Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220239818-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220205043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 15:47:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,330,448,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,8 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cào bóc mặt đường BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa đột xuất hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km20+515 - Km20+601, Km20+770 - Km21+567, Km21+878 - Km22+163 QL.70, tỉnh Phú Thọ
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. - Giá dự thầu đã bao gồm 10% VAT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp nền K95 (tận dụng đất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,95m3
2Đắp lề BTXM 200 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,87m3
3Đào nền đường đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật919,93m3
4Đào khuôn, rãnh đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,27m3
5Đổ vật liệu thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.379,96m3
B Diện tích KC1
1Lớp BTNC 12.5 dày 5cm SBSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.617,73m2
2Tưới dính bám, nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.617,73m2
3Cào gọt phẳng mặt cũ trung bình 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.759,24m2
4Bù vênh mặt cũ bằng BTNC12.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,88m3
5Bù vênh mặt cũ bằng BTNC19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,74m3
6Tưới dính bám, nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.928,32m2
C Diện tích KC3 (tăng cường đoạn láng nhựa)
1Lớp BTNC 12.5 dày 5cm SBSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.587,73m2
2Tưới dính bám, nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.587,73m2
3Lớp BTNC 19 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.587,73m2
4Tưới dính bám, nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.587,73m2
D Diện tích SC01 (xử lý lún nứt nhẹ)
1Lớp BTNC 19 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,41m2
2Tưới dính bám, nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,41m2
3Cào mặt cũ sâu tb 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,41m2
E Diện tích SC02 (xử lý rạn nứt mai rùa, lún nặng)
1Lớp BTNC 19 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật317,5m2
2Tưới dính bám, nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật317,5m2
3Lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật317,5m2
4Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật317,5m2
5Bóc bê tông nhựa hư hỏng sâu 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật317,5m2
F Diện tích SC03 (xử lý rạn nứt, lún nặng)
1Lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.009,35m2
2Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.009,35m2
3Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,4m3
4Đào mặt cũ sâu tb 22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,06m3
5Cắt mặt BTN sâu trung bình 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật771,64m
G Diện tích SC05 (xử lý mặt láng nhựa bị ổ gà)
1Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
2Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
3Đào mặt cũ sâu tb 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
H Sửa chữa rãnh hình thang bị vỡ
1Bê tông tấm đan M200, đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
2Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,28m2
3Lắp đặt tấm đan rãnh thủ công TL Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,44tấm
4Bê tông đáy rãnh M200, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
5Vữa xi măng M100 chèn mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
6Đào khuôn rãnh, đất C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,18m3
I Thân rãnh lắp ghép H
1Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.062,06m2
2BTCT M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật197,51m3
3Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.031,32kg
4Cốt thép d > l 0 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9.984,12kg
5Vữa xi măng M100 chèn mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,05m3
6Đá dăm đệm móng rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,44m3
7Bốc xếp + v/c cấu kiện từ bãi đúcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật604ck
8Lắp đặt thân rãnh H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật604ck
J Thân rãnh lắp ghép H > 103cm - Rãnh B=0,6m
1Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,59m2
2BTCT M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,16m3
3Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật233,24kg
4Cốt thép d>10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật536,02kg
5Vữa xi măng chèn mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
6Đá dăm đệm móng rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
7Bốc xếp + v/c cấu kiện từ bãi đúcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28ck
8Lắp đặt thân rãnh H > 103cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28ck
K Phần rãnh đổ tại chỗ, chiều cao trung bình
1Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật211,18m2
2BTCT M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,84m3
3Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật711,1kg
4Cốt thép d >10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.301,12kg
5Bê tông tấm đan M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,8m3
6Cốt thép tấm đan d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.195,04kg
7Cốt thép tấm đan 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.016,64kg
8Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật619,36m2
9Bốc xếp + v/c tấm đan từ bãi đúcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật232,26tấn
10Lắp đặt tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật632ck
L Hoàn trả sân bê tông nhà dân, Gia cố lề đường xen kẹp với rãnh
1Bê tông xi măng M250 dày 15cm hoàn trả sânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,01m3
2Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 5cm hoàn trả sânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,67m3
3Bê tông xi măng M300 dày 20cm Gia cố lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,07m3
4Bê tông xi măng M150 dày 15cm Gia cố lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,05m3
5Lớp giấy dầu Gia cố lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật540,33m2
M Ống cống hộp có gờ đỡ bản vưọt 1x1, L=1m
1Bê tông cốt thép M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
2Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16kg
3Cốt thép D > 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.577,7kg
4Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88m2
5Lắp đặt ống cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10ck
N Móng cống 1x1m, L=1m
1Bê tông cốt thép M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
2Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,24kg
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
4Lắp đặt móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9ck
5Đá dăm đệm móng cống, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,58m3
O Bản vượt lắp ghép
1Bê tông cốt thép M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,17m3
2Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật335,04kg
3Cốt thép D >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,4kg
4Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,88m2
5Lắp đặt cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16ck
P Hố thu cống, cửa xả, điểm đấu nối
1Bê tông xi măng M200, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,75m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,94m2
3Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,18m3
4Mũ mố BTCT, bản mặt cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12
5Bê tông cốt thép M250 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
6Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật281,88kg
7Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,32m2
Q Tấm bản T1
1Bê tông cốt thép M250 đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
2Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật599,76kg
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
4Lắp đặt cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36ck
R Khối lượng khác
1Phá dỡ tường đầu, tường cánh cũ, mặt đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m3
2Khối lượng đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,29m3
3Khối lượng đắp đất K95 (tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,1m3
S Hoàn trả mặt đường trên cống
1Lớp BTN C19 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,24m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,24m2
3Lớp BTN C19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,24m2
4Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,24m2
5Cấp phối đá dăm loại IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,89m3
6Cấp phối đá dăm loại II đầm chặt thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13m3
7Sơn kẻ đường dày 2mm vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,84m2
8Sơn kẻ đường dày 2mm trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật457,08m2
T Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông khi thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,8 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt42
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy lu rung ≥ 16 T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Máy cào bóc mặt đường BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
9 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
12 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
13 Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 2T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
14 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->