Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305517-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220236345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 15:49:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,780,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.396E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 9.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự công trình đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng lồng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn dung dịch ≥ 750L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng, xe thang hoặc xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng ủy – Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân - Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam xã Đạo Nghĩa 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’lấp. Địa chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Hữu Nghĩa, điạ chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Tỉnh Đắk Nông. Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk R’lấp, điạ chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Tỉnh Đắk Nông, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,71 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M50 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,67 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,58 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,27 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 52,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,14 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,49 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,49 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,41 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,37 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,72 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,65 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,47 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,56 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,6 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,03 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,19 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,22 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,34 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 43,37 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,36 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,81 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 78,53 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,44 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,26 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,32 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,28 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,31 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,44 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,29 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 230,25 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 55,39 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 203,4 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 582,37 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.281,64 | m2 |
| 39 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 152,32 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 149,04 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 584,42 | m2 |
| 42 | Trát trần, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 836,16 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 79,82 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35,59 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 267,8 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 154,2 | m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.391,66 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1 lớp bả | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.380,11 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 575,87 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1 lớp bả | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 269,33 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 845,19 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3.771,77 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 187,92 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 187,92 | m2 |
| 55 | Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,69 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,04 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,27 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,01 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 84 | m2 |
| 60 | Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,7 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch ceramic, kích thước gạch 600x600, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 580,46 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trượt, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 151,58 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường vệ sinh, KT gạch 300x450, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 176,64 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch len chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 42,3 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x200, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40,5 | m2 |
| 66 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhômTopal kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 161,98 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhômTopal kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 94,32 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 83,52 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 44 | md |
| 70 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ vách kính khung nhômTopal kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 67,64 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,42 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,42 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 240,56 | m2 |
| 75 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,77 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt lơi D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt co D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chống tràn , đường kính ống 42mm. | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lên bồn , đường kính ống 34mm. | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,66 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,46 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,54 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 50mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa nhựa D34mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt T nhựa 114mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt T nhựa 90mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt T nhựa 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt T nhựa 34mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt T nhựa 27mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa 114mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa 90mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa 34mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa 27mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối LT102 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,13 | 100m3 |
| 105 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm L50x50x5 dài 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | m |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38 | m |
| 108 | Gia công cột đỡ kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R>=40m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt bộ giây giằng tăng đơ, móc néo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 113 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hệ thống |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | 100m3 |
| 115 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bảng |
| 116 | Tủ PCCC trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | tủ |
| 117 | Bình chữa cháy MZF4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bình |
| 118 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bình |
| 119 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,8 | 10 đầu |
| 120 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,8 | 10 đầu |
| 121 | Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 5 kênh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 trung tâm |
| 122 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bộ nguồn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | hộp |
| 125 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 390 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6 | 5cái |
| 128 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6 | 5 đèn |
| 129 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | 5 nút |
| 130 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 390 | m |
| 132 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | hộp |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 33 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 chấu (công tắc cầu thang) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 31 | cái |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 66 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.680 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 764 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 220 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 200 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x 16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 160 | m |
| 153 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 990 | m |
| 154 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 155 | Đào đất bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,61 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,31 | 100m3 |
| 157 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể tự hoại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,08 | 100m2 |
| 158 | Bê tông lót móng bể tự hoại đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,93 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông đáy móng bể tự hoại bằng thủ công bằng máy trộn, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,65 | m3 |
| 160 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,07 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.nắp bể, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | tấn |
| 162 | Đổ bê tông nắp bể, đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,65 | m3 |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | cái |
| 164 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,12 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 42,73 | m2 |
| 166 | Láng bể tự hoại, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,96 | m2 |
| 167 | Đào đất giếng thấm, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,29 | m3 |
| 168 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,43 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,54 | m2 |
| 170 | Ván khuôn thép, nắp giếng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp giếng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | tấn |
| 172 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp giếng, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,23 | m3 |
| 173 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp nắp giếng bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| B | NHÀ TỔ MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,17 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,51 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,22 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá đá 4x6, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,49 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,17 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,41 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,42 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,08 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,62 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,61 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,09 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,09 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,16 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,07 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,39 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,43 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24,51 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,59 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,73 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,41 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,33 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,83 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,54 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,18 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,59 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,61 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,23 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,33 | 100m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,72 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,59 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 59,4 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,72 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,59 | tấn |
