Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305455-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra sở giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 15:18:00 đến ngày 2022-03-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,169,124,188 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.184E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.886.310.000 VNĐ - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.886.310.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công công trường (trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải có chỉ huy trưởng công trường của từng thành viên trong liên danh) phải là kỹ sư chuyên ngành XD cầu đường trở lên và phải đạt 1 trong 2 yêu cầu sau:- Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XD- Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: phải đạt 1 trong 2 điều kiện sau:ĐK 1: Có chứng chỉ hành nghề ATLĐ trong xây dựng còn hiệu lực.ĐK 2: Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp đào tạo thí nhiệm viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Dung tích gầu ≥ 0,6m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥60T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa mặt đường các đoạn Km121+300 – Km121+790, Km123+200 – Km123+480, Km124+210 – Km124+750, Km134+900 – Km135+420; Sửa chữa mặt cầu Đồng Thu Km130+600; Sửa chữa rãnh Km140+190 – Km140+600; Sửa chữa cống Km128+100 và Km140+500, Quốc lộ 1B, tỉnh Thái Nguyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0903477752 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: +84 2438 571 444 / Fax: +84 2438 571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: +84 2438 571 444 / Fax: +84 2438 571 440 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: +84 2438 571 444 / Fax: +84 2438 571 440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ CỤC BỘ, RẠN NỨT MAI RÙA,VUỐT NỐI | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ bê tông nhựa dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 463,5 | m |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày 5cm bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 25,8003 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7552 | m3 |
| 4 | Đào bỏ kết cấu móng đường đường cũ bị hư hỏng dày 48cm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,3328 | m3 |
| 5 | Lu nèn chặt lớp móng đường cũ sau khi cào bóc mặt đường BTN cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 429,896 | m2 |
| 6 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,43 | m3 |
| 7 | Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,658 | m3 |
| 8 | Tưới thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1 kg/m2, | Theo hồ sơ thiết kế | 527,996 | m2 |
| 9 | Thảm hoàn trả lớp BTN C12.5 dày 5cm bằng mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 516,006 | m2 |
| 10 | Rải mặt đường thảm vuốt nối vào đường ngang dân sinh, cổng cơ quan, trường học bằng BTN C12.5 dày trung bình 2.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 150,43 | m2 |
| 11 | Tưới dính bám nhũ tương (CRS-1) trên mặt đường cũ, lượng nhũ 0.5kg/m2. | Theo hồ sơ thiết kế | 150,43 | m2 |
| 12 | Rải mặt đường thảm vuốt nối BTN C12.5 dày 7cm ( Kết cấu móng mới bằng CPĐD) vào đường ngang dân sinh, cổng cơ quan, trường học | Theo hồ sơ thiết kế | 11,99 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gia cố lề đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9407 | m3 |
| 2 | Đắp lề bằng đá thải K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 222,0478 | m3 |
| 3 | Xáo xới lu lèn K98 dầy 30cm dưới đáy KCAĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0565 | m3 |
| 4 | Đắp lu lèn K98 dầy 30cm dưới đáy KCAĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1302 | m3 |
| 5 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương (CRS-1), lượng nhũ tương 0,5 Kg/m2; | Theo hồ sơ thiết kế | 11.381,1337 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN (thảm tăng cường trên mặt đường cũ) C12.5 dày bình quân 6,9 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10.110,6766 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN (thảm tăng cường trên mặt đường cũ) C12.5 dày 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.270,4571 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày TB 2,5 cm ( Vuốt nối ) | Theo hồ sơ thiết kế | 236,559 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày TB 3,2 cm ( Vuốt nối ) | Theo hồ sơ thiết kế | 400,8526 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương (CRS-1), lượng nhũ tương 0,5 Kg/m2; | Theo hồ sơ thiết kế | 637,4116 | m2 |
| C | SỬA CHỮA MẶT CẦU ĐỒNG THU KM 130 + 600 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 13,89 | m |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 148,7499 | m2 |
| 3 | Tưới thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1 kg/m2, | Theo hồ sơ thiết kế | 148,7499 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 290,1499 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương (CRS-1), lượng nhũ tương 0,5 Kg/m2; | Theo hồ sơ thiết kế | 290,1499 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 4,3 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 290,1499 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2, | Theo hồ sơ thiết kế | 141,4 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dầy lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 98,538 | m2 |
| D | SỬA CHỮA RÃNH ĐOẠN KM 140 + 190 - KM 140 + 600 | |||
| 1 | Cắt nền bê tông dầy 5 - 22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 153 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 80,3367 | m3 |
| 3 | Đào nền khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4459 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2,mác 250 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,726 | m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0445 | m3 |
| 6 | Đào bặt lề | Theo hồ sơ thiết kế | 148,6786 | m3 |
| 7 | Đắp lề bằng đá thải K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,913 | m3 |
| 8 | Đào móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 240,9559 | m3 |
| 9 | Đắp móng rãnh K= 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,7106 | m3 |
| 10 | Đúc + lắp đặt tấm đan BTXM mác 200 gia cố rãnh KT[7x48x59,5(66,5)]cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.124 | tấm |
| 11 | Vữa đệm XM - M100 lắp đặt tấm đan dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 373,6901 | m2 |
| 12 | Bê tông M200 gia cố rãnh đổ tại chỗ ( phần thay đổi chiều cao) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5859 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh M200 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8672 | m3 |
| 14 | Vữa đệm XM - M100 lót móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 144,6996 | m2 |
| 15 | Đúc + lắp đặt tấm bản BTCT KT(10x50x160)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | Tấm |
| 16 | Bê tông M200 đổ tại chỗ gối đỡ tấm bản. | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7325 | m3 |
| 17 | Đệm móng gối đỡ tấm bản CPĐD loại 1 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9075 | m3 |
| 18 | Vữa đệm XM - M100 lắp đặt tấm bản dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm móng rãnh dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rãnh và thân rãnh M200 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 74,6258 | m3 |
| 21 | Thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 1.038,86 | kg |
| 22 | Bê tông M200 mũ mố rãnh dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m3 |
| 23 | Đúc + lắp đặt tấm bản rãnh BTCT, KT(100x90x15)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | Tấm |
| E | SỬA CHỮA CỐNG KM 140+500 | |||
| 1 | cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | m |
| 2 | Cào bóc mặt lớp đường tông tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7898 | m3 |
| 3 | Đào móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 156,0899 | m3 |
| 4 | Đắp móng cống K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,3672 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2328 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200. | Theo hồ sơ thiết kế | 7,065 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2,mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,56 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bê tông ống cống BTCT D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Ống |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 82,938 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 24,9771 | kg |
| 12 | Lắp đặt bê tông tấm đan BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tấm |
| 13 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7388 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7388 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4433 | m3 |
| 16 | Tưới thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC70 trên mặt lớp móng CPĐD loại 1; lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,796 | m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,796 | m2 |
| F | SỬA CHỮA CỐNG BẢN 128 + 100 | |||
| 1 | Phá bỏ kết cấu BTCT cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 2 | Phá bỏ đá hộc xây cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,622 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bê tông ống cống BTCT D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Cấu kiện |
| 4 | Đắp đất bờ vây | Theo hồ sơ thiết kế | 57,2 | m3 |
| 5 | Đào móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 189,3276 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,944 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, thân mố, tường cánh, chân khay mác 200. | Theo hồ sơ thiết kế | 70,5498 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố sân cống, lòng cống bản mác 200 dày 20cm. | Theo hồ sơ thiết kế | 14,696 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thi công móng, thân mố, chân khay. | Theo hồ sơ thiết kế | 191,421 | m2 |
| 10 | Xây đá hộc ốp mái ta luy VXM - M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8436 | m3 |
| 11 | Đục tạo nhám mũ mố tấm bản cũ. | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | m2 |
| 12 | Khoan tạo lố D16 cấy thép mũ mố; Chiều sâu khoan L= 120mmm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m |
| 13 | Keo Ramset Epcon G5 bơm lấp đầ lố khoan neo thép. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tuýp |
| 14 | Cốt thép mũ mố, thanh chống. | Theo hồ sơ thiết kế | 200,3292 | Kg |
| 15 | Bê tông mũ mố, thanh chống mác 250. | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5992 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm bãi đúc dầm dày 5cm. | Theo hồ sơ thiết kế | 1,239 | m3 |
| 17 | be tông bãi đúc dầm mác 150 dày 10cm. | Theo hồ sơ thiết kế | 2,478 | m3 |
| 18 | Lắp đặt dầm biên, KT (30x135x490)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Dầm |
| 19 | Cốt thép dầm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 556,4163 | Kg |
| 20 | Bê tông dầm bản + mối nối mác 300. | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2316 | m3 |
| 21 | Thép lò so D4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1695 | Kg |
| 22 | Đệm đá dăm đáy bản vượt dày 20cm. | Theo hồ sơ thiết kế | 1,288 | m3 |
| 23 | Thép bản vượt. | Theo hồ sơ thiết kế | 232,6318 | Kg |
| 24 | Bê tông bản vượt mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 25 | Thép ống mạ kẽm D114 dày 3,2mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 85,691 | Kg |
| 26 | Thép ống mạ kẽm D76 dày 3,2mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 56,2739 | Kg |
| 27 | Thép bản các loại dày 10mm ( Thép bản mạ kẽm). | Theo hồ sơ thiết kế | 105,5742 | Kg |
| 28 | Bu lông D22 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Con |
| 29 | Cốt thép gờ lan can. | Theo hồ sơ thiết kế | 282,939 | kg |
| 30 | Bê tông gờ lan can mác 250. | Theo hồ sơ thiết kế | 2,303 | m3 |
| 31 | Thi công khe co giãn đầu dầm và bản vượt. | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m |
| 32 | Quét 2 nhựa nóng trên mặt dầm bản + tường đầu mũ mố. | Theo hồ sơ thiết kế | 10,88 | m2 |
| 33 | Gia công lắp đặt lưới thép lớp phủ bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 58,0038 | Kg |
| 34 | Bê tông mác 300 phủ mặt cầu. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2916 | m3 |
| 35 | Đào bỏ đất đắp bờ vây. | Theo hồ sơ thiết kế | 42,9 | m3 |
| 36 | Tháo giỡ ống cống D75. | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | ống |
| 37 | Đào bỏ bê tông bãi đúc, đá dăm bãi đúc dầm. | Theo hồ sơ thiết kế | 3,717 | m3 |
| 38 | Tổng diện tích mặt đường thảm lớp BTN C12.5 dày 7cm cạp mở rộng vuốt nối hai đầu cống và trên mặt cống bản cạp mở rộng; | Theo hồ sơ thiết kế | 35,6542 | m2 |
| 39 | Tưới nhựa pha dầu (nhựa lỏng đông đặc vừa MC70) trên mặt cống bản cạp mở rộn BTXM; lượng nhựa 0,5 kg/m2; | Theo hồ sơ thiết kế | 24,7741 | m2 |
| 40 | Tưới nhựa pha dầu (nhựa lỏng đông đặc vừa MC70) trên mặt cống bản cạp mở rộn BTXM; lượng nhựa 0,5 kg/m2; | Theo hồ sơ thiết kế | 10,88 | m2 |
| 41 | Lớp móng trên CPĐD loại I dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4177 | m3 |
| 42 | Lớp móng dưới CPĐD loại II dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6962 | m3 |
| 43 | Đắp lề bằng đá thải | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3855 | m3 |
| 44 | Đào bạt lề | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1129 | m3 |
| 45 | Đào khuôn đường cạp mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0942 | m3 |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.184E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.886.310.000 VNĐ - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.886.310.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công công trường (trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải có chỉ huy trưởng công trường của từng thành viên trong liên danh) phải là kỹ sư chuyên ngành XD cầu đường trở lên và phải đạt 1 trong 2 yêu cầu sau:- Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XD- Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: phải đạt 1 trong 2 điều kiện sau:ĐK 1: Có chứng chỉ hành nghề ATLĐ trong xây dựng còn hiệu lực.ĐK 2: Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp đào tạo thí nhiệm viên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng ≥ 5T | 4 |
| 2 | Máy đào | (Dung tích gầu ≥ 0,6m3) | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nhựa | ≥3m3 | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh bánh sắt | ≥6-8T | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 6 | Máy lu rung | ≥12T | 1 |
| 7 | Máy san | ≥108CV | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | ≥100CV | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥60T/h | 1 |
| 10 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô | ≥ 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi