Gói thầu: Gói thầu số 21: Xây lắp cung đoạn đường dây ĐZ 220kV vượt rừng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220220495-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Xây lắp cung đoạn đường dây ĐZ 220kV vượt rừng
Số hiệu KHLCNT 20220220456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 15:47:00 đến ngày 2022-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 80,692,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20735E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết Hợp đồng tương tự nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT kèm theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 07 năm. -Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật công trình-Phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 07 năm. -Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật công trình-Phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 07 năm. -Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sự có ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác lien quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng,cơ khí, hàn, điện và có thẻ an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 10-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 10-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 25 tấn, độ vươn xa >20m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu bán tải
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0.8-1.4m3
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị loại 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị loại >10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Loại 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Tời và thiết bị dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị loại thông thường
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị loại thông thường
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
13-Thiết bị Máy kéo dây,Máy hãm dây đặc chủng, trọnbộTrọn bộ bao gồm máyhãm,máy kéo và phụ kiệnđi kèm:bộ gá, giá đỡ, cápthép thống xoắn, ru lô,điều chỉnh độ căng thay đổivà căng dây dẫn ápsuất lien tục,hệ thống bả vệquá tải tự động
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị loại điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dụng cụ, thiết bị phục vụ thi công phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21: Xây lắp cung đoạn đường dây ĐZ 220kV vượt rừng
Đường dây 220kV Nha Trang-Tháp Chàm
240 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập TKKT, Dư toán: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 4; Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 3; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, tiến độ và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. BPTCTC cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống QLCL thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản VTTB tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, bu lông neo, xi măng, vât tư thiết bi điện,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220kV
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220kV ĐẤU NỐI: PHẦN VẬT TƯ BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU TIẾP NHẬN BẢO QUẢN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
C Dây dẫn điện và phụ kiện (Công tác kéo dây chống sét bao gồm cả công tác lắp phụ kiện đi kèm: ống nối; ống vá)
1Dây dẫn điện nhôm lõi thép: ACSR-400/51Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây121,86km
2Dây dẫn điện nhôm lõi thép (mỡ nhiều): ACSR.Mz-400/51Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây28,34km
3Dây dẫn điện nhôm lõi thép: ACSR-400/93Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2,81km
4Ống nối dây dẫn: ONdTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây118cái
5Ống vá dây dẫn: OVdTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây84cái
6Chống rung dây dẫn: CRdTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.062bộ
D Dây chống sét và phụ kiện dây chống sét (Công tác kéo dây dẫn bao gồm cả công tác lắp phụ kiện đi kèm: ống nối; ống vá)
1Dây chống sét: GSW-70Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây39,25km
2Dây chống sét: GSW-70 (có mỡ)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây9,45km
3Ống nối dây chống sét: ONsTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây38cái
4Chống rung dây chống sét: CRsTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây354bộ
5Chuỗi đỡ dây chống sét: ĐCSTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây50bộ
6Chuỗi néo dây chống sét: NCSTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây38bộ
E Cách điện và phụ kiện cách điện
1Chuỗi đỡ đơn: ĐL70-1x17Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây20chuỗi
2Chuỗi đỡ đơn: Đ70-1x17Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây81chuỗi
3Chuỗi đỡ kép: Đ70-2x17Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây18chuỗi
4Chuỗi đỡ đơn: Đ120-1x17Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây27chuỗi
5Chuỗi néo đơn: N160-1x15Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây42chuỗi
6Chuỗi néo đơn: NN160-1x15Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây6chuỗi
7Chuỗi néo kép: N160-2x15Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây6chuỗi
8Chụ kiện chuỗi néo kép: N160-2x15.ATham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây6bộ
9Chụ kiện chuỗi néo đơn: N210-1x14Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây6bộ
10Chuỗi đỡ lèo đơn composite: ĐL70-1PLTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây8chuỗi
11Chuỗi đỡ đơn composite: Đ70-1PLTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây33chuỗi
12Chuỗi đỡ kép composite: Đ70-2PLTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây3chuỗi
13Chuỗi đỡ đơn composite: Đ120-1PLTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây3chuỗi
14Chuỗi néo đơn composite: N160-1PLTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây6chuỗi
15Chuỗi néo đơn composite: NN160-1PLTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây6chuỗi
16Chuỗi néo đơn composite: N210-1PLTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây3chuỗi
17Tạ bù lèo 100kg: TBL100Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây6bộ
18Tạ bù 100kg: TB100Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây5bộ
19Tạ bù 150kg: TB150Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây12bộ
20Tạ bù 200kg: TB200Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây6bộ
21Tạ bù 250kg: TB250Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây6bộ
22Tạ bù 300kg: TB300Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây9bộ
23Tạ bù 350kg: TB350Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây3bộ
24Tạ bù 400kg: TB400Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây12bộ
25Tạ bù 500kg: TB500Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây3bộ
26Tạ bù 600kg: TB600Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây3bộ
F Dây cáp quang & phụ kiện dây cáp quang
1Dây cáp quang 24 sợi: OPGW-70Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây41,52km
2Dây cáp quang 24 sợi: OPGW-70 (có mỡ)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây10,98km
3Chống rung cáp quang: CRqTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây510bộ
4Hộp nối cáp quang 2 chân (kèm giá đỡ): HNqTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây21hộp
5Chuỗi đỡ cáp quang: ĐCQTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây76bộ
6Chuỗi néo cáp quang: NCQTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây46bộ
7Kẹp cố định cáp quang: KCqTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây493cái
8Kẹp các vòng dây cáp quang: KVqTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây84cái
G Phần vât tư nhà thấu mua mới bổ sung và lắp đặt
1Chuỗi néo dây chống sét: NCSTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2bộ
2Chuỗi đỡ đơn: Đ120-1x17Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây6bộ
3Tạ bù 150kg: TB150Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây6bộ
4Tạ bù 300kg: TB300Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây6bộ
5Tạ bù 400kg: TB400Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây3bộ
H Lắp dựng cột thép:
1Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-52BTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây16,8836tấn/cột (1 cột)
2Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-55ATham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây18,2981tấn/cột (1 cột)
3Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-55BTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây56,4372tấn/cột (3 cột)
4Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-56CTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây19,868tấn/cột (1 cột)
5Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-58ATham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây39,3879tấn/cột (2 cột)
6Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-58BTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây42,4344tấn/cột (2 cột)
7Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-58DTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây23,7283tấn/cột (1 cột)
8Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-59CTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây22,2401tấn/cột (1 cột)
9Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-61BTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây45,596tấn/cột (2 cột)
10Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-61CTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây23,8386tấn/cột (1 cột)
11Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-64BTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây72,7392tấn/cột (3 cột)
12Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-65BTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây24,3371tấn/cột (1 cột)
13Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-67ATham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây26,924tấn/cột (1 cột)
14Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-67BTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây54,4882tấn/cột (2 cột)
15Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-67CTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây85,4884tấn/cột (3 cột)
16Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-68CTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây56,9156tấn/cột (2 cột)
17Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-68DTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây29,9275tấn/cột (1 cột)
18Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-70BTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây65,8996tấn/cột (2 cột)
19Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-70CTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây69,2485tấn/cột (2 cột)
20Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-71ATham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây33,8401tấn/cột (1 cột)
21Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-71CTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây139,1082tấn/cột (4 cột)
22Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-73CTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây34,7359tấn/cột (1 cột)
23Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-74CTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây37,2581tấn/cột (1 cột)
24Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-74DTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây39,1581tấn/cột (1 cột)
25Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-76BTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây77,1433tấn/cột (2 cột)
26Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-76CTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây40,2213tấn/cột (1 cột)
27Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-77CTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây40,7598tấn/cột (1 cột)
28Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-79CTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây85,6116tấn/cột (2 cột)
29Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-80CTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây86,4792tấn/cột (2 cột)
30Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-80DTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây45,22tấn/cột (1 cột)
31Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-82CTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây46,5848tấn/cột (1 cột)
32Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-82DTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây49,0588tấn/cột (1 cột)
33Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-83CTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây46,7117tấn/cột (1 cột)
34Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-85CTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây98,0791tấn/cột (2 cột)
35Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: S222-92CTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây56,9125tấn/cột (1 cột)
36Cột néo 02 mạch, 2 DCS: T222-40BTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây24,7795tấn/cột (1 cột)
37Cột néo 02 mạch, 2 DCS: T222-55ATham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây35,7438tấn/cột (1 cột)
38Cột néo 02 mạch, 2 DCS: T222-55BTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây38,3988tấn/cột (1 cột)
39Cột néo 02 mạch, 2 DCS: T222-58ATham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây36,6249tấn/cột (1 cột)
40Cột néo 02 mạch, 2 DCS: T222-58BTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây39,4016tấn/cột (1 cột)
41Cột néo 02 mạch, 2 DCS: T222-58CTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây43,0512tấn/cột (1 cột)
42Cột néo 02 mạch, 2 DCS: T222-64ATham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây92,2442tấn/cột (2 cột)
43Cột néo 02 mạch, 2 DCS: T222-64BTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây48,4499tấn/cột (1 cột)
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 220kV: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
J Công tác đào, lấp đất (cho tất cả các vị trí móng)
1Đào móng đất cấp IIITham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây5.763,8965m3
2Đào móng đất cấp IVTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây7.033,57m3
3Đào, phá đá cấp IITham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.620,977m3
4Đào, phá đá cấp IIITham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.482,1485m3
5Đào, phá đá cấp IVTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây5.763,648m3
6Lấp đất hố móng đầm chặt K ≥ 0,85Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây18.786,7m3
K Móng trụ: 1T36-47/3TN51-47 (1 Móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây9,604m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây70,017m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây680,98kg
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.593,73kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây3.589,74kg
L Móng trụ: 2T30-39A/2TN48-39 (1 Móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây6,724m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây38,568m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây317,7m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.287kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.630,8kg
M Móng trụ: 2T30-43/2T42-43 (2 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây16,2m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây92,168m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.239,76m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.734,48kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.401,8kg
N Móng trụ: 2T30-45/2TN45-45 (1 Móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây8,836m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây51,912m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây455,54m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.930,9kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.730,12kg
O Móng trụ: 2T30-51/2T42-51 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây11,236m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây69,39m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.033,14m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.942,86kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây746,92kg
P Móng trụ: 2T33-37/2T45-37 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây6,084m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây32,816m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây250,82m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.132,48kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.115,72kg
Q Móng trụ: 2T33-37/2TN42-37A (2 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây12,168m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây71,044m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây588,12m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.086,32kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.729,2kg
R Móng trụ: 2T33-41/2T42-41 (2 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây14,792m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây86,344m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây693,96m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.771,32kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.503,2kg
S Móng trụ: 2T33-41/2TN48-41 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây7,396m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây45,94m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây395,24m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.276,12kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.608,72kg
T Móng trụ: 2T33-43/2T42-43 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây8,1m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây46,468m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây674,94m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.076,52kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.222,56kg
U Móng trụ: 2T33-45/2T33-39A (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây7,78m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây41,576m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây300,08m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.867,68kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.183,52kg
V Móng trụ: 2T33-45/2TN45-45 (4 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây35,344m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây209,184m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.836,96m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây9.436,72kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây8.106,56kg
W Móng trụ: 2T33-45/2TN57-49 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây9,62m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây65,29m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây582,08m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.597,52kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.479,46kg
X Móng trụ: 2T33-47/2TN51-47 (3 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây28,812m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây192,006m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.738,32m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây6.812,4kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây8.291,46kg
Y Móng trụ: 2T33-49/2T42-49A (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây10,404m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây57,252m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây477,62m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.282,38kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.846,4kg
Z Móng trụ: 2T33-49/2T45-49 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây10,404m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây64,094m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây494,94m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.966,58kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.508,32kg
AA Móng trụ: 2T33-49/2TN45-53 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây11,252m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây74,412m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây664,7m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.467,5kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.218,54kg
AB Móng trụ: 2T33-49/2TN57-49 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây10,404m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây68,96m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây594,22m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.461,82kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.476,02kg
AC Móng trụ: 2T33-49A/2TN51-49 (2 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây20,808m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây142,108m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.172,92m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây4.944,52kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây4.694,56kg
AD Móng trụ: 2T33-49A/2TN57-49 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây10,404m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây68,96m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây594,22m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.811,32kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.476,02kg
AE Móng trụ: 2T33-51/2TN42-51 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây11,236m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây75,75m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây656,74m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.294,58kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.033,02kg
AF Móng trụ: 2T33-51/2TN54-53 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây11,668m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây80,472m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.290,4m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.813,18kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.147,92kg
AG Móng trụ: 2T33-53/2TN45-53 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây12,1m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây85,302m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây764,48m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.473,98kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.097,38kg
AH Móng trụ: 2T33-55/2TN57-55 (2 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây25,992m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây188,476m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.694,16m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây5.809,44kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây5.102,6kg
AI Móng trụ: 2T33-57/2TN63-57 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây13,924m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây100,59m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây864,54m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây3.208,62kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây3.655,96kg
AJ Móng trụ: 2T42-49A/2T33-45 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây9,62m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây53,582m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây465,48m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.418,08kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.849,84kg
AK Móng trụ: 2T42-55/2T33-49A (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây11,7m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây70,458m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây586,62m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây3.073,34kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.872,28kg
AL Móng trụ: 4T30-47 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây9,604m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây51,588m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây376,36m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.659,8kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây829,92kg
AM Móng trụ: 4T33-35 (4 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây21,904m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây116,112m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây931,84m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây3.748,64kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây3.776,32kg
AN Móng trụ: 4T33-37 (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây6,084m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây31,64m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây231,48m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.043,16kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây944,08kg
AO Móng trụ: 4T33-39 (2 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây13,448m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây68,784m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây489,52m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.307,92kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.888,16kg
AP Móng trụ: 4T33-39A (1 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây6,724m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây34,392m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây244,76m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.352,32kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây944,08kg
AQ Móng trụ: 4T33-41 (5 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây36,98m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây210,1m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.642,6m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây6.380,6kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây5.507kg
AR Móng trụ: 4T33-43 (2 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây16,2m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây90,632m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.925,68m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.509,6kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.086,64kg
AS Móng trụ: 4T33-45 (4 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây35,344m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây195,04m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.421,6m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây9.532,16kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây5.691,84kg
AT Móng trụ: 4T33-49A (3 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây31,212m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây168,3m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.139,04m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây8.431,92kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây4.248,24kg
AU Móng trụ: 4T33-51 (4 móng)
1+ Đổ bê tông lót B5 (M50) đá 4x6Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây44,944m3
2+ Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây258,48m3
3+ Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.158,24m3
4+ Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây9.134,88kg
5+ Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây4.695,04kg
AV Gia công và lắp đặt bu lông neo
1Bu lông Ø 48: BLN-48Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây144cái
2Bu lông Ø 56: BLN-56Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây432cái
3Bu lông Ø 64: BLN-64Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây432cái
4Bu lông Ø 72: BLN-72Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây16cái
AW Phần kè móng, mương thoát nước và san gạt
1Phần san gạt đất; đá cấp IIITham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây5.145,3m3
2Phần san gạt đất; đá cấp IVTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây7.687,35m3
3Đất đào chân kè & mương thoát nước; đất cấp ITham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây727,28m3
4Đất đào chân kè & mương thoát nước; đất cấp IITham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây727,28m3
5Đất đào chân kè & mương thoát nước; đất cấp IIITham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây727,28m3
6Đất đào chân kè & mương thoát nước; đất cấp IVTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây727,28m3
7Phần đào; san gạt đá cấp IITham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.826,1m3
8Phần đào; san gạt đá cấp IIITham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây178,85m3
9Phần đào; san gạt đá cấp IVTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây3.061,71m3
10Đá xây kè (Xây mái kè móng bằng đá hộc, vữa mác M75)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.709,69m3
11Đá lát mặt đầu mươngTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây36,45m3
12Đất đắp kè, mương đầm chặt k ≥ 0,85Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.795,77m3
13Lỗ thoát nước chân kè (bao gồm ống nhựa PVC thoát nước Ø80, cát vàng, sỏi đường kính Ø60;Ø80)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây161lỗ
AX Công tác đào đất, đào đá (cho tất cả các vị trí tiếp địa)
1Đào đất rãnh tiếp đất - Đất cấp IIITham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.337,011m3
2Đào đất rãnh tiếp đất - Đất cấp IVTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây3.049,705m3
3Phá đá rãnh tiếp đất - Đá cấp IITham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.114,416m3
4Phá đá rãnh tiếp đất - Đá cấp IIITham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây98,07m3
5Phá đá rãnh tiếp đất - Đá cấp IVTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.346,178m3
AY Công tác lấp đất (cho tất cả các vị trí tiếp địa)
1Lắp đất rãnh tiếp địa đầm chặtTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây7.945,38m3
AZ Tiếp địa: TĐ4x50-4 (4 vị trí)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.206,3437kg
2Đóng cọc tiếp địaTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây16cọc
3Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.019,108kg
BA Tiếp địa: TĐ4x30HC-4 (1 vị trí)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây205,1251kg
2Đóng cọc tiếp địaTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây4cọc
3Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây154,297kg
4Phủ hoá chất làm giảm điện trở đấtTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây48bao (25kg/bao)
BB Tiếp địa: TĐ6x30HC-6 (16 vị trí)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây4.923,0029kg
2Đóng cọc tiếp địaTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây96cọc
3Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây3.703,128kg
4Phủ hoá chất làm giảm điện trở đấtTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.152bao (25kg/bao)
BC Tiếp địa: TĐ6x50HC-6 (5 vị trí)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.261,8944kg
2Đóng cọc tiếp địaTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây30cọc
3Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.910,8275kg
4Phủ hoá chất làm giảm điện trở đấtTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây600bao (25kg/bao)
BD Tiếp địa: TĐ7x50HC-7 (3 vị trí)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.583,3261kg
2Đóng cọc tiếp địaTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây21cọc
3Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.337,5792kg
4Phủ hoá chất làm giảm điện trở đấtTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây420bao (25kg/bao)
BE Tiếp địa: TĐ2x50HC-2+3x50-3 (3 vị trí)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.130,9472kg
2Đóng cọc tiếp địaTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây15cọc
3Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây955,4137kg
4Phủ hoá chất làm giảm điện trở đấtTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây120bao (25kg/bao)
BF Tiếp địa: TĐ6x50HC-6+2x50-2 (10 vị trí)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây6.031,7184kg
2Đóng cọc tiếp địaTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây80cọc
3Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây5.095,54kg
4Phủ hoá chất làm giảm điện trở đấtTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.200bao (25kg/bao)
BG Tiếp địa: TĐ2x30HC-2+4x30-4 (6 vị trí)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.846,1261kg
2Đóng cọc tiếp địaTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây36cọc
3Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.388,673kg
4Phủ hoá chất làm giảm điện trở đấtTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây144bao (25kg/bao)
BH Tiếp địa: TĐ2x40HC-2+4x40-4 (4 vị trí)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.520,1331kg
2Đóng cọc tiếp địaTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây24cọc
3Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.227,222kg
4Phủ hoá chất làm giảm điện trở đấtTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây128bao (25kg/bao)
BI Tiếp địa: TĐ1x40HC-2+6x40-6 (3 vị trí)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.372,7981kg
2Đóng cọc tiếp địaTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây24cọc
3Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1.073,748kg
4Phủ hoá chất làm giảm điện trở đấtTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây48bao (25kg/bao)
BJ Tiếp địa: TĐ2x40HC-4+6x40-6 (7 vị trí)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây3.746,1581kg
2Đóng cọc tiếp địaTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây70cọc
3Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2.863,1855kg
4Phủ hoá chất làm giảm điện trở đấtTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây224bao (25kg/bao)
BK Tiếp địa: TĐ7x40HC-7 (2 vị trí)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây886,7443kg
2Đóng cọc tiếp địaTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây14cọc
3Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây715,8795kg
4Phủ hoá chất làm giảm điện trở đấtTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây224bao (25kg/bao)
BL Nối đất chống cảm ứng điện từ: NĐĐT-01 (toàn bộ) (Khối lượng cho toàn bộ các vị trí tiếp địa chống cảm ứng điện từ trên toàn tuyến:)
1Gia công tiếp địaTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây834,0844kg
2Đóng cọc tiếp địaTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây111cọc
3Kéo rải tiếp địaTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây207,4629kg
BM Sơn cột thép cảnh báo hàng không
1Sơn các đoạn 6SA-1, 6SA-2, 6SA-3, 6SA-4, 6SA-5 và xà, thang leo (Cột S222-80C phát triển từ cột S222-65C)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1Cột
2Sơn các đoạn 6SA-1, 6SA-2, 6SA-3, 6SA-4, 6SA-5 và xà, thang leo (cột S222-80C phát triển từ cột S222-56C)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1Cột
3Sơn các đoạn 8SA-1, 8SA-2, 8S-3, 8S-4, 8S-5 và xà, thang leo (Cột S222-80D phát triển từ cột S222-62D)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1Cột
4Sơn các đoạn 6S-1, 6S-2, 6S-3, 6S-4, 6S-5 và xà, , thang leo (Cột S222-82C phát triển từ cột S222-40C)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1Cột
5Sơn các đoạn 8S-1, 8S-2, 8-3, 8-4, 8-5 và xà, thang leo (Cột S222-82D phát triển từ cột S222-55D)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1Cột
6Sơn các đoạn 6SA-1, 6SA-2, 6SA-3, 6SA-4, 6SA-5 và xà, thang leo (Cột S222-83C phát triển từ cột S222-40C)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1Cột
7Sơn các đoạn 6S-1, 6S-2, 6S-3, 6S-4, 6S-5, 6S-6 à xà, thang leo (Cột S222-85C phát triển từ cột S222-40C)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây2Cột
8Sơn các đoạn 6SA-1, 6SA-2, 6SA-3, 6SA-4, 6SA-5, 6SA-6, 6S-7 và xà, thang leo (Cột S222-92C phát triển từ cột S222-65C)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1Cột
BN Các hạng mục khác
1Tháo hạ cột thép đã lắp dựngTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây114,5589tấn
2Đập phá bê tông cốt thép móngTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây79,08m3
3Biển báo số thứ tự cột & thứ tự pha: BSCTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây64bộ
4Biển báo nguy hiểm: BBNHTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây64bộ
5Biển báo tên đường dây: BTĐD 2 mạchTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây64bộ
6Biển báo vượt đường (bao gồm các chi phí thỏa thuận, giấy phép, cung cấp vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh theo quy định hiện hành)Tham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1toàn bộ
7Thu hồi các cấu kiên thép không sử dụng và vận chuyển về kho bên mời thầuTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1
BO PHẦN THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH CÔNG TRÌNH ĐƯỢC NHÀ THẦU THỰC HIỆN
1Thí nghiệm và hiệu chỉnh đường dây để đáp ứng các điều kiện vận hành công trình theo các quy định hiện hànhTham chiếu Chương V. YCKT và Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây1T.bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20735E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết Hợp đồng tương tự nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT kèm theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 07 năm. -Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật công trình-Phần điện 2 Là kỹ sư chuyên ngành Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 07 năm. -Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong 05 năm gần đây55
3 Giám sát kỹ thuật công trình-Phần xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 07 năm. -Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong 05 năm gần đây55
4 Cán bộ trắc đạt 1 là kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm33
5 Cán bộ phụ trách an toàn 1 là kỹ sự có ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác lien quan tối thiểu 03 năm32
6 Công nhân kỹ thuật 60 Công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng,cơ khí, hàn, điện và có thẻ an toàn11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ben tải trọng 10-15 tấn5
2 Xe ô tô tải thùng tải trọng 10-15 tấn2
3 Xe cẩu Sức nâng 25 tấn, độ vươn xa >20m1
4 Xe cẩu bán tải Sức nâng >=7 tấn2
5 Máy đào đất Dung tích gàu 0.8-1.4m34
6 Máy ủi loại 110CV2
7 Máy lu loại >10 tấn2
8 Máy ép đầu cốt Loại 100 tấn4
9 Tời và thiết bị dựng cột Trọn bộ4
10 Máy kéo dây loại thông thường4
11 Máy hãm dây loại thông thường4
12 Máy đầm cóc Loại cầm tay4
13 Thiết bị Máy kéo dây,Máy hãm dây đặc chủng, trọnbộTrọn bộ bao gồm máyhãm,máy kéo và phụ kiệnđi kèm:bộ gá, giá đỡ, cápthép thống xoắn, ru lô,điều chỉnh độ căng thay đổivà căng dây dẫn ápsuất lien tục,hệ thống bả vệquá tải tự động Trọn bộ2
14 Máy toàn đạt loại điện tử1
15 Dụng cụ, thiết bị phục vụ thi công phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->