Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các đường tỉnh (ĐT.110, ĐT.112, ĐT.114, ĐT.118)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các đường tỉnh (ĐT.110, ĐT.112, ĐT.114, ĐT.118) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 275 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 15:18:00 đến ngày 2022-03-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,352,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng bảo trì đường bộ, có giá trị hợp đồng ≥ 5.147.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính, thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.147.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông, đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng bảo trì đường bộ có thời gian ≥01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 05 năm trở lên. Nếu là Nhà thầu liên danh, thì mỗi thành viên trong liên danh phải có Giám đốc điều hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ trung cấp chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ trung cấp chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 4-Máy khoan đá D42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥100 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Lu bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các đường tỉnh (ĐT.110, ĐT.112, ĐT.114, ĐT.118) Dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đường tỉnh năm 2022 275 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124, fax: 0212.3853.243 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở GTVT Sơn La, Số 188 Đường Nguyễn Lương Bằng - TP Sơn La. Điện thoại: 0212.3.852.784; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì đường bộ - số 06, phố Mai Đắc Bân - TP Sơn La, Số điện thoại: 02123.799.089; fax: 02123.799.982 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính - Sở GTVT Sơn La, Số 188 Đường Nguyễn Lương Bằng - TP Sơn La. Điện thoại: 0212.3.852.784. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên trên ĐT.110 | |||
| 1 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 40,61 | Km |
| 2 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 4 | Km |
| 3 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 4 | Km |
| 4 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 38,23 | Km |
| 5 | Quản lý nhà hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng Mục D, Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 6 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 25m ≤ L ≤ 300m trên ĐT.110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 366,9 | m |
| 7 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 119,25 | m3 |
| 8 | Bạt lề đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 17.571,61 | m |
| 9 | Hót sụt nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 563,91 | m3 |
| 10 | Xử lý hư hỏng kết cấu móng, mặt đường + Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 278,6 | m2 |
| 11 | Xử lý hư hỏng lớp móng trên ĐDTC dày 12cm + Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 882,25 | m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường bằng ĐDTC dày TB 3cm + Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 297,7 | m2 |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu chiều dày nèn ép 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 86,92 | m2 |
| 14 | Xử lý hư hỏng lớp móng, mặt đường bê tông nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 176,48 | m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng bê tông nhựa nguội chiều dày nèn ép 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 49,28 | m2 |
| B | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên trên ĐT.112 | |||
| 1 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên trên ĐT.112 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian BDTX 09 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 36,67 | Km |
| 2 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 55,01 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 5.237,03 | m |
| 4 | Hót sụt nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 220,02 | m3 |
| 5 | Xử lý hư hỏng kết cấu móng, mặt đường + Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 165,02 | m2 |
| 6 | Xử lý hư hỏng lớp móng trên ĐDTC dày 12cm + Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 412,54 | m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bằng ĐDTC dày TB 3cm + Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 550,12 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu chiều dày nèn ép 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 77,23 | m2 |
| C | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên trên ĐT.114 | |||
| 1 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên trên ĐT.114 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian BDTX 09 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 72,26 | Km |
| 2 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên trên ĐT.114 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian bảo hành 09 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 3,18 | Km |
| 3 | Quản lý nhà hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng Mục D, Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 4 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 25m ≤ L ≤ 300m trên ĐT.114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 163 | m |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 108,39 | m3 |
| 6 | Bạt lề đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 5.000,84 | m |
| 7 | Hót sụt nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 452,62 | m3 |
| 8 | Xử lý hư hỏng kết cấu móng, mặt đường + Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 270,96 | m2 |
| 9 | Xử lý hư hỏng lớp móng trên ĐDTC dày 12cm + Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 1.138,05 | m2 |
| 10 | Bù vênh mặt đường bằng ĐDTC dày TB 3cm + Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 1.287,26 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu chiều dày nèn ép 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 76,09 | m2 |
| D | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên trên ĐT.118 | |||
| 1 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên trên ĐT.118 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian BDTX 09 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 5,85 | Km |
| 2 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 25m ≤ L ≤ 300m trên ĐT.118 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 154 | m |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 8,77 | m3 |
| 4 | Bạt lề đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 871,05 | m |
| 5 | Hót sụt nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 35,08 | m3 |
| 6 | Xử lý hư hỏng kết cấu móng, mặt đường + Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 39,46 | m2 |
| 7 | Xử lý hư hỏng lớp móng trên ĐDTC dày 12cm + Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 109,61 | m2 |
| 8 | Bù vênh mặt đường bằng ĐDTC dày TB 3cm + Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 132,2 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu chiều dày nèn ép 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 7,52 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng bảo trì đường bộ, có giá trị hợp đồng ≥ 5.147.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính, thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.147.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông, đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng bảo trì đường bộ có thời gian ≥01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 05 năm trở lên. Nếu là Nhà thầu liên danh, thì mỗi thành viên trong liên danh phải có Giám đốc điều hành. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông | 3 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 3 | Tối thiểu trình độ trung cấp chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên tuần đường | 6 | Tối thiểu trình độ trung cấp chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt cỏ | Sử dụng tốt | 25 |
| 4 | Máy khoan đá D42mm | Sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥100 lít | Sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường. | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Lu bánh thép ≥ 8 tấn | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi