Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 15:19:00 đến ngày 2022-03-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,543,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Loại công trình cấp nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (công trình cấp thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nước sinh hoạt tập trung các xóm, xã Nam Tuấn, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương (huyện bố trí) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm Quý IV/2021); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Hòa An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Hòa An, địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hòa An, địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hòa An; địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHAI THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Đào thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | 1m3 |
| 2 | Đào thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,34 | 1m3 |
| 3 | Khoan rút lõi D63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 4 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1724 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm - Đường kính 100/63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Rọ thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | BỂ ÁP LỰC | |||
| 1 | Đào móng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nắp bể bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 5 | Dọn dẹp vệ sinh đánh xờm đáy, tường bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 6 | Khoan lỗ Fi 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 7 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 10 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,36 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 12 | Trát lại bể cũ - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,53 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5957 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0939 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1075 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,681 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 20 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 21 | Làm tầng lọc cát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 22 | Làm tầng lọc sỏi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 23 | Chụp lọc cát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 288 | cái |
| 24 | Lưới nhựa ngăn cách lớp vật liệu lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m2 |
| 25 | Tôn hoa dầy 4mm nắp bể lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1196 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng thép khung nắp bể thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0506 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống kẽm lọc, thông ngăn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê kẽm 63/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút tráng kẽm 45 độ - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90 độ - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90 độ - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm - Đường kính 100/80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Rọ thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | TUYẾN ỐNG A, B, BN (TỪ ĐẦU NGUỒN VỀ BAL, ĐI ĐIỂM TIÊU THỤ) | |||
| 1 | Đào đường ống - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,61 | 1m3 |
| 2 | Đào đường ống - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 482,1 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xây cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,98 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 5 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 688,71 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 (PE100); đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 (PE100); đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 (PE100); đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,14 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 (PE100); đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,31 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5 (PE100); đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 100 m |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 90/75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 75/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt đấu nối ống HDPE - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt đấu nối ống HDPE - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt đấu nối ống HDPE - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt đấu nối ống HDPE - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 29 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,65 | m3 |
| 30 | Đắp cát đen đệm ống qua đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| D | TUYẾN ỐNG C, CN, D, E (RẼ TỪ TUYẾN B, ĐI ĐIỂM TIÊU THỤ) | |||
| 1 | Đào đường ống - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244,53 | 1m3 |
| 2 | Đào đường ống - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 570,56 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xây cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 5 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 815,09 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 (PE100); đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,66 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 (PE100); đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,01 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 (PE100); đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5 (PE100); đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | 100 m |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 75/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt đấu nối ống HDPE - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt đấu nối ống HDPE - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt đấu nối ống HDPE - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 23 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,87 | m3 |
| 24 | Đắp cát đen đệm ống qua đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| E | HỐ VAN DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,11 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng hố van M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0818 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0538 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5152 | 100m2 |
| 9 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối - Đường kính 75/63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối - Đường kính 63/40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối - Đường kính 63/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối - Đường kính 40/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| F | TRỤ VÒI | |||
| 1 | Đào đất thủ công, cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,39 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8932 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 462 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 308 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 308 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 20/15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 308 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 308 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối ren trong PE - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154 | cái |
| 14 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Loại công trình cấp nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (công trình cấp thoát nước) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vỹ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi