Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305305-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220233013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 15:19:00 đến ngày 2022-03-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,543,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Loại công trình cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (công trình cấp thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nước sinh hoạt tập trung các xóm, xã Nam Tuấn, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương (huyện bố trí)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Hòa An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Hòa An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm Quý IV/2021); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Hòa An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Hòa An, địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hòa An, địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hòa An; địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHAI THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN
1Đào thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,291m3
2Đào thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,341m3
3Khoan rút lõi D63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
4Đắp đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,76m3
6Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,76m3
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,57m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0226tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0364tấn
10Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
11Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1724100m2
12Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0284100m2
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100 m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
15Lắp đặt van đồng - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt côn thu tráng kẽm - Đường kính 100/63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Rọ thu nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
B BỂ ÁP LỰC
1Đào móng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,961m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,24m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông nắp bể bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,06m3
4Đắp đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1m3
5Dọn dẹp vệ sinh đánh xờm đáy, tường bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật4công
6Khoan lỗ Fi 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,055100m
7Bạt dứa lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
8Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
9Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,32m3
10Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,36m3
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,07m3
12Trát lại bể cũ - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m2
13Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,53m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5957tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,158tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0939tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1075100m2
18Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,681100m2
19Lắp dựng tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
20Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
21Làm tầng lọc cátChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
22Làm tầng lọc sỏiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032100m3
23Chụp lọc cátChương V - Yêu cầu kỹ thuật288cái
24Lưới nhựa ngăn cách lớp vật liệu lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật16m2
25Tôn hoa dầy 4mm nắp bể lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1196100m2
26Lắp dựng thép khung nắp bể thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0506tấn
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
29Lắp đặt ống kẽm lọc, thông ngăn - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
30Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
32Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt tê kẽm 63/50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
37Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt cút tráng kẽm 45 độ - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt cút tráng kẽm 90 độ - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt cút tráng kẽm 90 độ - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt côn thu tráng kẽm - Đường kính 100/80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Rọ thu nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
C TUYẾN ỐNG A, B, BN (TỪ ĐẦU NGUỒN VỀ BAL, ĐI ĐIỂM TIÊU THỤ)
1Đào đường ống - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật206,611m3
2Đào đường ống - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật482,11m3
3Phá dỡ kết cấu xây cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,98m3
4Cắt mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,14100m
5Đắp đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật688,71m3
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 (PE100); đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,76100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 (PE100); đường kính ống 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 (PE100); đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,14100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 (PE100); đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,31100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5 (PE100); đường kính ống 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6100 m
12Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
14Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
15Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật41cái
16Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 90/75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 75/50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 50/32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 32/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
24Lắp đặt đấu nối ống HDPE - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Lắp đặt đấu nối ống HDPE - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Lắp đặt đấu nối ống HDPE - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
27Lắp đặt đấu nối ống HDPE - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
28Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật74cái
29Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,65m3
30Đắp cát đen đệm ống qua đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
D TUYẾN ỐNG C, CN, D, E (RẼ TỪ TUYẾN B, ĐI ĐIỂM TIÊU THỤ)
1Đào đường ống - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật244,531m3
2Đào đường ống - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật570,561m3
3Phá dỡ kết cấu xây cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,31m3
4Cắt mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66100m
5Đắp đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật815,09m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 (PE100); đường kính ống 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,66100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 (PE100); đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,01100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 (PE100); đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,9100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5 (PE100); đường kính ống 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4100 m
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
11Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
12Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
13Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 75/50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 50/32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 32/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
19Lắp đặt đấu nối ống HDPE - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
20Lắp đặt đấu nối ống HDPE - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
21Lắp đặt đấu nối ống HDPE - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
22Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật65cái
23Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,87m3
24Đắp cát đen đệm ống qua đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
E HỐ VAN DỌC TUYẾN
1Đào đất thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,111m3
2Đào đất thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,041m3
3Bê tông móng hố van M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
4Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,35m3
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0818tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0538100m2
8Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5152100m2
9Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
10Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
12Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
13Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
14Lắp đặt tê tráng kẽm nối - Đường kính 75/63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt tê tráng kẽm nối - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt tê tráng kẽm nối - Đường kính 63/40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
17Lắp đặt tê tráng kẽm nối - Đường kính 63/25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
18Lắp đặt tê tráng kẽm nối - Đường kính 40/25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
20Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
21Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
22Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
23Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
25Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
26Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
F TRỤ VÒI
1Đào đất thủ công, cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,481m3
2Đắp đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,39m3
3Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4m3
4Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8932100m2
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,08100m
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật462cái
7Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật154cái
8Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật308cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật308cái
10Lắp đặt côn thu - Đường kính 20/15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật308cái
11Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật308cái
12Lắp đặt đầu nối ren trong PE - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật154cái
13Lắp đặt van đồng - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật154cái
14Lắp đặt van gạt - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật154cái
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật154cái
16Lắp đặt măng sông - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật154cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Loại công trình cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (công trình cấp thoát nước)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vỹ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->