Gói thầu: Thực hiện lấy mẫu và phân tích mẫu đối chứng tại Dự án Lọc hóa dầu Nghi sơn, năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305094-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường |
| Tên gói thầu | Thực hiện lấy mẫu và phân tích mẫu đối chứng tại Dự án Lọc hóa dầu Nghi sơn, năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305060 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 15:53:00 đến ngày 2022-03-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,040,402,673 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.560.604.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 312.120.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng về lấy và phân tích mẫu môi trường nước, không khí thực hiện ở vùng có điều kiện địa lý tương tự hoặc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Tương tự về giá trị thực hiện: có giá trị hợp đồng tối thiểu 728.281.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 728.281.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.456.562.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Thạc sỹ chuyên ngành Môi trường, Hóa học, Sinh học.- Đã chủ trì ít nhất 03 dự án có liên quan đến việc khảo sát, lấy và phân tích mẫu phục vụ công tác Bảo vệ môi trường.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khảo sát và lấy mẫu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Môi trường, Hóa học, Sinh học.- Đã tham gia ít nhất 03 dự án có liên quan đến lấy mẫu, phân tích; quan trắc môi trường.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích mẫu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Môi trường, Hóa học, Sinh học.- Đã tham gia ít nhất 03 dự án có liên quan đến lấy mẫu, phân tích; quan trắc môi trường.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện lấy mẫu và phân tích mẫu đối chứng tại Dự án Lọc hóa dầu Nghi sơn, năm 2022 Thực hiện lấy mẫu và phân tích mẫu đối chứng tại Dự án Lọc hóa dầu Nghi sơn, năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Một trong các loại văn bản pháp lý được sao y chứng thực như sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ được cấp theo quy định của pháp luật. + Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt đông dịch vụ quan trắc môi trường được Bộ Tài nguyên và môi trường cấp, thực hiện 95% trở lên các chỉ tiêu theo yêu cầu của gói thầu. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. 2. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV. 4. Bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 15.2 | - Về năng lực kinh nghiệm: Phải nộp bản chụp được công chứng/ chứng thực các tài liệu: + Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm. + Xác nhận uy tín của nhà thầu trong quá trình thực hiện hợp đồng - Về năng lực máy móc thiết bị: Các tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê (Hợp đồng hoặc hóa đơn mua bán thiết bị), giấy kiểm định các thiết bị thí nghiệm còn hiệu lực. - Về năng lực nhân sự: Phải nộp Bản chụp được công chứng/ chứng thực các tài liệu sau: + Lý lịch chuyên gia; + Bằng cấp, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực + Xác nhận của chủ đầu tư các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải đảm bảo yêu cầu để chứng minh năng lực tài chính, nhân sự và kinh nghiệm như đã nêu trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa, 14 Hạc Thành, Phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa, 14 Hạc Thành, Phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Độ pH | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 2 | Nhiệt độ | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 3 | Màu | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 4 | TSS -Chất rắn lơ lửng | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 5 | BOD5 | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 6 | COD | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 7 | NH4 - Amoni | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 8 | Cl2 | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 9 | Sunfua | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 10 | F | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 11 | Hàm lượng dầu | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 12 | Xyanua | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 13 | Tổng Phenol | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 14 | Tổng Nitơ | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 15 | Tổng phốt pho | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 16 | Cr | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 17 | Cr (VI) | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 18 | Cu | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 19 | Niken | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 20 | Hg | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 21 | Cd | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 22 | Pb | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 23 | As | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 24 | Fe | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 25 | Mn | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 26 | Coliform | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 27 | Lưu lượng | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 12 | Phân tích mẫu Nước thải (1 mẫu/vị trí x 03 vị trí nước thải sau xử lý x 04 đợt) |
| 28 | SO2 | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 80 | Phân tích khí thải (1 mẫu/vị trí x 20 vị trí ống khói x 04 đợt) |
| 29 | CO | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 80 | Phân tích khí thải (1 mẫu/vị trí x 20 vị trí ống khói x 04 đợt) |
| 30 | NO2 | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 80 | Phân tích khí thải (1 mẫu/vị trí x 20 vị trí ống khói x 04 đợt) |
| 31 | Bụi | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 80 | Phân tích khí thải (1 mẫu/vị trí x 20 vị trí ống khói x 04 đợt) |
| 32 | NH3 | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 80 | Phân tích khí thải (1 mẫu/vị trí x 20 vị trí ống khói x 04 đợt) |
| 33 | SO2 | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 48 | Phân tích không khí xung quanh tại xã Hải Yến, Tĩnh Hải, Mai Lâm (theo kiến nghị cử tri, mỗi xã 04 vị trí x 04 đợt) |
| 34 | CO | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 48 | Phân tích không khí xung quanh tại xã Hải Yến, Tĩnh Hải, Mai Lâm (theo kiến nghị cử tri, mỗi xã 04 vị trí x 04 đợt) |
| 35 | NO2 | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 48 | Phân tích không khí xung quanh tại xã Hải Yến, Tĩnh Hải, Mai Lâm (theo kiến nghị cử tri, mỗi xã 04 vị trí x 04 đợt) |
| 36 | Tổng bụi lơ lửng TSP | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 48 | Phân tích không khí xung quanh tại xã Hải Yến, Tĩnh Hải, Mai Lâm (theo kiến nghị cử tri, mỗi xã 04 vị trí x 04 đợt) |
| 37 | NH3 | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 48 | Phân tích không khí xung quanh tại xã Hải Yến, Tĩnh Hải, Mai Lâm (theo kiến nghị cử tri, mỗi xã 04 vị trí x 04 đợt) |
| 38 | Vận tốc gió | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 48 | Phân tích không khí xung quanh tại xã Hải Yến, Tĩnh Hải, Mai Lâm (theo kiến nghị cử tri, mỗi xã 04 vị trí x 04 đợt) |
| 39 | Tiếng ồn | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 48 | Phân tích không khí xung quanh tại xã Hải Yến, Tĩnh Hải, Mai Lâm (theo kiến nghị cử tri, mỗi xã 04 vị trí x 04 đợt) |
| 40 | Độ rung | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 48 | Phân tích không khí xung quanh tại xã Hải Yến, Tĩnh Hải, Mai Lâm (theo kiến nghị cử tri, mỗi xã 04 vị trí x 04 đợt) |
| 41 | H2S | Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 48 | Phân tích không khí xung quanh tại xã Hải Yến, Tĩnh Hải, Mai Lâm (theo kiến nghị cử tri, mỗi xã 04 vị trí x 04 đợt) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.560604E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 312.120.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.560.604.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 312.120.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng về lấy và phân tích mẫu môi trường nước, không khí thực hiện ở vùng có điều kiện địa lý tương tự hoặc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Tương tự về giá trị thực hiện: có giá trị hợp đồng tối thiểu 728.281.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 728.281.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.456.562.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | - Có bằng Thạc sỹ chuyên ngành Môi trường, Hóa học, Sinh học.- Đã chủ trì ít nhất 03 dự án có liên quan đến việc khảo sát, lấy và phân tích mẫu phục vụ công tác Bảo vệ môi trường.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chiếu) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ khảo sát và lấy mẫu | 3 | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Môi trường, Hóa học, Sinh học.- Đã tham gia ít nhất 03 dự án có liên quan đến lấy mẫu, phân tích; quan trắc môi trường.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chiếu) | 8 | 3 |
| 3 | Cán bộ phân tích mẫu | 3 | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Môi trường, Hóa học, Sinh học.- Đã tham gia ít nhất 03 dự án có liên quan đến lấy mẫu, phân tích; quan trắc môi trường.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chiếu) | 8 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi