Gói thầu: Gói thầu số 3-TĐH22: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3-TĐH22: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 15:26:00 đến ngày 2022-03-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,850,113,231 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.062E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.624.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nối cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3-TĐH22: Xây lắp Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp trên không năm 2021 - 2022 tỉnh Bắc Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số
308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | 2 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 (Dựng bằng máy) | 1 | cái | |
| 3 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp chuỗi sứ néo kép thủy tinh 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 7 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 8 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-120 | 390 | m | |
| 9 | Thu hồi dây chống sét cáp quang OPGW trên cột | 2.153 | m | |
| 10 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 3 | quả | |
| 11 | Hạ xà đỡ dây | 1 | bộ | |
| 12 | Thu hồi bộ xà đỡ cáp quang OPGW | 11 | bộ | |
| 13 | Thu hồi cột thép 25m tháo dỡ từng chi tiết, trọng lượng cột ≤ 15 tấn | 1 | bộ | |
| 14 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m | 1 | cột | |
| 15 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 20m | 11 | cột | |
| 16 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 2 | VT | |
| 17 | Bốc lên, xếp xuống và chở nộp kho toàn bộ VT thu hồi | 1 | Trọn gói công trình | |
| B | PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Thiết bị đầu cuối đường quang OLT | 13 | bộ | |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện ONU | 68 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối đường quang OLT | 13 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONU | 68 | bộ | |
| 5 | Bộ chia quang 1-2 | 33 | bộ | |
| 6 | Bộ chia quang 1-3 | 10 | bộ | |
| 7 | Bộ chia quang 1-4 | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ chia quang 1-5 | 1 | bộ | |
| 9 | Dây nhảy quang | 80 | đôi đầu dây | |
| 10 | Dây nhảy mạng | 17 | đôi đầu dây | |
| 11 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | 26 | bộ | |
| 12 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng trên cột thép GCQCT | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt gông treo cáp quang trên cột thép GT | 8 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 295 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang | 59 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | 252 | bộ | |
| 17 | Rải căng dây cáp quang ADSS-24 | 635 | m | |
| 18 | Rải căng dây cáp quang ADSS-12 | 10.171 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp quang ADSS-12 trong ống bảo vệ (bao gồm cả cáp quang) | 672 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp quang non-metalic NMOC-24 trong ống bảo vệ (bao gồm cả cáp quang) | 297 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D32/25 bảo vệ cáp quang | 969 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D32/25 bảo vệ dây nguồn converter | 317,5 | m | |
| 23 | Hàn nối tủ ODF-48 ngoài trời | 11 | bộ | |
| 24 | Hàn nối tủ ODF-24 ngoài trời | 1 | bộ | |
| 25 | Hàn nối măng sông cáp quang ADSS-24 | 3 | bộ | |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp quang ADSS-12 | 9 | bộ | |
| 27 | Dây cáp đồng bọc Cu/PVC-2x0,75 | 324 | m | |
| 28 | Lạt nhựa 20cm | 405 | cái | |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 24kV trên cột | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 35kV trên cột | 6 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy cắt Recloser 22kV lên cột | 3 | Máy | |
| 4 | Lắp đặt máy cắt Recloser 35kV lên cột | 7 | Máy | |
| 5 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | 20 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt 35(22)kV trọn bộ | 10 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 22 | bộ | |
| 8 | Chống sét van 35kV (Ur=48kV) | 14 | bộ | |
| 9 | Chống sét van 22kV (Ur=18kV) | 8 | bộ | |
| 10 | Thanh giằng xà | 3 | bộ | |
| 11 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-1 | 11 | bộ | |
| 12 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-2 | 2 | bộ | |
| 13 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-3 | 2 | bộ | |
| 14 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 22kV GTT-4 | 4 | bộ | |
| 15 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 22kV GTT-5 | 2 | bộ | |
| 16 | Thang sắt cột ly tâm TS-1 | 8 | bộ | |
| 17 | Thang sắt cột ly tâm TS-2 | 2 | bộ | |
| 18 | Thang sắt cột ly tâm TS-3 | 2 | bộ | |
| 19 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35(22) | 19 | bộ | |
| 20 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35(22) | 20 | bộ | |
| 21 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35(22) | 12 | bộ | |
| 22 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3DF-35(22) | 9 | bộ | |
| 23 | Bộ xà lệch đỡ dây cột ly tâm đơn XL3F-35(22) | 2 | bộ | |
| 24 | Bộ xà lệch dẫn lèo trạm cắt XL3F-35(22) và CSV | 9 | bộ | |
| 25 | Bộ xà lệch dẫn lèo trạm cắt XL4F-35(22) và CSV | 1 | bộ | |
| 26 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-1 | 14 | bộ | |
| 27 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-2 | 2 | bộ | |
| 28 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-3 | 2 | bộ | |
| 29 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-4 | 2 | bộ | |
| 30 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-5 | 1 | bộ | |
| 31 | Tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 | 10 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo dao cắt) tổng tiết diện | 78 | m | |
| 33 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | 40 | m | |
| 34 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35 nối đất chống sét van, nối đất phía nhị thứ của BA tự dùng, nối đất MC | 210 | m | |
| 35 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | 52 | m | |
| 36 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | 192 | m | |
| 37 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | 108 | m | |
| 38 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | 432 | m | |
| 39 | Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV trong trạm cắt | 85 | quả | |
| 40 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trong trạm cắt | 210 | quả | |
| 41 | Hạ và lắp đặt lại cầu dao cách ly đến 35kV | 2 | bộ | |
| 42 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV | 2 | bộ | |
| 43 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điều khiển máy cắt | 3 | tủ | |
| 44 | Tháo hạ và lắp đặt lại máy cắt Recloser 35kV, 22kV | 3 | máy | |
| 45 | Tháo hạ thu hồi máy cắt Recloser 35kV, 22kV | 3 | máy | |
| 46 | Tháo hạ và lắp đặt lại biến điện áp 35kV, 22kV | 3 | bộ | |
| 47 | Tháo hạ, thu hồi biến điện áp 1 pha 35(22)kV cũ trên cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 48 | Tháo hạ, thu hồi CDLD, CDPT 35(22)kV cũ trên cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 49 | Hạ thu hồi chống sét van 24kV | 5 | bộ | |
| 50 | Hạ thu hồi chống sét van 35kV | 2 | bộ | |
| 51 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95/16 | 24 | m | |
| 52 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện As185/29-XLPE2.5/HDPE | 24 | m | |
| 53 | Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 56 | quả | |
| 54 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 12 | quả | |
| 55 | Tháo hạ và lắp đặt lại xà đỡ máy cắt Recloser trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 3 | bộ | |
| 56 | Tháo hạ và lắp đặt lại xà đỡ biến điện áp trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 3 | bộ | |
| 57 | Tháo hạ và lắp đặt lại xà lệch dẫn lèo trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 58 | Tháo hạ và lắp đặt lại xà phụ dẫn lèo 3 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 4 | bộ | |
| 59 | Tháo hạ và lắp đặt lại xà phụ dẫn lèo 1 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 15kg | 2 | bộ | |
| 60 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 15kg | 3 | bộ | |
| 61 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 25kg | 3 | bộ | |
| 62 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 4 | bộ | |
| 63 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà lệch trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 4 | bộ | |
| 64 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 4 | bộ | |
| 65 | Tháo hạ, thu hồi thang sắt trạm cắt trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 66 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 2 | bộ | |
| 67 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | 84 | đầu | |
| 68 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | 273 | đầu | |
| 69 | Ép đầu cốt đồng M35 | 370 | đầu | |
| 70 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối dây dẫn vào cầu dao liên động | 120 | cái | |
| 71 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 120 | m | |
| 72 | Nắp chụp đầu cực CSV | 20 | Bộ 3 pha | |
| 73 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 22 | Bộ 3 pha | |