| 39 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,53 | 100m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 113,44 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm TOPAL - KÍNH | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 43,74 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25,92 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,35 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D60mm thoát nước mưa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 46 | Trát trụ, cột, lam chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,5 | m2 |
| 47 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,43 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46,73 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 51,35 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 179,68 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 201,34 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,4 | m |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30,76 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30,76 | m2 |
| 55 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,54 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 128,85 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,02 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,32 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 343,25 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 130,59 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 310,27 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 162,99 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn kính cường lực | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,08 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt trụ gỗ liên kết vách ngăn kính cường lực (150x150x1000) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | sứ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40 | m |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | 100m3 |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,83 | m3 |
| 82 | Bê tông lót vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,6 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,17 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,03 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,28 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,03 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,38 | tấn |
| 91 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,04 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,25 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,88 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,33 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,52 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,1 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,41 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,47 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,38 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,07 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,04 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,04 | tấn |
| 108 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,73 | m3 |
| 109 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,9 | m3 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 61,08 | m2 |
| 111 | Lát đá granit bệ đỡ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,52 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,2 | m |
| 113 | Đắp phào kép, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,8 | m |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 112,36 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,63 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 34,96 | m2 |
| 117 | Trát trần, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24,6 | m2 |
| 118 | Trát trần, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,24 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 147,32 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 74,47 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 169,59 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 52,2 | m2 |
| 123 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47,17 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 61,57 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn hành lang ngoài nhà, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,76 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn trong nhà, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhôm 2 cánh mở quay DB | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,6 | m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhôm 1 cánh mở quay DA | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,16 | m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm mở hắt SL | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,92 | m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,24 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,87 | 100m2 |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,21 | 100m3 |
| 133 | Đào giếng đứng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,71 | m3 |
| 134 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,08 | m3 |
| 135 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,15 | m3 |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,93 | m3 |
| 137 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,09 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,08 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | cái |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,52 | m3 |
| 141 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,18 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23,04 | m2 |
| 143 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23,04 | m2 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,08 | 100m3 |
| 145 | Lắp đặt phễu thu nước mái đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | 100m |
| 148 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt Cùm inox cố định ống D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thông dầm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,04 | 100m |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,08 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,36 | 100m |
| 161 | Lắp đặt Co nhựa PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa D27 giảm D21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối thẳng D21 ren trong | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,04 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,08 | 100m |
| 169 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | tủ |
| 176 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 42 | m |
| C | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,23 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,12 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 42,44 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,77 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,71 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,94 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,59 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,66 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,15 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,12 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,33 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,23 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,31 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,16 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,68 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,17 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,13 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,43 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,22 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,27 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,76 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,11 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,94 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,63 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,35 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,65 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 57,22 | m3 |
| 37 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,58 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,77 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 425,96 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 536,06 | m2 |
| 41 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 240,51 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 42,14 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 59,37 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 51,88 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 98,33 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 165,46 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 136,64 | 1m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 136,64 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 536,06 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 433,16 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 417,13 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 969,22 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 417,13 | m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,4 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,4 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,5 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,5 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 384 | m2 |
| 59 | Bu lông D20 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32 | cái |
| 60 | Bu lông D12 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 56 | cái |
| 61 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,59 | 100m2 |
| 62 | Đóng trần tôn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,33 | 100m2 |
| 63 | Đóng nẹp chỉ nhôm trần tôn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 190 | m |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,73 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,11 | 100m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 194,78 | m |
| 68 | Gia công, Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,51 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,6 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,7 | m2 |
| 71 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 53,86 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 268,49 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm Xingfa kính trắng dày 8mm, | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,24 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa sổ bằng nhôm Topal kính trắng dày 8mm, | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40,98 | m2 |
| 75 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,8 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,8 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,29 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,36 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 430 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 780 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 400 | m |
| 98 | Lắp dựng trụ bê tông cao 10,5m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Cột |
| 99 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,5 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | m3 |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cọc |
| 103 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 53 | m |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27 | m |
| 106 | Đo điện trở toàn hệ thống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | lần |
| 107 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 108 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | hộp |
| 109 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| D | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,08 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,09 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,74 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,33 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất tại chỗ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,26 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,18 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,85 | m3 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,14 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,14 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | tấn |
| 16 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,68 | m3 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 82,91 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,05 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,75 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 44,3 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 88,24 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 88,24 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 44,3 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 44,3 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,35 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1P-30A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 30 | Lắp bảng điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 140 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35 | m |
| E | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,11 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,62 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,98 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,94 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,48 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,35 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,35 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45,52 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,01 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,75 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 101,38 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 101,38 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,05 | 100m2 |
| F | ĐÀI NƯỚC 2M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,93 | m3 |
| 8 | SX&LĐ bu lông neo M16x450 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cái |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,27 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,74 | m3 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,79 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,79 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40,12 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bể |
| G | BỂ NƯỚC PCCC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,85 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,31 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,24 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,78 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,44 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,48 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,48 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48,16 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48,16 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80,64 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,27 | m3 |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SAN NỀN, CỔNG, HÀNG RÀO,SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 153,36 | 100m2 |
| 2 | Bóc phong hóa VẬN DỤNG | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,34 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào trong phạm vi 100m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 145,51 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 130,51 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II, bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 73,15 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24,38 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 65,02 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 406,4 | m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46,72 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0, đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 105,8 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 432,82 | m3 |
| 13 | Cắt khe 4mx4mx0,07 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,75 | 100m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,24 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,58 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,18 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 710 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt Bulon đế trụ đèn cao áp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | cột |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | bộ |
| 28 | Lắp cần đèn D60, cần đơn cao 1.5m, vươn 1.5m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | cần đèn |
| 29 | Lắp bộ choá đèn cao áp đèn led 105w | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | 1 bộ |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,92 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,96 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,11 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,64 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt van đồng đường kính van 42mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van đồng đường kính van 34mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 máy |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,08 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,8 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,32 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt T thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông T100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van đồng 1 chiều bằng phương pháp nối răng D100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà(500x250x800) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | hộp |
| 52 | Vòi chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | vòi |
| 53 | lăng chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax CM50-200B. Điện áp 380V(P=15HP; Q=20lít/S;H=50.8m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 máy |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,33 | 100m3 |
| 56 | Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,16 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng.Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 77,94 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,11 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,04 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,07 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,96 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,08 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,47 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,64 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 82,44 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.161,24 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 328,1 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 176,8 | m |
| 73 | Đắp phào kép, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 113,5 | m |
| 74 | Kẽ chỉ âm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 387 | m |
| 75 | Trát vẩy tường chống vang, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,92 | m2 |
| 76 | Gia công lắp dựng hàng rào song sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 275,56 | m2 |
| 77 | Gia công lắp đặt cổng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,11 | toàn bộ |
| 78 | Lắp thanh ray V5 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 275,56 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.161,24 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 5x20, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,97 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,7 | m2 |
| 83 | Bảng tên trụ sở | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 84 | Trồng cỏ nhung | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,43 | 100m2 |
| 85 | Trồng cỏ đậu hoa vàng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,45 | 100m2 |
| 86 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây sao đường kính gốc 10-15cm, cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46 | cây |
| 87 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây bằng lăng đường kính gốc 10-15cm, cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32 | cây |
| 88 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây osaka, đường kính gốc >= 10cm, cao >= 2,5m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cây |
| 89 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cau vua, đường kính gốc >= 10cm, cao >= 3,0m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22 | cây |
| 90 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 30x30cm (cây cau đỏ, đường kính gốc >= 5cm, cao > 1,5m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cây |
| 91 | Trồng cây đường viền (ắc ó, cao >= 20cm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,12 | 100m2 |
| 92 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, cây cảnh, cây tạo hình 1 tháng, bằng máy bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,01 | 100m2 |
| 93 | Tưới nước bảo dưỡng cây xây 3 tháng, bằng máy bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 372 | cây |
| I | GIẾNG KHOAN 90M | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | lần |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK D168 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D145 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5 | 100m |
| 7 | SXLD mặt bích giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 8 | Sỏi lọc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3 | m3 |
| 9 | Xi măng trám | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | kg |
| 10 | Bơm thổi rửa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | ca |
| 11 | Bơm thí nghiệm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | ca |
| 12 | Phân tích mẫu nước toàn diện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | mẫu |
| 13 | Mẫu vi sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | mẫu |
| 14 | Lắp đặt máy bơm chìm 15m3/h, H=110m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK D50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp treo máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp điện 4x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển 2,2 KW | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm STK D50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm STK D50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,95 | m3 |
| 24 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bệ giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ giếng khoan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| J | CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Hào phòng mối bao ngoài | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 129,4 | md |
| 2 | Phòng mối mặt nền | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 364,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.396E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 9.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự công trình đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 5 | Cần trục ô tô ≥10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 7 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 11 | Máy vận thăng lồng ≥ 3T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 13 | Máy trộn dung dịch ≥ 750L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 15 | Máy mài | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 17 | Máy lu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 18 | Xe nâng, xe thang hoặc xe cẩu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi