Gói thầu: Gói 5: Hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201106595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Gói 5: Hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949275 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 16:39:00 đến ngày 2020-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 592,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dung dịch pha loãng | 800 | Lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dung dịch ly giải | 40 | Chai | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dung dịch rửa máy | 5 | Lọ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Chất chuẩn (D-check-D plus) | 9 | Lọ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Creatinine (Hóa chất xét nghiệm chức năng thận) | 40 | Bộ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Glucose (Hóa chất xét nghiệm đường huyết) | 30 | Bộ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ hóa chất nội kiểm sinh hóa - Control N | 12 | Lọ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ hóa chất nội kiểm sinh hóa - Control P | 12 | Lọ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Môi trường dinh dưỡng (Nutrien Agar) | 100 | Đĩa | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Môi trường nuôi cấy nấm (Saborout dextro Agar) | 120 | Đĩa | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Môi trường thạch máu (Blood Agar) | 80 | Đĩa | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Môi trường tăng sinh BHI Broth | 150 | Lọ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Môi trường nuôi cấy (Macconkey Agar) | 40 | Đĩa | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ nhuộm Gram | 6 | Bộ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thạch chứa MT nuôi cấy - NS 0,85% vô trùng | 50 | Lọ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cồn 70 độ | 200 | Lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cồn 90 độ | 220 | Lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dầu sả | 260 | Lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dung dịch khử khuẩn bề mặt | 100 | Lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật 4% - 500ml | 30 | Chai | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh: | 60 | Chai | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Que thử tiểu 10 thông số | 10.000 | Que | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Thuốc tẩy Javen | 270 | Lít | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Viên ngâm sát khuẩn Presept 2,5G | 800 | Viên | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi