Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Văn Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202807-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Văn Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 09:34:00 đến ngày 2022-03-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,034,558,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2051837858E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.624.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.248.382.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy mài ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Văn Yên Trung tâm Văn hóa - Thể thao, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh, ngân sách huyện) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.68 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THI ĐẤU (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 3,5002 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 17,1925 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,4586 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 7,2415 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 7,2415 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 14,6489 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 100,912 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 25,109 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo quy định hiện hành | 238 | mối nối |
| 10 | Cọc dẫn ép âm | Theo quy định hiện hành | 1 | cọc |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo quy định hiện hành | 4,76 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 9,26 | 10 tấn/1km |
| 13 | Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống bằng cẩu, tính theo | Theo quy định hiện hành | 5,1856 | ca |
| 14 | Cẩu trung chuyển các đối trọng và hệ đối trọng, dầm chất tải giữa các cọc | Theo quy định hiện hành | 7,7784 | ca |
| 15 | Nhân công bậc 4/7 phục vụ vận chuyển và trung chuyển | Theo quy định hiện hành | 14,784 | công |
| 16 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo quy định hiện hành | 258 | tấn/lần |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,6339 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo quy định hiện hành | 63,39 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,1859 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 118,59 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 40,5748 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4515 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,2377 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định hiện hành | 2,7223 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 67,864 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4193 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,2136 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,864 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 9,2688 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 4,8897 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 19,4055 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 14,2306 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 174,5107 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,4505 | tấn |
| 35 | Bạt dứa lót nền | Theo quy định hiện hành | 2.084,024 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 244,224 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 4,2622 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 21,4214 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 17,7818 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 177,818 | 10m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 177,818 | 10m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,4811 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,3338 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 6,4077 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 7,9243 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 12,9205 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 69,3788 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 110,4066 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 4,3693 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,8905 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 7,6543 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 8,9121 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 7,8502 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 10,2677 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 22,4194 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 277,5587 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 11,8759 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 12,8285 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 115,7934 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,3642 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,3462 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,4622 | m3 |
| 63 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định hiện hành | 32,271 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 8,807 | tấn |
| 65 | Đầu côn D60 (Thép CT34) | Theo quy định hiện hành | 8.028 | Cái |
| 66 | Đầu côn D76 (Thép CT34) | Theo quy định hiện hành | 64 | Cái |
| 67 | Đầu côn D88 (Thép CT34) | Theo quy định hiện hành | 624 | Cái |
| 68 | Bulong ngạnh M16 *65 10.9 (Bulong cường độ cao) | Theo quy định hiện hành | 8.092 | Cái |
| 69 | Bulong ngạnh M27 *102 10.9 (Bulong cường độ cao) | Theo quy định hiện hành | 624 | Cái |
| 70 | Ống lồng 30-36/M16 (Thép CT34) | Theo quy định hiện hành | 8.092 | Cái |
| 71 | Ống lồng 55-50/M27 (Thép CT34) | Theo quy định hiện hành | 624 | Cái |
| 72 | Cầu D100 (Thép C45) | Theo quy định hiện hành | 1.381 | Quả |
| 73 | Bulong neo M20*700 5.6 (Thép C46) | Theo quy định hiện hành | 216 | Bộ |
| 74 | Bulong neo M30*1000 5.6 (Thép C45) | Theo quy định hiện hành | 32 | Bộ |
| 75 | Sơn tĩnh điện: thanh dàn, đầu côn (Màng sơn dày 50-70 Micromet) | Theo quy định hiện hành | 35.607,65 | Kg |
| 76 | Mạ kẽm điện phân: quả cầu, bulong, ống lồng (Lớp mạ dày 15-20 Micromet) | Theo quy định hiện hành | 9.805,21 | Kg |
| 77 | Bulong liên kết bọ xà gồ M16*30 8.8 | Theo quy định hiện hành | 836 | Bộ |
| 78 | Bulong liên kết xà gồ M12*30 5.6 | Theo quy định hiện hành | 3.208 | Bộ |
| 79 | Mạ kẽm xà gồ, bọ đỡ xà gồ. | Theo quy định hiện hành | 8.807 | Kg |
| 80 | Sơn gối đỡ 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo quy định hiện hành | 1.211 | Kg |
| 81 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút cầu | Theo quy định hiện hành | 43,346 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 8,807 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 29,38 | 100m2 |
| 84 | Uốn dập vòm | Theo quy định hiện hành | 2.238 | m2 |
| 85 | Máng nước mạ kẽm nhúng nóng dày 1.2 khổ 860,760 | Theo quy định hiện hành | 1.620 | Kg |
| 86 | Gia công dầm mái | Theo quy định hiện hành | 9,8517 | tấn |
| 87 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 9,8517 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 305,8828 | m2 |
| 89 | Sơn mạ kẽm ống thanh treo + dầm mái mái 3: | Theo quy định hiện hành | 45,9 | m2 |
| 90 | Bulong neo M18x400 | Theo quy định hiện hành | 260 | Cái |
| 91 | Bulong liên kết M20x90 | Theo quy định hiện hành | 40 | Cái |
| 92 | Thi công làm mái sảnh Alu dày 3mm | Theo quy định hiện hành | 442,5228 | m2 |
| 93 | Máng thu nước I nox dày 0,8mm 220x250 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 94 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 1,1676 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 1,1676 | tấn |
| 96 | Lốc cong thép hình làm khung cột ốp Alu | Theo quy định hiện hành | 1.167,6 | kg |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 122,2688 | m2 |
| 98 | Thi công làm cột A Lu dày 3mm | Theo quy định hiện hành | 229,848 | m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 109,3467 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 375,3052 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 323,4792 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 10,8075 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 18,0296 | m3 |
| 104 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 601,8676 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.715,1278 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3.685,417 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.016,0952 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2.241,94 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 711,8584 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1.715,1278 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 7.655,3106 | m2 |
| 112 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 488,32 | m |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 29,2992 | m2 |
| 114 | Lát nền gạch Prime 600x600m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 495,323 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 97,671 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 141,3276 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,2391 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 37,3118 | m2 |
| 119 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 142,8861 | m2 |
| 120 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định hiện hành | 77,0188 | m2 |
| 121 | Thảm trải sàn giả vân gỗ chuyên dụng | Theo quy định hiện hành | 888,846 | m2 |
| 122 | Gạch Terazo 300x300 | Theo quy định hiện hành | 64,64 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 214,356 | m2 |
| 124 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ đá xanh đen xà cừ | Theo quy định hiện hành | 130,934 | m2 |
| 125 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ đá vàng nhạt | Theo quy định hiện hành | 462,528 | m2 |
| 126 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định hiện hành | 262,6188 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 262,6188 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 262,6188 | m2 |
| 129 | Thi công trần nhôm C200 | Theo quy định hiện hành | 57,5328 | m2 |
| 130 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,142 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,164 | m2 |
| 132 | Mài, vệ sinh bề mặt bê tông | Theo quy định hiện hành | 770,648 | m2 |
| 133 | Sơn epoxy mặt bậc, cổ bậc | Theo quy định hiện hành | 818,834 | m2 |
| 134 | Vách nhôm hệ có cửa mở - kính cường lực 12mm | Theo quy định hiện hành | 494,458 | m2 |
| 135 | Phụ kiện cửa cường lực ( Bản lề, tay nắm) | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 136 | Vách nhôm hệ cố định 50x100 - kính an toàn dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 168,7974 | m2 |
| 137 | Cửa đi nhôm hệ - cửa 01 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 33,44 | m2 |
| 138 | Phụ kiện cửa đi 01 cánh | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 139 | Cửa đi nhôm hệ - cửa 02 cánh - kính an toàn dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 37,84 | m2 |
| 140 | Phụ kiện cửa đi 02 cánh | Theo quy định hiện hành | 13 | bộ |
| 141 | Cửa mở hất có ô fix- kính an toàn dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 59,52 | m2 |
| 142 | Phụ kiện cửa mở hất | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 143 | Vách có cửa mở lùa kính an toàn dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 5,59 | m2 |
| 144 | Phụ kiện cửa mở lùa | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 145 | Vách nhôm hệ cố định - kính an toàn dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 152,336 | m2 |
| 146 | Vách ngăn phòng bằng tấm COMPACT (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 105,92 | m2 |
| 147 | Gia công lan can | Theo quy định hiện hành | 2,1464 | tấn |
| 148 | Nở thép M12 | Theo quy định hiện hành | 656 | Cái |
| 149 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 207,39 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 146,2928 | m2 |
| 151 | Nhân công lắp đặt ghế ngồi khán đài | Theo quy định hiện hành | 500 | cái |
| 152 | Vít nở 12 bắt ghế | Theo quy định hiện hành | 2.000 | cái |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 44,0342 | 100m2 |
| 154 | Tăng thời gian sử dụng dàn giáo ngoài 2 tháng | Theo quy định hiện hành | 44,0342 | 100m2 |
| 155 | Ván làm sàn giàn giáo để thi công | Theo quy định hiện hành | 19,44 | m3 |
| 156 | Cây chống bắc sàn để thi công | Theo quy định hiện hành | 990 | cây |
| 157 | Cây chống đà ngang + đà dọc để lát sàn thi công | Theo quy định hiện hành | 378 | cây |
| 158 | Giằng thép hộp 40x40x6 giữ dàn giáo thi công | Theo quy định hiện hành | 6.539 | m |
| 159 | Thép V hàn để cố định giằng giáo | Theo quy định hiện hành | 200 | kg |
| 160 | Nhân công bắc dàn giáo gỗ + sàn | Theo quy định hiện hành | 6,48 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định hiện hành | 6,48 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Aptomat 3 pha MCCB 80A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB, 63A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, 32A | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, 25A | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, 20A | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, 16A | Theo quy định hiện hành | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, 10A | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha RCBO,chống giật 20A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc tơ KCB 1P-25A | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc tơ KCB 1P-12A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn LED Panel 600x600-38W | Theo quy định hiện hành | 29 | bộ |
| 12 | Đèn pha chiếu sâu khán đài 200W | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 13 | Đèn highbay 203W | Theo quy định hiện hành | 30 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần 200x200mm -18W | Theo quy định hiện hành | 60 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuyt led đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại tuyt led 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED DOWLIGHT D110-12W | Theo quy định hiện hành | 30 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m mầu trắng | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D600-180W | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D40-60W | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có lỗ che | Theo quy định hiện hành | 89 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc kèm mặt âm tường | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc kèm mặt âm tường | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc kèm mặt âm tường | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc kèm mặt âm tường | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt hút mùi 600m3/h- 245x245x122 (cm)-26w | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 27 | Quạt thông gió công nghiệp tròn 8500 m3/h+ ống tiêu âm INOX 304 | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 28 | Quạt hút mùi âm trần WC-600m3/h- 245x245 mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 320 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 660 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định hiện hành | 800 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 1.500 | m |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 90 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 320 | m |
| 37 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 700 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 660 | m |
| 39 | Đầu cốt M10 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 40 | Đầu cốt M6 | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 41 | Đầu cốt M4 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D16 | Theo quy định hiện hành | 750 | m |
| 43 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D20 | Theo quy định hiện hành | 660 | m |
| 44 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D25 | Theo quy định hiện hành | 700 | m |
| 45 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D32 | Theo quy định hiện hành | 320 | m |
| 46 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D40 | Theo quy định hiện hành | 90 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp điện phòng âm tường 4modul | Theo quy định hiện hành | 16 | hộp |
| 48 | Hộp đấu dây | Theo quy định hiện hành | 90 | Bộ |
| 49 | Tủ điện phân phối 600Cx500Rx200S vỏ tôn sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 50 | Thanh cái 80A + phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 51 | Lắp đèn chỉ thị báo pha 230V-5W | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 52 | VOL kế 0-450V | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 53 | Máy biến dòng TI 100/5A | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 54 | AMPE kế 100/5A | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 55 | Cầu chì ống 5A-230V | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 56 | Dây tiếp địa M70 bằng đồng | Theo quy định hiện hành | 14 | m |
| 57 | Hôp kiểm tra thiết bị | Theo quy định hiện hành | 2 | hộp |
| 58 | Kẹp định vị cáp cáp thoát sét | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 59 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo quy định hiện hành | 56 | m |
| 60 | Gia công cọc tiếp địa bằng đồng d16 l =2.4m | Theo quy định hiện hành | 12 | cọc |
| 61 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 62 | Kiểm tra hệ thống tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 1 | CT |
| 63 | Đào rãnh chôn dây tiêu sét bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 28,8 | m3 |
| 64 | Kim thu sét phản xạ sớm | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 65 | Cột INOX đỡ kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 66 | Dây thoát sét đồng bện 1x70mm2 | Theo quy định hiện hành | 85 | m |
| 67 | Gia công cọc tiếp địa bằng đồng d16 l =2.4m | Theo quy định hiện hành | 5 | cọc |
| 68 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo quy định hiện hành | 16 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo quy định hiện hành | 0,85 | 100m |
| 70 | Chân đỡ dây thu sét | Theo quy định hiện hành | 70 | Cái |
| 71 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 28,8 | m3 |
| 73 | Lắp đặt dây loa 2x1.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 74 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D16 | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 75 | Giá treo loa | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 76 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 77 | Ổ cắm mạng âm tường | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 78 | Bộ phát WIFI | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 79 | MODEL mạng | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 80 | SWITCH 12 PORT | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 81 | Dây mạng CAT6 | Theo quy định hiện hành | 200 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D20 | Theo quy định hiện hành | 130 | m |
| 83 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van chặn D40 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt van chặn D32 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D40 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR D40 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D25x20 ren trong | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D20x20 ren trong | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo quy định hiện hành | 0,37 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 0,07 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PV20 | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76/60 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76/42 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D168 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC D110x110 | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC D76x76 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D110x110 | Theo quy định hiện hành | 44 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D110x60 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D76x76 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D76x60 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống UPVC D42 | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống UPVC D76 | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống UPVC D90 | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống UPVC D110 | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống UPVC D168 | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 127 | Keo dán 250G | Theo quy định hiện hành | 4 | Hộp |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/60 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC D60x60 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 132 | Măng xông nhựa D60 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống UPVC D60 | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 134 | Keo dán 250G | Theo quy định hiện hành | 2 | Hộp |
| 135 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| 136 | Lắp đặt bình đun nước nóng 50L | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 22 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (vòi cụm) | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 142 | Van tiểu nam cảm ứng | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 143 | Phễu thu lát gạch 130x130mm | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt bộ sen cây tắm đứng loại vuông | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt móc giấy | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt gương soi đơn | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt gương soi đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt giá để xà phòng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt móc áo | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 151 | Bồn tự hoại thông minh 2,2m3 nằm ngang | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 152 | Măng xông nhựa D168 | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 153 | Măng xông nhựa D76 | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D168 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 158 | Cầu chắn rác INOX D168 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 159 | Cầu chắn rác INOX D76 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống UPVC D168 | Theo quy định hiện hành | 1,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống UPVC D76 | Theo quy định hiện hành | 1 | 100m |
| 162 | Keo dán 250G | Theo quy định hiện hành | 4 | Hộp |
| 163 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo quy định hiện hành | 7 | máy |
| 164 | Lắp đặt ống đồng | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 165 | Bảo ôn điều hòa | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 166 | Ống thoát nước ngưng | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| C | BỂ NƯỚC + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 33,0224 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 2,972 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 8,339 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 20,8475 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 37,0575 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,829 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,0393 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,887 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,7012 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4594 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5796 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,9788 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4257 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 133,515 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 110,05 | m2 |
| 16 | Trát lớp 2 tường trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo quy định hiện hành | 110,05 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 137,6 | m2 |
| 18 | Thang | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Nắp bể | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 0,455 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,061 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1342 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0827 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 10,6577 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1566 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0158 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0268 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,452 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0621 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1759 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,132 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,196 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6788 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,4448 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 71,55 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 39,738 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,3536 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,17 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 71,55 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 70,25 | m2 |
| 41 | Bê tông nhẹ tạo dốc | Theo quy định hiện hành | 39,44 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 39,44 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 39,44 | m2 |
| 44 | Cửa đi thép | Theo quy định hiện hành | 5,5 | m2 |
| 45 | Gia công cửa song sắt | Theo quy định hiện hành | 3,15 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp | Theo quy định hiện hành | 1,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 9,85 | m2 |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 58 | Rọ chắn rác D60 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 60 | Cút, măng sông các loại | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| D | SÂN, ĐƯỜNG, TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,2788 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 25,32 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định hiện hành | 1,266 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 126,6 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo quy định hiện hành | 3 | 100m |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,0455 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,3485 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,5913 | m3 |
| 9 | Lan can inox trên kè | Theo quy định hiện hành | 24,7225 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 24,7225 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,4691 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,0662 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,0943 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,173 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 11,173 | m2 |
| E | BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 9,46 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 4,73 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,9125 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 75,25 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 75,25 | m2 |
| F | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,3584 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 8,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,346 | 100m3 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo quy định hiện hành | 56 | m2 |
| 5 | Gạch chỉ 220x10x70 | Theo quy định hiện hành | 509,0909 | viên |
| 6 | Tủ phân phối 600x800x300 loại trong nhà vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm | Theo quy định hiện hành | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Tự động chuyển nguồn ATS-4P-100A-36KA/S | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo quy định hiện hành | 65 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo quy định hiện hành | 48 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 1,33 | 100m |
| 14 | Đầu cốt các loại | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn pha gắn nhà loại ngoài trời - chiếu sâu 100W | Theo quy định hiện hành | 8 | đèn |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D20 | Theo quy định hiện hành | 200 | m |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,2048 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 5,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,256 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo quy định hiện hành | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 7 | Phụ kiến ống các loại | Theo quy định hiện hành | 1 | tb |
| 8 | Máy bơm Q=4,5m3/H; h=28,5m | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,7716 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 19,2899 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 13,1686 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44,8554 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 1,0461 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,5014 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,7494 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 134 | 1 cấu kiện |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 194 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 194 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 56 | m2 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh bảo vệ | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn phụ cho hệ thống báo cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo quy định hiện hành | 1,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo quy định hiện hành | 1.600 | m |
| 10 | Kéo rải dây cấp nguồn 2x1,0mm2 | Theo quy định hiện hành | 1.200 | m |
| 11 | Đèn e xít | Theo quy định hiện hành | 1,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định hiện hành | 4,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 2.800 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D25 | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định hiện hành | 1.400 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối trơn PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 1.400 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối trơn PVC D25 | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 1.867 | cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D25 | Theo quy định hiện hành | 80 | cái |
| 20 | Lắp đặt các hộp chia ngả (bộ nối 2/3 đường) có nắp D16 | Theo quy định hiện hành | 100 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dẹt lắp cho dây cấp nguồn Trung tâm báo động | Theo quy định hiện hành | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy cho hệ thống báo cháy kích thước hộp ≤ 60x60 mm | Theo quy định hiện hành | 10 | hộp |
| 24 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| 25 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thước | Theo quy định hiện hành | 10 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m3 |
| 27 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| 28 | Đo thử kênh | Theo quy định hiện hành | 10 | Kênh |
| 29 | Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| 30 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D65 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D50 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van giảm áp an toàn D100 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn ren D15 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt bích thép D50 | Theo quy định hiện hành | 5 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt bích thép D65 | Theo quy định hiện hành | 4 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt bích thép D80 | Theo quy định hiện hành | 2 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt bích thép D100 | Theo quy định hiện hành | 25 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt rọ hút kiểu mặt bích D100 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt rọ hút kiểu mặt bích D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay lên | Theo quy định hiện hành | 100 | Cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ áp lực loại 0~25Kg/cm2 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 3,52 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D32 | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D50 | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D65 | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D80 | Theo quy định hiện hành | 1,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D100 | Theo quy định hiện hành | 7,36 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo quy định hiện hành | 13,8 | 100m |
| 59 | Lắp đặt zắc co D25 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép D25 | Theo quy định hiện hành | 59 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép D80 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép D25 | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép D32 | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo quy định hiện hành | 31 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép D80 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép D65 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu D100/80 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu D100/65 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D32/25 | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D25/15 | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 75 | Lắp đặt lơ thép mạ kẽm D32/25 | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 76 | Lắp đặt lơ thép mạ kẽm D25/15 | Theo quy định hiện hành | 55 | cái |
| 77 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D32 | Theo quy định hiện hành | 44 | cái |
| 78 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 120 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm D32 | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 81 | Lắp đặt van xả khí | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy trong nhà (1200x600x200) | Theo quy định hiện hành | 10 | Hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (500x600x200) | Theo quy định hiện hành | 3 | Hộp |
| 84 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cuộn |
| 86 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65/19 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D65 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Theo quy định hiện hành | 20 | Cuộn |
| 89 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50/13 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D65 | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 91 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt bình bột chữa cháy (ABC) | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 95 | Lắp đặt bình khí Co2 - 3kg | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 3 | 1 máy |
| 98 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Theo quy định hiện hành | 1 | Bình |
| 100 | Đấu nối cáp nguồn vào phiến | Theo quy định hiện hành | 18 | Đồi đầu dây |
| 101 | Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm điện 3x25+1x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm điện 3x10+1x66mm3 | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt bể mồi nước dung tích 100l | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 104 | Đổ bệ bê tông máy bơm chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 0,5 | m3 |
| 105 | Lắp đặt đai ôm ống D100 | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 106 | Lắp đặt đai ôm ống D80 | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 107 | Lắp đặt đai ôm ống D65 | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 108 | Băng keo nước | Theo quy định hiện hành | 200 | Cuộn |
| 109 | Đay | Theo quy định hiện hành | 15 | Kg |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 318,86 | m2 |
| 111 | Gioăng bích D50 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 112 | Gioăng bích D65 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 113 | Gioăng bích D80 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 114 | Gioăng bích D100 | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 115 | Gioăng bích D125 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 116 | Bulong | Theo quy định hiện hành | 400 | Cái |
| 117 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế khán đài | Theo quy định hiện hành | 500 | Bộ |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh bảo vệ | Theo quy định hiện hành | 1 | Tủ |
| 3 | Đế đầu báo và đầu báo khói thường | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 4 | Đế đầu báo và đầu báo tia chiếu | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Chuông báo cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Đèn báo cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 8 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 10 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=159m3/h, H=80m) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel (Q=159m3/h, H=80m) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm bù áp chữa cháy dự phòng động cơ điện (Q=3,6m3/h, H=90m) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Tủ điều khiển bơm điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2051837858E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.624.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.248.382.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 25 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Theo quy định | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥1Kw | Theo quy định | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Theo quy định | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn ≥5kW | Theo quy định | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông≥250l | Theo quy định | 4 |
| 10 | Máy hàn ≥23 KW | Theo quy định | 3 |
| 11 | Máy mài ≥1kW | Theo quy định | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Theo quy định | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥80l | Theo quy định | 3 |
| 14 | Vận thăng ≥0,8T | Theo quy định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi