỗi loại 01 máy (Còn thời hạn kiểm định) – hoặc 01 máy toàn đạc (Còn thời hạn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ và máy thủy bình mỗi loại 01 máy (Còn thời hạn kiểm định) – hoặc 01 máy toàn đạc (Còn thời hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải tự đổ ≥5 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải tự đổ ≥5 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu có sức nâng ≥10 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu có sức nâng ≥10 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ICD TÂN CẢNG SÓNG THẦN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo công trình văn phòng và nhà kho số 6 Cải tạo công trình văn phòng và nhà kho số 6 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy Đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức ngành nghề thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc tương đương; tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; Đơn dự thầu; Thoả thuận liên danh (nếu có); Đảm bảo dự thầu; Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2020); Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hoá đơn GTGT; Bằng cấp cán bộ kỹ thuật (Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi nghờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Công ty Cổ phần ICD Tân cảng Sóng Thần, Số 7/20, đường ĐT743, KP.Bình Đáng, P.Bình Hòa, TP.Thuận An, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3766999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần ICD Tân cảng Sóng Thần, Số 7/20, đường ĐT743, KP.Bình Đáng, P.Bình Hòa, TP.Thuận An, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3766999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Việt Tín Huy, địa chỉ: Số 50, Khu phố 2, Phường Tân Định, Thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2470499 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần ICD Tân cảng Sóng Thần, Số 7/20, đường ĐT743, KP.Bình Đáng, P.Bình Hòa, TP.Thuận An, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3766999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ SẠC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 79,94 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 4,522 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cao su giảm chấn | Tháo dỡ cao su giảm chấn | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,052 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,052 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,052 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 48,497 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 39,769 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,461 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,461 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,461 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,458 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,92 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cổ cột | Đổ bê tông cổ cột | 1,248 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 8,46 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,26 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,646 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng | Ván khuôn móng | 0,058 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cổ cột | Ván khuôn cổ cột | 0,146 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,846 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,416 | 100m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm 0x4 | Cấp phối đá dăm 0x4 | 0,139 | 100m3 |
| 24 | Lớp PVC chồng mí | Lớp PVC chồng mí | 0,463 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | 11,115 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép | 0,597 | tấn |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 44 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Sika Dur 731 liên kết thép D10 | Sika Dur 731 liên kết thép D10 | 44 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Đục sần bề mặt tường bê tông | Đục sần bề mặt tường bê tông | 0,8 | 1m2 |
| 30 | Sika Dur 732 liên kết BT cũ và mới | Sika Dur 732 liên kết BT cũ và mới | 0,8 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,05 | m2 |
| 32 | Xoa nền Dayton Lithium Hadenner | Xoa nền Dayton Lithium Hadenner | 46,25 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả bằng bột bả vào tường | 31,05 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,05 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,153 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | 0,738 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,153 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,738 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43 | m2 |
| 40 | Sika Grout dày 5cm đầu cột | Sika Grout dày 5cm đầu cột | 0,48 | m2 |
| 41 | Bulon neo M20x800 | Bulon neo M20x800 | 16 | bộ |
| 42 | Ty giằng xà gồ D12 | Ty giằng xà gồ D12 | 15 | bô |
| 43 | Vách tole lấy sáng dày 2mm | Vách tole lấy sáng dày 2mm | 1,328 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHU NHÀ SẠC | |||
| 1 | Đèn 1,2m thân kiểu chống thấm bộ 2 bóng Led 2x20W lắp nổi | Đèn 1,2m thân kiểu chống thấm bộ 2 bóng Led 2x20W lắp nổi | 10 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường 16A | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường 16A | 2 | cái |
| 3 | Ổ cắm công nghiệp lắp nổi 5 chấu 32A - 400V, IP44 | Ổ cắm công nghiệp lắp nổi 5 chấu 32A - 400V, IP44 | 10 | cái |
| 4 | Cáp điện 1C-2.5mm2, Cu/pvc | Cáp điện 1C-2.5mm2, Cu/pvc | 180 | m |
| 5 | Cáp điện 1C-4.0mm2, Cu/pvc | Cáp điện 1C-4.0mm2, Cu/pvc | 75 | m |
| 6 | Cáp điện 1C-6.0mm2, Cu/pvc | Cáp điện 1C-6.0mm2, Cu/pvc | 1.400 | m |
| 7 | Cáp điện 1C-16mm2, Cu/pvc | Cáp điện 1C-16mm2, Cu/pvc | 42 | m |
| 8 | Cáp điện 1C-35mm2, Cu/xlpe/pvc | Cáp điện 1C-35mm2, Cu/xlpe/pvc | 126 | m |
| 9 | Ống PVC D20 dày 1.4mm | Ống PVC D20 dày 1.4mm | 60 | m |
| 10 | Ống PVC D25 dày 1.5mm | Ống PVC D25 dày 1.5mm | 25 | m |
| 11 | Ống PVC D32 dày 1.6mm | Ống PVC D32 dày 1.6mm | 30 | m |
| 12 | Trunking 100x50x1.0mm (sơn tĩnh điện) | Trunking 100x50x1.0mm (sơn tĩnh điện) | 30 | m |
| 13 | Nối Trunking 100x50x1.0mm | Nối Trunking 100x50x1.0mm | 24 | cái |
| 14 | Ty treo Trunking 100x50x1.0mm | Ty treo Trunking 100x50x1.0mm | 20 | cái |
| 15 | Co Trunking 100x50x1.0mm | Co Trunking 100x50x1.0mm | 4 | cái |
| 16 | Tê Trunking 100x50x1.0mm | Tê Trunking 100x50x1.0mm | 1 | cái |
| 17 | Vật tư phụ | Vật tư phụ | 1 | lô |
| 18 | MCCB - 3P - 125AT - 125AF - 25KA | MCCB - 3P - 125AT - 125AF - 25KA | 1 | cái |
| 19 | MCB - 3P - 25A - 6KA | MCB - 3P - 25A - 6KA | 1 | cái |
| 20 | MCB - 1P - 20A - 6KA | MCB - 1P - 20A - 6KA | 1 | cái |
| 21 | MCB - 1P - 16A - 6KA | MCB - 1P - 16A - 6KA | 2 | cái |
| 22 | RCBO - 2P - 20A - 30mA | RCBO - 2P - 20A - 30mA | 1 | cái |
| 23 | RCBO - 4P - 32A - 30mA | RCBO - 4P - 32A - 30mA | 10 | cái |
| 24 | Cầu chì 2A | Cầu chì 2A | 3 | cái |
| 25 | Đèn báo pha | Đèn báo pha | 3 | bộ |
| 26 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện Form 1, IP41,KT1000x800x250x1.5mm | Vỏ tủ sơn tĩnh điện Form 1, IP41,KT1000x800x250x1.5mm | 1 | tủ |
| 27 | Busbar 125A | Busbar 125A | 1 | bộ |
| 28 | Phụ kiện | Phụ kiện | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC KHU NHÀ SẠC | |||
| 1 | Chậu rửa mặt + dây cấp + bộ xả | Chậu rửa mặt + dây cấp + bộ xả | 1 | bộ |
| 2 | Vòi rửa tay | Vòi rửa tay | 1 | bộ |
| 3 | Ống PVC D60 | Ống PVC D60 | 0,3 | 100m |
| 4 | Co PVC D60 (135 độ) | Co PVC D60 (135 độ) | 8 | cái |
| 5 | Ống PVC D27 | Ống PVC D27 | 0,3 | 100m |
| 6 | Co PVC D27 (135 độ) | Co PVC D27 (135 độ) | 10 | cái |
| 7 | Van đồng 2 chiều D27 | Van đồng 2 chiều D27 | 1 | cái |
| 8 | Nối ren ngoài đồng D27 | Nối ren ngoài đồng D27 | 2 | cái |
| 9 | Vật tư phụ | Vật tư phụ | 1 | Lô |
| D | HẠNG MỤC: CỬA, LAM | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | 25,2 | 1m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,859 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 76,5 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,09 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột | Đổ bê tông cột | 1,92 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,944 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,31 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột | Ván khuôn cột | 0,384 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Ván khuôn lanh tô | 0,142 | 100m2 |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan | 92 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan | 12 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Sika Dur 731 liên kết thép D12 | Sika Dur 731 liên kết thép D12 | 92 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Sika Dur 731 liên kết thép D14 | Sika Dur 731 liên kết thép D14 | 12 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | 9 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,6 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,2 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả bằng bột bả vào tường | 90 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 39,8 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 129,8 | m2 |
| 25 | Cửa cuốn trượt | Cửa cuốn trượt | 57,5 | m2 |
| 26 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tơ cửa cuốn | 5 | 1 máy |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHU VÁCH TƯỜNG LẮP THÊM CỬA CUỐN | |||
| 1 | Cáp điện 1C-2.5mm2, Cu/pvc | Cáp điện 1C-2.5mm2, Cu/pvc | 300 | m |
| 2 | Cáp điện 1C-10mm2, Cu/pvc | Cáp điện 1C-10mm2, Cu/pvc | 110 | m |
| 3 | Cáp điện 1C-(4x10)mm2, Cu/xlpe/pvc | Cáp điện 1C-(4x10)mm2, Cu/xlpe/pvc | 110 | m |
| 4 | Ống PVC D20 dày 1.4mm | Ống PVC D20 dày 1.4mm | 100 | m |
| 5 | Ống PVC D60 dày 1.8mm | Ống PVC D60 dày 1.8mm | 60 | m |
| 6 | Trunking 100x50x1.0mm (sơn tĩnh điện) | Trunking 100x50x1.0mm (sơn tĩnh điện) | 10 | m |
| 7 | Nối Trunking 100x50x1.0mm | Nối Trunking 100x50x1.0mm | 8 | cái |
| 8 | Ty treo Trunking 100x50x1.0mm | Ty treo Trunking 100x50x1.0mm | 6 | cái |
| 9 | Co Trunking 100x50x1.0mm | Co Trunking 100x50x1.0mm | 2 | cái |
| 10 | Vật tư phụ | Vật tư phụ | 1 | lô |
| 11 | MCCB - 3P - 32AT - 63AF - 10KA | MCCB - 3P - 32AT - 63AF - 10KA | 1 | cái |
| 12 | MCB - 1P - 20A - 6KA | MCB - 1P - 20A - 6KA | 9 | cái |
| 13 | RCBO - 2P - 20A - 30mA | RCBO - 2P - 20A - 30mA | 1 | cái |
| 14 | Cầu chì 2A | Cầu chì 2A | 3 | cái |
| 15 | Đèn báo pha | Đèn báo pha | 3 | bộ |
| 16 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện Form 1, IP41, KT600x500x250x1.5mm | Vỏ tủ sơn tĩnh điện Form 1, IP41, KT600x500x250x1.5mm | 1 | tủ |
| 17 | Busbar 63A | Busbar 63A | 1 | bộ |
| 18 | Phụ kiện | Phụ kiện | 1 | lô |
| F | HẠNG MỤC: SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh tường | Vệ sinh tường | 4.212,525 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2.428,065 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1.784,46 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHU VỰC KHO SỐ 6 | |||
| 1 | Đèn Hight bay bóng Led công nghiệp chống thấm 200W, IP65 (D:410*H:190mm, 3000K-6000K, CRI>85, >25600 Im Chip samsung) | Đèn Hight bay bóng Led công nghiệp chống thấm 200W, IP65 (D:410*H:190mm, 3000K-6000K, CRI>85, >25600 Im Chip samsung) | 63 | bộ |
| 2 | Đèn pha Led công nghiệp chống thấm 150W, IP65 | Đèn pha Led công nghiệp chống thấm 150W, IP65 | 15 | bộ |
| 3 | Đèn 1,2m thân kiểu siêu mỏng bộ 2 bóng Led 2x20W lắp nổi | Đèn 1,2m thân kiểu siêu mỏng bộ 2 bóng Led 2x20W lắp nổi | 28 | bộ |
| 4 | Đèn báo sự cố EM bóng Led 2x3W (có nguồn dự phòng) | Đèn báo sự cố EM bóng Led 2x3W (có nguồn dự phòng) | 3,4 | 5 đèn |
| 5 | Đèn thoát hiểm Exit bóng Led 1x1W (có nguồn dự phòng) | Đèn thoát hiểm Exit bóng Led 1x1W (có nguồn dự phòng) | 3,2 | 5 đèn |
| 6 | Hộp Box trung gian đường kính ngoài D60 | Hộp Box trung gian đường kính ngoài D60 | 149 | hộp |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường 16A | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường 16A | 13 | cái |
| 8 | Ổ cắm công nghiệp lắp nổi 5 chấu 32A - 400V, IP44 | Ổ cắm công nghiệp lắp nổi 5 chấu 32A - 400V, IP44 | 10 | cái |
| 9 | MCB - 2P - 10A - 6KA | MCB - 2P - 10A - 6KA | 15 | cái |
| 10 | MCB - 2P - 10A - 6KA | MCB - 2P - 10A - 6KA | 2 | cái |
| 11 | Cáp điện 1C-2.5mm2, Cu/xlpe/mica/fr/pvc | Cáp điện 1C-2.5mm2, Cu/xlpe/mica/fr/pvc | 1.800 | m |
| 12 | Cáp điện 1C-2.5mm2, Cu/pvc | Cáp điện 1C-2.5mm2, Cu/pvc | 6.500 | m |
| 13 | Cáp điện 1C-4.0mm2, Cu/pvc | Cáp điện 1C-4.0mm2, Cu/pvc | 680 | m |
| 14 | Cáp điện 1C-16mm2, Cu/pvc | Cáp điện 1C-16mm2, Cu/pvc | 180 | m |
| 15 | Cáp điện 1C-(4x16)mm2, Cu/xlpe/pvc | Cáp điện 1C-(4x16)mm2, Cu/xlpe/pvc | 180 | m |
| 16 | Ống PVC D20 dày 1.4mm | Ống PVC D20 dày 1.4mm | 2.000 | m |
| 17 | Ống PVC D25 dày 1.5mm | Ống PVC D25 dày 1.5mm | 800 | m |
| 18 | Ống PVC D60 dày 1.8mm | Ống PVC D60 dày 1.8mm | 86 | m |
| 19 | Ty treo đèn D6 (ốc, con tán..) | Ty treo đèn D6 (ốc, con tán..) | 126 | m |
| 20 | Cáp bọc nhựa D6 (ốc xiết cáp..) | Cáp bọc nhựa D6 (ốc xiết cáp..) | 40 | m |
| 21 | Tăng đơ cáp 2 tấc D10 | Tăng đơ cáp 2 tấc D10 | 8 | bộ |
| 22 | Trunking 100x50x1.0mm (sơn tĩnh điện) | Trunking 100x50x1.0mm (sơn tĩnh điện) | 68 | m |
| 23 | Nối Trunking 100x50x1.0mm | Nối Trunking 100x50x1.0mm | 55 | cái |
| 24 | Ty treo Trunking 100x50x1.0mm | Ty treo Trunking 100x50x1.0mm | 45 | cái |
| 25 | Co Trunking 100x50x1.0mm | Co Trunking 100x50x1.0mm | 5 | cái |
| 26 | Tê Trunking 100x50x1.0mm | Tê Trunking 100x50x1.0mm | 1 | cái |
| 27 | Trunking 200x100x1.0mm (sơn tĩnh điện) | Trunking 200x100x1.0mm (sơn tĩnh điện) | 16 | m |
| 28 | Nối Trunking 200x100x1.0mm | Nối Trunking 200x100x1.0mm | 13 | cái |
| 29 | Ty treo Trunking 200x100x1.0mm | Ty treo Trunking 200x100x1.0mm | 10 | cái |
| 30 | Co Trunking 200x100x1.0mm | Co Trunking 200x100x1.0mm | 4 | cái |
| 31 | Vật tư phụ | Vật tư phụ | 1 | lô |
| 32 | MCCB - 3P - 125AT - 125AF - 25KA | MCCB - 3P - 125AT - 125AF - 25KA | 2 | cái |
| 33 | MCCB - 3P - 50AT - 63AF - 10KA | MCCB - 3P - 50AT - 63AF - 10KA | 2 | cái |
| 34 | MCCB - 3P - 40AT - 63AF - 10KA | MCCB - 3P - 40AT - 63AF - 10KA | 1 | cái |
| 35 | MCCB - 3P - 32AT - 63AF - 10KA | MCCB - 3P - 32AT - 63AF - 10KA | 1 | cái |
| 36 | MCB - 3P - 32A - 6KA | MCB - 3P - 32A - 6KA | 1 | cái |
| 37 | MCB - 1P - 20A - 6KA | MCB - 1P - 20A - 6KA | 5 | cái |
| 38 | Cầu chì 2A | Cầu chì 2A | 3 | cái |
| 39 | Đèn báo pha | Đèn báo pha | 3 | bộ |
| 40 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện Form 1, IP41, KT1000x800x250x1.5mm | Vỏ tủ sơn tĩnh điện Form 1, IP41, KT1000x800x250x1.5mm | 1 | tủ |
| 41 | Busbar 250A | Busbar 250A | 1 | bộ |
| 42 | Phụ kiện | Phụ kiện | 1 | lô |
| 43 | MCCB - 3P - 50AT - 63AF - 10KA | MCCB - 3P - 50AT - 63AF - 10KA | 1 | cái |
| 44 | MCB - 3P - 32A - 6KA | MCB - 3P - 32A - 6KA | 1 | cái |
| 45 | MCB - 1P - 20A - 6KA | MCB - 1P - 20A - 6KA | 3 | cái |
| 46 | MCB - 1P - 16A - 6KA | MCB - 1P - 16A - 6KA | 11 | cái |
| 47 | RCBO - 2P - 20A - 30mA | RCBO - 2P - 20A - 30mA | 1 | cái |
| 48 | Cầu chì 2A | Cầu chì 2A | 3 | cái |
| 49 | Đèn báo pha | Đèn báo pha | 3 | bộ |
| 50 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện Form 1, IP41, KT800x600x250x1.5mm | Vỏ tủ sơn tĩnh điện Form 1, IP41, KT800x600x250x1.5mm | 1 | tủ |
| 51 | Busbar 63A | Busbar 63A | 1 | bộ |
| 52 | Phụ kiện | Phụ kiện | 1 | lô |
| 53 | MCCB - 3P - 50AT - 63AF - 10KA | MCCB - 3P - 50AT - 63AF - 10KA | 1 | cái |
| 54 | MCB - 3P - 32A - 6KA | MCB - 3P - 32A - 6KA | 1 | cái |
| 55 | MCB - 1P - 20A - 6KA | MCB - 1P - 20A - 6KA | 3 | cái |
| 56 | MCB - 1P - 16A - 6KA | MCB - 1P - 16A - 6KA | 11 | cái |
| 57 | RCBO - 2P - 20A - 30mA | RCBO - 2P - 20A - 30mA | 1 | cái |
| 58 | Cầu chì 2A | Cầu chì 2A | 3 | cái |
| 59 | Đèn báo pha | Đèn báo pha | 3 | bộ |
| 60 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện Form 1, IP41, KT800x600x250x1.5mm | Vỏ tủ sơn tĩnh điện Form 1, IP41, KT800x600x250x1.5mm | 1 | tủ |
| 61 | Busbar 50A | Busbar 50A | 1 | bộ |
| 62 | Phụ kiện | Phụ kiện | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44916531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên, có thi công phần nhà xưởng (Chỉ xét giá trị cho phần việc tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.610.478 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.219.220.956 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dựng và công nghiệp, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, quyết định điều động, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) được sao y của nhà thầu.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có cam kết cán bộ chỉ thực hiện 01 công trình.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng hoặc thuỷ lợi.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện – điện tử hoặc Điện công nghiệp.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động (hoặc an toàn lao động) hoặc 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành liên quan đến an toàn lao động hoặc 01 kỹ sư (Xây dựng hoặc Điện – điện tử) có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã học qua lớp bồi dưỡng (hoặc tập huấn,…) về an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc tài chính.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ và máy thủy bình mỗi loại 01 máy (Còn thời hạn kiểm định) – hoặc 01 máy toàn đạc (Còn thời hạn kiểm định) | Máy kinh vĩ và máy thủy bình mỗi loại 01 máy (Còn thời hạn kiểm định) – hoặc 01 máy toàn đạc (Còn thời hạn kiểm định) | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích ≥0,8m3 | Máy đào dung tích ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải tự đổ ≥5 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm) | Xe ô tô tải tự đổ ≥5 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm) | 2 |
| 4 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu có sức nâng ≥10 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm) | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu có sức nâng ≥10 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn, đầm cóc | Máy đầm bàn, đầm cóc | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi