Gói thầu: Sửa chữa trường tiểu học Cẩm Thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM THANH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trường tiểu học Cẩm Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305342 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 15:42:00 đến ngày 2022-03-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 372,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học xây dụng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học xây dụng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM THANH |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trường tiểu học Cẩm Thanh Sửa chữa trường tiểu học Cẩm Thanh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực, trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Cẩm Thanh
Xã cẩm Thanh - Thành phố Hội An
DT 0235861122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan thi Thúy Liễu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hoàng Thị Đào |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường tiểu học cẩm thanh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu | m2 | 241,6 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu | m3 | 4,832 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu | m3 | 4,832 | |
| 4 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 | Theo yêu cầu | m2 | 241,6 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu | m3 | 0,69 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu | m2 | 10 | |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu | m3 | 1,875 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu | m3 | 1,25 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu | m3 | 0,568 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu | m2 | 0,007 | |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu | 100kg | 0,177 | |
| 12 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo yêu cầu | m2 | 12,5 | |
| 13 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 | Theo yêu cầu | m2 | 13,6 | |
| 14 | Lát đá cẩm thạch - Tiết diện đá | Theo yêu cầu | m2 | 3,5 | |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu | bộ | 5 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu | 100m | 0,42 | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu | cái | 30 | |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu | bộ | 5 | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu | 1m3 | 2,329 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu | m3 | 0,333 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu | 100m2 | 0,108 | |
| 22 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo yêu cầu | tấn | 0,2 | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu | m3 | 0,943 | |
| 24 | GC lắp dựng máng xối tôn | Theo yêu cầu | m | 32 | |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu | tấn | 0,289 | |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu | tấn | 0,671 | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu | tấn | 0,81 | |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu | tấn | 0,289 | |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu | tấn | 0,671 | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu | tấn | 0,81 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu | 1m2 | 104,647 | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu | 100m2 | 1,92 | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu | m3 | 1,053 | |
| 34 | Bịt đầu xà gồ | Theo yêu cầu | cái | 28 | |
| 35 | Cùm chống bão | Theo yêu cầu | cái | 924 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu | 100m | 0,12 | |
| 37 | Gia công uốn ống D49-114 | Theo yêu cầu | m | 135,41 | |
| 38 | Gia công đặt bu lông liên kết | Theo yêu cầu | cái | 44 | |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu | 1m3 | 2,1 | |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu | m3 | 0,35 | |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu | m3 | 0,63 | |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu | m3 | 1,82 | |
| 43 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo yêu cầu | tấn | 0,132 | |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu | tấn | 0,114 | |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu | tấn | 0,122 | |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu | tấn | 0,392 | |
| 47 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu | tấn | 0,114 | |
| 48 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu | tấn | 0,122 | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu | tấn | 0,392 | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu | 100m2 | 0,864 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu | 1m2 | 45,102 | |
| 52 | Gia công uốn ống D49-114 | Theo yêu cầu | m | 22,05 | |
| 53 | Gia công đặt bu lông liên kết | Theo yêu cầu | cái | 56 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học xây dụng dân dụng | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học xây dụng dân dụng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi