Gói thầu: Gói thầu số 12-LK01: Thi công toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài, hàng rào, cổng nhà ở tại lô đất số 12-LK01 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, tp Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220304884-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 12-LK01: Thi công toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài, hàng rào, cổng nhà ở tại lô đất số 12-LK01 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, tp Vinh
Số hiệu KHLCNT 20220304857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tư có của Chủ đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 15:51:00 đến ngày 2022-03-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,476,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,100,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 6 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng II trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc cán bộ kỷ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.- Có chứng chỉ về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 02 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị ép cọc móng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gàu nghịch 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện 2,7KW dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12-LK01: Thi công toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài, hàng rào, cổng nhà ở tại lô đất số 12-LK01 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, tp Vinh
Dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn tư có của Chủ đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân , địa chỉ: Số 59 Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty CP Đầu tư phát triển đô thị handico vinh tân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự toán, thiết kế: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Sơn Thành - Tư vấn thẩm tra, tư vấn đấu thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân , địa chỉ: Số 59 Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty CP Đầu tư phát triển đô thị handico vinh tân


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty CP Đầu tư phát triển đô thị handico vinh tân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân. 098.601.3061
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhà
1Đắp cát tôn nền để ép cọcTheo bản vẽ thiết kế0,834100m3
2Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế19,906m3
3Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loạiTheo bản vẽ thiết kế1,562100m2
4Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn DTheo bản vẽ thiết kế1,116tấn
5Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn DTheo bản vẽ thiết kế3,434tấn
6Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mmTheo bản vẽ thiết kế0,021tấn
7Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc Theo bản vẽ thiết kế0,94tấn
8Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc Theo bản vẽ thiết kế0,94tấn
9Cẩu cọc đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí épTheo bản vẽ thiết kế51đoạn cọc
10Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế1,904100m
11Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,05Theo bản vẽ thiết kế0,094100m
12Nối cọc BTCT tiết diện 20x20Theo bản vẽ thiết kế34mối nối
13Phá đầu cọc bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế0,425m3
14Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1kmTheo bản vẽ thiết kế0,425100m3
15Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn (7km tiếp theo)Theo bản vẽ thiết kế0,425100m3/1km
16Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,9422100m3
17Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế23,55561m3
18Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế7,3435m3
19Bê tông móng rộng Theo bản vẽ thiết kế24,984m3
20Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế1,9105m3
21Ván khuôn kim loại bê tông đài móngTheo bản vẽ thiết kế0,6552100m2
22Ván khuôn kim loại bê tông dầm móngTheo bản vẽ thiết kế0,1616100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế3,4213tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,0376tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế1,148tấn
26Cốt thép giằng móng DTheo bản vẽ thiết kế0,0968tấn
27Cốt thép giằng móng DTheo bản vẽ thiết kế0,079tấn
28Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế11,9571m3
29Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,657100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn chặng 1kmTheo bản vẽ thiết kế0,521100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (7km tiếp theo)Theo bản vẽ thiết kế0,521100m3/1km
32Bê tông cột caoTheo bản vẽ thiết kế8,3743m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế1,3127100m2
34Cốt thép cột DTheo bản vẽ thiết kế0,1368tấn
35Cốt thép cột DTheo bản vẽ thiết kế0,665tấn
36Cốt thép cột D>18mm, HTheo bản vẽ thiết kế0,7412tấn
37Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế17,4995m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế1,606100m2
39Cốt thép dầm DTheo bản vẽ thiết kế0,443tấn
40Cốt thép dầm DTheo bản vẽ thiết kế2,266tấn
41Cốt thép dầm D>18, HTheo bản vẽ thiết kế1,0578tấn
42Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế33,5612m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế3,465100m2
44Cốt thép sàn DTheo bản vẽ thiết kế3,1585tấn
45Cốt thép sàn D>10mm, HTheo bản vẽ thiết kế0,0287tấn
46Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế3,1221m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế0,2614100m2
48Cốt thép cầu thang DTheo bản vẽ thiết kế0,4431tấn
49Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế1,6524m3
50Ván khuôn lanh tô bằng gỗTheo bản vẽ thiết kế0,2668100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1008tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1032tấn
53Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế3,52100m
54Bê tông lót đáy bể, đỏ 4x6 M100Theo bản vẽ thiết kế0,704m3
55Bê tông đáy bể, đỏ 1x2 mỏc 200Theo bản vẽ thiết kế1,201m3
56Ván khuôn gỗ sàn đáy bểTheo bản vẽ thiết kế0,0424100m2
57Cốt thép bể DTheo bản vẽ thiết kế0,1146tấn
58Cốt thép bể DTheo bản vẽ thiết kế0,0472tấn
59Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75Theo bản vẽ thiết kế2,207m3
60Bê tông sàn nắp bể M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,575m3
61Ván khuôn gỗ sàn nắp bểTheo bản vẽ thiết kế0,0592100m2
62Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế0,015m3
63Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,0012100m2
64Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,0009tấn
65Lắp dựng tấm đan trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế1cái
66Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế15m2
67Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế14,2936m2
68Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế2,72100m
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,544m3
70Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,943m3
71Ván khuôn gỗ sàn đáy bểTheo bản vẽ thiết kế0,0379100m2
72Cốt thép đáy bể DTheo bản vẽ thiết kế0,0942tấn
73Cốt thép đáy bể DTheo bản vẽ thiết kế0,0473tấn
74Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75Theo bản vẽ thiết kế2,1108m3
75Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế0,45m3
76Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,018100m2
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế4cái
78Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế13,5m2
79Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế14,022m2
80Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế25,1347m3
81Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế63,0241m3
82Khoan lỗ vào cột bê tông để liên kết tường xây, lỗ khoan D8 sâu 100, thép D10 L=300 a 600.Theo bản vẽ thiết kế3661 lỗ khoan
83Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế622,8136m2
84Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế29,758m2
85Trát dầm dày 15, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế17,4702m2
86Trát trần dày 15, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế41,4943m2
87Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ICITheo bản vẽ thiết kế622,8136m2
88Sơn tường, cột dầm, trần trong nhà bằng sơn ICITheo bản vẽ thiết kế58,9645m2
89Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,2806100m3
90Bờ tụng gạch vỡ mỏc 50Theo bản vẽ thiết kế5,9706m3
91Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,9102m3
92Quột flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo bản vẽ thiết kế75,416m2
93Sản xuất lắp đặt hệ ly tô mái mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế47,666
94Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m²Theo bản vẽ thiết kế0,4767100m2
95Ngói bò cạnhTheo bản vẽ thiết kế23,06m
96Bê tông nhẹ chống nóng máiTheo bản vẽ thiết kế1,3875
97Sản xuất, lắp dựng mái kính lấy sángTheo bản vẽ thiết kế9,57
98Lát đá Garanite màu đen thành lan canTheo bản vẽ thiết kế1,4268m2
99Sản xuất lan can ban công bằng thépTheo bản vẽ thiết kế0,0946tấn
100Lắp đặt lan can thép ban côngTheo bản vẽ thiết kế5,954m2
101Sơn lan can thép ban côngTheo bản vẽ thiết kế4,9111m2
102Cửa đi nhựa lõi thép gia cường AUSTDOOR loại 1 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6,38Theo bản vẽ thiết kế12,78m2
103Cửa đi nhựa lõi thép gia cường AUSTDOOR loại 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6,38Theo bản vẽ thiết kế4,32m2
104Cửa đi nhựa lõi thép gia cường AUSTDOOR loại 2 cánh mở trượt, kính an toàn dầy 6,38Theo bản vẽ thiết kế3,36m2
105Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường AUSTDOOR loại 2 cánh mở trượt, kính an toàn dầy 6,38Theo bản vẽ thiết kế5,76m2
106Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường AUSTDOOR loại 1 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6,38Theo bản vẽ thiết kế10,08m2
107Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường AUSTDOOR loại cánh mở lật, kính an toàn dầy 6,38Theo bản vẽ thiết kế4,8m2
B Phần hàng rào + cổng
1Xây tường rào, dày Theo bản vẽ thiết kế6,089m3
2Xây tường rào, dày Theo bản vẽ thiết kế0,835m3
3Xây trụ tường rào, VXM M50Theo bản vẽ thiết kế1,133m3
4Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế0,192m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổngTheo bản vẽ thiết kế0,035100m2
6Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế0,006tấn
7Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế0,082tấn
8Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,309m3
9Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế0,049100m2
10Cốt thép giằng, D≤10mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế0,039tấn
11Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế124,49m2
12Trát cột, trụ tường rào, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế18,341m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế142,831m2
14Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế4,543m2
15Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế4,125m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 6 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng II trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo).66
2 cán bộ kỷ thuật thi công 1 -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.- Có chứng chỉ về an toàn lao động33
3 đội trưởng thi công 1 -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 02 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7 tấn Đang sử dụng tốt2
2 Thiết bị ép cọc móng Đang sử dụng tốt1
3 Máy đào gàu nghịch 0,8m3 Đang sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt2
5 Máy trộn BT ≥250l Đang sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa ≥80l Đang sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5kw Đang sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn 1,5kw Đang sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá, bê tông Đang sử dụng tốt2
10 Khoan cầm tay 0,5 kW Đang sử dụng tốt2
11 Máy bơm nước Đang sử dụng tốt2
12 Máy phát điện 2,7KW dự phòng Đang sử dụng tốt1
13 Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->