Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305498-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học vật liệu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220219432
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 15:40:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,308,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,620,000 VNĐ ((Mười chín triệu sáu trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.962073E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92414E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang thực hiện.Các tài liệu kèm theo:- Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.635.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.746.905.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học vật liệu
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2022
Đề tài Nghiên cứu chế tạo hệ xúc tác quang dị thể nano bán dẫn 2D/plasmonic ứng dụng cho linh kiện tách hydro từ nước mã số NĐT/IT/21/27
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Khoa học vật liệu , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705; Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với tất cả các hàng hóa nhập khẩu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến dự án và được lắp đặt hoàn chỉnh) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.620.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đế Si loại P9CáiĐường kính: 3 inch;Chiều dày: 0,5 mm;Định hướng: ;Điện trở:
2Đế Si loại N2hộp 5 tấmĐường kính: 2 inch;Chiều dày: 0,5 mm;Định hướng: ;Điện trở:
3Đế thủy tinh phủ lớp dẫn điện FTO4tấmKích thước: (300×300× 2,2) mm;Độ truyền qua: > 80%; Điện trở suất: ~7 Ω/sq.
4Lam kính Corning®3hộp 72 tấmKích thước: (75×25) mm
5Bia Ti1cáiĐường kính: 2 inch;Chiều dày: 0,25 inch;Độ sạch: 99,995%.
6Bia Vàng1cáiĐường kính: 2 inch;Chiều dày: 0,039 inch;Độ sạch: 99,99%.
7Tetrachloroauric(III) acid trihydrate3lọ 5gHàm lượng Au: ≥99%.
8Hexadecyltrimethylammonium bromide3lọ 100gĐộ sạch: ≥99%.
9Sodium borohydride1lọ 100gĐộ sạch: ≥99% .
10L-Ascorbic acid3lọ 100gĐộ sạch: ≥99% (BioXtra).
11Methanol1chai 1 LĐộ sạch tiêu chuẩn ACS, tinh khiết: ≥99.8%.
12Hydroxylamine solution1lọ 250mlNồng độ: 50 % trong H2O.
13Diethylene glycol2chai 1LĐộ sạch: 99% (extra pure).
14Titanium(IV) isopropoxide14x25mlĐộ sạch: 97%.
15Titanium4TấmKích thước: (150×150) mm;Chiều dày: 0,25 mm;Độ sạch: 99,7%.
16Ethylene glycol1chai 1LĐộ sạch phân tích: ≥99%
17Ethanol1chai 2.5LTinh khiết (HPLC grade)
18Acetone1chai 2.5LĐộ sạch phân tích tiêu chuẩn ACS: ≥99,8%.
19Titania paste (trong mờ)4lọ 5gNồng độ: 27%;Kích thước hạt: 20 nm;Độ sạch: ≥99%.
20Titania paste (trong suốt)4lọ 10 gNồng độ: 19%;Kích thước hạt: 20 nm;Độ sạch: ≥99%
21Đế thủy tinh phủ lớp dẫn điện ITO1hộp 10 tấmKích thước: (75×25×1,1) mm;Độ truyền qua: > 75%;Điện trở suất: 15-25 Ω/sq.
22Sodium molybdate dihydrate1lọ 500gĐộ sạch: ≥99,5%.
23Thioacetamide1lọ 100gĐộ sạch: 98%.
24Thiourea1lọ 1KgĐộ sạch: ≥99%.
25Citric acid1lọ 500gĐộ sạch: 99%.
26Molybdenum trioxide1lọ 100gĐộ tinh khiết: ≥99,8%.
27Potassium thiocyanate1lọ 500gĐộ tinh khiết: ≥99.8%
28Ammonium molybdate tetrahydrate1lọ 100gĐộ sạch phân tích;Hàm lượng MoO3: (81÷83)%.
29Hydroxylamine hydrochloride,1lọ 500gĐộ sạch: 99%.
30Bột Molybdenum(IV) sulfide5lọ 10gĐộ sạch phân tích;Hàm lượng MoO3: (81÷83)%.
31Bột lưu huỳnh khan1lọ 50gĐộ sạch: 99,99%
32Mô đun điện hóa1bộDải điện thế: ±10V;Độ chính xác dòng/thế: 0,1% FC;Độ phân giải điện thế: 10μV (>100Hz), 3μV (
33Cảm biến quang1chiếcNguồn sáng: UV-Vis; Dải phổ: 200-1100 nm;Đầu dò: Si detector.
34Mô đun đo công suất nguồn sáng1bộTốc độ lấy mẫu: 15-500 Hz;Tốc độ đo: 15 Hz;Độ chính xác: ±0.25 % (toàn dải) ± 20 p A;Tín hiệu lối ra của cảm biến: ≤ 1,3 mA;Lối ra analog: 0-1V, 100Ω;Hiển thị: Màn hình LCD TFT; Độ phân giải: 320 x 240 pixel;Nguồn: Pin sạc lithium.
35Bộ nguồn đèn kết hợp1BộDải bước sóng phát: 240÷1000 nm;Công suất:
36Mô đun gương lọc UV1chiếcDải lọc: 240÷300 nm;Có thể ghép nối với bộ nguồn đèn.
37Mô đun gương lọc vùng khả kiến1chiếcDải lọc: 400÷700 nm;Có thể ghép nối với bộ nguồn đèn.
38Mô đun gương lọc hồng ngoại1chiếcDải lọc: 700÷1100 nm;Có thể ghép nối với bộ nguồn đèn.
39Sợi quang kéo dài1chiếcVật liệu: thạch anh;Kích thước: dài 1 m.
40Hệ thấu kính chuẩn trực1hệĐường kính: 43 mm (đường kính) × 245 mm;Độ rọi: 69 × 69 mm ở khoảng cách 500 mm.
41Giá đỡ kính lọc1chiếcCó khả năng gá được 2 kính lọc đường kính 25 mm;Có thể ghép nối dễ dàng với bộ nguồn đèn.
42Kính lọc 9 bước sóng (400, 450,…800 nm)9chiếcChi tiết theo từng bước sóng
43Kính lọc bước sóng 400 nm1chiếcĐường kính: 25 mm;Bước sóng: 400 nm;FWHM: 10 nm.
44Kính lọc bước sóng 450 nm1chiếcĐường kính 25 mm;Bước sóng: 450 nm;FWHM: 10 nm.
45Kính lọc bước sóng 500 nm1chiếcĐường kính 25 mm;Bước sóng: 500 nm;FWHM: 10 nm.
46Kính lọc bước sóng 550 nm1chiếcĐường kính 25 mm;Bước sóng: 550 nm;FWHM: 10 nm.
47Kính lọc bước sóng 600 nm1chiếcĐường kính 25mm;Bước sóng: 600 nm;FWHM: 10 nm.
48Kính lọc bước sóng 650 nm1chiếcĐường kính 25 mm;Bước sóng: 650 nm;FWHM: 10 nm.
49Kính lọc bước sóng 700 nm1chiếcĐường kính 25 mm;Bước sóng: 700 nm;FWHM: 10 nm.
50Kính lọc bước sóng 750 nm1chiếcĐường kính: 25 mm;Bước sóng: 750 nm;FWHM: 10 nm.
51Kính lọc bước sóng 800 nm1chiếcĐường kính: 25 mm;Bước sóng: 800 nm;FWHM: 10 nm.
52Kính lọc tử ngoại1chiếcĐường kính: 25 mm;Dải bước sóng cho phép: ≥385 nm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.962073E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92414E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang thực hiện.Các tài liệu kèm theo:- Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.635.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.746.905.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->