Gói thầu: Xây lắp (Đường GTNT N4 (kênh 61 mới - kênh Trung tâm)).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Đường GTNT N4 (kênh 61 mới - kênh Trung tâm)). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 16:01:00 đến ngày 2022-03-10 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,576,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặcbản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu nông thôn BTCT hoặc cấp cao hơn giá trị 1,147 tỷ đồng và hợp đồng thi công đường GTNT hoặc cấp cao hơn giá trị 1,866 tỷ (1,147 tỷ + 1,866 tỷ = 3,013 tỷ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giaothông.- Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứngnhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hànhnghề giám sát công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trìnhgiaothông cấp IV trở lên.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyênngành cầu đường hoặc giao thông.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giaothông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên có.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đóng cọc chạy trên ray 2,5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Sà lan đóng cọc nổi, búa diezel 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô vận tải thùng 2,5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy vận thăng 0,8 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phun nhựa đường 190 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Đường GTNT N4 (kênh 61 mới - kênh Trung tâm)). Đường GTNT N4 (kênh 61 mới - kênh Trung tâm) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hoá, huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hoá, huyện Thạnh Hoá, |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU GTNT | |||
| 1 | San đầm bãi đúc cọc , độ chặt yêu cầu K=0,85 (30cm nền) | 0,288 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc, dày 5cm | 0,038 | 100m3 | |
| 3 | Nylong chống mất nước | 75 | m2 | |
| 4 | Láng nền bãi đúc cọc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 75 | m2 | |
| 5 | San đầm bãi tập kết vật liệu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,15 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,05 | 100m3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8cm) | 39,23 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 2,641 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | 2,316 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | 7,716 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | 0,076 | tấn | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép chờ hàn nối cọc | 0,847 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép chờ hàn nối cọc | 0,847 | tấn | |
| 14 | Gia công thép hộp nối cọc | 2,366 | tấn | |
| 15 | Nối cọc BTCT | 24 | mối nối | |
| 16 | Đập đầu cọc mố | 0,486 | m3 | |
| 17 | Đập đầu cọc trụ | 0,756 | m3 | |
| 18 | Đóng cọc mố bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,349 | 100m | |
| 19 | Đóng cọc mố bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,011 | 100m | |
| 20 | Chờ đóng cọc thử | 1 | ca | |
| 21 | Đóng cọc trụ bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,988 | 100m | |
| 22 | Đóng cọc trụ bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,172 | 100m | |
| 23 | Đóng cọc mố bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,053 | 100m | |
| 24 | Đóng cọc mố bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,027 | 100m | |
| 25 | Đóng cọc mố bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,702 | 100m | |
| 26 | Đóng cọc mố bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,018 | 100m | |
| 27 | Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 28 | Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất; HS NC, MTC: 0,75) | 0,48 | 100m | |
| 29 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | 0,48 | 100m cọc | |
| 30 | Hao hụt thép hình khung định vị | 258,826 | kg | |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép giằng khung định vị | 4,899 | tấn | |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng khung định vị | 4,899 | tấn | |
| 33 | Hao hụt thép giằng khung định vị | 281,693 | kg | |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính | 0,309 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính | 1,205 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính > 18mm | 0,545 | tấn | |
| 37 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8cm) | 11,697 | m3 | |
| 38 | Bê tông đá kê gối đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8cm) | 0,101 | m3 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ | 0,76 | 100m2 | |
| 40 | Vữa tạo dốc | 0,268 | m3 | |
| 41 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | 16 | cái | |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính | 0,079 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính | 1,947 | tấn | |
| 44 | Bê tông lót móng mố đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,49 | m3 | |
| 45 | Bê tông mố cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8cm) | 14,555 | m3 | |
| 46 | Bê tông đá kê gối đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8cm) | 0,066 | m3 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | 1,461 | 100m2 | |
| 48 | Vữa tạo dốc | 0,04 | m3 | |
| 49 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | 8 | cái | |
| 50 | Dầm BTCT DUL I280, L=6m (50% HL93) | 8 | dầm | |
| 51 | Dầm BTCT DUL I400, L=12m (50% HL93) | 4 | dầm | |
| 52 | Vận chuyển dầm | 1 | chuyến | |
| 53 | Lao lắp dầm cầu | 12 | cái | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | 0,093 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | 0,107 | tấn | |
| 56 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8cm) | 0,674 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn dầm ngang | 0,117 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | 1,314 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | 1,5 | tấn | |
| 60 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8cm) | 24,548 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn mặt cầu | 1,22 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | 0,272 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | 16 | m | |
| 64 | Bulong neo D13, L=210mm | 128 | cái | |
| 65 | Sikadur 732 khe co giãn | 13,12 | cái | |
| 66 | Gia công cấu kiện thép tấm lỗ thoát nước | 0,014 | tấn | |
| 67 | Lắp đặt thép tấm lỗ thoát nước | 0,014 | tấn | |
| 68 | Lắp đặt ống thép thoát nước mặt cầu, đường kính ống 90mm, dày 2,5mm | 0,056 | 100m | |
| 69 | Gia công thép tấm lan can cầu | 0,806 | tấn | |
| 70 | Lắp đặt thép tấm lan can cầu | 0,806 | tấn | |
| 71 | Bulong D22, L=200mm | 160 | cái | |
| 72 | Bulong D10, L=37mm | 80 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76, dày 2,5mm | 0,567 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90, dày 2,5mm | 0,619 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 2,5mm | 0,052 | 100m | |
| 76 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,79 | 100m3 | |
| 77 | Đánh cấp nền đường | 0,481 | 100m3 | |
| 78 | Đắp đất lề + Taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,535 | 100m3 | |
| 79 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,761 | 100m3 | |
| 80 | Đắp sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,38 | 100m3 | |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,254 | 100m3 | |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,254 | 100m3 | |
| 83 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 2,536 | 100m2 | |
| 84 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 2,536 | 100m2 | |
| 85 | Đào móng cọc tiêu, móng trụ đỡ biển báo | 2,72 | m3 | |
| 86 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | 2 | cái | |
| 87 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 32 | cái | |
| 88 | Trụ đỡ biển báo Fi90, L=3,2m | 2 | trụ | |
| 89 | Biển báo tròn phản quang, D70cm | 2 | cái | |
| 90 | Biển báo chữ nhật phản quang, kích thướt 0,3x0,6 mét | 2 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG - CỐNG LIỀN KHỐI | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,447 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 34,3 | 100m3 | |
| 3 | Đánh cấp nền đường | 13,988 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất lề + Taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 43,898 | 100m3 | |
| 5 | San đầm khuôn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 17,696 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 5,943 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,943 | 100m3 | |
| 8 | Đắp sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 8,932 | 100m3 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 59,546 | 100m2 | |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 59,546 | 100m2 | |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 10,4 | 100m | |
| 12 | Cừ tràm gốc 8-10cm, L=4,5m | 1.224 | m | |
| 13 | Thép neo đầu cừ fi6mm (14 mối buộc, cách nhau 2m) | 3,108 | kg | |
| 14 | Đào móng cọc tiêu, móng trụ đỡ biển báo | 6,003 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng cọc tiêu, trụ đỡ biển báo | 6,003 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, tam giác | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | 8 | cái | |
| 18 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 69 | cái | |
| 19 | Trụ đỡ biển báo Fi90, L= 2,8m | 10 | trụ | |
| 20 | Trụ đỡ biển báo Fi90, L= 3,2m | 2 | trụ | |
| 21 | Biển báo tròn phản quang, D70cm | 2 | trụ | |
| 22 | Biển báo chữ nhật phản quang | 10 | cái | |
| 23 | Biển báo tam giác phản quang | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cống liền khối | 1 | cấu kiện | |
| 25 | Cống liền khối Ø1000, L=16m | 1 | cái | |
| 26 | Đóng cừ định vị cống | 0,5 | 100m | |
| 27 | Cừ tràm gốc 8-10cm, L=4,5m | 90 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặcbản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu nông thôn BTCT hoặc cấp cao hơn giá trị 1,147 tỷ đồng và hợp đồng thi công đường GTNT hoặc cấp cao hơn giá trị 1,866 tỷ (1,147 tỷ + 1,866 tỷ = 3,013 tỷ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giaothông.- Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứngnhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hànhnghề giám sát công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trìnhgiaothông cấp IV trở lên.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyênngành cầu đường hoặc giao thông.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giaothông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên có.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 25 t | - Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy dầm dùi | - Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đóng cọc chạy trên ray 2,5 t | - Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy hàn | - Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy khoan | - Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy lu 16 t | - Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy lu 10 t | - Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành 25 t | - Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy mài | - Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel 360 m3/h | - Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h | - Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | - Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 14 | Máy ủi 110 cv | - Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước 5 m3 | - Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 16 | Sà lan đóng cọc nổi, búa diezel 1,8T | - Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 17 | Ô tô vận tải thùng 2,5 t | - Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 18 | Máy đào | - Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 19 | Máy vận thăng 0,8 t | - Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 20 | Máy phun nhựa đường 190 cv | - Có tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi