Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Văn Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220202807-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Văn Yên
Số hiệu KHLCNT 20220202758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 09:34:00 đến ngày 2022-03-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,034,558,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2051837858E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.624.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.248.382.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông≥250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy mài ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
14-Vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Văn Yên
Trung tâm Văn hóa - Thể thao, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh, ngân sách huyện) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.68
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng số 1 Hà Nội - Số 49, ngõ 117, phố Nguyễn Sơn, phường Gia Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và kiến trúc đô thị Tây Bắc - Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái . Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.68


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.68
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THI ĐẤU (PHẦN XÂY LẮP)
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành3,5002tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành17,1925tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo quy định hiện hành0,4586tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành7,2415tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành7,2415tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định hiện hành14,6489100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành100,912m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo quy định hiện hành25,109100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo quy định hiện hành238mối nối
10Cọc dẫn ép âmTheo quy định hiện hành1cọc
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo quy định hiện hành4,76m3
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành9,2610 tấn/1km
13Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống bằng cẩu, tính theoTheo quy định hiện hành5,1856ca
14Cẩu trung chuyển các đối trọng và hệ đối trọng, dầm chất tải giữa các cọcTheo quy định hiện hành7,7784ca
15Nhân công bậc 4/7 phục vụ vận chuyển và trung chuyểnTheo quy định hiện hành14,784công
16Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo quy định hiện hành258tấn/lần
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,6339100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo quy định hiện hành63,39m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành1,1859100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành118,59m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành40,5748m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,4515tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành3,2377tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định hiện hành2,7223100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành67,864m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,4193tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành3,2136tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định hiện hành0,864100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành9,2688m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành4,8897tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành19,4055tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định hiện hành14,2306100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành174,5107m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành2,4505tấn
35Bạt dứa lót nềnTheo quy định hiện hành2.084,024m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành244,224m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành4,2622100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành21,4214100m3
39Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành17,7818100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành177,81810m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 4km tiếp theoTheo quy định hiện hành177,81810m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,4811tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành2,3338tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành6,4077tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành7,9243tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định hiện hành12,9205100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành69,3788m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành110,4066m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành4,3693tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành3,8905tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành7,6543tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành8,9121tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành7,8502tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành10,2677tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định hiện hành22,4194100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành277,5587m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành11,8759tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định hiện hành12,8285100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành115,7934m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,3642tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định hiện hành0,3462100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành3,4622m3
63Gia công giằng mái thépTheo quy định hiện hành32,271tấn
64Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành8,807tấn
65Đầu côn D60 (Thép CT34)Theo quy định hiện hành8.028Cái
66Đầu côn D76 (Thép CT34)Theo quy định hiện hành64Cái
67Đầu côn D88 (Thép CT34)Theo quy định hiện hành624Cái
68Bulong ngạnh M16 *65 10.9 (Bulong cường độ cao)Theo quy định hiện hành8.092Cái
69Bulong ngạnh M27 *102 10.9 (Bulong cường độ cao)Theo quy định hiện hành624Cái
70Ống lồng 30-36/M16 (Thép CT34)Theo quy định hiện hành8.092Cái
71Ống lồng 55-50/M27 (Thép CT34)Theo quy định hiện hành624Cái
72Cầu D100 (Thép C45)Theo quy định hiện hành1.381Quả
73Bulong neo M20*700 5.6 (Thép C46)Theo quy định hiện hành216Bộ
74Bulong neo M30*1000 5.6 (Thép C45)Theo quy định hiện hành32Bộ
75Sơn tĩnh điện: thanh dàn, đầu côn (Màng sơn dày 50-70 Micromet)Theo quy định hiện hành35.607,65Kg
76Mạ kẽm điện phân: quả cầu, bulong, ống lồng (Lớp mạ dày 15-20 Micromet)Theo quy định hiện hành9.805,21Kg
77Bulong liên kết bọ xà gồ M16*30 8.8Theo quy định hiện hành836Bộ
78Bulong liên kết xà gồ M12*30 5.6Theo quy định hiện hành3.208Bộ
79Mạ kẽm xà gồ, bọ đỡ xà gồ.Theo quy định hiện hành8.807Kg
80Sơn gối đỡ 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo quy định hiện hành1.211Kg
81Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút cầuTheo quy định hiện hành43,346tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành8,807tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành29,38100m2
84Uốn dập vòmTheo quy định hiện hành2.238m2
85Máng nước mạ kẽm nhúng nóng dày 1.2 khổ 860,760Theo quy định hiện hành1.620Kg
86Gia công dầm máiTheo quy định hiện hành9,8517tấn
87Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo quy định hiện hành9,8517tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành305,8828m2
89Sơn mạ kẽm ống thanh treo + dầm mái mái 3:Theo quy định hiện hành45,9m2
90Bulong neo M18x400Theo quy định hiện hành260Cái
91Bulong liên kết M20x90Theo quy định hiện hành40Cái
92Thi công làm mái sảnh Alu dày 3mmTheo quy định hiện hành442,5228m2
93Máng thu nước I nox dày 0,8mm 220x250Theo quy định hiện hành60m
94Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định hiện hành1,1676tấn
95Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định hiện hành1,1676tấn
96Lốc cong thép hình làm khung cột ốp AluTheo quy định hiện hành1.167,6kg
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành122,2688m2
98Thi công làm cột A Lu dày 3mmTheo quy định hiện hành229,848m2
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành109,3467m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành375,3052m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành323,4792m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành10,8075m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định hiện hành18,0296m3
104Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành601,8676m2
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành1.715,1278m2
106Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành3.685,417m2
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành1.016,0952m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành2.241,94m2
109Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành711,8584m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành1.715,1278m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành7.655,3106m2
112Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành488,32m
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành29,2992m2
114Lát nền gạch Prime 600x600m, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành495,323m2
115Lát nền, sàn vệ sinh gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành97,671m2
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành141,3276m2
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành43,2391m2
118Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành37,3118m2
119Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành142,8861m2
120Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định hiện hành77,0188m2
121Thảm trải sàn giả vân gỗ chuyên dụngTheo quy định hiện hành888,846m2
122Gạch Terazo 300x300Theo quy định hiện hành64,64m2
123Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành214,356m2
124Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ đá xanh đen xà cừTheo quy định hiện hành130,934m2
125Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ đá vàng nhạtTheo quy định hiện hành462,528m2
126Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo quy định hiện hành262,6188m2
127Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định hiện hành262,6188m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành262,6188m2
129Thi công trần nhôm C200Theo quy định hiện hành57,5328m2
130Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành38,142m2
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành43,164m2
132Mài, vệ sinh bề mặt bê tôngTheo quy định hiện hành770,648m2
133Sơn epoxy mặt bậc, cổ bậcTheo quy định hiện hành818,834m2
134Vách nhôm hệ có cửa mở - kính cường lực 12mmTheo quy định hiện hành494,458m2
135Phụ kiện cửa cường lực ( Bản lề, tay nắm)Theo quy định hiện hành6bộ
136Vách nhôm hệ cố định 50x100 - kính an toàn dầy 6,38mmTheo quy định hiện hành168,7974m2
137Cửa đi nhôm hệ - cửa 01 cánh - kính an toàn dầy 6,38mmTheo quy định hiện hành33,44m2
138Phụ kiện cửa đi 01 cánhTheo quy định hiện hành16bộ
139Cửa đi nhôm hệ - cửa 02 cánh - kính an toàn dầy 6,38mmTheo quy định hiện hành37,84m2
140Phụ kiện cửa đi 02 cánhTheo quy định hiện hành13bộ
141Cửa mở hất có ô fix- kính an toàn dầy 6,38mmTheo quy định hiện hành59,52m2
142Phụ kiện cửa mở hấtTheo quy định hiện hành16bộ
143Vách có cửa mở lùa kính an toàn dầy 6,38mmTheo quy định hiện hành5,59m2
144Phụ kiện cửa mở lùaTheo quy định hiện hành2bộ
145Vách nhôm hệ cố định - kính an toàn dầy 6,38mmTheo quy định hiện hành152,336m2
146Vách ngăn phòng bằng tấm COMPACT (Bao gồm cả phụ kiện)Theo quy định hiện hành105,92m2
147Gia công lan canTheo quy định hiện hành2,1464tấn
148Nở thép M12Theo quy định hiện hành656Cái
149Lắp dựng lan can sắtTheo quy định hiện hành207,39m2
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành146,2928m2
151Nhân công lắp đặt ghế ngồi khán đàiTheo quy định hiện hành500cái
152Vít nở 12 bắt ghếTheo quy định hiện hành2.000cái
153Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành44,0342100m2
154Tăng thời gian sử dụng dàn giáo ngoài 2 thángTheo quy định hiện hành44,0342100m2
155Ván làm sàn giàn giáo để thi côngTheo quy định hiện hành19,44m3
156Cây chống bắc sàn để thi côngTheo quy định hiện hành990cây
157Cây chống đà ngang + đà dọc để lát sàn thi côngTheo quy định hiện hành378cây
158Giằng thép hộp 40x40x6 giữ dàn giáo thi côngTheo quy định hiện hành6.539m
159Thép V hàn để cố định giằng giáoTheo quy định hiện hành200kg
160Nhân công bắc dàn giáo gỗ + sànTheo quy định hiện hành6,48100m2
161Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định hiện hành6,48100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Aptomat 3 pha MCCB 80ATheo quy định hiện hành1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB, 63ATheo quy định hiện hành2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, 32ATheo quy định hiện hành8cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, 25ATheo quy định hiện hành18cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, 20ATheo quy định hiện hành18cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, 16ATheo quy định hiện hành34cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, 10ATheo quy định hiện hành3cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha RCBO,chống giật 20ATheo quy định hiện hành2cái
9Lắp đặt công tắc tơ KCB 1P-25ATheo quy định hiện hành10cái
10Lắp đặt công tắc tơ KCB 1P-12ATheo quy định hiện hành1cái
11Lắp đặt đèn LED Panel 600x600-38WTheo quy định hiện hành29bộ
12Đèn pha chiếu sâu khán đài 200WTheo quy định hiện hành10bộ
13Đèn highbay 203WTheo quy định hiện hành30bộ
14Lắp đặt đèn ốp trần 200x200mm -18WTheo quy định hiện hành60bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuyt led đèn 1 bóngTheo quy định hiện hành12bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại tuyt led 2 bóngTheo quy định hiện hành4bộ
17Lắp đặt đèn LED DOWLIGHT D110-12WTheo quy định hiện hành30bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m mầu trắngTheo quy định hiện hành8cái
19Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D600-180WTheo quy định hiện hành32cái
20Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D40-60WTheo quy định hiện hành3cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có lỗ cheTheo quy định hiện hành89cái
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc kèm mặt âm tườngTheo quy định hiện hành6cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc kèm mặt âm tườngTheo quy định hiện hành10cái
24Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc kèm mặt âm tườngTheo quy định hiện hành6cái
25Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc kèm mặt âm tườngTheo quy định hiện hành4cái
26Lắp đặt quạt hút mùi 600m3/h- 245x245x122 (cm)-26wTheo quy định hiện hành11cái
27Quạt thông gió công nghiệp tròn 8500 m3/h+ ống tiêu âm INOX 304Theo quy định hiện hành4bộ
28Quạt hút mùi âm trần WC-600m3/h- 245x245 mmTheo quy định hiện hành8cái
29Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo quy định hiện hành90m
30Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo quy định hiện hành320m
31Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo quy định hiện hành100m
32Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo quy định hiện hành660m
33Lắp đặt dây đơn Theo quy định hiện hành800m
34Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo quy định hiện hành1.500m
35Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Theo quy định hiện hành90m
36Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Theo quy định hiện hành320m
37Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Theo quy định hiện hành700m
38Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2Theo quy định hiện hành660m
39Đầu cốt M10Theo quy định hiện hành12cái
40Đầu cốt M6Theo quy định hiện hành60cái
41Đầu cốt M4Theo quy định hiện hành12cái
42Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D16Theo quy định hiện hành750m
43Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D20Theo quy định hiện hành660m
44Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D25Theo quy định hiện hành700m
45Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D32Theo quy định hiện hành320m
46Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D40Theo quy định hiện hành90m
47Lắp đặt hộp điện phòng âm tường 4modulTheo quy định hiện hành16hộp
48Hộp đấu dâyTheo quy định hiện hành90Bộ
49Tủ điện phân phối 600Cx500Rx200S vỏ tôn sơn tĩnh điệnTheo quy định hiện hành2Bộ
50Thanh cái 80A + phụ kiệnTheo quy định hiện hành2Bộ
51Lắp đèn chỉ thị báo pha 230V-5WTheo quy định hiện hành6Cái
52VOL kế 0-450VTheo quy định hiện hành1Cái
53Máy biến dòng TI 100/5ATheo quy định hiện hành3Cái
54AMPE kế 100/5ATheo quy định hiện hành3Cái
55Cầu chì ống 5A-230VTheo quy định hiện hành6Cái
56Dây tiếp địa M70 bằng đồngTheo quy định hiện hành14m
57Hôp kiểm tra thiết bịTheo quy định hiện hành2hộp
58Kẹp định vị cáp cáp thoát sétTheo quy định hiện hành10cái
59Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo quy định hiện hành56m
60Gia công cọc tiếp địa bằng đồng d16 l =2.4mTheo quy định hiện hành12cọc
61Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo quy định hiện hành8bộ
62Kiểm tra hệ thống tiếp địa Theo quy định hiện hành1CT
63Đào rãnh chôn dây tiêu sét bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành28,8m3
64Kim thu sét phản xạ sớmTheo quy định hiện hành1bộ
65Cột INOX đỡ kim thu sétTheo quy định hiện hành1bộ
66Dây thoát sét đồng bện 1x70mm2Theo quy định hiện hành85m
67Gia công cọc tiếp địa bằng đồng d16 l =2.4mTheo quy định hiện hành5cọc
68Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo quy định hiện hành16m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo quy định hiện hành0,85100m
70Chân đỡ dây thu sétTheo quy định hiện hành70Cái
71Hộp kiểm tra tiếp địaTheo quy định hiện hành2Cái
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành28,8m3
73Lắp đặt dây loa 2x1.5mm2Theo quy định hiện hành300m
74Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D16Theo quy định hiện hành300m
75Giá treo loaTheo quy định hiện hành8Bộ
76Phụ kiệnTheo quy định hiện hành1Bộ
77Ổ cắm mạng âm tườngTheo quy định hiện hành8cái
78Bộ phát WIFITheo quy định hiện hành8Bộ
79MODEL mạngTheo quy định hiện hành1Bộ
80SWITCH 12 PORTTheo quy định hiện hành1Bộ
81Dây mạng CAT6Theo quy định hiện hành200Bộ
82Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D20Theo quy định hiện hành130m
83Lắp đặt van phao cơ D40Theo quy định hiện hành2cái
84Lắp đặt van chặn D40Theo quy định hiện hành6cái
85Lắp đặt van chặn D32Theo quy định hiện hành5cái
86Lắp đặt van chặn D25Theo quy định hiện hành1cái
87Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D40Theo quy định hiện hành6cái
88Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32Theo quy định hiện hành4cái
89Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25Theo quy định hiện hành2cái
90Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20Theo quy định hiện hành16cái
91Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR D40Theo quy định hiện hành2cái
92Cút nhựa PPR D25x20 ren trongTheo quy định hiện hành5cái
93Cút nhựa PPR D20x20 ren trongTheo quy định hiện hành14cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR D40Theo quy định hiện hành6cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32Theo quy định hiện hành2cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25Theo quy định hiện hành1cái
97Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Theo quy định hiện hành12cái
98Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40Theo quy định hiện hành2cái
99Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32Theo quy định hiện hành1cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo quy định hiện hành0,37100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo quy định hiện hành0,2100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo quy định hiện hành0,04100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo quy định hiện hành0,07100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PV20Theo quy định hiện hành0,25100m
105Lắp đặt côn nhựa PVC D76/60Theo quy định hiện hành15cái
106Lắp đặt côn nhựa PVC D76/42Theo quy định hiện hành15cái
107Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D168Theo quy định hiện hành8cái
108Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D110Theo quy định hiện hành50cái
109Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D76Theo quy định hiện hành20cái
110Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60Theo quy định hiện hành20cái
111Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D110Theo quy định hiện hành50cái
112Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D76Theo quy định hiện hành15cái
113Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D60Theo quy định hiện hành15cái
114Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC D110x110Theo quy định hiện hành30cái
115Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC D76x76Theo quy định hiện hành10cái
116Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D110x110Theo quy định hiện hành44cái
117Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D110x60Theo quy định hiện hành8cái
118Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D76x76Theo quy định hiện hành8cái
119Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D76x60Theo quy định hiện hành16cái
120Lắp đặt tê kiểm tra D110Theo quy định hiện hành4cái
121Lắp đặt tê kiểm tra D90Theo quy định hiện hành4cái
122Lắp đặt ống UPVC D42Theo quy định hiện hành0,2100m
123Lắp đặt ống UPVC D76Theo quy định hiện hành0,2100m
124Lắp đặt ống UPVC D90Theo quy định hiện hành0,6100m
125Lắp đặt ống UPVC D110Theo quy định hiện hành0,6100m
126Lắp đặt ống UPVC D168Theo quy định hiện hành0,2100m
127Keo dán 250GTheo quy định hiện hành4Hộp
128Lắp đặt côn nhựa PVC D110/60Theo quy định hiện hành8cái
129Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60Theo quy định hiện hành8cái
130Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60Theo quy định hiện hành16cái
131Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC D60x60Theo quy định hiện hành16cái
132Măng xông nhựa D60Theo quy định hiện hành20cái
133Lắp đặt ống UPVC D60Theo quy định hiện hành0,3100m
134Keo dán 250GTheo quy định hiện hành2Hộp
135Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định hiện hành2bể
136Lắp đặt bình đun nước nóng 50LTheo quy định hiện hành2bộ
137Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định hiện hành22bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định hiện hành22cái
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành8bộ
140Lắp đặt vòi rửa lavabo (vòi cụm)Theo quy định hiện hành8bộ
141Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định hiện hành4bộ
142Van tiểu nam cảm ứngTheo quy định hiện hành4bộ
143Phễu thu lát gạch 130x130mmTheo quy định hiện hành28cái
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành4bộ
145Lắp đặt bộ sen cây tắm đứng loại vuôngTheo quy định hiện hành6bộ
146Lắp đặt móc giấyTheo quy định hiện hành5cái
147Lắp đặt gương soi đơnTheo quy định hiện hành4cái
148Lắp đặt gương soi đôiTheo quy định hiện hành2cái
149Lắp đặt giá để xà phòngTheo quy định hiện hành6cái
150Lắp đặt móc áoTheo quy định hiện hành6cái
151Bồn tự hoại thông minh 2,2m3 nằm ngangTheo quy định hiện hành4bộ
152Măng xông nhựa D168Theo quy định hiện hành48cái
153Măng xông nhựa D76Theo quy định hiện hành32cái
154Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D168Theo quy định hiện hành24cái
155Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D76Theo quy định hiện hành16cái
156Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90Theo quy định hiện hành24cái
157Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D76Theo quy định hiện hành16cái
158Cầu chắn rác INOX D168Theo quy định hiện hành24cái
159Cầu chắn rác INOX D76Theo quy định hiện hành16cái
160Lắp đặt ống UPVC D168Theo quy định hiện hành1,2100m
161Lắp đặt ống UPVC D76Theo quy định hiện hành1100m
162Keo dán 250GTheo quy định hiện hành4Hộp
163Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo quy định hiện hành7máy
164Lắp đặt ống đồngTheo quy định hiện hành0,7100m
165Bảo ôn điều hòaTheo quy định hiện hành0,7100m
166Ống thoát nước ngưngTheo quy định hiện hành30m
C BỂ NƯỚC + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành33,0224m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành2,972100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành8,339m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành20,8475m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành37,0575m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành11,829m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định hiện hành0,0393100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành2,887100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành0,7012100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,4594tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,5796tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,9788tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,4257tấn
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành133,515m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành110,05m2
16Trát lớp 2 tường trong bể bằng xi măng nguyên chấtTheo quy định hiện hành110,05m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành137,6m2
18ThangTheo quy định hiện hành1cái
19Nắp bểTheo quy định hiện hành1cái
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành0,455m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,061tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1342tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0827100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành10,6577m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,1566m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0158tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,0268100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành1,452m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0621tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1759tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,132100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành4,196m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,6788tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành0,4448100m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành71,55m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành39,738m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành25,3536m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành5,17m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành71,55m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành70,25m2
41Bê tông nhẹ tạo dốcTheo quy định hiện hành39,44m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định hiện hành39,44m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành39,44m2
44Cửa đi thépTheo quy định hiện hành5,5m2
45Gia công cửa song sắtTheo quy định hiện hành3,15m2
46Cửa sổ nhôm Việt PhápTheo quy định hiện hành1,2m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định hiện hành9,85m2
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định hiện hành2bộ
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo quy định hiện hành1bộ
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định hiện hành3cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành15m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành20m
55Lắp đặt dây đơn Theo quy định hiện hành15m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành15m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành10m
58Rọ chắn rác D60Theo quy định hiện hành4cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định hiện hành0,12100m
60Cút, măng sông các loạiTheo quy định hiện hành16cái
D SÂN, ĐƯỜNG, TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành2,2788100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định hiện hành25,32m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định hiện hành1,266100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành126,6m3
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành3100m
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành4,0455m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành1,3485m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành10,5913m3
9Lan can inox trên kèTheo quy định hiện hành24,7225m2
10Lắp dựng lan can sắtTheo quy định hiện hành24,7225m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành4,4691m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành1,0662m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành4,0943m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành11,173m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành11,173m2
E BỒN HOA, CÂY XANH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành9,46m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành4,73m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành5,9125m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành75,25m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành75,25m2
F ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,3584100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành8,96m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,346100m3
4Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo quy định hiện hành56m2
5Gạch chỉ 220x10x70Theo quy định hiện hành509,0909viên
6Tủ phân phối 600x800x300 loại trong nhà vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 2mmTheo quy định hiện hành1tủ
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành2cái
9Tự động chuyển nguồn ATS-4P-100A-36KA/STheo quy định hiện hành2cái
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo quy định hiện hành65m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo quy định hiện hành20m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo quy định hiện hành48m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo quy định hiện hành1,33100m
14Đầu cốt các loạiTheo quy định hiện hành32cái
15Lắp đặt đèn pha gắn nhà loại ngoài trời - chiếu sâu 100WTheo quy định hiện hành8đèn
16Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo quy định hiện hành200m
17Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2Theo quy định hiện hành200m
18Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D20Theo quy định hiện hành200m
G CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,2048100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành5,12m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,256100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo quy định hiện hành0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo quy định hiện hành0,9100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo quy định hiện hành0,5100m
7Phụ kiến ống các loạiTheo quy định hiện hành1tb
8Máy bơm Q=4,5m3/H; h=28,5mTheo quy định hiện hành2cái
9Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,7716100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành19,2899m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành13,1686m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành44,8554m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định hiện hành1,0461tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,5014100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành11,7494m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành1341 cấu kiện
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành194m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định hiện hành194m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành56m2
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh bảo vệTheo quy định hiện hành11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn phụ cho hệ thống báo cháyTheo quy định hiện hành1Bộ
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo quy định hiện hành1,610 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo quy định hiện hành0,85 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo quy định hiện hành0,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo quy định hiện hành0,85 đèn
7Lắp đặt tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo quy định hiện hành4bộ
8Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo quy định hiện hành10bộ
9Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo quy định hiện hành1.600m
10Kéo rải dây cấp nguồn 2x1,0mm2Theo quy định hiện hành1.200m
11Đèn e xítTheo quy định hiện hành1,65 đèn
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định hiện hành4,85 đèn
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16Theo quy định hiện hành2.800m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D25Theo quy định hiện hành120m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo quy định hiện hành1.400cái
16Lắp đặt khớp nối trơn PVC D16Theo quy định hiện hành1.400cái
17Lắp đặt khớp nối trơn PVC D25Theo quy định hiện hành60cái
18Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16Theo quy định hiện hành1.867cái
19Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D25Theo quy định hiện hành80cái
20Lắp đặt các hộp chia ngả (bộ nối 2/3 đường) có nắp D16Theo quy định hiện hành100hộp
21Lắp đặt ống luồn dẹt lắp cho dây cấp nguồn Trung tâm báo độngTheo quy định hiện hành5m
22Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2Theo quy định hiện hành120m
23Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy cho hệ thống báo cháy kích thước hộp ≤ 60x60 mmTheo quy định hiện hành10hộp
24Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo quy định hiện hành1HT
25Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thướcTheo quy định hiện hành10m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,1100m3
27Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….)Theo quy định hiện hành1HT
28Đo thử kênhTheo quy định hiện hành10Kênh
29Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệTheo quy định hiện hành1HT
30Lắp đặt van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100Theo quy định hiện hành12cái
31Lắp đặt van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D65Theo quy định hiện hành1cái
32Lắp đặt van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D50Theo quy định hiện hành3cái
33Lắp đặt van giảm áp an toàn D100Theo quy định hiện hành1cái
34Lắp đặt van chặn ren D25Theo quy định hiện hành10cái
35Lắp đặt van chặn ren D15Theo quy định hiện hành8cái
36Lắp đặt van 1 chiều D100Theo quy định hiện hành3cái
37Lắp đặt van 1 chiều D65Theo quy định hiện hành1cái
38Lắp đặt van 1 chiều D50Theo quy định hiện hành2cái
39Lắp đặt Y lọc rác D100Theo quy định hiện hành2cái
40Lắp đặt Y lọc rác D50Theo quy định hiện hành1cái
41Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100Theo quy định hiện hành4cái
42Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50Theo quy định hiện hành2cái
43Lắp đặt bích thép D50Theo quy định hiện hành5cặp bích
44Lắp đặt bích thép D65Theo quy định hiện hành4cặp bích
45Lắp đặt bích thép D80Theo quy định hiện hành2cặp bích
46Lắp đặt bích thép D100Theo quy định hiện hành25cặp bích
47Lắp đặt rọ hút kiểu mặt bích D100Theo quy định hiện hành2Cái
48Lắp đặt rọ hút kiểu mặt bích D50Theo quy định hiện hành1Cái
49Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay lênTheo quy định hiện hành100Cái
50Lắp đặt công tắc áp lựcTheo quy định hiện hành3Cái
51Lắp đặt đồng hồ áp lực loại 0~25Kg/cm2Theo quy định hiện hành6cái
52Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D25Theo quy định hiện hành3,52100m
53Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D32Theo quy định hiện hành0,6100m
54Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D50Theo quy định hiện hành0,12100m
55Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D65Theo quy định hiện hành0,6100m
56Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D80Theo quy định hiện hành1,6100m
57Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D100Theo quy định hiện hành7,36100m
58Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo quy định hiện hành13,8100m
59Lắp đặt zắc co D25Theo quy định hiện hành5cái
60Lắp đặt cút thép D25Theo quy định hiện hành59cái
61Lắp đặt cút thép D100Theo quy định hiện hành50cái
62Lắp đặt cút thép D80Theo quy định hiện hành20cái
63Lắp đặt cút thép D65Theo quy định hiện hành20cái
64Lắp đặt cút thép D50Theo quy định hiện hành20cái
65Lắp đặt tê thép D25Theo quy định hiện hành40cái
66Lắp đặt tê thép D32Theo quy định hiện hành50cái
67Lắp đặt tê thép D100Theo quy định hiện hành31cái
68Lắp đặt tê thép D80Theo quy định hiện hành16cái
69Lắp đặt tê thép D65Theo quy định hiện hành3cái
70Lắp đặt tê thép D50Theo quy định hiện hành3cái
71Lắp đặt côn thu D100/80Theo quy định hiện hành4cái
72Lắp đặt côn thu D100/65Theo quy định hiện hành4cái
73Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D32/25Theo quy định hiện hành48cái
74Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D25/15Theo quy định hiện hành100cái
75Lắp đặt lơ thép mạ kẽm D32/25Theo quy định hiện hành50cái
76Lắp đặt lơ thép mạ kẽm D25/15Theo quy định hiện hành55cái
77Lắp đặt kép thép mạ kẽm D32Theo quy định hiện hành44cái
78Lắp đặt kép thép mạ kẽm D25Theo quy định hiện hành120cái
79Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm D32Theo quy định hiện hành30cái
80Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm D25Theo quy định hiện hành60cái
81Lắp đặt van xả khíTheo quy định hiện hành2cái
82Lắp đặt hộp vòi chữa cháy trong nhà (1200x600x200)Theo quy định hiện hành10Hộp
83Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (500x600x200)Theo quy định hiện hành3Hộp
84Lắp đặt giá đựng bình chữa cháyTheo quy định hiện hành6cái
85Lắp đặt vòi chữa cháy D65Theo quy định hiện hành6Cuộn
86Lắp đặt lăng chữa cháy D65/19Theo quy định hiện hành6cái
87Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D65Theo quy định hiện hành12cái
88Lắp đặt vòi chữa cháy D50Theo quy định hiện hành20Cuộn
89Lắp đặt lăng chữa cháy D50/13Theo quy định hiện hành20cái
90Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D65Theo quy định hiện hành40cái
91Lắp đặt van góc chữa cháy D50Theo quy định hiện hành20cái
92Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàTheo quy định hiện hành3cái
93Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàTheo quy định hiện hành1cái
94Lắp đặt bình bột chữa cháy (ABC)Theo quy định hiện hành32cái
95Lắp đặt bình khí Co2 - 3kgTheo quy định hiện hành16cái
96Lắp đặt bộ nội qui, hiệu lệnh PCCCTheo quy định hiện hành10cái
97Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo quy định hiện hành31 máy
98Lắp đặt tủ điều khiển bơm điệnTheo quy định hiện hành1cái
99Lắp đặt bình tích áp 100lTheo quy định hiện hành1Bình
100Đấu nối cáp nguồn vào phiếnTheo quy định hiện hành18Đồi đầu dây
101Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm điện 3x25+1x16mm2Theo quy định hiện hành30m
102Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm điện 3x10+1x66mm3Theo quy định hiện hành10m
103Lắp đặt bể mồi nước dung tích 100lTheo quy định hiện hành1cái
104Đổ bệ bê tông máy bơm chữa cháyTheo quy định hiện hành0,5m3
105Lắp đặt đai ôm ống D100Theo quy định hiện hành100cái
106Lắp đặt đai ôm ống D80Theo quy định hiện hành60cái
107Lắp đặt đai ôm ống D65Theo quy định hiện hành30cái
108Băng keo nướcTheo quy định hiện hành200Cuộn
109ĐayTheo quy định hiện hành15Kg
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành318,86m2
111Gioăng bích D50Theo quy định hiện hành10cái
112Gioăng bích D65Theo quy định hiện hành6cái
113Gioăng bích D80Theo quy định hiện hành14cái
114Gioăng bích D100Theo quy định hiện hành30cái
115Gioăng bích D125Theo quy định hiện hành8cái
116BulongTheo quy định hiện hành400Cái
117Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngTheo quy định hiện hành1HT
I THIẾT BỊ
1Ghế khán đàiTheo quy định hiện hành500Bộ
2Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh bảo vệTheo quy định hiện hành1Tủ
3Đế đầu báo và đầu báo khói thườngTheo quy định hiện hành13cái
4Đế đầu báo và đầu báo tia chiếuTheo quy định hiện hành3cái
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo quy định hiện hành4cái
6Chuông báo cháyTheo quy định hiện hành4cái
7Đèn báo cháyTheo quy định hiện hành4cái
8Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo quy định hiện hành4cái
9Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo quy định hiện hành10cái
10Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=159m3/h, H=80m)Theo quy định hiện hành1cái
11Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel (Q=159m3/h, H=80m)Theo quy định hiện hành1cái
12Máy bơm bù áp chữa cháy dự phòng động cơ điện (Q=3,6m3/h, H=90m)Theo quy định hiện hành1cái
13Tủ điều khiển bơm điệnTheo quy định hiện hành1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2051837858E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.624.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.248.382.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ KCS 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
4 Cần cẩu ≥ 25 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Theo quy định2
6 Đầm bàn ≥1Kw Theo quy định3
7 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Theo quy định3
8 Máy cắt uốn ≥5kW Theo quy định3
9 Máy trộn bê tông≥250l Theo quy định4
10 Máy hàn ≥23 KW Theo quy định3
11 Máy mài ≥1kW Theo quy định3
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Theo quy định3
13 Máy trộn vữa ≥80l Theo quy định3
14 Vận thăng ≥0,8T Theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->