Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240292-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220239781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 16:14:00 đến ngày 2022-03-09 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,730,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19773E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.611.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.222.270.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=50kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới 4 phòng học 2 tầng trường THCS Chiến Thắng, huyện An Lão, TP Hải Phòng
365 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân Hải Phòng. Đ/c: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 4 PHÒNG HỌC 2 TẦNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT9cây
2Vận chuyển cây chặt đổ điChương V của E-HSMT2chuyến
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT5,22m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnChương V của E-HSMT5,22m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT5,22m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=80%)Chương V của E-HSMT1,5965100m3
7Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT39,9125m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, mật độ 30 cọc/m2 đất cấp IIChương V của E-HSMT140,733100m
9Cát đen phủ đầu cọc, lót móng dày 10cmChương V của E-HSMT17,056m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót móngChương V của E-HSMT0,2243100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 dày 10cmChương V của E-HSMT17,08m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,2544100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,9998tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,549tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT2,878tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT66,8764m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cộtChương V của E-HSMT0,3385100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1274tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,8358tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT2,5799m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT31,4293m3
22Ván khuôn gỗ giằng chân tườngChương V của E-HSMT0,199100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường, đường kính Chương V của E-HSMT0,0892tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường, đường kính Chương V của E-HSMT0,2006tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,4415m3
26Lấp đất hố móngChương V của E-HSMT66,5209m3
27Đắp đất (tận dụng) tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,6894100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,641100m3
29Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,641100m3/1km
30Tôn nền bằng cát đenChương V của E-HSMT98,4844m3
31Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 dày 10cmChương V của E-HSMT19,6969m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,2496m3
33Tôn bục giảng bằng cát đenChương V của E-HSMT2,476m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bục giảng, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT2,476m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cộtChương V của E-HSMT2,0468100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4952tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSMT0,336tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột đường kính >18 mm, cột cao Chương V của E-HSMT2,347tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT12,6984m3
40Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT191,7m2
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (tính cả VK đáy dầm)Chương V của E-HSMT2,7995100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,3586tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3728tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT5,7379tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT32,7724m3
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT240,4204m2
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (ko tính VK đáy dầm sàn)Chương V của E-HSMT4,1706100m2
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V của E-HSMT5,1149tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT39,4872m3
50Láng mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT254,33m2
51Chống thấm mái, sê nô bằng giấy dầuChương V của E-HSMT58,83m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT417,06m2
53Cát đen lót móng chân thang dày 10cmChương V của E-HSMT0,173m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cầu thang, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT0,173m3
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thangChương V của E-HSMT0,3855100m2
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V của E-HSMT0,1282tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mmChương V của E-HSMT0,7256tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,9903m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,945m3
60Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT29,3276m2
61Trát lót bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,6076m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT30,7716m2
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, lanh tô, ô văngChương V của E-HSMT0,956100m2
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, đường kính Chương V của E-HSMT0,6506tấn
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm, cao Chương V của E-HSMT0,3012tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng, tấm đan..., đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT7,0725m3
67Trát giằng tường, lanh tô, ô văng vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT95,6m2
68Láng ô văng, dày 2,0 cm, vữa XM 100Chương V của E-HSMT10,2m2
69Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồiChương V của E-HSMT0,2243100m2
70Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính Chương V của E-HSMT0,1664tấn
71Sản xuất râu thép liên kết với bản mãChương V của E-HSMT216cái
72Sản xuất bản mãChương V của E-HSMT108cái
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, chiều cao Chương V của E-HSMT2,2638m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT70,7327m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT379,966m2
76Trát tường chân móng nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT35,334m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT339,9458m2
78Xây không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao Chương V của E-HSMT1,3939m3
79Xây không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao Chương V của E-HSMT1,3939m3
80Trát trụ cột, bạo cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT61,248m2
81Xây không nung 6,5x10,5x22, xây chèn vòm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,495m3
82Trát tường vòm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT40,8636m2
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,9733m3
84Trát tường thu hồi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT208,8482m2
85Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường bát sát, sê nô, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,6455m3
86Trát tường bát sát, sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT71,578m2
87Xây không nung 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang cao Chương V của E-HSMT3,2389m3
88Trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT69,1752m2
89Sản xuất, lắp dựng lan can con tiện XMChương V của E-HSMT229con
90Trang trí cột hành langChương V của E-HSMT16cái
91Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT806,72m
92Trát phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT49,76m
93Trát móc nước sê nô, ô văng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT104,08m
94Láng nền tạo phẳng trước khi lát dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT398,9948m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT398,9948m2
96Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmChương V của E-HSMT27,7672m2
97Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT909,0954m2
98Bả bằng Matit vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT1.035,356m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT969,659m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.012,1844m2
101SX lắp dựng Trụ cầu thang, tam cấp Inox 304Chương V của E-HSMT2cái
102SX lắp dựng hoàn thiện (Tay vịn ống D80 + lan can vuông 12x12 cầu thang bằng Inox 304)Chương V của E-HSMT12,2m
103Sản xuất hoa sắt cửa sổ vuông 10x10Chương V của E-HSMT42,64m2
104Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT42,64m2
105Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nướcChương V của E-HSMT42,64m2
106Sản xuất cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt)Chương V của E-HSMT29,64m2
107Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt)Chương V của E-HSMT42,64m2
108Sản xuất cửa nhôm kính, nhôm trắng sứ, kính dày 5mmChương V của E-HSMT7,125m2
109Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2Chương V của E-HSMT344,32m
110Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2Chương V của E-HSMT1,2974tấn
111Sơn xà gồ thép 3 nướcChương V của E-HSMT165,2736m2
112SX bu lông d12Chương V của E-HSMT108cái
113Giằng chống bãoChương V của E-HSMT344,32m
114Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mmChương V của E-HSMT2,4612100m2
115Tôn úp nócChương V của E-HSMT46,1m
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 100 dày 10cmChương V của E-HSMT1,2518m3
117Xây bậc tam cấp không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,0783m3
118Trát lót bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,0808m2
119Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,0808m2
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT6,2362100m2
121Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT3,9899100m2
122Lắp đặt ống thoát nước PVC D90Chương V của E-HSMT0,5100m
123Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT6cái
124Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgChương V của E-HSMT6bình
125Bình chữa cháy khí Co2 3kgChương V của E-HSMT6bình
126Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmChương V của E-HSMT6cái
127Đào rãnh thoát nước rộng Chương V của E-HSMT0,1362100m3
128Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V của E-HSMT3,4047m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT2,19m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,079m3
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,5798m3
132Trát rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT30,423m2
133Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,0894100m2
134Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,497m3
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,087tấn
136Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đanChương V của E-HSMT301 cấu kiện
137Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT5,6749m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT0,1135100m3
139Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V của E-HSMT0,1135100m3/1km
140Đào móng bồn hoa đất cấp IIChương V của E-HSMT4,6146m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT2,7688m3
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,1507m3
143Trát tường bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT29,279m2
144Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước bồn hoaChương V của E-HSMT29,279m2
145Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT1,5382m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT0,0308100m3
147Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V của E-HSMT0,0308100m3/1km
148Đắp cát đen tôn nền sân dày 20cmChương V của E-HSMT52,32m3
149Đầm nền sân bằng đầm cócChương V của E-HSMT261,6m2
150Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT39,24m3
151Đánh mặt bê tông nền sân bằng máyChương V của E-HSMT261,6m2
152Cắt khe sân bê tôngChương V của E-HSMT610m
153Làm khe co sân bê tôngChương V của E-HSMT60m
154Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT0,2574m3
155Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,0103100m3
156Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp IIChương V của E-HSMT0,5625100m
157Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V của E-HSMT0,09m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT0,09m3
159Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,4142m3
160Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng tường baoChương V của E-HSMT0,002100m2
161Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0006tấn
162Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0036tấn
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng tường bao, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,0335m3
164Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,4291m3
165Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0086100m3
166Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0086100m3/1km
167Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,154m3
168Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,1243m3
169Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0547m3
170Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường baoChương V của E-HSMT0,0045100m2
171Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0008tấn
172Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0036tấn
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0374m3
174Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,4928m2
175Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,9944m2
176Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,58m2
177Đắp vữa trang trí đầu trụChương V của E-HSMT2trụ
178Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT6,0672m2
B HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 600x400x200Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC3PL vỏ kim loại 3 đườngChương V của E-HSMT8hộp
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 63A-230VChương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 32A-230VChương V của E-HSMT8cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16A-230VChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt Đèn Led đơn 220V/20W/1.2mChương V của E-HSMT32bộ
7Lắp đặt Đèn Led đơn 220V/20W/1.2m chiếu bảng (cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT8bộ
8Lắp đặt Đèn Led đôi treo thả 220V/40W/1.2m (cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT8bộ
9Lắp đặt đèn chiếu bảng cả phụ kiệnChương V của E-HSMT4bộ
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V của E-HSMT32cái
11Lắp đặt đèn Led 10W - 220VChương V của E-HSMT9bộ
12Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngChương V của E-HSMT24cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT24cái
14Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 1 chiều)Chương V của E-HSMT8cái
15Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( hạt 1 chiều)Chương V của E-HSMT8cái
16Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 2 chiều)Chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2''Chương V của E-HSMT60hộp
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện 2 ruột M(2X16)PVC/XLPE/PVCChương V của E-HSMT50m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT92m
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT240m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT920m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V của E-HSMT200m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V của E-HSMT250m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V của E-HSMT550m
25Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16,L=2.4mChương V của E-HSMT3cọc
26Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, cáp M(1x10)Chương V của E-HSMT16m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT220m
28Hộp đo điện trở đấtChương V của E-HSMT1hộp
29Đo điện trở tiếp địaChương V của E-HSMT1lần
30Đào đất rải thép tiếp địaChương V của E-HSMT0,96m3
31Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,96m3
32Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT3cái
33Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChương V của E-HSMT100m
34Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây thép loại d=18mmChương V của E-HSMT25m
35Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, H=3.0mChương V của E-HSMT5cọc
36Lắp đặt chân đỡ d8Chương V của E-HSMT100cái
37Lắp đặt bulong M10Chương V của E-HSMT4cái
38Cung cấp que hànChương V của E-HSMT3kg
39Thép nối L=0.14mChương V của E-HSMT4cái
40Hộp đo điện trở đấtChương V của E-HSMT1hộp
41Đo điện trở tiếp địaChương V của E-HSMT1lần
42Đào đất rải thép tiếp địaChương V của E-HSMT2,19m3
43Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT2,19m3
44Ống PVC D21 Class 2Chương V của E-HSMT3m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19773E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.611.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.222.270.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1KW1
2 Đầm dùi Công suất >=1,5kw1
3 Máy trộn vữa Công suất >=80L1
4 Máy trộn bê tông Công suất >=250L1
5 Máy tời Sức nâng >=0,5T1
6 Máy hàn Công suất >=14kw1
7 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kw1
8 Khoan cầm tay Công suất >=0,5kw1
9 Máy khoan Công suất >=4,5kw1
10 Máy cắt gạch Công suất >=1,7kw1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
12 Cần cẩu tự hành Sức nâng >=5 tấn1
13 Máy đào Công suất >=0,4m31
14 Đầm cóc Tải trọng >=50kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->