Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 16:14:00 đến ngày 2022-03-09 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,730,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19773E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.611.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.222.270.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây mới 4 phòng học 2 tầng trường THCS Chiến Thắng, huyện An Lão, TP Hải Phòng 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 4 PHÒNG HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 2 | Vận chuyển cây chặt đổ đi | Chương V của E-HSMT | 2 | chuyến |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=80%) | Chương V của E-HSMT | 1,5965 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 39,9125 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, mật độ 30 cọc/m2 đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 140,733 | 100m |
| 9 | Cát đen phủ đầu cọc, lót móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 17,056 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,2243 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 17,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,2544 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,9998 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,549 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,878 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 66,8764 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,3385 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1274 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,8358 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 2,5799 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 31,4293 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng chân tường | Chương V của E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0892 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,2006 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,4415 | m3 |
| 26 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 66,5209 | m3 |
| 27 | Đắp đất (tận dụng) tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6894 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,641 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,641 | 100m3/1km |
| 30 | Tôn nền bằng cát đen | Chương V của E-HSMT | 98,4844 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 19,6969 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,2496 | m3 |
| 33 | Tôn bục giảng bằng cát đen | Chương V của E-HSMT | 2,476 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bục giảng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,476 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột | Chương V của E-HSMT | 2,0468 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4952 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột đường kính >18 mm, cột cao | Chương V của E-HSMT | 2,347 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 12,6984 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 191,7 | m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (tính cả VK đáy dầm) | Chương V của E-HSMT | 2,7995 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,3586 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3728 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,7379 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 32,7724 | m3 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 240,4204 | m2 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (ko tính VK đáy dầm sàn) | Chương V của E-HSMT | 4,1706 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V của E-HSMT | 5,1149 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 39,4872 | m3 |
| 50 | Láng mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 254,33 | m2 |
| 51 | Chống thấm mái, sê nô bằng giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 58,83 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 417,06 | m2 |
| 53 | Cát đen lót móng chân thang dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cầu thang, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,3855 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1282 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,7256 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,9903 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 60 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,3276 | m2 |
| 61 | Trát lót bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,6076 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,7716 | m2 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,956 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,6506 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,3012 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng, tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,0725 | m3 |
| 67 | Trát giằng tường, lanh tô, ô văng vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 95,6 | m2 |
| 68 | Láng ô văng, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 0,2243 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1664 | tấn |
| 71 | Sản xuất râu thép liên kết với bản mã | Chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 72 | Sản xuất bản mã | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,2638 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 70,7327 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 379,966 | m2 |
| 76 | Trát tường chân móng nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,334 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 339,9458 | m2 |
| 78 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,3939 | m3 |
| 79 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,3939 | m3 |
| 80 | Trát trụ cột, bạo cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,248 | m2 |
| 81 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây chèn vòm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,495 | m3 |
| 82 | Trát tường vòm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,8636 | m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,9733 | m3 |
| 84 | Trát tường thu hồi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 208,8482 | m2 |
| 85 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường bát sát, sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,6455 | m3 |
| 86 | Trát tường bát sát, sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 71,578 | m2 |
| 87 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang cao | Chương V của E-HSMT | 3,2389 | m3 |
| 88 | Trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,1752 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng lan can con tiện XM | Chương V của E-HSMT | 229 | con |
| 90 | Trang trí cột hành lang | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 91 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 806,72 | m |
| 92 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,76 | m |
| 93 | Trát móc nước sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 104,08 | m |
| 94 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 398,9948 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 398,9948 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 27,7672 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 909,0954 | m2 |
| 98 | Bả bằng Matit vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.035,356 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 969,659 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.012,1844 | m2 |
| 101 | SX lắp dựng Trụ cầu thang, tam cấp Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | SX lắp dựng hoàn thiện (Tay vịn ống D80 + lan can vuông 12x12 cầu thang bằng Inox 304) | Chương V của E-HSMT | 12,2 | m |
| 103 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ vuông 10x10 | Chương V của E-HSMT | 42,64 | m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 42,64 | m2 |
| 105 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | Chương V của E-HSMT | 42,64 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 42,64 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa nhôm kính, nhôm trắng sứ, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 7,125 | m2 |
| 109 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 | Chương V của E-HSMT | 344,32 | m |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2 | Chương V của E-HSMT | 1,2974 | tấn |
| 111 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Chương V của E-HSMT | 165,2736 | m2 |
| 112 | SX bu lông d12 | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 113 | Giằng chống bão | Chương V của E-HSMT | 344,32 | m |
| 114 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 2,4612 | 100m2 |
| 115 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 46,1 | m |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,2518 | m3 |
| 117 | Xây bậc tam cấp không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,0783 | m3 |
| 118 | Trát lót bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,0808 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,0808 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,2362 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 3,9899 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 123 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 125 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 126 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Đào rãnh thoát nước rộng | Chương V của E-HSMT | 0,1362 | 100m3 |
| 128 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,4047 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,5798 | m3 |
| 132 | Trát rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,423 | m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0894 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,497 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 136 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 5,6749 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1135 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V của E-HSMT | 0,1135 | 100m3/1km |
| 140 | Đào móng bồn hoa đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,6146 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,7688 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,1507 | m3 |
| 143 | Trát tường bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,279 | m2 |
| 144 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 29,279 | m2 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,5382 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0308 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V của E-HSMT | 0,0308 | 100m3/1km |
| 148 | Đắp cát đen tôn nền sân dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 52,32 | m3 |
| 149 | Đầm nền sân bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 261,6 | m2 |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 39,24 | m3 |
| 151 | Đánh mặt bê tông nền sân bằng máy | Chương V của E-HSMT | 261,6 | m2 |
| 152 | Cắt khe sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 6 | 10m |
| 153 | Làm khe co sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 154 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,2574 | m3 |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 156 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5625 | 100m |
| 157 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,4142 | m3 |
| 160 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng tường bao | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 161 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 162 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng tường bao, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0335 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,4291 | m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0086 | 100m3/1km |
| 167 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,1243 | m3 |
| 169 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0547 | m3 |
| 170 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường bao | Chương V của E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 171 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0008 | tấn |
| 172 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0374 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,4928 | m2 |
| 175 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,9944 | m2 |
| 176 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,58 | m2 |
| 177 | Đắp vữa trang trí đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 178 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 6,0672 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 600x400x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC3PL vỏ kim loại 3 đường | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 63A-230V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 32A-230V | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16A-230V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led đơn 220V/20W/1.2m | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led đơn 220V/20W/1.2m chiếu bảng (cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led đôi treo thả 220V/40W/1.2m (cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu bảng cả phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn Led 10W - 220V | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 2 chiều) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2'' | Chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện 2 ruột M(2X16)PVC/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 920 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16,L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, cáp M(1x10) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 28 | Hộp đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 30 | Đào đất rải thép tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây thép loại d=18mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, H=3.0m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 36 | Lắp đặt chân đỡ d8 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 37 | Lắp đặt bulong M10 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp que hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 39 | Thép nối L=0.14m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Hộp đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 42 | Đào đất rải thép tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 44 | Ống PVC D21 Class 2 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19773E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.611.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.222.270.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất >=1KW | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất >=80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250L | 1 |
| 5 | Máy tời | Sức nâng >=0,5T | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất >=14kw | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kw | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | Công suất >=0,5kw | 1 |
| 9 | Máy khoan | Công suất >=4,5kw | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Công suất >=1,7kw | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
| 12 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng >=5 tấn | 1 |
| 13 | Máy đào | Công suất >=0,4m3 | 1 |
| 14 | Đầm cóc | Tải trọng >=50kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi