Gói thầu: Xây lắp (Đường GTNT N4 (kênh 61 mới - kênh Trung tâm)).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219526-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Đường GTNT N4 (kênh 61 mới - kênh Trung tâm)).
Số hiệu KHLCNT 20220219509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 16:01:00 đến ngày 2022-03-10 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,576,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặcbản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu nông thôn BTCT hoặc cấp cao hơn giá trị 1,147 tỷ đồng và hợp đồng thi công đường GTNT hoặc cấp cao hơn giá trị 1,866 tỷ (1,147 tỷ + 1,866 tỷ = 3,013 tỷ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giaothông.- Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứngnhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hànhnghề giám sát công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trìnhgiaothông cấp IV trở lên.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyênngành cầu đường hoặc giao thông.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giaothông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên có.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 25 t
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đóng cọc chạy trên ray 2,5 t
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu 16 t
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu 10 t
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành 25 t
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí, động cơ diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi 110 cv
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Sà lan đóng cọc nổi, búa diezel 1,8T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô vận tải thùng 2,5 t
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy vận thăng 0,8 t
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phun nhựa đường 190 cv
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Đường GTNT N4 (kênh 61 mới - kênh Trung tâm)).
Đường GTNT N4 (kênh 61 mới - kênh Trung tâm)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hoá, huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế - Xây dựng Song Minh, số 12/10, Nguyễn Văn Tiếp, Phường 5, Tp Tân An, tỉnh Long An + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Đạt Toàn Thắng Long An, số 277/10/9 Quốc lộ 62, Khu phố Xuân Hòa 1, Phường 6, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc, số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc, số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hoá, huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hoá, huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hoá, huyện Thạnh Hoá,
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU GTNT
1San đầm bãi đúc cọc , độ chặt yêu cầu K=0,85 (30cm nền)0,288100m3
2Đắp cát bãi đúc cọc, dày 5cm0,038100m3
3Nylong chống mất nước75m2
4Láng nền bãi đúc cọc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10075m2
5San đầm bãi tập kết vật liệu, độ chặt yêu cầu K=0,850,15100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,05100m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8cm)39,23m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc2,641100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 2,316tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 7,716tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm0,076tấn
12Gia công cấu kiện thép chờ hàn nối cọc0,847tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép chờ hàn nối cọc0,847tấn
14Gia công thép hộp nối cọc2,366tấn
15Nối cọc BTCT24mối nối
16Đập đầu cọc mố0,486m3
17Đập đầu cọc trụ0,756m3
18Đóng cọc mố bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,349100m
19Đóng cọc mố bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,011100m
20Chờ đóng cọc thử1ca
21Đóng cọc trụ bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 1,988100m
22Đóng cọc trụ bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,172100m
23Đóng cọc mố bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 1,053100m
24Đóng cọc mố bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,027100m
25Đóng cọc mố bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,702100m
26Đóng cọc mố bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,018100m
27Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất)0,48100m
28Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất; HS NC, MTC: 0,75)0,48100m
29Nhổ cọc thép hình khung định vị0,48100m cọc
30Hao hụt thép hình khung định vị258,826kg
31Lắp dựng kết cấu thép giằng khung định vị4,899tấn
32Tháo dỡ kết cấu thép giằng khung định vị4,899tấn
33Hao hụt thép giằng khung định vị281,693kg
34Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính 0,309tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính 1,205tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính > 18mm0,545tấn
37Bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8cm)11,697m3
38Bê tông đá kê gối đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8cm)0,101m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ0,76100m2
40Vữa tạo dốc0,268m3
41Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su16cái
42Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính 0,079tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính 1,947tấn
44Bê tông lót móng mố đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,49m3
45Bê tông mố cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8cm)14,555m3
46Bê tông đá kê gối đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8cm)0,066m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố1,461100m2
48Vữa tạo dốc0,04m3
49Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su8cái
50Dầm BTCT DUL I280, L=6m (50% HL93)8dầm
51Dầm BTCT DUL I400, L=12m (50% HL93)4dầm
52Vận chuyển dầm1chuyến
53Lao lắp dầm cầu12cái
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,093tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,107tấn
56Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8cm)0,674m3
57Ván khuôn dầm ngang0,117100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép 1,314tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm1,5tấn
60Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8cm)24,548m3
61Ván khuôn mặt cầu1,22100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép 0,272tấn
63Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn16m
64Bulong neo D13, L=210mm128cái
65Sikadur 732 khe co giãn13,12cái
66Gia công cấu kiện thép tấm lỗ thoát nước0,014tấn
67Lắp đặt thép tấm lỗ thoát nước0,014tấn
68Lắp đặt ống thép thoát nước mặt cầu, đường kính ống 90mm, dày 2,5mm0,056100m
69Gia công thép tấm lan can cầu0,806tấn
70Lắp đặt thép tấm lan can cầu0,806tấn
71Bulong D22, L=200mm160cái
72Bulong D10, L=37mm80cái
73Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76, dày 2,5mm0,567100m
74Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90, dày 2,5mm0,619100m
75Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 2,5mm0,052100m
76Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,79100m3
77Đánh cấp nền đường0,481100m3
78Đắp đất lề + Taluy, độ chặt yêu cầu K=0,902,535100m3
79Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,950,761100m3
80Đắp sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,980,38100m3
81Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,254100m3
82Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,254100m3
83Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m22,536100m2
84Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m22,536100m2
85Đào móng cọc tiêu, móng trụ đỡ biển báo2,72m3
86Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D702cái
87Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m32cái
88Trụ đỡ biển báo Fi90, L=3,2m2trụ
89Biển báo tròn phản quang, D70cm2cái
90Biển báo chữ nhật phản quang, kích thướt 0,3x0,6 mét2cái
B HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG - CỐNG LIỀN KHỐI
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,447100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II34,3100m3
3Đánh cấp nền đường13,988100m3
4Đắp đất lề + Taluy, độ chặt yêu cầu K=0,9043,898100m3
5San đầm khuôn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9517,696100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới5,943100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên5,943100m3
8Đắp sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,988,932100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m259,546100m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m259,546100m2
11Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I10,4100m
12Cừ tràm gốc 8-10cm, L=4,5m1.224m
13Thép neo đầu cừ fi6mm (14 mối buộc, cách nhau 2m)3,108kg
14Đào móng cọc tiêu, móng trụ đỡ biển báo6,003m3
15Bê tông móng cọc tiêu, trụ đỡ biển báo6,003m3
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, tam giác4cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật8cái
18Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m69cái
19Trụ đỡ biển báo Fi90, L= 2,8m10trụ
20Trụ đỡ biển báo Fi90, L= 3,2m2trụ
21Biển báo tròn phản quang, D70cm2trụ
22Biển báo chữ nhật phản quang10cái
23Biển báo tam giác phản quang2cái
24Lắp đặt cống liền khối1cấu kiện
25Cống liền khối Ø1000, L=16m1cái
26Đóng cừ định vị cống0,5100m
27Cừ tràm gốc 8-10cm, L=4,5m90m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặcbản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu nông thôn BTCT hoặc cấp cao hơn giá trị 1,147 tỷ đồng và hợp đồng thi công đường GTNT hoặc cấp cao hơn giá trị 1,866 tỷ (1,147 tỷ + 1,866 tỷ = 3,013 tỷ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giaothông.- Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứngnhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hànhnghề giám sát công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trìnhgiaothông cấp IV trở lên.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
2 Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyênngành cầu đường hoặc giao thông.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giaothông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên có.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 25 t - Có tài liệu chứng minh1
2 Máy cắt uốn cốt thép - Có tài liệu chứng minh2
3 Máy dầm dùi - Có tài liệu chứng minh2
4 Máy đóng cọc chạy trên ray 2,5 t - Có tài liệu chứng minh1
5 Máy hàn - Có tài liệu chứng minh2
6 Máy khoan - Có tài liệu chứng minh2
7 Máy lu 16 t - Có tài liệu chứng minh1
8 Máy lu 10 t - Có tài liệu chứng minh1
9 Máy lu rung tự hành 25 t - Có tài liệu chứng minh1
10 Máy mài - Có tài liệu chứng minh2
11 Máy nén khí, động cơ diezel 360 m3/h - Có tài liệu chứng minh1
12 Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h - Có tài liệu chứng minh1
13 Máy trộn bê tông - Có tài liệu chứng minh2
14 Máy ủi 110 cv - Có tài liệu chứng minh1
15 Ô tô tưới nước 5 m3 - Có tài liệu chứng minh1
16 Sà lan đóng cọc nổi, búa diezel 1,8T - Có tài liệu chứng minh1
17 Ô tô vận tải thùng 2,5 t - Có tài liệu chứng minh1
18 Máy đào - Có tài liệu chứng minh1
19 Máy vận thăng 0,8 t - Có tài liệu chứng minh1
20 Máy phun nhựa đường 190 cv - Có tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->