Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305517-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220236345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 15:49:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,780,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.396E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 9.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự công trình đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng lồng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn dung dịch ≥ 750L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe nâng, xe thang hoặc xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở làm việc Đảng ủy – Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân - Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam xã Đạo Nghĩa
480 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’lấp. Địa chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế HP.CONSTRUCTION + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức An, .Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức An, .Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’lấp. Địa chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’lấp. Địa chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Hữu Nghĩa, điạ chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Tỉnh Đắk Nông. Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk R’lấp, điạ chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Tỉnh Đắk Nông,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,71100m3
2Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M50 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19,44m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,67100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,58tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,27tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán52,36m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,14100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,49m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,49m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,41100m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,37tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,72tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,65100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,47m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,16tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,56tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,6100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,03m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,19tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,22tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,34100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán43,37m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,36100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,81tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán78,53m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,44100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,26tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,32tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,28m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,31tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,44tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,29m3
34Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán230,25m3
35Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán55,39m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán203,4m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán582,37m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2.281,64m2
39Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán152,32m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán149,04m2
41Trát xà dầm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán584,42m2
42Trát trần, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán836,16m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán79,82m2
44Đắp phào kép, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35,59m
45Đắp phào đơn, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán267,8m
46Trát gờ chỉ, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán154,2m
47Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bảTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2.391,66m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1 lớp bảTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.380,11m2
49Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bảTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán575,87m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1 lớp bảTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán269,33m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán845,19m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3.771,77m2
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán187,92m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán187,92m2
55Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,69m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,04m3
57Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,27m3
58Lát đá bậc tam cấp, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,01m2
59Lát đá bậc tam cấp, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán84m2
60Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,7m3
61Lát nền, sàn, gạch ceramic, kích thước gạch 600x600, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán580,46m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trượt, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán151,58m2
63Công tác ốp gạch Ceramic vào tường vệ sinh, KT gạch 300x450, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán176,64m2
64Công tác ốp gạch len chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42,3m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x200, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40,5m2
66Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhômTopal kínhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán161,98m2
67Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhômTopal kínhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán94,32m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán83,52m2
69Lắp dựng lan can inoxTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán44md
70Cung cấp lắp dựng cửa sổ vách kính khung nhômTopal kínhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán67,64m2
71Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán45m2
72Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,42tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,42tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán240,56m2
75Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,77100m2
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,2100m
77Lắp đặt lơi D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18cái
78Lắp đặt co D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18cái
79Lắp đặt ống nhựa chống tràn , đường kính ống 42mm.Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05100m
80Lắp đặt ống nhựa cấp nước lên bồn , đường kính ống 34mm.Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,66100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,46100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,54100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,12100m
87Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 50mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18cái
88Lắp đặt van khóa nhựa D34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
89Lắp đặt T nhựa 114mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14cái
90Lắp đặt T nhựa 90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
91Lắp đặt T nhựa 60mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30cái
92Lắp đặt T nhựa 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
93Lắp đặt T nhựa 27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26cái
94Lắp đặt cút nhựa 114mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
95Lắp đặt cút nhựa 90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
96Lắp đặt cút nhựa 60mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24cái
97Lắp đặt cút nhựa 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
98Lắp đặt cút nhựa 27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán46cái
99Lắp đặt vòi rửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
100Lắp đặt bồn cầu 1 khối LT102Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14cái
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
103Lắp đặt vòi rửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,13100m3
105Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm L50x50x5 dài 2,5mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cọc
106Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30m
107Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán38m
108Gia công cột đỡ kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
109Cung cấp, lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R>=40mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
110Lắp đặt bộ giây giằng tăng đơ, móc néoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1100m
112Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
113Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hệ thống
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05100m3
115Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bảng
116Tủ PCCC trong nhàTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6tủ
117Bình chữa cháy MZF4Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bình
118Bình chữa cháy CO2 MT5Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bình
119Lắp đặt đầu báo khóiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,810 đầu
120Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,810 đầu
121Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 5 kênhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 trung tâm
122Lắp đặt bàn phím điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
123Lắp đặt bộ nguồnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
124Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2hộp
125Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán390m
126Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán150m
127Lắp đặt còi báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,65cái
128Lắp đặt đèn báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,65 đèn
129Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25 nút
130Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
131Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán390m
132Lắp đặt aptomat 2P-20ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
133Lắp đặt tủ điện tổngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3hộp
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán33cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23cái
139Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27cái
140Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28cái
141Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
142Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 chấu (công tắc cầu thang)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
143Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31cái
144Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22bộ
145Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48bộ
146Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán45bộ
147Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán66cái
148Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.680m
149Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán764m
150Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán220m
151Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán200m
152Lắp đặt dây đơn 1x 16mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán160m
153Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán990m
154Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
155Đào đất bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,61100m3
156Đắp đất bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,31100m3
157Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể tự hoạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,08100m2
158Bê tông lót móng bể tự hoại đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,93m3
159Đổ bê tông đáy móng bể tự hoại bằng thủ công bằng máy trộn, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,65m3
160Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,07100m2
161Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.nắp bể, đường kính > 10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,16tấn
162Đổ bê tông nắp bể, đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,65m3
163Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14cái
164Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,12m3
165Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42,73m2
166Láng bể tự hoại, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,96m2
167Đào đất giếng thấm, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,29m3
168Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,43m3
169Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,54m2
170Ván khuôn thép, nắp giếngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01100m2
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp giếng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,02tấn
172Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp giếng, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,23m3
173Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp nắp giếng bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
B NHÀ TỔ MỘT CỬA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3100m3
2Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,17m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,51tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25100m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,22100m3
8Bê tông lót móng đá đá 4x6, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,49m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,17m3
10Đổ bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,41m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,42100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,08tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,62tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,61100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,09100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,09100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,16m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,07tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,39tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,43100m2
21Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24,51m3
22Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,59m3
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,73m3
24Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,41100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,33tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,16tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,83m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,54100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,18tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,59tấn
31Đổ bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,61m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,23tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,33100m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,72tấn
35Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,59tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán59,4m2
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,72tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,59tấn
39Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,53100m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán113,44m2
41Lắp dựng cửa khung nhôm TOPAL - KÍNHTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán43,74m2
42Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25,92m2
43Sản xuất, lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,35m2
44Lắp đặt ống nhựa D60mm thoát nước mưaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05100m
45Lắp đặt cầu chắn rác D150Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
46Trát trụ, cột, lam chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32,5m2
47Miết mạch tường gạch loại lõmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,43m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán46,73m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán51,35m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán179,68m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán201,34m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,4m
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30,76m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30,76m2
55Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,54m3
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán128,85m2
57Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,02m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,32m2
59Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bảTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán343,25m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán130,59m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán310,27m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán162,99m2
63Sản xuất, lắp đặt vách ngăn kính cường lựcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,08m2
64Sản xuất, lắp đặt trụ gỗ liên kết vách ngăn kính cường lực (150x150x1000)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3100m2
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8bộ
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
68Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
74Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1tủ
75Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2sứ
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán60m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40m
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2100m3
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,83m3
82Bê tông lót vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,6m3
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,17100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,03m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,28tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,03m3
88Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,38tấn
91Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,04m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,25m3
94Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,88m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,33100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,52tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,1m3
102Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,41100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,47tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,38m3
105Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,07100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,04tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,04tấn
108Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,73m3
109Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,9m3
110Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán61,08m2
111Lát đá granit bệ đỡ chậu rửa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,52m2
112Trát gờ chỉ, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,2m
113Đắp phào kép, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,8m
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán112,36m2
115Trát xà dầm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32,63m2
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán34,96m2
117Trát trần, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24,6m2
118Trát trần, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,24m2
119Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán147,32m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán74,47m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán169,59m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán52,2m2
123Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán47,17m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán61,57m2
125Lát nền, sàn hành lang ngoài nhà, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,76m2
126Lát nền, sàn trong nhà, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18m2
127Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhôm 2 cánh mở quay DBTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,6m2
128Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhôm 1 cánh mở quay DATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,16m2
129Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm mở hắt SLTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,92m2
130Sản xuất, lắp dựng Vách kính nhômTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,24m2
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,87100m2
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,21100m3
133Đào giếng đứngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,71m3
134Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,08m3
135Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,15m3
136Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,93m3
137Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,09100m2
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,08tấn
139Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7cái
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,52m3
141Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,18m2
142Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23,04m2
143Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23,04m2
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,08100m3
145Lắp đặt phễu thu nước mái đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
146Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,16100m
148Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
149Lắp đặt Cùm inox cố định ống D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thông dầmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,04100m
151Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
152Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
157Lắp đặt van khóa đồng D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,08100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,36100m
161Lắp đặt Co nhựa PVC D21Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
162Lắp đặt Tê nhựa D27 giảm D21Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
163Lắp đặt nối thẳng D21 ren trongTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14cái
164Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
165Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,04100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,16100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,08100m
169Lắp đặt Lơi nhựa PVC D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24cái
170Lắp đặt tê nhựa PVC D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
171Lắp đặt Lơi nhựa PVC D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
172Lắp đặt Y nhựa PVC D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7cái
173Lắp đặt Lơi nhựa PVC D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
174Lắp đặt Y nhựa PVC D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
175Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1tủ
176Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
177Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
178Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
179Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48m
180Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20m
181Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16m
182Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D21Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42m
C NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,23100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,12m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42,44m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25,13m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,77100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,71tấn
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,94m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,59m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,66100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,15tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,12tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,33100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,6m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,23tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,1m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,31tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,16tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,68m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,17100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,13tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,43m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,22100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,27tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,76tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,11m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,94100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,63tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,35tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,65m3
36Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán57,22m3
37Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,58m3
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,77m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán425,96m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán536,06m2
41Căng lưới gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán240,51m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42,14m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán59,37m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán51,88m2
45Trát trần, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán98,33m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán165,46m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán136,641m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán136,64m2
49Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bảTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán536,06m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán433,16m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán417,13m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán969,22m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán417,13m2
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,4tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,4tấn
56Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,5tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,5tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán384m2
59Bu lông D20Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32cái
60Bu lông D12Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán56cái
61Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,59100m2
62Đóng trần tôn lạnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,33100m2
63Đóng nẹp chỉ nhôm trần tôn lạnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán190m
64Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,73100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,11100m
67Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán194,78m
68Gia công, Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,51m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,6m2
70Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,7m2
71Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán53,86m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán268,49m2
73Sản xuất cửa đi bằng nhôm Xingfa kính trắng dày 8mm,Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,24m2
74Sản xuất cửa sổ bằng nhôm Topal kính trắng dày 8mm,Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40,98m2
75Sản xuất hoa sắt bảo vệTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,8m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,8100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,29100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,36100m2
80Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x150Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2hộp
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
83Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30hộp
84Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9cái
85Lắp đặt ổ cắm baTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
87Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17bộ
91Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
92Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100m
93Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100m
94Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100m
95Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán430m
96Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán780m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán400m
98Lắp dựng trụ bê tông cao 10,5mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Cột
99Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
100Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,5m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14m3
102Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cọc
103Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
104Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán53m
105Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27m
106Đo điện trở toàn hệ thốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1lần
107Bảng tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
108Hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2hộp
109Bình chữa cháy CO2 loại 5kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
D NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,19100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,08m3
3Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,92m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,17100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,09tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,74m3
8Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,33m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất tại chỗ)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,26100m3
10Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,18m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,85m3
12Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,14tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,14tấn
14Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4tấn
16Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,68m3
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán82,91m2
18Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,05100m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,75m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán44,3m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán88,24m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán88,24m2
23Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán44,3m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán44,3m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,35100m2
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
29Lắp đặt aptomat 1P-30ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
30Lắp bảng điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
31Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán60m
32Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100m
33Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán140m
34Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35m
E NHÀ XE KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,56m3
2Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,32m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,11100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,62m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,98m3
6Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,94m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,48m3
8Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25tấn
10Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,35tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,35tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán45,52m2
13Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,01100m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,75m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán101,38m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán101,38m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,05100m2
F ĐÀI NƯỚC 2M3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,24m3
3Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,93m3
8SX&LĐ bu lông neo M16x450Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,27m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,74m3
14Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,79tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,79tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40,12m2
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bể
G BỂ NƯỚC PCCC 50M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,41100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,1m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,85100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,31100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,24tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,78tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,44m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32,48m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32,48m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48,16m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48,16m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80,64m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,27m3
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SAN NỀN, CỔNG, HÀNG RÀO,SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán153,36100m2
2Bóc phong hóa VẬN DỤNGTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán38,34100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15100m3
4Đào san đất bằng máy đào trong phạm vi 100m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán145,51100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán130,51100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II, bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán73,15m3
7Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24,38m3
8Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán65,02m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán406,4m2
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán46,72100m2
11Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0, đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán105,8m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán432,82m3
13Cắt khe 4mx4mx0,07Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,75100m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,24100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,58m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,18100m2
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán300m
19Lắp đặt dây đơn 35mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán400m
20Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán710m
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1tủ
25Lắp đặt Bulon đế trụ đèn cao ápTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7bộ
26Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7cột
27Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7bộ
28Lắp cần đèn D60, cần đơn cao 1.5m, vươn 1.5mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7cần đèn
29Lắp bộ choá đèn cao áp đèn led 105wTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán71 bộ
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,92m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,96m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,11100m3
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,64100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,1100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
37Lắp đặt van đồng đường kính van 42mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
38Lắp đặt van đồng đường kính van 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
39Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 máy
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,08m3
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,8m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,32m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,02100m2
45Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
46Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2100m
47Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
48Lắp đặt T thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông T100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
49Lắp đặt van đồng 1 chiều bằng phương pháp nối răng D100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
50Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
51Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà(500x250x800)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2hộp
52Vòi chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2vòi
53lăng chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
54Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax CM50-200B. Điện áp 380V(P=15HP; Q=20lít/S;H=50.8m)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 máy
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,33100m3
56Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,16m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng.Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,3m3
58Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán77,94m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03100m2
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,11100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,04tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,07tấn
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,96100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,08tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,47m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,64m3
69Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán82,44m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.161,24m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán328,1m2
72Trát gờ chỉ, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán176,8m
73Đắp phào kép, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán113,5m
74Kẽ chỉ âmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán387m
75Trát vẩy tường chống vang, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,92m2
76Gia công lắp dựng hàng rào song sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán275,56m2
77Gia công lắp đặt cổngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,11toàn bộ
78Lắp thanh ray V5Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán275,56m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.161,24m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 5x20, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,97m2
82Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,7m2
83Bảng tên trụ sởTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
84Trồng cỏ nhungTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,43100m2
85Trồng cỏ đậu hoa vàngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,45100m2
86Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây sao đường kính gốc 10-15cm, cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán46cây
87Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây bằng lăng đường kính gốc 10-15cm, cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32cây
88Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây osaka, đường kính gốc >= 10cm, cao >= 2,5m)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cây
89Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cau vua, đường kính gốc >= 10cm, cao >= 3,0m)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22cây
90Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 30x30cm (cây cau đỏ, đường kính gốc >= 5cm, cao > 1,5m)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cây
91Trồng cây đường viền (ắc ó, cao >= 20cm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,12100m2
92Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, cây cảnh, cây tạo hình 1 tháng, bằng máy bơm điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,01100m2
93Tưới nước bảo dưỡng cây xây 3 tháng, bằng máy bơm điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán372cây
I GIẾNG KHOAN 90M
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10m
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1lần
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK D168Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01100m
5Lắp đặt ống uPVC D145Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3100m
6Lắp đặt ống uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5100m
7SXLD mặt bích giếng khoanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
8Sỏi lọcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3m3
9Xi măng trámTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50kg
10Bơm thổi rửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3ca
11Bơm thí nghiệmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3ca
12Phân tích mẫu nước toàn diệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1mẫu
13Mẫu vi sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1mẫu
14Lắp đặt máy bơm chìm 15m3/h, H=110mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK D50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9100m
16Lắp đặt cáp treo máy bơmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80m
17Lắp đặt van 1 chiều D50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
18Lắp đặt cáp điện 4x6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80m
19Lắp đặt tủ điều khiển 2,2 KWTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1tủ
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm STK D50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
21Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm STK D50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
22Lắp đặt van 2 chiều D50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,95m3
24Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bệ giếng khoanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ giếng khoan, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
J CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH
1Hào phòng mối bao ngoàiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán129,4md
2Phòng mối mặt nềnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán364,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.396E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 9.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự công trình đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
5 Cần trục ô tô ≥10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy cắt uốn sắt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)4
9 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
10 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
11 Máy vận thăng lồng ≥ 3T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
12 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
13 Máy trộn dung dịch ≥ 750L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
14 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
15 Máy mài - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
16 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
17 Máy lu - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
18 Xe nâng, xe thang hoặc xe cẩu - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->