| 74 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 22 | cái | |
| 75 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-2/0 | 22 | cái | |
| 76 | Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 24mm) | 61 | bộ | |
| 77 | Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 27mm) | 150 | bộ | |
| 78 | Cẩu 5 tấn vận chuyển máy cắt sang vị trí mới | 1,5 | ca | |
| 79 | Biển báo tên cầu dao, trạm cắt | 32 | cái | |
| 80 | Biển báo an toàn | 22 | cái | |
| 81 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao và tủ điều khiển MC | 29 | cái | |
| 82 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bảo vệ cáp nguồn hạ thế biến điện áp | 35 | m | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, RÃNH CÁP, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 1 | móng | |
| 3 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 | 10 | bộ | |
| E | PHẦN CUNG CẤP DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | 375 | m | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | 53 | m | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | 110 | m | |
| 4 | Khánh đơn (L-0740) | 12 | bộ | |
| 5 | Khoá néo hợp kim nhôm (NLL-2) | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35 | 212 | m | |
| 7 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | 40 | m | |
| 8 | Mắt nối kép (WS-7) | 18 | cái | |
| 9 | Mắt nối trung gian đơn (PD-7) | 6 | cái | |
| 10 | Mắt nối trung gian kép (P-7) | 6 | cái | |
| 11 | Móc treo chữ U (U-7) | 30 | cái | |
| 12 | Sứ bát thủy tinh 70KN (U70) | 60 | bát | |
| 13 | Sứ đứng gốm 22kV | 85 | quả | |
| 14 | Sứ đứng gốm 35kV | 210 | quả | |
| 15 | Vòng treo đầu tròn (QP-7) | 6 | cái | |
| 16 | Vòng treo đầu tròn chữ U (Q-7U) | 12 | cái | |
| F | Khai báo, thí nghiệm, ghép nối tín hiệu SCADA | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho máy tính chủ tại TTĐKX | 68 | Ngăn | |
| 2 | Tín hiệu đo lương AI - 23 tín hiệu | 68 | Tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu đo lương AI - 23 tín hiệu | 1.496 | Tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu SI - 37 tín hiệu | 68 | Tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu SI - 37 tín hiệu | 2.448 | Tín hiệu | |
| 6 | Tín hiệu DI - 01 tín hiệu | 68 | Tín hiệu | |
| 7 | Tín hiệu DO - 01 tín hiệu | 68 | Tín hiệu | |
| G | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU, THỬ NGHIỆM, ĐÀO TẠO | |||
| H | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 988 | ngăn | |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 1.237 | ngăn | |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 1.486 | ngăn | |
| 7 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 8 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 108 | ngăn | |
| 9 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 10 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 12 | ngăn | |
| 11 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 12 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2) | 1.237 | ngăn | |
| 13 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | 1 | ngăn | |
| 14 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2) | 1.237 | ngăn | |
| I | Thử nghiệm tính năng DSPF | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | 15 | hàm | |
| J | Thử nghiệm tính năng DSSE | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | 15 | hàm | |
| K | Thử nghiệm tính năng FLOC | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2) | 108 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2) | 108 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2) | 108 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 108 | hàm | |
| L | Thử nghiệm tính năng FISR | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 108 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2) | 108 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 108 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2) | 108 | hàm | |
| M | Thử nghiệm tính năng STLS | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2) | 1.237 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2) | 1.237 | hàm | |
| N | Đào tạo, Biên soạn hồ sơ Quy trình | |||
| 1 | Đào tạo nhân viên vận hành hệ thống DMS | Trọn gói khóa đào tạo | 1 | Trọn gói |
| 2 | Biên soạn Quy trình, tài liệu quản lý vận hành cho hệ thống DMS | 15 | Quy trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.062E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.624.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 4 | Máy hàn nối cáp quang | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi