Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị (phần xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị (phần xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 16:00:00 đến ngày 2022-03-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 117,143,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06893439E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7571524E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu tương tự gói thầu; có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT đã thi công hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc ;- Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng các yêu cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, ít nhất một công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tối thiểu phải có |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật tối thiểu phải có như sau:- 02 kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng- 01 kỹ sư Cấp thoát nước- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ từ cao đẳng xây dựng trở lên có chứng nhận an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ sư chuyên ngành điện (phụ trách thực hiện công tác thi công hệ thống điện, điều hòa, thang máy) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ sư PCCC phụ trách hạng mục Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề về thi công hoặc giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia tối thiểu 01 hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân vận hành máy thi công xây dựng phù hợp-Công nhân (xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC, điều hoà nhiệt độ, thang máy |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có danh sách bố trí công nhân cho gói thầu này tối thiểu:-05 công nhân vận hành máy thi công xây dựng phù hợp-Công nhân (xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC, điều hoà nhiệt độ, thang máy) có ngành nghề phù hợp với gói thầu: Nề, hàn, mộc, điện, nước, cơ khí... Số lượng ≥ 35 công nhân, đối với các nghề đã nêu ở trên yêu cầu tối thiểu 03 công nhân cho mỗi nghề.(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng nghề, chứng chỉ nghề, danh sách công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề cho gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào từ 0,8 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc thủy lực ≥ 120T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thời hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bồn chở bê tông chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Phòng thí nghiệm hiện trường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị (phần xây dựng) Xây dựng Bệnh viện suối khoáng Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang.
+ Địa chỉ: Tổ 01, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
+ Điện thoại: 0207.3826222 Fax: 0207.3815222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 1 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang + Điện thoại: 02073.822.390; Fax: 0207.3821.855 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Tổ 01, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 0207.3826222 Fax: 0207.3815222 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,423 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,407 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,407 | 10m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,2358 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 625,1461 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45.952,1193 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.595,2119 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.595,2119 | 10m3/1km |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,9995 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6887 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,2802 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.676,7465 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,2686 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.744,6467 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 411,2404 | 100m |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,976 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,578 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1955 | tấn |
| 12 | Thi công tầng lọc cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1134 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0504 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0108 | 100m3 |
| 15 | ống nhựa uPVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,024 | 100m |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 449,62 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,4436 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7195 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0626 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,654 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9905 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2698 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2698 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,6 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.270 | m2 |
| 10 | Lát gạch Tezazo 30x30x3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.270 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,295 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,996 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,39 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4777 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 415 | m |
| 16 | Lát tấm đan rãnh BTXM M300, KT30x50x6cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,5 | m2 |
| 17 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,28 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | m2 |
| 22 | Cày xới mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,4082 | 100m2 |
| 23 | Lu lèn lại mặt đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,4082 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,0816 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0612 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,4082 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,4082 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5692 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐG*11) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5692 | 100tấn |
| 30 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 404,22 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.052,76 | m2 |
| 32 | Lát gạch Tezazo 30x30x3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.052,76 | m2 |
| 33 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,2216 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217,76 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.451,7 | m2 |
| 36 | Lát gạch Tezazo 30x30x3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.451,7 | m2 |
| 37 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 609,714 | 100m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,929 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0552 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,018 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6677 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.273 | m |
| 43 | Lát tấm đan rãnh BTXM M300, KT30x50x6cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,5 | m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4152 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0044 | 100m2 |
| 48 | Lắt đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | m |
| 49 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | 100m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m2 |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đất tận dụng từ vét hữu cơ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2823 | 100m3 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9152 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0019 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1408 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5808 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,511 | m3 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,33 | m2 |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,169 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0169 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 64 | Tượng Hipocrates | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| D | NHÀ BỆNH VIỆN (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 635,8906 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,7238 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,9406 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,2742 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4364 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2837 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2837 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,87 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 756 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,575 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | 10m³/1km |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0458 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9701 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,2158 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 610,0103 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5338 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3197 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,487 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8352 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,9503 | tấn |
| 24 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,041 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,731 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,665 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 363,8613 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,7358 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3289 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,598 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0537 | tấn |
| 32 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,8362 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,0085 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9611 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6865 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,2978 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 567,0834 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,9618 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2758 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,8704 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,5929 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.655,5771 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,317 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,2511 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0868 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,087 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7177 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,718 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 720,75 | 1m2 |
| 50 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | m3 |
| 51 | BL M12X30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 52 | Bl nỏ thép M12x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 53 | Bu lông M18x260 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,2948 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,648 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5736 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,569 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,615 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1907 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1646 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8815 | tấn |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1681 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,9566 | m3 |
| 64 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,0668 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2692 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9711 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4771 | tấn |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2875 | 1m3 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8359 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3004 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,402 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,56 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0452 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9216 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7604 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3125 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0321 | tấn |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2331 | 1m3 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,561 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,167 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7176 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,216 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1496 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2308 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2147 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5253 | tấn |
| E | NHÀ BỆNH VIỆN (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,241 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395,9 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.166,7711 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 542,2041 | m3 |
| 5 | Lưới chống nứt tiếp nối giao tường với dầm, tường với cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.337,5609 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.754,6956 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19.384,2318 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.040,0727 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 799,62 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.722,815 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19.384,243 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.562,508 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.754,695 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25.946,751 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.956,4769 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm chống trơn, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.217,931 | m2 |
| 17 | Ốp lát đá mosaic 300x300 màu xanh dương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,464 | m2 |
| 18 | Ốp gạch ceramic 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.815,1033 | m2 |
| 19 | Ốp gạch ceramic 120x600 chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 582,4891 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox thang máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,0674 | m2 |
| 21 | Ốp gạch inax ngoại thất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 731,8357 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,7497 | m2 |
| 23 | Ốp tường bằng gạch thẻ men sần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,01 | m2 |
| 24 | Lát gạch granite tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,2894 | m2 |
| 25 | Mặt đá lavabol vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,2696 | m2 |
| 26 | Gia công khung đỡ lavabol | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4226 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hệ khung đỡ lavabol | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4226 | tấn |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7187 | m3 |
| 29 | Lát gạch ceramic kẻ rãnh bậc cầu thang, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 522,567 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,91 | m2 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7187 | m3 |
| 32 | Lát gạch ceramic kẻ rãnh bậc cầu thang, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 522,567 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,91 | m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0746 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,7623 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm chống trơn, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,1068 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3866 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,386 | m2 |
| 39 | Kẻ rãnh ram đốc và dùng tăng cứng bê tông Ashford fomula hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 414,3195 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,38 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung 400*400, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.505,116 | m2 |
| 42 | Láng seno không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 475,1474 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,628 | 100m2 |
| 44 | Quét dung dịch sika | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.176,9155 | m2 |
| 45 | Cửa vách ngăn compact vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 601,4956 | m2 |
| 46 | Cửa đi kính cường lực 12ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,94 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi kính cường lực mở tự động (động cơ, cảm biến, thanh tay, nắp che, bản lề ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 48 | Cửa sổ kết hợp vách kính khung nhôm 55, dày 2mm, kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.644,729 | m2 |
| 49 | Cửa kết hợp vách kính sử dụng khung nhôm 55, dày 1,4,mm, kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 615,198 | m2 |
| 50 | Cửa tự động mở trượt tự động phòng lưu cấp cứu khung inox hộp 40x80x2mm, bọc inox 304 dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 51 | Phụ kiện động cơ, hộp alu, phụ kiện cửa đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Cửa chống cháy khu vực thang cửa thép đặc, lõi chống cháy độ chịu lức EI120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,17 | m2 |
| 53 | Cửa chống cháy phòng kỹ thuật cửa thép đặc, lõi chống cháy độ chịu lức EI70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,72 | m2 |
| 54 | Vách kính mặt dựng hệ khung xương chìm kinh dán an toàn 10,38mm hệ khung nhôm dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,97 | m2 |
| 55 | Cửa chì phòng x quang mở trượt (phụ kiện, hộp alu đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 56 | Cửa chì phòng x quang mở quay (phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | m2 |
| 57 | Cửa sổ x quang (phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt 2 bộ cửa đặc chủng cho phòng mổ DL2: 1600 X 2200 (phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt 2 bộ cửa đặc chủng cho phòng mổ DL3: 1000 X 2200 (phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 60 | Mái kinh cường lực 12ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 61 | Trần thạch cao khung xương nổi KT600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.299,0857 | m2 |
| 62 | Trần thạch cao khung xương nổi KT600x600 chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.410,496 | m2 |
| 63 | Thi công tường gạch barite/ độp dày 40mm (gạch + bột làm mạch)/ đã bao gồm nhân công và vật tư | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,3938 | m2 |
| 64 | Hoàn thiện bề mặt tường gạch barite bằng vữa xi măng cát/ có 1 lớp lưới thép (mắt cáo) để chống rạn nứt và tách lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,394 | m2 |
| 65 | Đổ barite sàn tầng 2/ độ dày 30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,072 | m2 |
| 66 | Thi công tường gạch barite/ độp dày 40mm (gạch + bột làm mạch)/ đã bao gồm nhân công và vật tư | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,3938 | m2 |
| 67 | Hoàn thiện bề mặt tường gạch barite bằng vữa xi măng cát/ có 1 lớp lưới thép (mắt cáo) để chống rạn nứt và tách lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,3938 | m2 |
| 68 | Đổ barite sàn tầng 2/ độ dày 30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,072 | m2 |
| 69 | Hệ vách phỏng mổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,3 | m2 |
| 70 | TA: mica trong 3mm - 2 lớp KT 160x160 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 71 | TH2: Hộp đèn exit mica xanh lá gắn, decal âm bản viền sơn phản quang đèn KT 300x150x50 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 72 | TH1: Biển thoát hiểm mica xanh lá gắn, decal âm bản viền sơn phản quang đèn KT 300x120x50 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 73 | TH3A: mica trong 3mm - 2 lớp KT 300x150x50 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 74 | ST: Mặt biển inox trắng xước 6mm H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 75 | PL01: Mica trong 3mm, 1 lớp decal dán ngược, màu nâu màu biển sơn màu nâu, viền không sơn KT: 180x100x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 76 | PL02: Mica trong 3mm, 1 lớp decal dán ngược, màu nâu màu biển sơn màu nâu, viền không sơn KT: 180x100x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 77 | W: Biển báo chung cho khu wc Mica trong 3mm, 2 lớp Decal vi tính viền thép kt 300x80x3 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 78 | W1: Biển báo nam cho khu wc Mica trong 3mm, 1 lớp kt 140x140x3 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 79 | W2: Biển báo nữ cho khu wc Mica trong 3mm, 1 lớp kt 140x140x3 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 80 | W2: Biển vệ sinh cho người khuyết tật Mica trong 3mm, 1 lớp kt 140x140x3 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 81 | KT1: Mica nâu,3mmx2 lớp khắc vi tính sơn màu trắng. KT 300x80x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157 | cái |
| 82 | KT2: Mica trong 3mm, 2 lớp Decal vi tính, sơn phản quang màu xanh,nền nâu. KT 1200x250x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | KT3: Mica trong 3mm, 2 lớp Decal vi tính, sơn phản quang màu xanh,nền nâu. KT 1000x160x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 84 | A.101..Mica nâu,3mmx2 lớp khắc vi tính, sơn màu trắng. KT 200x80x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 85 | B.101..Mica nâu,3mmx2 lớp khắc vi tính, sơn màu trắng. KT 200x80x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 86 | C.101..Mica nâu,3mmx2 lớp khắc vi tính, sơn màu trắng. KT 200x80x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 87 | CC1: Biển báo chung kim loại 1mm nền sơn màu đỏ, nội dung màu vàng cho khu wc KT 300x80x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 88 | CC2: Tiêu lệnh chưa cháy 1mm nền sơn màu đỏ, nội dung màu vàng KT 500x400x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 89 | CC3: Khu vực tủ đồ PCCC kim loại 1mm nền sơn màu đỏ, nội dung màu vàng KT 500x400x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,996 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,86 | 100m2 |
| F | NHÀ BỆNH VIỆN (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐƯỜNG DÂY) | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN T.KUT.A | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 2 | TỦ ĐIỆN T.UT.A | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 3 | TỦ ĐIỆN T.KUT.A.1 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 4 | TỦ ĐIỆN T.UT.A.1 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 5 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA1.1 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA1.2; DA1.3; DA1.4) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 4 | Cái |
| 6 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA1.6 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA1.5) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 2 | Cái |
| 7 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA1.7 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 8 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA1.8 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 9 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA1.9 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 10 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA1.10 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 11 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA1.11 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 12 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA1.12 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 13 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA1.13 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA1.14) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 2 | Cái |
| 14 | TỦ ĐIỆN PHÒNG T.KUT.A.2 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 15 | TỦ ĐIỆN PHÒNG T.UT.A.2 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 16 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA2.10 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 17 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA2.1 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA2.2; DA2.11; DA2.12) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 5 | Cái |
| 18 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA2.13 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 19 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA2.3 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA2.4) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 2 | Cái |
| 20 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA2.5 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 21 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA2.7 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 22 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA2.6 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 23 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA2.8 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 24 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA2.9 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 25 | TỦ ĐIỆN PHÒNG T.KUT.A.3 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 26 | TỦ ĐIỆN PHÒNG T.UT.A.3 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 27 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA3.1( TƯƠNG TỰ TỦ DA3.3; DA3.4 ) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 4 | Cái |
| 28 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA3.5 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA3.6 ) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 2 | Cái |
| 29 | TỦ ĐIỆN NGUỒN UPS | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 30 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA3.15 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 31 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA3.18 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA3.16; DA3.17 ) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 3 | Cái |
| 32 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA3.2 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 33 | TỦ ĐIỆN THANG MÁY T.TM1 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 34 | TỦ ĐIỆN HÀNH LANG T.HL.A.1 ( TƯƠNG TỰ TỦ T.HL.A.2 ) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 2 | Cái |
| 35 | TỦ ĐIỆN HÀNH LANG T.HL.A.3 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 36 | TỦ ĐIỆN PHÒNG MỔ VÔ KHUẨN DA3.13 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA3.14 ) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 2 | Cái |
| 37 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA3.7 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 38 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DA3.8 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA3.9; DA3.10; DA3.11 ) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 4 | Cái |
| 39 | TỦ ĐIỆN PHÒNG T.KTMA | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 40 | TỦ ĐIỆN BƠM TĂNG ÁP T.BTA1 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A) | 1 | Cái |
| 41 | THANG CÁP 250X100X1.5MM | Thang máng cáp khối nhà A | 20 | m |
| 42 | MÁNG CÁP 250X100X1.5MM | Thang máng cáp khối nhà A | 260 | m |
| 43 | CU/XLPE/PVC (4X16)MM2 | TỪ TỦ T.KUT.A ĐẾN TỦ T.KUT.A.1 | 5 | m |
| 44 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2 | TỪ TỦ T.KUT.A ĐẾN TỦ T.KUT.A.1 | 5 | m |
| 45 | CU/XLPE/PVC (4X16)MM2 | TỪ TỦ T.KUT.A ĐẾN TỦ T.KUT.A.2 | 10 | m |
| 46 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2 | TỪ TỦ T.KUT.A ĐẾN TỦ T.KUT.A.2 | 10 | m |
| 47 | CU/XLPE/PVC (4X10)MM2 | TỪ TỦ T.KUT.A ĐẾN TỦ T.KUT.A.3 | 15 | m |
| 48 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2 | TỪ TỦ T.KUT.A ĐẾN TỦ T.KUT.A.3 | 15 | m |
| 49 | CU/XLPE/PVC (4X10)MM2 | TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.UT.A.1 | 5 | m |
| 50 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2 | TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.UT.A.1 | 5 | m |
| 51 | CU/XLPE/PVC (4X10)MM2 | TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.UT.A.2 | 10 | m |
| 52 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2 | TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.UT.A.2 | 10 | m |
| 53 | CU/XLPE/PVC (4X16)MM2 | TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.UT.A.3 | 15 | m |
| 54 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2 | TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.UT.A.3 | 15 | m |
| 55 | CU/XLPE/PVC (4X16)MM2 | TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.TM1 | 20 | m |
| 56 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2 | TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.TM1 | 20 | m |
| 57 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.HLA.1 | 5 | m |
| 58 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.HLA.1 | 5 | m |
| 59 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.HLA.2 | 10 | m |
| 60 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.HLA.2 | 10 | m |
| 61 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.HLA.3 | 15 | m |
| 62 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.HLA.3 | 15 | m |
| 63 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.BTA1 | 25 | m |
| 64 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.BTA1 | 25 | m |
| 65 | CU/XLPE/FR/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.BC1 | 10 | m |
| 66 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2 | TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.BC1 | 10 | m |
| 67 | CU/XLPE/PVC (4X10)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1) | 50 | m |
| 68 | CU/XLPE/PVC (2X10)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1) | 150 | m |
| 69 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1) | 300 | m |
| 70 | CU/PVC/PVC (2X4)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1) | 30 | m |
| 71 | CU/PVC (1X4)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1) | 210 | m |
| 72 | CU/PVC (1X2.5)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1) | 1.200 | m |
| 73 | CU/PVC (1X1.5)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1) | 1.500 | m |
| 74 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1) | 200 | m |
| 75 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1) | 300 | m |
| 76 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1) | 135 | m |
| 77 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1) | 600 | m |
| 78 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1) | 750 | m |
| 79 | ỐNG PVC D20 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1) | 1.188 | m |
| 80 | ỐNG PVC D32 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1) | 212 | m |
| 81 | CU/XLPE/PVC (2X10)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2) | 300 | m |
| 82 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2) | 200 | m |
| 83 | CU/PVC (1X4)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2) | 300 | m |
| 84 | CU/PVC (1X2.5)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2) | 1.350 | m |
| 85 | CU/PVC (1X1.5)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2) | 1.380 | m |
| 86 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2) | 300 | m |
| 87 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2) | 200 | m |
| 88 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2) | 150 | m |
| 89 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2) | 675 | m |
| 90 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2) | 690 | m |
| 91 | ỐNG PVC D20 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2) | 1.212 | m |
| 92 | ỐNG PVC D32 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2) | 200 | m |
| 93 | CU/XLPE/PVC (4X10)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3) | 10 | m |
| 94 | CU/XLPE/PVC (4X6)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3) | 45 | m |
| 95 | CU/XLPE/PVC (2X16)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3) | 120 | m |
| 96 | CU/XLPE/PVC (2X10)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3) | 200 | m |
| 97 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3) | 180 | m |
| 98 | CU/PVC/PVC (2X4)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3) | 100 | m |
| 99 | CU/PVC (1X4)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3) | 450 | m |
| 100 | CU/PVC (1X2.5)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3) | 1.320 | m |
| 101 | CU/PVC (1X1.5)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3) | 1.200 | m |
| 102 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3) | 120 | m |
| 103 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3) | 210 | m |
| 104 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3) | 225 | m |
| 105 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3) | 325 | m |
| 106 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3) | 660 | m |
| 107 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3) | 600 | m |
| 108 | ỐNG PVC D20 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3) | 1.268 | m |
| 109 | ỐNG PVC D32 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3) | 197 | m |
| 110 | CU/PVC (1X2.5)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng tum) | 30 | m |
| 111 | CU/PVC (1X1.5)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng tum) | 80 | m |
| 112 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng tum) | 15 | m |
| 113 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng tum) | 40 | m |
| 114 | ỐNG PVC D20 | Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng tum) | 55 | m |
| 115 | ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220V | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1) | 77 | Cái |
| 116 | ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12W | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1) | 82 | Cái |
| 117 | ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14W | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1) | 11 | Cái |
| 118 | ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔI | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1) | 7 | Cái |
| 119 | ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNG | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1) | 6 | Cái |
| 120 | QUẠT ĐẢO TRẦN | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1) | 14 | Cái |
| 121 | QUẠT TRẦN + HỘP SỐ ĐIỀU KHIỂN | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1) | 10 | Bộ |
| 122 | CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10A | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1) | 12 | Cái |
| 123 | CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10A | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1) | 13 | Cái |
| 124 | CÔNG TẮC BA HẠT 1 CHIỀU 10A | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1) | 8 | Cái |
| 125 | CÔNG TẮC BỐN HẠT 1 CHIỀU 10A | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1) | 2 | Cái |
| 126 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1) | 42 | Cái |
| 127 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, CHỐNG NƯỚC | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1) | 2 | Cái |
| 128 | ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220V | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2) | 101 | Cái |
| 129 | ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12W | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2) | 32 | Cái |
| 130 | ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14W | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2) | 2 | Cái |
| 131 | ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔI | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2) | 1 | Cái |
| 132 | ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNG | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2) | 2 | Cái |
| 133 | QUẠT ĐẢO TRẦN | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2) | 13 | Cái |
| 134 | QUẠT TRẦN + HỘP SỐ ĐIỀU KHIỂN | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2) | 23 | Bộ |
| 135 | CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10A | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2) | 23 | Cái |
| 136 | CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10A | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2) | 7 | Cái |
| 137 | CÔNG TẮC BA HẠT 1 CHIỀU 10A | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2) | 9 | Cái |
| 138 | CÔNG TẮC BỐN HẠT 1 CHIỀU 10A | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2) | 1 | Cái |
| 139 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2) | 67 | Cái |
| 140 | ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220V | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3) | 106 | Cái |
| 141 | ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12W | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3) | 39 | Cái |
| 142 | ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14W | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3) | 3 | Cái |
| 143 | ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔI | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3) | 2 | Cái |
| 144 | ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNG | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3) | 3 | Cái |
| 145 | QUẠT ĐẢO TRẦN | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3) | 13 | Cái |
| 146 | QUẠT TRẦN + HỘP SỐ ĐIỀU KHIỂN | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3) | 13 | Bộ |
| 147 | CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10A | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3) | 20 | Cái |
| 148 | CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10A | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3) | 16 | Cái |
| 149 | CÔNG TẮC BA HẠT 1 CHIỀU 10A | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3) | 5 | Cái |
| 150 | CÔNG TẮC BỐN HẠT 1 CHIỀU 10A | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3) | 1 | Cái |
| 151 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3) | 63 | Cái |
| 152 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, CHỐNG NƯỚC | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3) | 2 | Cái |
| 153 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, ÂM SÀN | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3) | 3 | Cái |
| 154 | ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔI | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng tum) | 6 | Cái |
| 155 | ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14W | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng tum) | 3 | Cái |
| 156 | CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10A | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng tum) | 2 | Cái |
| 157 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V | Hạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng tum) | 3 | Cái |
| 158 | TỦ ĐIỆN T.KUT.B | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 159 | TỦ ĐIỆN T.UT.B | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 160 | TỦ ĐIỆN T.UT.B.1 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 161 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.1 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 162 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.2 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 163 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.16 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 164 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.3 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA1.4; DB1.5; DB1.6) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 4 | Cái |
| 165 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.7 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 166 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.8 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 167 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.9 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA1.10) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 2 | Cái |
| 168 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.14 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 169 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.15 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 170 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.15.1 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 171 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.11 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 172 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.12 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 173 | TỦ ĐIỆN T.UT.B.2 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 174 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.13 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 175 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.2 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA2.1) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 2 | Cái |
| 176 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.3 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 177 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.4 ( TƯƠNG TỰ TỦ DB2.5; DB2.6 ) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 3 | Cái |
| 178 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.8 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 179 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.7 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 180 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.9 ( TƯƠNG TỰ TỦ DB2.19 ) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 2 | Cái |
| 181 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.10 ( TƯƠNG TỰ TỦ DB2.11~DB2.18; DB2.20~DB2.25 ) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 15 | Cái |
| 182 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.27 ( TƯƠNG TỰ TỦ DB2.26 ) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 2 | Cái |
| 183 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.28 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 184 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.29 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 185 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.30 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 186 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.31 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 187 | TỦ ĐIỆN T.UT.B.3 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 188 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.4 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 189 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.4 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 190 | TỦ ĐIỆN DB3.2 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 191 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.3 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 192 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.5 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 193 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.6 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 194 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.7 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 195 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.8 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 196 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.9 ( TƯƠNG TỰ TỦ DB3.10 ) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 197 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.11 ( TƯƠNG TỰ TỦ DB3.12; DB3.13; DB3.15~DB3.18; DB3.20 ) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 8 | Cái |
| 198 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.19 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 199 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.14 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 200 | TỦ ĐIỆN HÀNH LANG T.HL.B.1 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 201 | TỦ ĐIỆN HÀNH LANG T.HL.B.2 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 202 | TỦ ĐIỆN HÀNH LANG T.HL.B.3 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 203 | TỦ ĐIỆN THANG MÁY T.TM2 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 204 | TỦ ĐIỆN MÁY X QUANG T.XQ | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 205 | TỦ ĐIỆN MÁY X QUANG T.SK | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 206 | TỦ ĐIỆN PHÒNG T.KTMB | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 207 | TỦ ĐIỆN BƠM TĂNG ÁP T.BTA2 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B) | 1 | Cái |
| 208 | THANG CÁP 250X100X1.5MM | Thang máng cáp khối nhà B | 20 | m |
| 209 | MÁNG CÁP 250X100X1.5MM | Thang máng cáp khối nhà B | 260 | m |
| 210 | CU/XLPE/PVC (4X35)MM2 | TỪ TỦ T.KUT.B ĐẾN TỦ T.XQ (Khối nhà B) | 50 | m |
| 211 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X25)MM2 | TỪ TỦ T.KUT.B ĐẾN TỦ T.XQ (Khối nhà B) | 50 | m |
| 212 | CU/XLPE/PVC (4X35)MM2 | TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.UT.B.1 | 40 | m |
| 213 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X25)MM2 | TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.UT.B.1 | 40 | m |
| 214 | CU/XLPE/PVC (4X50)MM2 | TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.UT.B.2 | 44 | m |
| 215 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X25)MM2 | TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.UT.B.2 | 44 | m |
| 216 | CU/XLPE/PVC (4X35)MM2 | TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.UT.B.3 | 48 | m |
| 217 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X25)MM2 | TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.UT.B.3 | 48 | m |
| 218 | CU/XLPE/PVC (4X16)MM2 | TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.TM2 | 55 | m |
| 219 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2 | TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.TM2 | 55 | m |
| 220 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.HL.B.1 | 40 | m |
| 221 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.HL.B.1 | 40 | m |
| 222 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.HL.B.2 | 44 | m |
| 223 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.HL.B.2 | 44 | m |
| 224 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.HL.B.3 | 48 | m |
| 225 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.HL.B.3 | 48 | m |
| 226 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.BTA2 | 55 | m |
| 227 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.BTA2 | 55 | m |
| 228 | CU/XLPE/FR/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.BC2 | 40 | m |
| 229 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.BC2 | 40 | m |
| 230 | CU/XLPE/PVC (4X10)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 1) | 45 | m |
| 231 | CU/XLPE/PVC (2X10)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 1) | 85 | m |
| 232 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 1) | 500 | m |
| 233 | CU/PVC (1X4)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 1) | 468 | m |
| 234 | CU/PVC (1X2.5)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 1) | 1.350 | m |
| 235 | CU/PVC (1X1.5)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 1) | 2.400 | m |
| 236 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 1) | 130 | m |
| 237 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 1) | 500 | m |
| 238 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 1) | 234 | m |
| 239 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 1) | 675 | m |
| 240 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 1) | 1.200 | m |
| 241 | ỐNG PVC D20 | Dây điện nhà B (Tầng 1) | 1.687 | m |
| 242 | ỐNG PVC D32 | Dây điện nhà B (Tầng 1) | 189 | m |
| 243 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 2) | 1.050 | m |
| 244 | CU/PVC (1X4)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 2) | 930 | m |
| 245 | CU/PVC (1X2.5)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 2) | 1.500 | m |
| 246 | CU/PVC (1X1.5)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 2) | 2.400 | m |
| 247 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 2) | 1.050 | m |
| 248 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 2) | 465 | m |
| 249 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 2) | 750 | m |
| 250 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 2) | 1.200 | m |
| 251 | ỐNG PVC D20 | Dây điện nhà B (Tầng 2) | 1.932 | m |
| 252 | ỐNG PVC D32 | Dây điện nhà B (Tầng 2) | 315 | m |
| 253 | CU/XLPE/PVC (4X16)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 3) | 50 | m |
| 254 | CU/XLPE/PVC (2X10)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 3) | 25 | m |
| 255 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 3) | 600 | m |
| 256 | CU/PVC/PVC (2X4)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 3) | 20 | m |
| 257 | CU/PVC (1X4)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 3) | 300 | m |
| 258 | CU/PVC (1X2.5)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 3) | 1.110 | m |
| 259 | CU/PVC (1X1.5)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 3) | 2.250 | m |
| 260 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 3) | 50 | m |
| 261 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 3) | 25 | m |
| 262 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 3) | 600 | m |
| 263 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 3) | 150 | m |
| 264 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 3) | 555 | m |
| 265 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng 3) | 1.125 | m |
| 266 | ỐNG PVC D20 | Dây điện nhà B (Tầng 3) | 1.464 | m |
| 267 | ỐNG PVC D32 | Dây điện nhà B (Tầng 3) | 209 | m |
| 268 | CU/PVC (1X2.5)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng tum) | 30 | m |
| 269 | CU/PVC (1X1.5)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng tum) | 100 | m |
| 270 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng tum) | 15 | m |
| 271 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2 | Dây điện nhà B (Tầng tum) | 50 | m |
| 272 | ỐNG PVC D20 | Dây điện nhà B (Tầng tum) | 65 | m |
| 273 | ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220V | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 1) | 155 | Cái |
| 274 | ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12W | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 1) | 27 | Cái |
| 275 | ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14W | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 1) | 27 | Cái |
| 276 | ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔI | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 1) | 7 | Cái |
| 277 | ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNG | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 1) | 4 | Cái |
| 278 | QUẠT ĐẢO TRẦN | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 1) | 24 | Cái |
| 279 | QUẠT TRẦN + HỘP SỐ ĐIỀU KHIỂN | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 1) | 8 | Bộ |
| 280 | CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 1) | 10 | Cái |
| 281 | CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 1) | 15 | Cái |
| 282 | CÔNG TẮC BA HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 1) | 11 | Cái |
| 283 | CÔNG TẮC BỐN HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 1) | 1 | Cái |
| 284 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 1) | 73 | Cái |
| 285 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, ÂM SÀN | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 1) | 8 | Cái |
| 286 | ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220V | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 2) | 192 | Cái |
| 287 | ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12W | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 2) | 28 | Cái |
| 288 | ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14W | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 2) | 6 | Cái |
| 289 | ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔI | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 2) | 1 | Cái |
| 290 | ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNG | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 2) | 15 | Cái |
| 291 | QUẠT ĐẢO TRẦN | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 2) | 44 | Cái |
| 292 | QUẠT TRẦN + HỘP SỐ ĐIỀU KHIỂN | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 2) | 3 | Bộ |
| 293 | CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 2) | 3 | Cái |
| 294 | CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 2) | 21 | Cái |
| 295 | CÔNG TẮC BA HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 2) | 16 | Cái |
| 296 | CÔNG TẮC BỐN HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 2) | 12 | Cái |
| 297 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 2) | 110 | Cái |
| 298 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, ÂM SÀN | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 2) | 1 | Cái |
| 299 | ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220V | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 3) | 119 | Cái |
| 300 | ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12W | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 3) | 76 | Cái |
| 301 | ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14W | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 3) | 6 | Cái |
| 302 | ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔI | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 3) | 1 | Cái |
| 303 | ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNG | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 3) | 5 | Cái |
| 304 | QUẠT ĐẢO TRẦN | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 3) | 31 | Cái |
| 305 | QUẠT TRẦN + HỘP SỐ ĐIỀU KHIỂN | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 3) | 15 | Bộ |
| 306 | CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 3) | 8 | Cái |
| 307 | CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 3) | 9 | Cái |
| 308 | CÔNG TẮC BA HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 3) | 10 | Cái |
| 309 | CÔNG TẮC BỐN HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 3) | 9 | Cái |
| 310 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 3) | 69 | Cái |
| 311 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, ÂM SÀN | Thiết bị điện Nhà B (Tầng 3) | 2 | Cái |
| 312 | ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔI | Thiết bị điện Nhà B (Tầng tum) | 6 | Cái |
| 313 | ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14W | Thiết bị điện Nhà B (Tầng tum) | 4 | Cái |
| 314 | CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện Nhà B (Tầng tum) | 2 | Cái |
| 315 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V | Thiết bị điện Nhà B (Tầng tum) | 3 | Cái |
| 316 | TỦ ĐIỆN T.KUT.C | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 317 | TỦ ĐIỆN T.UT.C | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 318 | TỦ ĐIỆN T.KUT.C.1 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 319 | TỦ ĐIỆN T.UT.C.1 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 320 | TỦ ĐIỆN T.KDD | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 321 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.1 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 322 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.2 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 323 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.3 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 324 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.4 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 325 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.5 ( TƯƠNG TỰ TỦ DC1.6) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 2 | Cái |
| 326 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.7 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 2 | Cái |
| 327 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.8 ( TƯƠNG TỰ TỦ DC1.9; DC1.10; DC1.11) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 4 | Cái |
| 328 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.12 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 329 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.13 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 330 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.14 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 331 | TỦ ĐIỆN T.UT.C.2 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 332 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DC2.1 ( TƯƠNG TỰ TỦ DC2.3~DC2.5; DC2.7~DC2.12; DC2.14~DC2.19; DC2.22) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 18 | Cái |
| 333 | TỦ ĐIỆN T.KUT.C.2 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 334 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DC2.13 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 335 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DC2.20 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 336 | TỦ ĐIỆN HÀNH LANG T.HL.C.1 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 337 | TỦ ĐIỆN HÀNH LANG T.HL.C.2 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 338 | TỦ ĐIỆN PHÒNG T.KTMC | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 339 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DC2.2 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 340 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DC2.6 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 341 | TỦ ĐIỆN PHÒNG DC2.21 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 342 | TỦ ĐIỆN THANG MÁY T.TM3 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 343 | TỦ ĐIỆN THANG NÂNG T.TN | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 344 | TỦ ĐIỆN GIẶT LÀ T.GL | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 345 | TỦ ĐIỆN HẤP SẤY T.HS | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 346 | TỦ ĐIỆN CÔNG NHỆ BẾP T.BEP | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 347 | TỦ ĐIỆN BƠM TĂNG ÁP T.BTA3 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C) | 1 | Cái |
| 348 | THANG CÁP 250X100X1.5MM | Thang máng cáp khối nhà C | 12 | m |
| 349 | MÁNG CÁP 250X100X1.5MM | Thang máng cáp khối nhà C | 190 | m |
| 350 | CU/XLPE/PVC (4X70)MM2 | TỪ TỦ T.KUT.C ĐẾN TỦ T.KUT.C.1 | 30 | m |
| 351 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X35)MM2 | TỪ TỦ T.KUT.C ĐẾN TỦ T.KUT.C.1 | 30 | m |
| 352 | CU/XLPE/PVC (4X50)MM2 | TỪ TỦ T.KUT.C ĐẾN TỦ T.KUT.C.2 | 35 | m |
| 353 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X25)MM2 | TỪ TỦ T.KUT.C ĐẾN TỦ T.KUT.C.2 | 35 | m |
| 354 | CU/XLPE/PVC (4X16)MM2 | TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.UT.C.1 | 30 | m |
| 355 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2 | TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.UT.C.1 | 30 | m |
| 356 | CU/XLPE/PVC (2X16)MM2 | TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.UT.C.2 | 35 | m |
| 357 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2 | TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.UT.C.2 | 35 | m |
| 358 | CU/XLPE/PVC (4X25)MM2 | TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.TM3 | 40 | m |
| 359 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2 | TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.TM3 | 40 | m |
| 360 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.HL.C.1 | 30 | m |
| 361 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.HL.C.1 | 30 | m |
| 362 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.HL.C.2 | 35 | m |
| 363 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.HL.C.2 | 35 | m |
| 364 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.BTA3 | 45 | m |
| 365 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.BTA3 | 45 | m |
| 366 | CU/XLPE/FR/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.BC3 | 40 | m |
| 367 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.BC3 | 40 | m |
| 368 | CU/XLPE/PVC (4X25)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 30 | m |
| 369 | CU/XLPE/PVC (4X16MM2) | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 120 | m |
| 370 | CU/XLPE/PVC (4X6)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 120 | m |
| 371 | CU/XLPE/PVC (2X10)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 270 | m |
| 372 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 180 | m |
| 373 | CU/PVC/PVC (2X4)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 35 | m |
| 374 | CU/PVC (1X6)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 140 | m |
| 375 | CU/PVC (1X4)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 150 | m |
| 376 | CU/PVC (1X2.5)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 1.200 | m |
| 377 | CU/PVC (1X1.5)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 2.100 | m |
| 378 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 150 | m |
| 379 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 270 | m |
| 380 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 190 | m |
| 381 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 110 | m |
| 382 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 600 | m |
| 383 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 1.050 | m |
| 384 | ỐNG PVC D20 | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 1.408 | m |
| 385 | ỐNG PVC D32 | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 230 | m |
| 386 | ỐNG PVC D40 | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 75 | m |
| 387 | ỐNG PVC D50 | Dây điện khối nhà C (Tầng 1) | 30 | m |
| 388 | CU/XLPE/PVC (2X10)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 2) | 750 | m |
| 389 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 2) | 120 | m |
| 390 | CU/PVC/PVC (2X4)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 2) | 45 | m |
| 391 | CU/PVC (1X4)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 2) | 560 | m |
| 392 | CU/PVC (1X2.5)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 2) | 1.350 | m |
| 393 | CU/PVC (1X1.5)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 2) | 2.250 | m |
| 394 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 2) | 750 | m |
| 395 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 2) | 120 | m |
| 396 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 2) | 325 | m |
| 397 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 2) | 675 | m |
| 398 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng 2) | 1.125 | m |
| 399 | ỐNG PVC D20 | Dây điện khối nhà C (Tầng 2) | 1.700 | m |
| 400 | ỐNG PVC D32 | Dây điện khối nhà C (Tầng 2) | 348 | m |
| 401 | CU/PVC (1X2.5)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng tum) | 30 | m |
| 402 | CU/PVC (1X1.5)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng tum) | 100 | m |
| 403 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng tum) | 15 | m |
| 404 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2 | Dây điện khối nhà C (Tầng tum) | 50 | m |
| 405 | ỐNG PVC D20 | Dây điện khối nhà C (Tầng tum) | 65 | m |
| 406 | ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220V | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 1) | 176 | Cái |
| 407 | ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12W | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 1) | 48 | Cái |
| 408 | ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14W | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 1) | 13 | Cái |
| 409 | ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔI | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 1) | 2 | Cái |
| 410 | ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNG | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 1) | 4 | Cái |
| 411 | QUẠT ĐẢO TRẦN | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 1) | 4 | Cái |
| 412 | QUẠT TRẦN + HỘP SỐ ĐIỀU KHIỂN | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 1) | 45 | Bộ |
| 413 | CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 1) | 15 | Cái |
| 414 | CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 1) | 8 | Cái |
| 415 | CÔNG TẮC BA HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 1) | 10 | Cái |
| 416 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 1) | 82 | Cái |
| 417 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, ÂM SÀN | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 1) | 2 | Cái |
| 418 | ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220V | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 2) | 122 | Cái |
| 419 | ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12W | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 2) | 67 | Cái |
| 420 | ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14W | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 2) | 4 | Cái |
| 421 | ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔI | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 2) | 1 | Cái |
| 422 | ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNG | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 2) | 2 | Cái |
| 423 | QUẠT ĐẢO TRẦN | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 2) | 5 | Cái |
| 424 | QUẠT TRẦN + HỘP SỐ ĐIỀU KHIỂN | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 2) | 42 | Bộ |
| 425 | CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 2) | 56 | Cái |
| 426 | CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 2) | 24 | Cái |
| 427 | CÔNG TẮC BA HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 2) | 3 | Cái |
| 428 | CÔNG TẮC BỐN HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 2) | 2 | Cái |
| 429 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 2) | 121 | Cái |
| 430 | ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔI | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 3) | 6 | Cái |
| 431 | ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14W | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 3) | 4 | Cái |
| 432 | CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 3) | 2 | Cái |
| 433 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V | Thiết bị điện khối nhà C (Tầng 3) | 3 | Cái |
| 434 | TỦ ĐIÊN T.T1 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà D) | 1 | Cái |
| 435 | TỦ ĐIÊN T.T2 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà D) | 1 | Cái |
| 436 | TỦ ĐIỆN PHÒNG D1.1( TƯƠNG TỰ TỦ D1.2~4 ) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà D) | 4 | Cái |
| 437 | TỦ ĐIỆN PHÒNG D1.5 | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà D) | 1 | Cái |
| 438 | TỦ ĐIỆN PHÒNG D2.1( TƯƠNG TỰ TỦ D2.2~6 ) | Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà D) | 6 | Cái |
| 439 | CU/XLPE/PVC (4X16)MM2 | TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ CÔNG NGHỆ TẮM BÙN T.CNTB | 20 | m |
| 440 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2 | TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ CÔNG NGHỆ TẮM BÙN T.CNTB | 20 | m |
| 441 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.1 | 20 | m |
| 442 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.1 | 20 | m |
| 443 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.2 | 25 | m |
| 444 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.2 | 25 | m |
| 445 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.3 | 15 | m |
| 446 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.3 | 15 | m |
| 447 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.4 | 10 | m |
| 448 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.4 | 10 | m |
| 449 | CU/PVC/PVC (2X4)MM2 | TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.5 | 25 | m |
| 450 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2 | TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.5 | 25 | m |
| 451 | CU/XLPE/PVC (4X10)MM2 | TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ T.T2 | 25 | m |
| 452 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2 | TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ T.T2 | 25 | m |
| 453 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.1 | 15 | m |
| 454 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.1 | 15 | m |
| 455 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.2 | 20 | m |
| 456 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.2 | 20 | m |
| 457 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.3 | 20 | m |
| 458 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.3 | 20 | m |
| 459 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.4 | 25 | m |
| 460 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.4 | 25 | m |
| 461 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.5 | 20 | m |
| 462 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.5 | 20 | m |
| 463 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.6 | 18 | m |
| 464 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.6 | 18 | m |
| 465 | CU/PVC (1X4)MM2 | Dây diện khối nhà D (Tầng 1) | 90 | m |
| 466 | CU/PVC (1X2.5)MM2 | Dây diện khối nhà D (Tầng 1) | 120 | m |
| 467 | CU/PVC (1X1.5)MM2 | Dây diện khối nhà D (Tầng 1) | 450 | m |
| 468 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2 | Dây diện khối nhà D (Tầng 1) | 45 | m |
| 469 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2 | Dây diện khối nhà D (Tầng 1) | 60 | m |
| 470 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2 | Dây diện khối nhà D (Tầng 1) | 225 | m |
| 471 | ỐNG PVC D20 | Dây diện khối nhà D (Tầng 1) | 264 | m |
| 472 | CU/PVC (1X4)MM2 | Dây diện khối nhà D (Tầng 2) | 120 | m |
| 473 | CU/PVC (1X2.5)MM2 | Dây diện khối nhà D (Tầng 2) | 150 | m |
| 474 | CU/PVC (1X1.5)MM2 | Dây diện khối nhà D (Tầng 2) | 500 | m |
| 475 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2 | Dây diện khối nhà D (Tầng 2) | 60 | m |
| 476 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2 | Dây diện khối nhà D (Tầng 2) | 75 | m |
| 477 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2 | Dây diện khối nhà D (Tầng 2) | 250 | m |
| 478 | ỐNG PVC D20 | Dây diện khối nhà D (Tầng 2) | 308 | m |
| 479 | ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220V | Thiết bị điện khối nhà D (Tầng 1) | 8 | Cái |
| 480 | ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12W | Thiết bị điện khối nhà D (Tầng 1) | 57 | Cái |
| 481 | ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔI | Thiết bị điện khối nhà D (Tầng 1) | 4 | Cái |
| 482 | ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14W | Thiết bị điện khối nhà D (Tầng 1) | 2 | Cái |
| 483 | ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNG | Thiết bị điện khối nhà D (Tầng 1) | 2 | Cái |
| 484 | CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện khối nhà D (Tầng 1) | 3 | Cái |
| 485 | CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện khối nhà D (Tầng 1) | 3 | Cái |
| 486 | CÔNG TẮC BA HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện khối nhà D (Tầng 1) | 1 | Cái |
| 487 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, CHỐNG NƯỚC | Thiết bị điện khối nhà D (Tầng 1) | 5 | Cái |
| 488 | ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220V | Thiết bị điện khối nhà D (Tầng 2) | 3 | Cái |
| 489 | ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12W | Thiết bị điện khối nhà D (Tầng 2) | 85 | Cái |
| 490 | ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14W | Thiết bị điện khối nhà D (Tầng 2) | 2 | Cái |
| 491 | ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNG | Thiết bị điện khối nhà D (Tầng 2) | 6 | Cái |
| 492 | CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện khối nhà D (Tầng 2) | 8 | Cái |
| 493 | CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10A | Thiết bị điện khối nhà D (Tầng 2) | 3 | Cái |
| 494 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, CHỐNG NƯỚC | Thiết bị điện khối nhà D (Tầng 2) | 6 | Cái |
| 495 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, ÂM SÀN | Thiết bị điện khối nhà D (Tầng 2) | 1 | Cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | LẮP ĐẶT TỦ KT TẦNG RACK 19'' 15U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà chính) | 8 | hộp |
| 2 | LẮP ĐẶT TỦ KT TRUNG TÂM RACK 42U D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà chính) | 2 | hộp |
| 3 | THANG CÁP 200X100X1.5MM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà chính) | 40 | m |
| 4 | MÁNG THÉP 150X100X1.5MM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà chính) | 530 | m |
| 5 | HỘP ĐẤU DÂY | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà chính) | 17 | hộp |
| 6 | CÁP AWG16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà chính) | 785 | m |
| 7 | CÁP AWG18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà chính) | 1.192 | m |
| 8 | ỐNG NHỰA PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà chính) | 628 | m |
| 9 | ODF 4 CORE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT) | 8 | hộp |
| 10 | ODF 24 CORE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT) | 1 | hộp |
| 11 | LẮP ĐẶT CAMERA IP CỐ ĐỊNH HÌNH BÁN CẦU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT) | 51 | 1 thiết bị |
| 12 | CÁP UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT) | 1.732 | m |
| 13 | CÁP QUANG 4CORE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT) | 995 | m |
| 14 | ỐNG NHỰA PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT) | 396 | m |
| 15 | LẮP ĐẶT ODF 48 CORE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI IP) | 1 | hộp |
| 16 | LẮP ĐẶT ODF 8 CORE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI IP) | 8 | hộp |
| 17 | Ổ CẮM ĐÔI INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI ÂM TƯỜNG RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI IP) | 79 | Cái |
| 18 | Ổ CẮM ĐÔI INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI ÂM SÀN RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI IP) | 12 | Cái |
| 19 | Ổ CẮM ĐƠN TRUYỀN HÌNH ÂM TƯỜNG RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI IP) | 48 | Cái |
| 20 | CÁP QUANG 4CORE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI IP) | 2.495 | m |
| 21 | CÁP UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI IP) | 7.805 | m |
| 22 | ỐNG NHỰA PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI IP) | 1.733 | m |
| 23 | Ổ CẮM ĐƠN TRUYỀN HÌNH ÂM TƯỜNG RG6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP) | 48 | Cái |
| 24 | CÁP RG11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP) | 325 | m |
| 25 | CÁP RG6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP) | 2.046 | m |
| 26 | ỐNG NHỰA PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP) | 380 | m |
| 27 | NÚT GỌI Y TÁ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt ( HỆ THỐNG CHUÔNG BÁO GỌI Y TÁ) | 52,4 | 5 nút |
| 28 | NÚT NHẬN Y TÁ ĐẾN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt ( HỆ THỐNG CHUÔNG BÁO GỌI Y TÁ) | 8,4 | 6 nút |
| 29 | ĐÈN BÁO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt ( HỆ THỐNG CHUÔNG BÁO GỌI Y TÁ) | 8,4 | 5 đèn |
| 30 | CÁP UTP CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt ( HỆ THỐNG CHUÔNG BÁO GỌI Y TÁ) | 1.310 | m |
| 31 | ỐNG NHỰA PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt ( HỆ THỐNG CHUÔNG BÁO GỌI Y TÁ) | 786 | m |
| 32 | TỦ KT RACK 19'' 15U D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt ( NHÀ TANG LỄ) | 8 | Cái |
| 33 | ODF 4 CORE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT) | 1 | Cái |
| 34 | LẮP ĐẶT CAMERA IP CỐ ĐỊNH HÌNH BÁN CẦU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT) | 4 | Cái |
| 35 | CÁP UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT) | 120 | m |
| 36 | ỐNG NHỰA PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT) | 120 | m |
| 37 | ODF 4 CORE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI) | 1 | Cái |
| 38 | Ổ CẮM ĐÔI INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI ÂM TƯỜNG RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI) | 4 | Cái |
| 39 | CÁP UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI) | 160 | m |
| 40 | ỐNG NHỰA PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI) | 160 | m |
| 41 | TỦ KT RACK 19'' 10U D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (NHÀ BẢO VỆ 1+2) | 1 | Cái |
| 42 | ODF 4 CORE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI) | 2 | Cái |
| 43 | Ổ CẮM ĐÔI INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI ÂM TƯỜNG RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI) | 2 | Cái |
| 44 | CÁP UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI) | 40 | m |
| 45 | ỐNG NHỰA PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI) | 40 | m |
| H | CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | ống PPR D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m |
| 2 | ống PPR D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,351 | 100m |
| 3 | ống PPR D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,454 | 100m |
| 4 | ống PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,366 | 100m |
| 5 | ống PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,406 | 100m |
| 6 | ống PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,73 | 100m |
| 7 | ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,52 | 100m |
| 8 | ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,575 | 100m |
| 9 | Măng sông PPR D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Măng sông PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 12 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239 | cái |
| 17 | Tê HDPE D63/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 18 | Tê PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131 | cái |
| 19 | Tê PPR D40/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | cái |
| 20 | Tê PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232 | cái |
| 21 | Tê PPR D25/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196 | cái |
| 22 | Tê PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196 | cái |
| 23 | Tê PPR D20/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287 | cái |
| 24 | Cút PPR D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 25 | Cút PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | cái |
| 26 | Cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218 | cái |
| 27 | Cút PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | cái |
| 28 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 387 | cái |
| 29 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326 | cái |
| 30 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 479 | cái |
| 31 | Côn PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | cái |
| 32 | Côn PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 33 | Van khóa D90, PPR | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Van khóa D75, PPR | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 35 | Van khóa D65, PPR | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Van khóa D50, PPR | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Van khóa D40, PPR | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Van khóa D32, PPR | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 39 | Van khóa D25, PPR | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 40 | Van khóa D20, PPR | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 41 | Cút ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | cái |
| 42 | Nút bịt DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | cái |
| 43 | KÉP THÉP:DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | cái |
| 44 | Két nước lắp ghép 43m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Két nước lắp ghép 20m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Két nước lắp ghép 40m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Bơm tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 máy |
| 48 | Bơm tăng áp Q=28m3/h, H=30M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 49 | Bơm tăng áp Q=15m3/h, H=25M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 50 | Bơm tăng áp Q=13m3/h, H=20M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 51 | Bình tích áp V=100L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 máy |
| 52 | Van phao cơ DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Van phao cơ DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Van phap cơ DN60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Van phao báo cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Bơm tắm khoáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 57 | ống nhựa uPVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | 100m |
| 58 | ống nhựa uPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,275 | 100m |
| 59 | ống nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,843 | 100m |
| 60 | ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,635 | 100m |
| 61 | ống nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,725 | 100m |
| 62 | ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,515 | 100m |
| 63 | Y u.PVC D140/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 64 | Y u.PVC D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 595 | cái |
| 65 | Y u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 379 | cái |
| 66 | Y u.PVC D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 67 | Y u.PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 68 | Y u.PVC D60/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165 | cái |
| 69 | TÊ u.PVC D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| 70 | CHẾCH u.PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | cái |
| 71 | CHẾCH u.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 397 | cái |
| 72 | CHẾCH u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253 | cái |
| 73 | CHẾCH u.PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 74 | CHẾCH u.PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | cái |
| 75 | CÚT u.PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | cái |
| 76 | BỊT THÔNG TẮC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198 | cái |
| 77 | BỊT THÔNG TẮC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác DN 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | cái |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 84 | Phụ kiện: Hộp giấy, giá gương, thanh vắt khăn, kệ xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn + xingphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | bộ |
| 86 | Bồn tắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 87 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | bộ |
| 88 | Bình nóng lạnh 50L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | bộ |
| 89 | Bình nóng lạnh 100L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| I | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi 47800BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | máy |
| 2 | Lắp điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi 42700BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 3 | Lắp điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi 34100BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Lắp điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi 24000BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 5 | Lắp điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi 17000BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 6 | Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều lạnh/sưởi,mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 24000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | máy |
| 7 | Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều lạnh/sưởi,mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 18000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | máy |
| 8 | Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều lạnh/sưởi,mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 12000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | máy |
| 9 | Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều lạnh/sưởi,mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 9000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | máy |
| 10 | Ống đồng 6,4 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | 100m |
| 11 | Ống đồng 9,5 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | 100m |
| 12 | Ống đồng 12,7 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | 100m |
| 13 | Ống đồng 15,9 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,95 | 100m |
| 14 | Ống nước ngưng PVC D21 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | 100m |
| 15 | Ống nước ngưng PVC D27 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 16 | Ống nước ngưng PVC D34 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống nước ngưng PVC D42 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 18 | Cáp điện 2x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.645 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.645 | m |
| 20 | Quạt hướng trục LL: 1600m3/h, H=200PA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Quạt hướng trục LL: 1500m3/h, H=200PA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 22 | Quạt gắn trần LL: 100m3/h, H=50PA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 23 | Tiêu âm đầu quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 24 | Cửa thải gió KT 300x600 kèm lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 25 | Miệng thải gió kt: 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137 | cái |
| 26 | Chân rẽ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137 | cái |
| 27 | Ống gió tôn tráng kẽm 300x200 dày 0,48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 28 | Ống gió tôn tráng kẽm 200x200 dày 0,48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 29 | Ống gió tôn tráng kẽm 150x150 dày 0,48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 30 | Ống nhựa uPVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 31 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 32 | Ống nối mềm D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 33 | Ống nối mềm D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 34 | Quạt hướng trục LL: 6000m3/h, H=300PA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Van chặn lửa MDF 700x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Bọc thạch cao chống cháy loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Cửa thải gió KT 350x700 kèm lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Cửa thải gió KT 800x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Ống gió tôn tráng kẽm 700x200 dày 0,48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 40 | Ống gió tôn tráng kẽm 500x200 dày 0,48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 loop | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo chỉ thị vị trí đầu báo trên trần giả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt tủ nguồn phụ 24V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt module cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 10 | Lắp đặt module điều khiển chuông đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | hộp |
| 12 | Ắc qui dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 chống cháy,chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.000 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đi nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.800 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 512 | cái |
| 18 | Măng sông D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.600 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng module kích thước 500x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn sự cố lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,4 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 365 | cái |
| 23 | Măng sông D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đi nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.550 | m |
| 25 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.180 | m |
| 27 | Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật 100x100x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,2 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,448 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,72 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,94 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,22 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1300x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | hộp |
| 69 | Cuộn vòi D50-20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cuộn |
| 70 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 71 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 72 | Lăng phun chữa cháy D13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 73 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 74 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cuộn |
| 75 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 76 | bình chữa cháy ABC-8KG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234 | cái |
| 77 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Van đo lưu lượng FM, đường kính van d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Alarm valve, đường kính van d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 83 | Nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 85 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Q>= 108m3/h, H >=60 M.C.N | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 86 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel Q>= 108m3/h, H >=60 M.C.N | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 87 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù Q>= 7,2m3/h, H >=65 M.C.N | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 88 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 89 | Bình tích áp 300l | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể nước mồi 500l | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 286,9332 | m2 |
| 93 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,12 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,22 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 96 | Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 97 | Dây cứu hộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 98 | áo chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 99 | mặt nạ phòng độc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 100 | búa đinh, búa chim, kìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| K | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.949,11 | 1m2 |
| L | CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7837 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5787 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5146 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5115 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2788 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4199 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4776 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3285 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2519 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2196 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0211 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7183 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8321 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3106 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7995 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,786 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6816 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8211 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,342 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4549 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9024 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1441 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6152 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1651 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0062 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0094 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6348 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6348 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,958 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,3 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,1 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,5972 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,636 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 354,955 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6221 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8201 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường gạch Ceramic 600x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,908 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,6525 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,292 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính dày 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng cửa cổng sắt sơn màu giả gỗ cửa sắt mở 2 cánh, sơn chống rỉ 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8937 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng cửa cổng sắt sơn màu giả gỗ (bánh xe, đường ray phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,37 | m2 |
| 46 | Mô tơ cổng tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Bảng tên " BỆNH VIỆN SUỐI KHOÁNG MỸ LÂM", khung inox, dán chữ mica | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hệ thống |
| M | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2394 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0193 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,485 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5275 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2445 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3915 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7728 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,773 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,5204 | 1m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6844 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,684 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,265 | 1m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4987 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,499 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,684 | 1m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5014 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,138 | m3 |
| 19 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2722 | 100m2 |
| 20 | Máng thu nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | m |
| N | NHÀ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1142 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0659 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4043 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4294 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1366 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0824 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,219 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4646 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0845 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0108 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0724 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5022 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1366 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0302 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1576 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1804 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0128 | 1m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,241 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9971 | 1m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4002 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,388 | 1m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5404 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,844 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,0476 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,844 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,048 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1033 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0806 | m3 |
| 33 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,59 | m2 |
| 34 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400 chống trơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,444 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn dày 0,4mm màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0602 | 100m2 |
| 36 | Úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,94 | m |
| 37 | Cửa sắt xếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 38 | Cửa sổ chớp thoáng 600x4500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 39 | Cửa sắt lùa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| O | NHÀ LƯU CHẤT THẢI RẮN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2856 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1836 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8606 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2327 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1444 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1759 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4084 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,753 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2301 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0295 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1931 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,687 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1534 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3516 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2508 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7822 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5647 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4566 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,19 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,568 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,884 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,4 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,268 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,884 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,167 | m3 |
| 29 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,01 | m2 |
| 30 | Ốp gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,904 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm sika | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,86 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,8 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp bịt tôn dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,264 | m2 |
| 34 | Cửa sổ chớp thoáng 600x1280 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,072 | m2 |
| P | NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4623 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8431 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0506 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5361 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7352 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3201 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1845 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6311 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0947 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3548 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9756 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0446 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5853 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1295 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5562 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2072 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3864 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6546 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4906 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6397 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2885 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,865 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2601 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6283 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5047 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0878 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0267 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6137 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,614 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,1 | 1m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6397 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,9494 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,5576 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,558 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 462,9318 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,794 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,1 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,71 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 973,534 | m2 |
| 42 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,558 | m2 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7634 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8117 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,158 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,9616 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn đá Granit, vữa XM M75, PC40 (len cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường gạch Ceramic 600x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,863 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường Gạch Ceramic 300x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,12 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột vữa XM M75, PC40, Gạch Ceramic 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,71 | m2 |
| 51 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,5158 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,6096 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,976 | m2 |
| 54 | Tấm compact nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4728 | m2 |
| 55 | Lợp mái bằng tôn dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1563 | 100m2 |
| 56 | Úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | m |
| 57 | Cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,44 | m2 |
| 58 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,76 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9394 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7301 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,219 | m2 |
| Q | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1402 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0969 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,9036 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,4653 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9692 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7978 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6964 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,281 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,6931 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,9609 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8111 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8183 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5247 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,6116 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5088 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1179 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,7338 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.176,7204 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5088 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 354,145 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.533,3743 | m2 |
| 22 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6685 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 474,1535 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386,7406 | 1m2 |
| R | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | ỐNG HDPE D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100 m |
| 2 | ỐNG HDPE D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100 m |
| 3 | ỐNG HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | 100 m |
| 4 | CÚT HDPE D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | CÚT HDPE D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 6 | CÚT HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 7 | HỐ ĐỒNG HỒ DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | BƠM SINH HOẠT Q=17M3, H=15M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 9 | BƠM SINH HOẠT Q=7M3, H=20M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 10 | BƠM SINH HOẠT Q=11M3, H=20M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 11 | VAN PHAO CƠ DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,622 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6624 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9596 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.015 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | 1 đoạn ống |
| 19 | Đế cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.017 | cái |
| 20 | Đế cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266 | cái |
| 21 | Đế cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211 | cái |
| 22 | Đế cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.625 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,1456 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1298 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,0158 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6213 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1294 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6482 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5318 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,73 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1814 | 100m2 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5274 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,008 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0916 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4099 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5009 | tấn |
| 40 | Nắp ga inox đặt vật liệu lát hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3004 | tấn |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1211 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0775 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,624 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,872 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4224 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9857 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1348 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5506 | tấn |
| 51 | Nắp ga composit tải trọng >=250KN KT 630x860 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,472 | tấn |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3956 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0418 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1976 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1196 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1032 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7804 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,249 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,521 | tấn |
| 61 | Nắp ga composit tải trọng >=250KN KT 960x530 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1073 | tấn |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6464 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2653 | 100m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,28 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 67 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,96 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,376 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 73 | Gia công cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | 1cấu kiện |
| S | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG HẠNG MỤC PHỤ TRỢ + NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | MCB 3P 32A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P 32A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P 20A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | CẦU CHÌ 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | ĐÈN BÁO VÀNG XANH ĐỎ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | VỎ TỦ SƠN TĨNH ĐIỆN TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MM KÍCH THƯỚC: 800X600X250MM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | THANH CÁI ĐỒNG 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thanh |
| 8 | MCB 2P 32A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P 10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | RCBO 2P 16A 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | TỦ 12 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | THANH CÁI ĐỒNG 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thanh |
| 13 | MCB 2P 20A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | MCB 1P 16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | MCB 1P 10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | RCBO 2P 16A 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | TỦ 8 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | THANH CÁI ĐỒNG 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thanh |
| 19 | MCB 2P 20A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | MCB 1P 16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | MCB 1P 10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | RCBO 2P 16A 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | TỦ 8 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | THANH CÁI ĐỒNG 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thanh |
| 25 | MCB 2P 20A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | MCB 1P 10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | RCBO 2P 16A 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | TỦ 6 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | THANH CÁI ĐỒNG 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thanh |
| 30 | CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 31 | CU/PVC/PVC (2X4)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 32 | CU/PVC (1X2.5)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 33 | CU/PVC (1X1.5)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 34 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 35 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 36 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 37 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 38 | ỐNG PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 39 | ỐNG PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 375 | m |
| 40 | ĐÈN LED HỘP ỐP TRẦN CÔNG SUẤT 22W, ÁNH SÁNG TRẮNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 41 | ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 42 | ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 44 | CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | CÔNG TẮC BỐN HẠT 1 CHIỀU 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | MCB 3P 32A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | MCB 3P 16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 48 | MCB 1P 10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | RƠ LE CHỐT ( LUÂN PHIÊN ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | CONTACTOR 3P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 51 | RƠ LE NHIỆT ( 12~16A ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 52 | CHUYỂN MẠCH 3 VỊ TRÍ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 53 | NÚT ẤN START | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 54 | NÚT ẤN STOP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 55 | RƠ LE TRUNG GIAN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 56 | BỘ CHUYỂN NGUỒN 220VAC/24VDC -100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | BỘ BÁO MỨC NƯỚC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | BỘ BÁO ÁP SUẤT NƯỚC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | VỎ TỦ SƠN TĨNH ĐIỆN TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MM KÍCH THƯỚC: 800X600X350MM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | THANH CÁI ĐỒNG 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 61 | MCB 3P 20A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | MCCB 3P 16A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 63 | MCB 1P 10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | CÔNG TẮC TƠ 3P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 65 | CẦU CHÌ 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 66 | ĐÈN BÁO VÀNG XANH ĐỎ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 67 | VỎ TỦ SƠN TĨNH ĐIỆN NGOÀI NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MM KÍCH THƯỚC: 800X600X350MM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | HỆ THỐNG THANH CÁI, CÁP NỐI, PHỤ KIỆN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | MCB 3P 20A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | MCCB 3P 16A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 71 | MCB 1P 10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | CÔNG TẮC TƠ 3P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 73 | CẦU CHÌ 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | ĐÈN BÁO VÀNG XANH ĐỎ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 75 | VỎ TỦ SƠN TĨNH ĐIỆN NGOÀI NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MM KÍCH THƯỚC: 800X600X350MM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | HỆ THỐNG THANH CÁI, CÁP NỐI, PHỤ KIỆN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 77 | MCB 2P 40A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | MCB 1P 16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | MCB 1P 10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | RCBO 2P 16A 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | TỦ 10 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | THANH CÁI ĐỒNG 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thanh |
| 83 | MCB 2P 20A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | MCB 1P 10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | RCBO 2P 16A 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | TỦ 6 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | THANH CÁI ĐỒNG 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thanh |
| 88 | MCB 3P 25A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | MCB 3P 20A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | MCB 3P 10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | MCB 1P 10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | RCBO 2P 16A 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 93 | CẦU CHÌ 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 94 | ĐÈN BÁO VÀNG XANH ĐỎ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 95 | VỎ TỦ SƠN TĨNH ĐIỆN TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MM KÍCH THƯỚC: 500X300X250MM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | THANH CÁI ĐỒNG 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thanh |
| 97 | MCB 3P 20A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | MCB 3P 10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | MCB 1P 16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | MCB 1P 10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | RCBO 2P 16A 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | CẦU CHÌ 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 103 | ĐÈN BÁO VÀNG XANH ĐỎ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 104 | VỎ TỦ SƠN TĨNH ĐIỆN TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MM KÍCH THƯỚC: 500X300X250MM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | THANH CÁI ĐỒNG 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thanh |
| 106 | CU/XLPE/PVC (4X4)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 107 | CU/PVC/PVC (2X4)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 108 | CU/PVC (1X2.5)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 109 | CU/PVC (1X1.5)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 110 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 111 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 112 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 113 | ỐNG HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 114 | ỐNG PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275 | m |
| 115 | ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 116 | ĐÈN LON | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 117 | ĐÈN TUÝP LED T8 CÓ CHÓA CHỐNG BỤI, CHỐNG ẨM DÀI 1.2M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 118 | CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 119 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 120 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, CHỐNG NƯỚC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5678 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1893 | 100m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7008 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,256 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,902 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,219 | tấn |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 130 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,259 | tấn |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 132 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,018 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,329 | 100m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,65 | 100m3 |
| 135 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20.340 | viên |
| 136 | Lưới báo cáp rộng 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.260 | m |
| 137 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4958 | 100m3 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5757 | m3 |
| 139 | ĐÈN CHIẾU SÁNG CẢNH QUAN 4X15W BÓNG LED, CAO 4M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 140 | "CỌC TIẾP ĐỊA THÉP GÓC MẠ KẼM L63X63X6 DÀI 2.5M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 141 | DÂY THÉP MẠ KẼM D10 ( CHO TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN 4M ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 142 | ĐÈN CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG CAO 9M BÓNG LED 70W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 143 | "CỌC TIẾP ĐỊA THÉP GÓC MẠ KẼM L63X63X6 DÀI 2.5M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 144 | DÂY THÉP MẠ KẼM D10 ( CHO TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN 9M ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 145 | CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN THỂ THAO CAO 10M, LẮP MỘT CỤM 2 ĐÈN LED PHA 200W - 220VAC, IP54 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 146 | "CỌC TIẾP ĐỊA THÉP GÓC MẠ KẼM L63X63X6 DÀI 2.5M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 147 | DÂY THÉP MẠ KẼM D10 ( CHO TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN 10M ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 148 | ĐÈN CỘT SÂN VƯỜN 0.8M, BÓNG LED 1/9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | bộ |
| 149 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x4)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 150 | Cu/XLPE/PVC (4x6)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.500 | m |
| 151 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.500 | m |
| 152 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 153 | ỐNG HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.590 | m |
| 154 | MỐC BÁO SỨ HIỆU CÁP NGẦM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 155 | LẮP ĐẦU CÁP VÀO HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 156 | CÁP ĐỒNG BỆN 240 MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 157 | ỐNG PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 158 | CỌC THÉP MẠ ĐỒNG TIẾP ĐẤT D16 DÀI 2.4M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 159 | HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ GEM25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bao |
| 160 | BĂNG ĐỒNG TIẾP ĐẤT 25X3MM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 161 | HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 162 | LẮP ĐẦU CÁP VÀO HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 163 | CÁP ĐỒNG BỆN 240 MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 164 | ỐNG PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 165 | CỌC THÉP MẠ ĐỒNG TIẾP ĐẤT D16 DÀI 2.4M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 166 | HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ GEM25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bao |
| 167 | BĂNG ĐỒNG TIẾP ĐẤT 25X3MM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 168 | HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 169 | LẮP ĐẦU CÁP VÀO HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 170 | CÁP ĐỒNG BỆN 240 MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 171 | ỐNG PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 172 | CỌC THÉP MẠ ĐỒNG TIẾP ĐẤT D16 DÀI 2.4M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 173 | HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ GEM25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bao |
| 174 | BĂNG ĐỒNG TIẾP ĐẤT 25X3MM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 175 | HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 176 | LẮP ĐẦU CÁP VÀO HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | CÁP ĐỒNG BỆN 240 MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 178 | ỐNG PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 179 | CỌC THÉP MẠ ĐỒNG TIẾP ĐẤT D16 DÀI 2.4M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 180 | HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ GEM25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bao |
| 181 | BĂNG ĐỒNG TIẾP ĐẤT 25X3MM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 182 | HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 183 | "THIẾT BỊ THU SÉT TIA TIÊN ĐẠO E.S.E BÁN KÍNH BẢO VỆ CẤP 3 (LEVEL III): 146M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 184 | BULONG ECU INOX D8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 185 | CÁP ĐỒNG BỆN 70MM2 THOÁT SÉT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 186 | BĂNG ĐỒNG TIẾP ĐẤT 25X3MM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 187 | ỐNG PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 188 | CHÂN TRỤ ĐỠ CHO KIM THU SÉT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 189 | LẮP ĐẦU CÁP VÀO HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 190 | BỘ GIÂY GIẰNG, NEO, TĂNG ĐƠ, ỐC SIẾT CÁP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 191 | CỌC THÉP MẠ ĐỒNG TIẾP ĐẤT D16 DÀI 2.4M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 192 | BỘ KẸP TIẾP ĐẤT BẰNG ĐỒNG ĐẶC CHỦNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 193 | HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 194 | BỘ ĐẾM SÉT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| T | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2418 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1275 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8636 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3718 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,952 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0815 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,673 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0947 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4483 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9718 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1229 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2042 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2478 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9445 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2677 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0788 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1374 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5726 | tấn |
| 21 | Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,25 | m3 |
| 23 | Ván khuôn nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9963 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3312 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8821 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0167 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,301 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0316 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0045 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7662 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,368 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,2 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,8 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,368 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 41 | Lát gạch lá nem KT 400x400 sole vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,1952 | m2 |
| 42 | Cửa sổ chớp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 43 | Cửa đi khuung nhôm hệ, kính tráng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m3 |
| U | NHÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,244 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0129 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7165 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4334 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1696 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4354 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0474 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4226 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3635 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,149 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3907 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0511 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3332 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0823 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1344 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0759 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5595 | tấn |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3137 | m3 |
| 22 | Ván khuôn nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0658 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8249 | tấn |
| 24 | Trải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,1004 | m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3336 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8369 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9265 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4365 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0771 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0205 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0135 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,7304 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,5725 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,9818 | m2 |
| 35 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,924 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,7 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386,497 | m2 |
| 39 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,982 | m2 |
| 40 | Cửa sổ chớp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 41 | Cửa đi khung thép hộp, huỳnh tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,34 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,3974 | m2 |
| 44 | Lát gạch lá nem 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,8 | m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4596 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,517 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,725 | m2 |
| V | NHÀ QUẢN LÝ, HỆ THỐNG BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4911 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0781 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,475 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,5075 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,727 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7765 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4751 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1259 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5753 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2881 | tấn |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm trong và ngoài bể nước 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,3 | m2 |
| 14 | Băng cản nước mạch ngừng thi công PVC V200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,45 | m |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,455 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,202 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,86 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,686 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,849 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0937 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3591 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,657 | tấn |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm trong và ngoài 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,34 | m2 |
| 27 | Băng cản nước mạch ngừng thi công PVC V200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8 | m |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0058 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0012 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1716 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 36 | Nắp inox KT 0,5x0,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2509 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1875 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4756 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6285 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0821 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2313 | tấn |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2342 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1559 | m3 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5034 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0915 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0142 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1013 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1378 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1034 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0278 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1882 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9928 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2765 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2724 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0502 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0073 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0336 | 100m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| 63 | Lát gạch Ceramic 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7162 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6925 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,4025 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,65 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,34 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8705 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,263 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6925 | m2 |
| 72 | Cửa sổ nhôm hệ kính trắng 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,32 | m2 |
| 73 | Cửa đi nhôm hệ kính trắng 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,025 | m2 |
| 74 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,32 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,32 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,32 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,345 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6044 | m2 |
| 79 | Lát gạch lá nem chống nóng 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,43 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9904 | m2 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1696 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1908 | m3 |
| 83 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,12 | m2 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,612 | m3 |
| 85 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2901 | tấn |
| W | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NÓNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3672 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4232 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,944 | 100m3 |
| 4 | Ống PPR D63 PN 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 100m |
| 5 | Ống PPR D40 PN 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 6 | Van 1 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Van PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Van PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Van phao DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Tê PPR D63/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Cút PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Măng sông PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt Máy bơm nước nóng, trục ngang tự mồi, 4HP/380V, 14-70m3/H,H=10-20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 máy |
| X | BỂ NGẦM, BỂ PHỐT, BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3) | 12,6298 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3) | 30,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3) | 88,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3) | 0,2148 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3) | 0,2821 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3) | 8,2137 | tấn |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3) | 121,8318 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3) | 4,4252 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3) | 6,4008 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3) | 9,5787 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3) | 56,448 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3) | 2,9624 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3) | 0,0135 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3) | 0,0359 | tấn |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp SIKATOP SEAL 107, 2KG/M2 cả trong và ngoài thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3) | 1.034,9 | m2 |
| 16 | Băng cản nước V200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3) | 140 | md |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3) | 4,9882 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 0,604 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 1,8586 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 2,5034 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 0,0278 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 0,0166 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 0,4183 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 0,6699 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 0,1218 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 0,0146 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 0,1098 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 2,1412 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 0,1734 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 0,0532 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 0,3498 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 0,0632 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 6,0592 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 0,9372 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 44,544 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 50,4696 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 11,92 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 1,7424 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 0,0792 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 0,1235 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 12 | 1cấu kiện |
| 42 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01) | 0,1822 | 100m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 0,5733 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 1,764 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 2,4 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 0,024 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 0,0136 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 0,3779 | tấn |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 0,7536 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 0,137 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 0,0164 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 0,1235 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 2,3813 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 0,1968 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 0,0536 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 0,3942 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 0,047 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 6,5844 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 0,3178 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 39,36 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 52,1206 | m2 |
| 62 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 12,3747 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 1,782 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 0,091 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 0,1211 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 16 | 1cấu kiện |
| 67 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02) | 0,1522 | 100m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 0,7098 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 2,184 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 3 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 0,027 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 0,0155 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 0,4489 | tấn |
| 74 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 0,7536 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 0,137 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 0,0164 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 0,1235 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 2,6136 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 0,216 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 0,0588 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 0,4784 | tấn |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 7,4978 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 0,3178 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 43,2 | m2 |
| 85 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 58,9366 | m2 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 15,0467 | m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 2,142 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 0,0948 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 0,1428 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 16 | 1cấu kiện |
| 91 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3) | 0,2082 | 100m3 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 0,819 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 2,52 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 3,48 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 0,0294 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 0,0194 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 0,5199 | tấn |
| 98 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 0,7536 | m3 |
| 99 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 0,137 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 0,0109 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 0,1235 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 2,8459 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 0,2058 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 0,064 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 0,5156 | tấn |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 8,4113 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 0,3178 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 47,04 | m2 |
| 109 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 65,7526 | m2 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 15,0467 | m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 2,502 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 0,1167 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 0,1767 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 20 | 1cấu kiện |
| 115 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3) | 0,237 | 100m3 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ) | 0,7291 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ) | 2,1164 | m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ) | 3,8455 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ) | 0,0379 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ) | 0,3639 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ) | 0,0684 | tấn |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ) | 9,5213 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ) | 0,4456 | m2 |
| 124 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ) | 42,02 | m2 |
| 125 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ) | 14,15 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ) | 2,9047 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ) | 0,2816 | 100m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ) | 0,1836 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ) | 5 | 1cấu kiện |
| 130 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ) | 0,2836 | 100m3 |
| Y | BỂ KHOÁNG 30M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8398 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,584 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1783 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7708 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,264 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,247 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8221 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1536 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp SIKATOP SEAL 107, 2KG/M2 cả trong và ngoài thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,56 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2917 | 100m3 |
| Z | THIẾT BỊ (GIẾNG KHOAN) | |||
| 1 | Giếng khoan (bao gồm xây lắp và thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | giếng |
| AA | THIẾT BỊ (PCCC) | |||
| 1 | Trung tấm báo cháy 4 loop | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Q>= 108m3/h, H >=60 M.C.N | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel Q>= 108m3/h, H >=60 M.C.N | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù Q>= 7,2m3/h, H >=65 M.C.N | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| AB | THIẾT BỊ (CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Bơm tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Bơm tăng áp Q=28M3/H, H=30M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Bơm tăng áp Q=15M3/H, H=25M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Bơm tăng áp Q=13M3/H, H=20M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Bình tích áp V=100L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Bơm sinh hoạt Q=17M3, H=15M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Bơm sinh hoạt Q=7M3, H=20M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Bơm sinh hoạt Q=11M3, H=20M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Bơm tắm khoáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Máy bơm nước nóng, trục ngang tự mồi, 4HP/380V, 14-70m3/H,H=10-20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| AC | THIẾT BỊ (PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, ĐIỀU HÒA) | |||
| 1 | UPS 10KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | BỘ TIỀN KHUẾCH ĐẠI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT âm thanh thông báo) | 1 | bộ |
| 3 | BỘ PHÁT TIN NHẮN KHẨN CẤP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT âm thanh thông báo) | 1 | bộ |
| 4 | BỘ CHỌN 10 VÙNG LOA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT âm thanh thông báo) | 1 | bộ |
| 5 | BỘ CẤP NGUỒN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT âm thanh thông báo) | 1 | bộ |
| 6 | BỘ GIAO TIẾP MICRO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT âm thanh thông báo) | 1 | bộ |
| 7 | BÀN MICRO ĐIỀU KHIỂN TỪ XA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT âm thanh thông báo) | 1 | bộ |
| 8 | LOA GẮN ÂM TRẦN 6W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT âm thanh thông báo) | 109 | cái |
| 9 | LOA TREO TƯỜNG 6W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT âm thanh thông báo) | 13 | cái |
| 10 | AMPLY 1000W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT âm thanh thông báo) | 1 | cái |
| 11 | SWITCH 8 PORTS POE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Camera quan sát) | 7 | bộ |
| 12 | SWITCH 16 PORTS POE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Camera quan sát) | 1 | bộ |
| 13 | PATCH PANEL 8 PORTS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Camera quan sát) | 7 | bộ |
| 14 | PATCH PANEL 16 PORTS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Camera quan sát) | 1 | bộ |
| 15 | SWITCH CORE 24 PORTS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Camera quan sát) | 1 | bộ |
| 16 | ĐẦU GHI HÌNH NVR 24 KÊNH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Camera quan sát) | 3 | bộ |
| 17 | MÀN HÌNH 49'' | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Camera quan sát) | 3 | bộ |
| 18 | MÁY TÍNH QUẢN LÝ BAO GỒM CẢ Ổ CỨNG CÓ DUNG LƯỢNG LƯU TRỮ PHÙ HỢP VỚI NHU CẦU SỬ DỤNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Camera quan sát) | 1 | bộ |
| 19 | CAMERA IP CỐ ĐỊNH HÌNH BÁN CẦU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Camera quan sát) | 43 | bộ |
| 20 | ROUTER | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại) | 1 | bộ |
| 21 | FIREWALL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại) | 1 | bộ |
| 22 | SWITCH CORE 48 PORTS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại) | 1 | bộ |
| 23 | SWITCH QUANG 8 PORTS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại) | 1 | bộ |
| 24 | TỔNG ĐÀI IP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại) | 1 | bộ |
| 25 | SWITCH 8 PORTS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại) | 2 | bộ |
| 26 | SWITCH 16 PORTS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại) | 4 | bộ |
| 27 | SWITCH 24 PORTS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại) | 7 | bộ |
| 28 | PATCH PANEL 8 PORTS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại) | 2 | bộ |
| 29 | PATCH PANEL 16 PORTS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại) | 4 | bộ |
| 30 | PATCH PANEL 24 PORTS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại) | 7 | bộ |
| 31 | BỘ PHÁT WIFI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại) | 1 | bộ |
| 32 | BỘ KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT truyền hình) | 6 | bộ |
| 33 | BỘ CHIA TÍN HIỆU 8 ĐƯỜNG RA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT truyền hình) | 5 | bộ |
| 34 | BỘ CHIA TÍN HIỆU 6 ĐƯỜNG RA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT truyền hình) | 1 | bộ |
| 35 | BỘ CHIA TÍN HIỆU 4 ĐƯỜNG RA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT truyền hình) | 7 | bộ |
| 36 | BỘ CHIA TÍN HIỆU 2 ĐƯỜNG RA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT truyền hình) | 4 | bộ |
| 37 | BỘ ĐẤU NỐI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT chuông báo gọi Y tá) | 42 | bộ |
| 38 | BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT chuông báo gọi Y tá) | 4 | bộ |
| 39 | MÁY PHÁT ĐIỆN 3PHA-380V-630 kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT điện) | 1 | bộ |
| 40 | TỦ TỤ BÙ 9 CẤP 360 Kvar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT điện) | 1 | tủ |
| 41 | CÔNG TƠ 3PHA 3 GIÁ GIÁN TIẾP 2000/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT điện) | 1 | bộ |
| 42 | BIẾN DÒNG 2000/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT điện) | 7 | bộ |
| 43 | ACB-3P-2000A-85KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT điện) | 1 | bộ |
| 44 | MCCB 4P-1000A-65KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT điện) | 2 | bộ |
| 45 | BỘ ĐIỀU KHIỂN ATS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT điện) | 1 | bộ |
| 46 | UPS 2KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà tang lễ) | 1 | cái |
| 47 | SWITCH 8 PORTS POE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà tang lễ) | 1 | cái |
| 48 | PATCH PANEL 8 PORTS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà tang lễ) | 1 | cái |
| 49 | CAMERA IP CỐ ĐỊNH HÌNH BÁN CẦU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà tang lễ) | 4 | cái |
| 50 | SWITCH 16 PORTS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà tang lễ) | 1 | cái |
| 51 | PATCH PANEL 16 PORTS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà tang lễ) | 4 | cái |
| 52 | UPS 1KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà Bảo vệ 1+2) | 1 | cái |
| 53 | SWITCH 4 PORTS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà Bảo vệ 1+2) | 2 | cái |
| 54 | PATCH PANEL 4 PORTS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà Bảo vệ 1+2) | 2 | cái |
| 55 | Điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi, mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 47800 Btu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Điều hòa, thông gió) | 7 | cái |
| 56 | Điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi, mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 42700 Btu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Điều hòa, thông gió) | 2 | cái |
| 57 | Điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi, mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 34100 Btu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Điều hòa, thông gió) | 1 | cái |
| 58 | Điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi, mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 24000 Btu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Điều hòa, thông gió) | 2 | cái |
| 59 | Điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi, mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 17000 Btu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Điều hòa, thông gió) | 1 | cái |
| 60 | Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều lạnh/ sưởi, mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 24000 Btu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Điều hòa, thông gió) | 54 | cái |
| 61 | Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều lạnh/ sưởi, mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 18000 Btu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Điều hòa, thông gió) | 69 | cái |
| 62 | Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều lạnh/ sưởi, mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 12000 Btu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Điều hòa, thông gió) | 17 | cái |
| 63 | Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều lạnh/ sưởi, mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 9000 Btu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Điều hòa, thông gió) | 12 | cái |
| AD | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy có người đi, loại có phòng máy, máy kéo có hộp số, cứu hộ tự động khi mất điện - Tải trọng 1150kg - Tốc độ: 60m/phút - Số tầng, số điểm dừng: 2/2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Thang máy có người đi, loại có phòng máy, máy kéo có hộp số, cứu hộ tự động khi mất điện- Tải trọng 1150kg- Tốc độ: 60m/phút- Số tầng, số điểm dừng: 3/3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Thang máy có người đi, loại có phòng máy, máy kéo có hộp số, cứu hộ tự động khi mất điện- Tải trọng 750kg- Tốc độ: 60m/phút- Số tầng, số điểm dừng: 2/2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Thang máy có người đi, loại có phòng máy, máy kéo có hộp số, cứu hộ tự động khi mất điện- Tải trọng 750kg- Tốc độ: 60m/phút- Số tầng, số điểm dừng: 3/3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| AE | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Theo quy định | 1 | khoản |
| AF | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Phí dự phòng | Tối thiểu bằng 1% chi phí xây lắp và thiết bị | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06893439E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7571524E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu tương tự gói thầu; có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT đã thi công hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc ;- Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng các yêu cầu | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, ít nhất một công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tối thiểu phải có | 5 | Số lượng cán bộ kỹ thuật tối thiểu phải có như sau:- 02 kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng- 01 kỹ sư Cấp thoát nước- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ từ cao đẳng xây dựng trở lên có chứng nhận an toàn lao động | 3 | 3 |
| 3 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện (phụ trách thực hiện công tác thi công hệ thống điện, điều hòa, thang máy) | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | 01 kỹ sư PCCC phụ trách hạng mục Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề về thi công hoặc giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia tối thiểu 01 hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III, kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | công nhân vận hành máy thi công xây dựng phù hợp-Công nhân (xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC, điều hoà nhiệt độ, thang máy | 40 | Nhà thầu phải có danh sách bố trí công nhân cho gói thầu này tối thiểu:-05 công nhân vận hành máy thi công xây dựng phù hợp-Công nhân (xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC, điều hoà nhiệt độ, thang máy) có ngành nghề phù hợp với gói thầu: Nề, hàn, mộc, điện, nước, cơ khí... Số lượng ≥ 35 công nhân, đối với các nghề đã nêu ở trên yêu cầu tối thiểu 03 công nhân cho mỗi nghề.(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng nghề, chứng chỉ nghề, danh sách công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề cho gói thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào từ 0,8 - 1,25m3 | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi 75CV | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 16T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy ép cọc thủy lực ≥ 120T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn thời hạn đăng kiểm | 2 |
| 6 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Xe bồn chở bê tông chuyên dụng | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Cần cẩu ≥ 16 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Vận thăng ≥ 0,8 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy cắt gạch, đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Tời điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Phòng thí nghiệm hiện trường. | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi