Gói thầu: Gói 01: Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 – 2025 các tuyến đường huyện do Phòng Kinh tế và Hạ tầng quản lý (Hà Quảng cũ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305897-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói 01: Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 – 2025 các tuyến đường huyện do Phòng Kinh tế và Hạ tầng quản lý (Hà Quảng cũ)
Số hiệu KHLCNT 20220239464
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 46 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 15:52:00 đến ngày 2022-03-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,300,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,002,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu lẻ hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.945.523.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 867.401.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.310.112.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 nămĐã làm chỉ huy trưởng của 01 gói thầu tương tự hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Gói 01: Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 – 2025 các tuyến đường huyện do Phòng Kinh tế và Hạ tầng quản lý (Hà Quảng cũ)
Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 - 2025 các tuyến đường huyện do Phòng Kinh tế và Hạ tầng quản lý
46 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: TT.Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063862219
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: TT.Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063862219


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.002.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: TT.Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063862219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Xuân Tùng - Văn phòng UBND huyện Hà Quảng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lý Văn Chiến - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063862219
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phan Văn Mèn - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng. ĐT 0822626166
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Năm 2022 Năm thực hiện Năm 0,83 Không chào giá
2 1. Đường Cốc Đứa - Hạ Thôn Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
3 Công tác quản lý công trình đường bộ (5,4km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 54
4 Công tác nền đường, thoát nước (5,4km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 54
5 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 162
6 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 8,1
7 2. Đường Nà Giàng (Phù Ngọc)- Tổng Cọt Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
8 Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 120
9 Công tác nền đường, thoát nước (12 km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 120
10 Hệ thống an toàn giao thông (12km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 120
11 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 360
12 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 28,8
13 3. Đường Cả Poóc - Mã Ba Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
14 Công tác quản lý công trình đường bộ (1,2 km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 12
15 Công tác nền đường, thoát nước (1,2 km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 12
16 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 38,4
17 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 2,16
18 4. Đường Sỹ Hai – Hồng Sỹ – Thượng Thôn Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
19 Công tác quản lý công trình đường bộ (8,7km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 87
20 Công tác nền đường, thoát nước (8,7km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 87
21 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 261
22 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 20,88
23 5. Đường TT Xuân Hòa – QL.4a Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
24 Công tác quản lý công trình đường bộ (9,6km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 96
25 Công tác nền đường, thoát nước (9,6km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 96
26 Hệ thống an toàn giao thông (9,6km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 96
27 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 7,38
28 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 261
29 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 16,5
30 6. Đường TT.Xuân Hòa – Quý Quân Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
31 Công tác quản lý công trình đường bộ (7,8km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 78
32 Công tác nền đường, thoát nước (7,8km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 78
33 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 202,8
34 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 11,7
35 7. Đường Lũng Nặm – Mốc 681 (Kéo Yên) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
36 Công tác quản lý công trình đường bộ (7,5km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 75
37 Công tác nền đường, thoát nước (7,5km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 75
38 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m2 9,3
39 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 1m3 18
40 8. Đường Lũng Nặm – QL.4a Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
41 Công tác quản lý công trình đường bộ (19km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 190
42 Công tác nền đường, thoát nước (19km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 190
43 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 15,12
44 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 420
45 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 21,6
46 9. Đường Sóc Hà – Quý Quân Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
47 Công tác quản lý công trình đường bộ (11km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 110
48 Công tác nền đường, thoát nước (11km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 110
49 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 18,09
50 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 172
51 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 12,9
52 10. Đường TT Xuân Hòa – Đào Ngạn – Phù Ngọc Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
53 Công tác quản lý công trình đường bộ (13,4km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 134
54 Công tác nền đường, thoát nước (13,4km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 134
55 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 11,02
56 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 298,8
57 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 14,94
58 11. Đường Lũng Nặm – Trường Hà Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
59 Công tác quản lý công trình đường bộ (6,3km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 63
60 Công tác nền đường, thoát nước (6,3km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 63
61 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 189
62 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 9,45
63 12. Đường GT UBND Vần Dính – Kéo co lỳ Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
64 Công tác quản lý công trình đường bộ (4,8km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 48
65 Công tác nền đường, thoát nước (4,8km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 48
66 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 4,32
67 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 299
68 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 14,4
69 13. Đường Bó Nhảo (Lũng Nặm) – Pác Hoan (Nội Thôn) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
70 Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 120
71 Công tác nền đường, thoát nước (12km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 120
72 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 31,1
73 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 84
74 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 3,6
75 14. Đường Nội vùng thị trấn Xuân Hòa, Đường vào trung tâm dạy nghề huyện Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
76 Công tác quản lý công trình đường bộ (1,7km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 17
77 Công tác nền đường, thoát nước (1,7km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 17
78 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 48
79 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 7,5
80 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 1,5
81 15. Đường Lũng Tu - Tôm Đăm, xã Thượng Thôn Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
82 Công tác quản lý công trình đường bộ (2,6km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 26
83 Công tác nền đường, thoát nước (2,6km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 26
84 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 338
85 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 3,9
86 Năm 2023 Năm thực hiện Năm 1 Không chào giá
87 1. Đường Cốc Đứa - Hạ Thôn Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
88 Công tác quản lý công trình đường bộ (5,4km*12tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 64,8
89 Công tác nền đường, thoát nước (5,4km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 64,8
90 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 162
91 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 9,72
92 2. Đường Nà Giàng (Phù Ngọc)- Tổng Cọt Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
93 Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 144
94 Công tác nền đường, thoát nước (12 km*12tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 144
95 Hệ thống an toàn giao thông (12km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 144
96 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 396
97 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 21,6
98 3. Đường Cả Poóc - Mã Ba Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
99 Công tác quản lý công trình đường bộ (1,2km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 14,4
100 Công tác nền đường, thoát nước (1,2km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 14,4
101 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 38,4
102 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 2,88
103 4. Đường Sỹ Hai – Hồng Sỹ – Thượng Thôn Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
104 Công tác quản lý công trình đường bộ (8,7km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 104,4
105 Công tác nền đường, thoát nước (8,7km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 104,4
106 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 278,4
107 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 15,66
108 5. Đường TT Xuân Hòa – QL.4a Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
109 Công tác quản lý công trình đường bộ (9,6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 115,2
110 Công tác nền đường, thoát nước (9,6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 115,2
111 Hệ thống an toàn giao thông (9,6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 115,2
112 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 8,12
113 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 165
114 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 13,2
115 6. Đường TT.Xuân Hòa – Quý Quân Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
116 Công tác quản lý công trình đường bộ (7,8km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 93,6
117 Công tác nền đường, thoát nước (7,8km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 93,6
118 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 234
119 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 11,7
120 7. Đường Lũng Nặm – Mốc 681 (Kéo Yên) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
121 Công tác quản lý công trình đường bộ (7,5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 90
122 Công tác nền đường, thoát nước (7,5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 90
123 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 1m2 750
124 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 1m3 20,25
125 8. Đường Lũng Nặm – QL.4a Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
126 Công tác quản lý công trình đường bộ (19km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 228
127 Công tác nền đường, thoát nước (19km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 228
128 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 12,6
129 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 408
130 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 18
131 9. Đường Sóc Hà – Quý Quân Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
132 Công tác quản lý công trình đường bộ (11km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 132
133 Công tác nền đường, thoát nước (11km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 132
134 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 18,09
135 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 154,8
136 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 10,32
137 10. Đường TT Xuân Hòa – Đào Ngạn – Phù Ngọc Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
138 Công tác quản lý công trình đường bộ (13,4km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 160,8
139 Công tác nền đường, thoát nước (13,4km*12tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 160,8
140 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 13,77
141 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 348,6
142 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 12,45
143 11. Đường Lũng Nặm – Trường Hà Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
144 Công tác quản lý công trình đường bộ (6,3km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 75,6
145 Công tác nền đường, thoát nước (6,3km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 75,6
146 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 189
147 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 15,12
148 12. Đường GT UBND Vần Dính – Kéo co lỳ Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
149 Công tác quản lý công trình đường bộ (4,8km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 57,6
150 Công tác nền đường, thoát nước (4,8km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 57,6
151 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 4,32
152 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 277
153 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 11,52
154 13. Đường Bó Nhảo (Lũng Nặm) – Pác Hoan (Nội Thôn) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
155 Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 144
156 Công tác nền đường, thoát nước (12km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 144
157 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 34,56
158 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 84
159 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 3,6
160 14. Đường Nội vùng thị trấn Xuân Hòa, Đường vào trung tâm dạy nghề huyện Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
161 Công tác quản lý công trình đường bộ (1,7km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 20,4
162 Công tác nền đường, thoát nước (1,7km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 20,4
163 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 36
164 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 12,5
165 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 1,2
166 15. Đường Lũng Tu - Tôm Đăm, xã Thượng Thôn Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
167 Công tác quản lý công trình đường bộ (2,6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 31,2
168 Công tác nền đường, thoát nước (2,6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 31,2
169 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 338
170 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 3,9
171 Năm 2024 Năm thực hiện Năm 1 Không chào giá
172 1. Đường Cốc Đứa - Hạ Thôn Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
173 Công tác quản lý công trình đường bộ (5,4km*12tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 64,8
174 Công tác nền đường, thoát nước (5,4km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 64,8
175 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 162
176 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 9,72
177 2. Đường Nà Giàng (Phù Ngọc)- Tổng Cọt Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
178 Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 144
179 Công tác nền đường, thoát nước (12 km*12tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 144
180 Hệ thống an toàn giao thông (12km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 144
181 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 396
182 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 21,6
183 3. Đường Cả Poóc - Mã Ba Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
184 Công tác quản lý công trình đường bộ (1,2km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 14,4
185 Công tác nền đường, thoát nước (1,2km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 14,4
186 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 38,4
187 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 2,88
188 4. Đường Sỹ Hai – Hồng Sỹ – Thượng Thôn Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
189 Công tác quản lý công trình đường bộ (8,7km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 104,4
190 Công tác nền đường, thoát nước (8,7km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 104,4
191 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 278,4
192 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 15,66
193 5. Đường TT Xuân Hòa – QL.4a Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
194 Công tác quản lý công trình đường bộ (9,6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 115,2
195 Công tác nền đường, thoát nước (9,6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 115,2
196 Hệ thống an toàn giao thông (9,6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 115,2
197 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 8,12
198 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 165
199 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 13,2
200 6. Đường TT.Xuân Hòa – Quý Quân Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
201 Công tác quản lý công trình đường bộ (7,8km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 93,6
202 Công tác nền đường, thoát nước (7,8km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 93,6
203 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 234
204 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 11,7
205 7. Đường Lũng Nặm – Mốc 681 (Kéo Yên) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
206 Công tác quản lý công trình đường bộ (7,5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 90
207 Công tác nền đường, thoát nước (7,5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 90
208 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 1m2 750
209 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 1m3 20,25
210 8. Đường Lũng Nặm – QL.4a Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
211 Công tác quản lý công trình đường bộ (19km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 228
212 Công tác nền đường, thoát nước (19km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 228
213 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 12,6
214 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 408
215 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 18
216 9. Đường Sóc Hà – Quý Quân Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
217 Công tác quản lý công trình đường bộ (11km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 132
218 Công tác nền đường, thoát nước (11km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 132
219 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 18,09
220 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 154,8
221 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 10,32
222 10. Đường TT Xuân Hòa – Đào Ngạn – Phù Ngọc Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
223 Công tác quản lý công trình đường bộ (13,4km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 160,8
224 Công tác nền đường, thoát nước (13,4km*12tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 160,8
225 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 13,77
226 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 348,6
227 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 12,45
228 11. Đường Lũng Nặm – Trường Hà Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
229 Công tác quản lý công trình đường bộ (6,3km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 75,6
230 Công tác nền đường, thoát nước (6,3km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 75,6
231 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 189
232 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 15,12
233 12. Đường GT UBND Vần Dính – Kéo co lỳ Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
234 Công tác quản lý công trình đường bộ (4,8km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 57,6
235 Công tác nền đường, thoát nước (4,8km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 57,6
236 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 4,32
237 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 277
238 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 11,52
239 13. Đường Bó Nhảo (Lũng Nặm) – Pác Hoan (Nội Thôn) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
240 Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 144
241 Công tác nền đường, thoát nước (12km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 144
242 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 34,56
243 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 84
244 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 3,6
245 14. Đường Nội vùng thị trấn Xuân Hòa, Đường vào trung tâm dạy nghề huyện Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
246 Công tác quản lý công trình đường bộ (1,7km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 20,4
247 Công tác nền đường, thoát nước (1,7km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 20,4
248 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 36
249 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 12,5
250 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 1,2
251 15. Đường Lũng Tu - Tôm Đăm, xã Thượng Thôn Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
252 Công tác quản lý công trình đường bộ (2,6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 31,2
253 Công tác nền đường, thoát nước (2,6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 31,2
254 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 338
255 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 3,9
256 Năm 2025 Năm thực hiện Năm 1 Không chào giá
257 1. Đường Cốc Đứa - Hạ Thôn Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
258 Công tác quản lý công trình đường bộ (5,4km*12tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 64,8
259 Công tác nền đường, thoát nước (5,4km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 64,8
260 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 162
261 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 9,72
262 2. Đường Nà Giàng (Phù Ngọc)- Tổng Cọt Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
263 Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 144
264 Công tác nền đường, thoát nước (12 km*12tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 144
265 Hệ thống an toàn giao thông (12km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 144
266 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 396
267 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 21,6
268 3. Đường Cả Poóc - Mã Ba Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
269 Công tác quản lý công trình đường bộ (1,2km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 14,4
270 Công tác nền đường, thoát nước (1,2km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 14,4
271 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 38,4
272 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 2,88
273 4. Đường Sỹ Hai – Hồng Sỹ – Thượng Thôn Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
274 Công tác quản lý công trình đường bộ (8,7km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 104,4
275 Công tác nền đường, thoát nước (8,7km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 104,4
276 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 278,4
277 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 15,66
278 5. Đường TT Xuân Hòa – QL.4a Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
279 Công tác quản lý công trình đường bộ (9,6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 115,2
280 Công tác nền đường, thoát nước (9,6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 115,2
281 Hệ thống an toàn giao thông (9,6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 115,2
282 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 8,12
283 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 165
284 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 13,2
285 6. Đường TT.Xuân Hòa – Quý Quân Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
286 Công tác quản lý công trình đường bộ (7,8km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 93,6
287 Công tác nền đường, thoát nước (7,8km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 93,6
288 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 234
289 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 11,7
290 7. Đường Lũng Nặm – Mốc 681 (Kéo Yên) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
291 Công tác quản lý công trình đường bộ (7,5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 90
292 Công tác nền đường, thoát nước (7,5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 90
293 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 1m2 750
294 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 1m3 20,25
295 8. Đường Lũng Nặm – QL.4a Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
296 Công tác quản lý công trình đường bộ (19km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 228
297 Công tác nền đường, thoát nước (19km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 228
298 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 12,6
299 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 408
300 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 18
301 9. Đường Sóc Hà – Quý Quân Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
302 Công tác quản lý công trình đường bộ (11km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 132
303 Công tác nền đường, thoát nước (11km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 132
304 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 18,09
305 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 154,8
306 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 10,32
307 10. Đường TT Xuân Hòa – Đào Ngạn – Phù Ngọc Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
308 Công tác quản lý công trình đường bộ (13,4km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 160,8
309 Công tác nền đường, thoát nước (13,4km*12tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 160,8
310 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 13,77
311 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 348,6
312 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 12,45
313 11. Đường Lũng Nặm – Trường Hà Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
314 Công tác quản lý công trình đường bộ (6,3km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 75,6
315 Công tác nền đường, thoát nước (6,3km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 75,6
316 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 189
317 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 15,12
318 12. Đường GT UBND Vần Dính – Kéo co lỳ Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
319 Công tác quản lý công trình đường bộ (4,8km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 57,6
320 Công tác nền đường, thoát nước (4,8km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 57,6
321 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 4,32
322 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 277
323 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 11,52
324 13. Đường Bó Nhảo (Lũng Nặm) – Pác Hoan (Nội Thôn) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
325 Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 144
326 Công tác nền đường, thoát nước (12km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 144
327 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 34,56
328 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 84
329 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 3,6
330 14. Đường Nội vùng thị trấn Xuân Hòa, Đường vào trung tâm dạy nghề huyện Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
331 Công tác quản lý công trình đường bộ (1,7km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 20,4
332 Công tác nền đường, thoát nước (1,7km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 20,4
333 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 36
334 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 12,5
335 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 1,2
336 15. Đường Lũng Tu - Tôm Đăm, xã Thượng Thôn Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
337 Công tác quản lý công trình đường bộ (2,6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 31,2
338 Công tác nền đường, thoát nước (2,6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 31,2
339 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 338
340 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 3,9
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.945523E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 867.401.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.945.523.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 867.401.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.310.112.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a. Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 nămĐã làm chỉ huy trưởng của 01 gói thầu tương tự hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên51
2 Hạt trưởng quản lý cầu đường 2 a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 2 a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm31
4 Nhân viên tuần đường 2 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên21
5 Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 12 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->