Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị (phần xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230731-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị (phần xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20211056347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 16:00:00 đến ngày 2022-03-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 117,143,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06893439E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7571524E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu tương tự gói thầu; có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT đã thi công hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc ;- Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng các yêu cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, ít nhất một công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tối thiểu phải có
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật tối thiểu phải có như sau:- 02 kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng- 01 kỹ sư Cấp thoát nước- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ từ cao đẳng xây dựng trở lên có chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 kỹ sư chuyên ngành điện (phụ trách thực hiện công tác thi công hệ thống điện, điều hòa, thang máy)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 kỹ sư PCCC phụ trách hạng mục Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề về thi công hoặc giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia tối thiểu 01 hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân vận hành máy thi công xây dựng phù hợp-Công nhân (xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC, điều hoà nhiệt độ, thang máy
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có danh sách bố trí công nhân cho gói thầu này tối thiểu:-05 công nhân vận hành máy thi công xây dựng phù hợp-Công nhân (xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC, điều hoà nhiệt độ, thang máy) có ngành nghề phù hợp với gói thầu: Nề, hàn, mộc, điện, nước, cơ khí... Số lượng ≥ 35 công nhân, đối với các nghề đã nêu ở trên yêu cầu tối thiểu 03 công nhân cho mỗi nghề.(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng nghề, chứng chỉ nghề, danh sách công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề cho gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào từ 0,8 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 75CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc thủy lực ≥ 120T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn thời hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bồn chở bê tông chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Phòng thí nghiệm hiện trường.
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị (phần xây dựng)
Xây dựng Bệnh viện suối khoáng Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
600 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Tổ 01, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 0207.3826222 Fax: 0207.3815222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn kinh doanh thương mại Đại Phúc. - Nhà thầu thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Vĩ Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Tổ 01, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 0207.3826222 Fax: 0207.3815222


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Tổ 01, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 0207.3826222 Fax: 0207.3815222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 1 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang + Điện thoại: 02073.822.390; Fax: 0207.3821.855
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Tổ 01, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 0207.3826222 Fax: 0207.3815222
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,423100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,40710m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,40710m3/1km
4Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt128,2358100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt625,1461100m3
6Mua đất về để đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45.952,1193m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.595,211910m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.595,211910m3/1km
B KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,9995100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6887100m3
3Thi công lớp đá 2x4 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt154,2802m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.676,7465m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,2686m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.744,6467m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt411,2404100m
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,52m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,976100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,578tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1955tấn
12Thi công tầng lọc cát vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1134100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0504100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0108100m3
15ống nhựa uPVC D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,024100m
16Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt449,62m2
C SÂN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,4436100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7195100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0626100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,654100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9905100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2698100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2698100m2
8Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,6m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.270m2
10Lát gạch Tezazo 30x30x3cm, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.270m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,295m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,996100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,39m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4777100m2
15Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt415m
16Lát tấm đan rãnh BTXM M300, KT30x50x6cm, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,5m2
17Thi công lớp đá 2x4 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,28m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,6m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,83100m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,83m2
22Cày xới mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,4082100m2
23Lu lèn lại mặt đường K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,4082100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,0816100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,0612100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,4082100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,4082100m2
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,5692100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐG*11)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,5692100tấn
30Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt404,22m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.052,76m2
32Lát gạch Tezazo 30x30x3cm, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.052,76m2
33Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,2216100m3
34Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt217,76m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.451,7m2
36Lát gạch Tezazo 30x30x3cm, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.451,7m2
37Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt609,714100m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,929m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0552100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,018m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6677100m2
42Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.273m
43Lát tấm đan rãnh BTXM M300, KT30x50x6cm, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,5m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,24m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4152m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0044100m2
48Lắt đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt162m
49Thi công lớp đá 2x4 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88m3
50Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5100m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt550m2
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đất tận dụng từ vét hữu cơ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,2823100m3
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,91521m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0019100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1408m3
58Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5808m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,511m3
60Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96,33m2
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,169m3
62Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0169100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
64Tượng HipocratesTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
D NHÀ BỆNH VIỆN (PHẦN KẾT CẤU)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt635,8906m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,7238100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,9406tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,2742tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4364tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2837tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2837tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt103100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,87100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7561 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,575m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,286100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28610m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28610m³/1km
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,0458100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,9701100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt137,2158m3
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt610,0103m3
19Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,5338100m2
20Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,3197100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,487tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,8352tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,9503tấn
24Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,041m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,731100m2
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,665tấn
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt363,8613m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,7358m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3289100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,598tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0537tấn
32Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt234,8362m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,0085100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9611tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6865tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,2978tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt567,0834m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,9618100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,2758tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,8704tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,5929tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.655,5771m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114,317100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180,2511tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0868tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,087tấn
47Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7177tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,718tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt720,751m2
50Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,225m3
51BL M12X30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
52Bl nỏ thép M12x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
53Bu lông M18x260Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,2948m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,648100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5736tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,569tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,615m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,1907100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1646tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8815tấn
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1681100m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,9566m3
64Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt125,0668m3
65Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2692100m2
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9711tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4771tấn
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,28751m3
69Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8359100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3004100m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,402m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,56m3
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0452100m2
74Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9216100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7604tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3125tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0321tấn
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,23311m3
79Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,561100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,167100m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7176m3
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,216m3
83Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1496100m2
84Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2308100m2
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2147tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5253tấn
E NHÀ BỆNH VIỆN (PHẦN KIẾN TRÚC)
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,241100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt395,9m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.166,7711m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt542,2041m3
5Lưới chống nứt tiếp nối giao tường với dầm, tường với cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7.337,5609m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.754,6956m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19.384,2318m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.040,0727m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt799,62m2
10Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.722,815m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19.384,243m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.562,508m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.754,695m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25.946,751m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7.956,4769m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm chống trơn, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.217,931m2
17Ốp lát đá mosaic 300x300 màu xanh dươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100,464m2
18Ốp gạch ceramic 300x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.815,1033m2
19Ốp gạch ceramic 120x600 chân tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt582,4891m2
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox thang máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,0674m2
21Ốp gạch inax ngoại thấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt731,8357m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,7497m2
23Ốp tường bằng gạch thẻ men sầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt242,01m2
24Lát gạch granite tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt142,2894m2
25Mặt đá lavabol vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,2696m2
26Gia công khung đỡ lavabolTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4226tấn
27Lắp dựng hệ khung đỡ lavabolTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4226tấn
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,7187m3
29Lát gạch ceramic kẻ rãnh bậc cầu thang, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt522,567m2
30Sản xuất, lắp dựng lan can inox cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140,91m2
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,7187m3
32Lát gạch ceramic kẻ rãnh bậc cầu thang, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt522,567m2
33Sản xuất, lắp dựng lan can inox cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140,91m2
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,0746m3
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt172,7623m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm chống trơn, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211,1068m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3866m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,386m2
39Kẻ rãnh ram đốc và dùng tăng cứng bê tông Ashford fomula hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt414,3195m2
40Sản xuất, lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,38m2
41Lát gạch đất nung 400*400, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.505,116m2
42Láng seno không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt475,1474m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,628100m2
44Quét dung dịch sikaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.176,9155m2
45Cửa vách ngăn compact vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt601,4956m2
46Cửa đi kính cường lực 12lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,94m2
47Phụ kiện cửa đi kính cường lực mở tự động (động cơ, cảm biến, thanh tay, nắp che, bản lề )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
48Cửa sổ kết hợp vách kính khung nhôm 55, dày 2mm, kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.644,729m2
49Cửa kết hợp vách kính sử dụng khung nhôm 55, dày 1,4,mm, kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt615,198m2
50Cửa tự động mở trượt tự động phòng lưu cấp cứu khung inox hộp 40x80x2mm, bọc inox 304 dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m2
51Phụ kiện động cơ, hộp alu, phụ kiện cửa đi kèmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
52Cửa chống cháy khu vực thang cửa thép đặc, lõi chống cháy độ chịu lức EI120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,17m2
53Cửa chống cháy phòng kỹ thuật cửa thép đặc, lõi chống cháy độ chịu lức EI70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,72m2
54Vách kính mặt dựng hệ khung xương chìm kinh dán an toàn 10,38mm hệ khung nhôm dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200,97m2
55Cửa chì phòng x quang mở trượt (phụ kiện, hộp alu đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
56Cửa chì phòng x quang mở quay (phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,31m2
57Cửa sổ x quang (phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,56m2
58Cung cấp và lắp đặt 2 bộ cửa đặc chủng cho phòng mổ DL2: 1600 X 2200 (phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1gói
59Cung cấp và lắp đặt 2 bộ cửa đặc chủng cho phòng mổ DL3: 1000 X 2200 (phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1gói
60Mái kinh cường lực 12lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4m2
61Trần thạch cao khung xương nổi KT600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7.299,0857m2
62Trần thạch cao khung xương nổi KT600x600 chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.410,496m2
63Thi công tường gạch barite/ độp dày 40mm (gạch + bột làm mạch)/ đã bao gồm nhân công và vật tưTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91,3938m2
64Hoàn thiện bề mặt tường gạch barite bằng vữa xi măng cát/ có 1 lớp lưới thép (mắt cáo) để chống rạn nứt và tách lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91,394m2
65Đổ barite sàn tầng 2/ độ dày 30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,072m2
66Thi công tường gạch barite/ độp dày 40mm (gạch + bột làm mạch)/ đã bao gồm nhân công và vật tưTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91,3938m2
67Hoàn thiện bề mặt tường gạch barite bằng vữa xi măng cát/ có 1 lớp lưới thép (mắt cáo) để chống rạn nứt và tách lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91,3938m2
68Đổ barite sàn tầng 2/ độ dày 30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,072m2
69Hệ vách phỏng mổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt129,3m2
70TA: mica trong 3mm - 2 lớp KT 160x160 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
71TH2: Hộp đèn exit mica xanh lá gắn, decal âm bản viền sơn phản quang đèn KT 300x150x50 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
72TH1: Biển thoát hiểm mica xanh lá gắn, decal âm bản viền sơn phản quang đèn KT 300x120x50 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
73TH3A: mica trong 3mm - 2 lớp KT 300x150x50 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
74ST: Mặt biển inox trắng xước 6mm HTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
75PL01: Mica trong 3mm, 1 lớp decal dán ngược, màu nâu màu biển sơn màu nâu, viền không sơn KT: 180x100x3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
76PL02: Mica trong 3mm, 1 lớp decal dán ngược, màu nâu màu biển sơn màu nâu, viền không sơn KT: 180x100x3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
77W: Biển báo chung cho khu wc Mica trong 3mm, 2 lớp Decal vi tính viền thép kt 300x80x3 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
78W1: Biển báo nam cho khu wc Mica trong 3mm, 1 lớp kt 140x140x3 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
79W2: Biển báo nữ cho khu wc Mica trong 3mm, 1 lớp kt 140x140x3 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
80W2: Biển vệ sinh cho người khuyết tật Mica trong 3mm, 1 lớp kt 140x140x3 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
81KT1: Mica nâu,3mmx2 lớp khắc vi tính sơn màu trắng. KT 300x80x3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt157cái
82KT2: Mica trong 3mm, 2 lớp Decal vi tính, sơn phản quang màu xanh,nền nâu. KT 1200x250x3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
83KT3: Mica trong 3mm, 2 lớp Decal vi tính, sơn phản quang màu xanh,nền nâu. KT 1000x160x3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
84A.101..Mica nâu,3mmx2 lớp khắc vi tính, sơn màu trắng. KT 200x80x3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
85B.101..Mica nâu,3mmx2 lớp khắc vi tính, sơn màu trắng. KT 200x80x3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
86C.101..Mica nâu,3mmx2 lớp khắc vi tính, sơn màu trắng. KT 200x80x3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
87CC1: Biển báo chung kim loại 1mm nền sơn màu đỏ, nội dung màu vàng cho khu wc KT 300x80x3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
88CC2: Tiêu lệnh chưa cháy 1mm nền sơn màu đỏ, nội dung màu vàng KT 500x400x1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
89CC3: Khu vực tủ đồ PCCC kim loại 1mm nền sơn màu đỏ, nội dung màu vàng KT 500x400x1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,996100m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,86100m2
F NHÀ BỆNH VIỆN (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐƯỜNG DÂY)
1TỦ ĐIỆN T.KUT.AChi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
2TỦ ĐIỆN T.UT.AChi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
3TỦ ĐIỆN T.KUT.A.1Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
4TỦ ĐIỆN T.UT.A.1Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
5TỦ ĐIỆN PHÒNG DA1.1 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA1.2; DA1.3; DA1.4)Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)4Cái
6TỦ ĐIỆN PHÒNG DA1.6 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA1.5)Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)2Cái
7TỦ ĐIỆN PHÒNG DA1.7Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
8TỦ ĐIỆN PHÒNG DA1.8Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
9TỦ ĐIỆN PHÒNG DA1.9Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
10TỦ ĐIỆN PHÒNG DA1.10Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
11TỦ ĐIỆN PHÒNG DA1.11Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
12TỦ ĐIỆN PHÒNG DA1.12Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
13TỦ ĐIỆN PHÒNG DA1.13 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA1.14)Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)2Cái
14TỦ ĐIỆN PHÒNG T.KUT.A.2Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
15TỦ ĐIỆN PHÒNG T.UT.A.2Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
16TỦ ĐIỆN PHÒNG DA2.10Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
17TỦ ĐIỆN PHÒNG DA2.1 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA2.2; DA2.11; DA2.12)Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)5Cái
18TỦ ĐIỆN PHÒNG DA2.13Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
19TỦ ĐIỆN PHÒNG DA2.3 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA2.4)Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)2Cái
20TỦ ĐIỆN PHÒNG DA2.5Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
21TỦ ĐIỆN PHÒNG DA2.7Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
22TỦ ĐIỆN PHÒNG DA2.6Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
23TỦ ĐIỆN PHÒNG DA2.8Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
24TỦ ĐIỆN PHÒNG DA2.9Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
25TỦ ĐIỆN PHÒNG T.KUT.A.3Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
26TỦ ĐIỆN PHÒNG T.UT.A.3Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
27TỦ ĐIỆN PHÒNG DA3.1( TƯƠNG TỰ TỦ DA3.3; DA3.4 )Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)4Cái
28TỦ ĐIỆN PHÒNG DA3.5 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA3.6 )Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)2Cái
29TỦ ĐIỆN NGUỒN UPSChi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
30TỦ ĐIỆN PHÒNG DA3.15Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
31TỦ ĐIỆN PHÒNG DA3.18 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA3.16; DA3.17 )Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)3Cái
32TỦ ĐIỆN PHÒNG DA3.2Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
33TỦ ĐIỆN THANG MÁY T.TM1Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
34TỦ ĐIỆN HÀNH LANG T.HL.A.1 ( TƯƠNG TỰ TỦ T.HL.A.2 )Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)2Cái
35TỦ ĐIỆN HÀNH LANG T.HL.A.3Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
36TỦ ĐIỆN PHÒNG MỔ VÔ KHUẨN DA3.13 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA3.14 )Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)2Cái
37TỦ ĐIỆN PHÒNG DA3.7Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
38TỦ ĐIỆN PHÒNG DA3.8 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA3.9; DA3.10; DA3.11 )Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)4Cái
39TỦ ĐIỆN PHÒNG T.KTMAChi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
40TỦ ĐIỆN BƠM TĂNG ÁP T.BTA1Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà A)1Cái
41THANG CÁP 250X100X1.5MMThang máng cáp khối nhà A20m
42MÁNG CÁP 250X100X1.5MMThang máng cáp khối nhà A260m
43CU/XLPE/PVC (4X16)MM2TỪ TỦ T.KUT.A ĐẾN TỦ T.KUT.A.15m
44DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2TỪ TỦ T.KUT.A ĐẾN TỦ T.KUT.A.15m
45CU/XLPE/PVC (4X16)MM2TỪ TỦ T.KUT.A ĐẾN TỦ T.KUT.A.210m
46DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2TỪ TỦ T.KUT.A ĐẾN TỦ T.KUT.A.210m
47CU/XLPE/PVC (4X10)MM2TỪ TỦ T.KUT.A ĐẾN TỦ T.KUT.A.315m
48DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2TỪ TỦ T.KUT.A ĐẾN TỦ T.KUT.A.315m
49CU/XLPE/PVC (4X10)MM2TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.UT.A.15m
50DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.UT.A.15m
51CU/XLPE/PVC (4X10)MM2TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.UT.A.210m
52DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.UT.A.210m
53CU/XLPE/PVC (4X16)MM2TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.UT.A.315m
54DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.UT.A.315m
55CU/XLPE/PVC (4X16)MM2TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.TM120m
56DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.TM120m
57CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.HLA.15m
58DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.HLA.15m
59CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.HLA.210m
60DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.HLA.210m
61CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.HLA.315m
62DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.HLA.315m
63CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.BTA125m
64DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.BTA125m
65CU/XLPE/FR/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.BC110m
66DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2TỪ TỦ T.UT.A ĐẾN TỦ T.BC110m
67CU/XLPE/PVC (4X10)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1)50m
68CU/XLPE/PVC (2X10)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1)150m
69CU/PVC/PVC (2X6)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1)300m
70CU/PVC/PVC (2X4)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1)30m
71CU/PVC (1X4)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1)210m
72CU/PVC (1X2.5)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1)1.200m
73CU/PVC (1X1.5)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1)1.500m
74DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1)200m
75DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1)300m
76DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1)135m
77DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1)600m
78DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1)750m
79ỐNG PVC D20Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1)1.188m
80ỐNG PVC D32Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 1)212m
81CU/XLPE/PVC (2X10)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2)300m
82CU/PVC/PVC (2X6)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2)200m
83CU/PVC (1X4)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2)300m
84CU/PVC (1X2.5)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2)1.350m
85CU/PVC (1X1.5)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2)1.380m
86DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2)300m
87DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2)200m
88DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2)150m
89DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2)675m
90DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2)690m
91ỐNG PVC D20Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2)1.212m
92ỐNG PVC D32Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 2)200m
93CU/XLPE/PVC (4X10)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3)10m
94CU/XLPE/PVC (4X6)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3)45m
95CU/XLPE/PVC (2X16)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3)120m
96CU/XLPE/PVC (2X10)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3)200m
97CU/PVC/PVC (2X6)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3)180m
98CU/PVC/PVC (2X4)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3)100m
99CU/PVC (1X4)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3)450m
100CU/PVC (1X2.5)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3)1.320m
101CU/PVC (1X1.5)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3)1.200m
102DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3)120m
103DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3)210m
104DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3)225m
105DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3)325m
106DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3)660m
107DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3)600m
108ỐNG PVC D20Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3)1.268m
109ỐNG PVC D32Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng 3)197m
110CU/PVC (1X2.5)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng tum)30m
111CU/PVC (1X1.5)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng tum)80m
112DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng tum)15m
113DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng tum)40m
114ỐNG PVC D20Hạng muc dây điện khối nhà A (Tầng tum)55m
115ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220VHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1)77Cái
116ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12WHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1)82Cái
117ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14WHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1)11Cái
118ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔIHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1)7Cái
119ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNGHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1)6Cái
120QUẠT ĐẢO TRẦNHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1)14Cái
121QUẠT TRẦN + HỘP SỐ ĐIỀU KHIỂNHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1)10Bộ
122CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10AHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1)12Cái
123CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10AHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1)13Cái
124CÔNG TẮC BA HẠT 1 CHIỀU 10AHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1)8Cái
125CÔNG TẮC BỐN HẠT 1 CHIỀU 10AHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1)2Cái
126Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220VHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1)42Cái
127Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, CHỐNG NƯỚCHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 1)2Cái
128ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220VHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2)101Cái
129ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12WHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2)32Cái
130ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14WHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2)2Cái
131ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔIHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2)1Cái
132ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNGHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2)2Cái
133QUẠT ĐẢO TRẦNHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2)13Cái
134QUẠT TRẦN + HỘP SỐ ĐIỀU KHIỂNHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2)23Bộ
135CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10AHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2)23Cái
136CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10AHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2)7Cái
137CÔNG TẮC BA HẠT 1 CHIỀU 10AHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2)9Cái
138CÔNG TẮC BỐN HẠT 1 CHIỀU 10AHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2)1Cái
139Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220VHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 2)67Cái
140ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220VHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3)106Cái
141ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12WHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3)39Cái
142ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14WHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3)3Cái
143ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔIHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3)2Cái
144ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNGHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3)3Cái
145QUẠT ĐẢO TRẦNHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3)13Cái
146QUẠT TRẦN + HỘP SỐ ĐIỀU KHIỂNHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3)13Bộ
147CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10AHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3)20Cái
148CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10AHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3)16Cái
149CÔNG TẮC BA HẠT 1 CHIỀU 10AHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3)5Cái
150CÔNG TẮC BỐN HẠT 1 CHIỀU 10AHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3)1Cái
151Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220VHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3)63Cái
152Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, CHỐNG NƯỚCHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3)2Cái
153Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, ÂM SÀNHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng 3)3Cái
154ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔIHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng tum)6Cái
155ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14WHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng tum)3Cái
156CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10AHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng tum)2Cái
157Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220VHạng muc thiết bị điện khối nhà A (Tầng tum)3Cái
158TỦ ĐIỆN T.KUT.BChi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
159TỦ ĐIỆN T.UT.BChi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
160TỦ ĐIỆN T.UT.B.1Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
161TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.1Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
162TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.2Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
163TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.16Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
164TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.3 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA1.4; DB1.5; DB1.6)Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)4Cái
165TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.7Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
166TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.8Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
167TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.9 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA1.10)Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)2Cái
168TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.14Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
169TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.15Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
170TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.15.1Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
171TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.11Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
172TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.12Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
173TỦ ĐIỆN T.UT.B.2Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
174TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.13Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
175TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.2 ( TƯƠNG TỰ TỦ DA2.1)Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)2Cái
176TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.3Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
177TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.4 ( TƯƠNG TỰ TỦ DB2.5; DB2.6 )Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)3Cái
178TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.8Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
179TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.7Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
180TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.9 ( TƯƠNG TỰ TỦ DB2.19 )Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)2Cái
181TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.10 ( TƯƠNG TỰ TỦ DB2.11~DB2.18; DB2.20~DB2.25 )Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)15Cái
182TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.27 ( TƯƠNG TỰ TỦ DB2.26 )Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)2Cái
183TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.28Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
184TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.29Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
185TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.30Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
186TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.31Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
187TỦ ĐIỆN T.UT.B.3Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
188TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.4Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
189TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.4Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
190TỦ ĐIỆN DB3.2Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
191TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.3Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
192TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.5Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
193TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.6Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
194TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.7Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
195TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.8Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
196TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.9 ( TƯƠNG TỰ TỦ DB3.10 )Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
197TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.11 ( TƯƠNG TỰ TỦ DB3.12; DB3.13; DB3.15~DB3.18; DB3.20 )Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)8Cái
198TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.19Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
199TỦ ĐIỆN PHÒNG DB3.14Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
200TỦ ĐIỆN HÀNH LANG T.HL.B.1Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
201TỦ ĐIỆN HÀNH LANG T.HL.B.2Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
202TỦ ĐIỆN HÀNH LANG T.HL.B.3Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
203TỦ ĐIỆN THANG MÁY T.TM2Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
204TỦ ĐIỆN MÁY X QUANG T.XQChi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
205TỦ ĐIỆN MÁY X QUANG T.SKChi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
206TỦ ĐIỆN PHÒNG T.KTMBChi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
207TỦ ĐIỆN BƠM TĂNG ÁP T.BTA2Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà B)1Cái
208THANG CÁP 250X100X1.5MMThang máng cáp khối nhà B20m
209MÁNG CÁP 250X100X1.5MMThang máng cáp khối nhà B260m
210CU/XLPE/PVC (4X35)MM2TỪ TỦ T.KUT.B ĐẾN TỦ T.XQ (Khối nhà B)50m
211DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X25)MM2TỪ TỦ T.KUT.B ĐẾN TỦ T.XQ (Khối nhà B)50m
212CU/XLPE/PVC (4X35)MM2TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.UT.B.140m
213DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X25)MM2TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.UT.B.140m
214CU/XLPE/PVC (4X50)MM2TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.UT.B.244m
215DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X25)MM2TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.UT.B.244m
216CU/XLPE/PVC (4X35)MM2TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.UT.B.348m
217DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X25)MM2TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.UT.B.348m
218CU/XLPE/PVC (4X16)MM2TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.TM255m
219DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.TM255m
220CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.HL.B.140m
221DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.HL.B.140m
222CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.HL.B.244m
223DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.HL.B.244m
224CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.HL.B.348m
225DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.HL.B.348m
226CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.BTA255m
227DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.BTA255m
228CU/XLPE/FR/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.BC240m
229DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.UT.B ĐẾN TỦ T.BC240m
230CU/XLPE/PVC (4X10)MM2Dây điện nhà B (Tầng 1)45m
231CU/XLPE/PVC (2X10)MM2Dây điện nhà B (Tầng 1)85m
232CU/PVC/PVC (2X6)MM2Dây điện nhà B (Tầng 1)500m
233CU/PVC (1X4)MM2Dây điện nhà B (Tầng 1)468m
234CU/PVC (1X2.5)MM2Dây điện nhà B (Tầng 1)1.350m
235CU/PVC (1X1.5)MM2Dây điện nhà B (Tầng 1)2.400m
236DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2Dây điện nhà B (Tầng 1)130m
237DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2Dây điện nhà B (Tầng 1)500m
238DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2Dây điện nhà B (Tầng 1)234m
239DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2Dây điện nhà B (Tầng 1)675m
240DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2Dây điện nhà B (Tầng 1)1.200m
241ỐNG PVC D20Dây điện nhà B (Tầng 1)1.687m
242ỐNG PVC D32Dây điện nhà B (Tầng 1)189m
243CU/PVC/PVC (2X6)MM2Dây điện nhà B (Tầng 2)1.050m
244CU/PVC (1X4)MM2Dây điện nhà B (Tầng 2)930m
245CU/PVC (1X2.5)MM2Dây điện nhà B (Tầng 2)1.500m
246CU/PVC (1X1.5)MM2Dây điện nhà B (Tầng 2)2.400m
247DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2Dây điện nhà B (Tầng 2)1.050m
248DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2Dây điện nhà B (Tầng 2)465m
249DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2Dây điện nhà B (Tầng 2)750m
250DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2Dây điện nhà B (Tầng 2)1.200m
251ỐNG PVC D20Dây điện nhà B (Tầng 2)1.932m
252ỐNG PVC D32Dây điện nhà B (Tầng 2)315m
253CU/XLPE/PVC (4X16)MM2Dây điện nhà B (Tầng 3)50m
254CU/XLPE/PVC (2X10)MM2Dây điện nhà B (Tầng 3)25m
255CU/PVC/PVC (2X6)MM2Dây điện nhà B (Tầng 3)600m
256CU/PVC/PVC (2X4)MM2Dây điện nhà B (Tầng 3)20m
257CU/PVC (1X4)MM2Dây điện nhà B (Tầng 3)300m
258CU/PVC (1X2.5)MM2Dây điện nhà B (Tầng 3)1.110m
259CU/PVC (1X1.5)MM2Dây điện nhà B (Tầng 3)2.250m
260DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2Dây điện nhà B (Tầng 3)50m
261DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2Dây điện nhà B (Tầng 3)25m
262DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2Dây điện nhà B (Tầng 3)600m
263DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2Dây điện nhà B (Tầng 3)150m
264DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2Dây điện nhà B (Tầng 3)555m
265DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2Dây điện nhà B (Tầng 3)1.125m
266ỐNG PVC D20Dây điện nhà B (Tầng 3)1.464m
267ỐNG PVC D32Dây điện nhà B (Tầng 3)209m
268CU/PVC (1X2.5)MM2Dây điện nhà B (Tầng tum)30m
269CU/PVC (1X1.5)MM2Dây điện nhà B (Tầng tum)100m
270DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2Dây điện nhà B (Tầng tum)15m
271DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2Dây điện nhà B (Tầng tum)50m
272ỐNG PVC D20Dây điện nhà B (Tầng tum)65m
273ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220VThiết bị điện Nhà B (Tầng 1)155Cái
274ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12WThiết bị điện Nhà B (Tầng 1)27Cái
275ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14WThiết bị điện Nhà B (Tầng 1)27Cái
276ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔIThiết bị điện Nhà B (Tầng 1)7Cái
277ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNGThiết bị điện Nhà B (Tầng 1)4Cái
278QUẠT ĐẢO TRẦNThiết bị điện Nhà B (Tầng 1)24Cái
279QUẠT TRẦN + HỘP SỐ ĐIỀU KHIỂNThiết bị điện Nhà B (Tầng 1)8Bộ
280CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện Nhà B (Tầng 1)10Cái
281CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện Nhà B (Tầng 1)15Cái
282CÔNG TẮC BA HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện Nhà B (Tầng 1)11Cái
283CÔNG TẮC BỐN HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện Nhà B (Tầng 1)1Cái
284Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220VThiết bị điện Nhà B (Tầng 1)73Cái
285Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, ÂM SÀNThiết bị điện Nhà B (Tầng 1)8Cái
286ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220VThiết bị điện Nhà B (Tầng 2)192Cái
287ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12WThiết bị điện Nhà B (Tầng 2)28Cái
288ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14WThiết bị điện Nhà B (Tầng 2)6Cái
289ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔIThiết bị điện Nhà B (Tầng 2)1Cái
290ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNGThiết bị điện Nhà B (Tầng 2)15Cái
291QUẠT ĐẢO TRẦNThiết bị điện Nhà B (Tầng 2)44Cái
292QUẠT TRẦN + HỘP SỐ ĐIỀU KHIỂNThiết bị điện Nhà B (Tầng 2)3Bộ
293CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện Nhà B (Tầng 2)3Cái
294CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện Nhà B (Tầng 2)21Cái
295CÔNG TẮC BA HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện Nhà B (Tầng 2)16Cái
296CÔNG TẮC BỐN HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện Nhà B (Tầng 2)12Cái
297Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220VThiết bị điện Nhà B (Tầng 2)110Cái
298Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, ÂM SÀNThiết bị điện Nhà B (Tầng 2)1Cái
299ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220VThiết bị điện Nhà B (Tầng 3)119Cái
300ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12WThiết bị điện Nhà B (Tầng 3)76Cái
301ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14WThiết bị điện Nhà B (Tầng 3)6Cái
302ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔIThiết bị điện Nhà B (Tầng 3)1Cái
303ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNGThiết bị điện Nhà B (Tầng 3)5Cái
304QUẠT ĐẢO TRẦNThiết bị điện Nhà B (Tầng 3)31Cái
305QUẠT TRẦN + HỘP SỐ ĐIỀU KHIỂNThiết bị điện Nhà B (Tầng 3)15Bộ
306CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện Nhà B (Tầng 3)8Cái
307CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện Nhà B (Tầng 3)9Cái
308CÔNG TẮC BA HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện Nhà B (Tầng 3)10Cái
309CÔNG TẮC BỐN HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện Nhà B (Tầng 3)9Cái
310Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220VThiết bị điện Nhà B (Tầng 3)69Cái
311Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, ÂM SÀNThiết bị điện Nhà B (Tầng 3)2Cái
312ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔIThiết bị điện Nhà B (Tầng tum)6Cái
313ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14WThiết bị điện Nhà B (Tầng tum)4Cái
314CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện Nhà B (Tầng tum)2Cái
315Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220VThiết bị điện Nhà B (Tầng tum)3Cái
316TỦ ĐIỆN T.KUT.CChi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
317TỦ ĐIỆN T.UT.CChi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
318TỦ ĐIỆN T.KUT.C.1Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
319TỦ ĐIỆN T.UT.C.1Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
320TỦ ĐIỆN T.KDDChi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
321TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.1Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
322TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.2Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
323TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.3Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
324TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.4Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
325TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.5 ( TƯƠNG TỰ TỦ DC1.6)Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)2Cái
326TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.7Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)2Cái
327TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.8 ( TƯƠNG TỰ TỦ DC1.9; DC1.10; DC1.11)Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)4Cái
328TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.12Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
329TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.13Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
330TỦ ĐIỆN PHÒNG DC1.14Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
331TỦ ĐIỆN T.UT.C.2Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
332TỦ ĐIỆN PHÒNG DC2.1 ( TƯƠNG TỰ TỦ DC2.3~DC2.5; DC2.7~DC2.12; DC2.14~DC2.19; DC2.22)Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)18Cái
333TỦ ĐIỆN T.KUT.C.2Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
334TỦ ĐIỆN PHÒNG DC2.13Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
335TỦ ĐIỆN PHÒNG DC2.20Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
336TỦ ĐIỆN HÀNH LANG T.HL.C.1Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
337TỦ ĐIỆN HÀNH LANG T.HL.C.2Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
338TỦ ĐIỆN PHÒNG T.KTMCChi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
339TỦ ĐIỆN PHÒNG DC2.2Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
340TỦ ĐIỆN PHÒNG DC2.6Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
341TỦ ĐIỆN PHÒNG DC2.21Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
342TỦ ĐIỆN THANG MÁY T.TM3Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
343TỦ ĐIỆN THANG NÂNG T.TNChi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
344TỦ ĐIỆN GIẶT LÀ T.GLChi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
345TỦ ĐIỆN HẤP SẤY T.HSChi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
346TỦ ĐIỆN CÔNG NHỆ BẾP T.BEPChi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
347TỦ ĐIỆN BƠM TĂNG ÁP T.BTA3Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà C)1Cái
348THANG CÁP 250X100X1.5MMThang máng cáp khối nhà C12m
349MÁNG CÁP 250X100X1.5MMThang máng cáp khối nhà C190m
350CU/XLPE/PVC (4X70)MM2TỪ TỦ T.KUT.C ĐẾN TỦ T.KUT.C.130m
351DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X35)MM2TỪ TỦ T.KUT.C ĐẾN TỦ T.KUT.C.130m
352CU/XLPE/PVC (4X50)MM2TỪ TỦ T.KUT.C ĐẾN TỦ T.KUT.C.235m
353DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X25)MM2TỪ TỦ T.KUT.C ĐẾN TỦ T.KUT.C.235m
354CU/XLPE/PVC (4X16)MM2TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.UT.C.130m
355DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.UT.C.130m
356CU/XLPE/PVC (2X16)MM2TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.UT.C.235m
357DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.UT.C.235m
358CU/XLPE/PVC (4X25)MM2TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.TM340m
359DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.TM340m
360CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.HL.C.130m
361DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.HL.C.130m
362CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.HL.C.235m
363DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.HL.C.235m
364CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.BTA345m
365DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.BTA345m
366CU/XLPE/FR/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.BC340m
367DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.UT.C ĐẾN TỦ T.BC340m
368CU/XLPE/PVC (4X25)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 1)30m
369CU/XLPE/PVC (4X16MM2)Dây điện khối nhà C (Tầng 1)120m
370CU/XLPE/PVC (4X6)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 1)120m
371CU/XLPE/PVC (2X10)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 1)270m
372CU/PVC/PVC (2X6)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 1)180m
373CU/PVC/PVC (2X4)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 1)35m
374CU/PVC (1X6)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 1)140m
375CU/PVC (1X4)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 1)150m
376CU/PVC (1X2.5)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 1)1.200m
377CU/PVC (1X1.5)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 1)2.100m
378DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 1)150m
379DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 1)270m
380DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 1)190m
381DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 1)110m
382DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 1)600m
383DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 1)1.050m
384ỐNG PVC D20Dây điện khối nhà C (Tầng 1)1.408m
385ỐNG PVC D32Dây điện khối nhà C (Tầng 1)230m
386ỐNG PVC D40Dây điện khối nhà C (Tầng 1)75m
387ỐNG PVC D50Dây điện khối nhà C (Tầng 1)30m
388CU/XLPE/PVC (2X10)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 2)750m
389CU/PVC/PVC (2X6)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 2)120m
390CU/PVC/PVC (2X4)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 2)45m
391CU/PVC (1X4)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 2)560m
392CU/PVC (1X2.5)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 2)1.350m
393CU/PVC (1X1.5)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 2)2.250m
394DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 2)750m
395DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 2)120m
396DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 2)325m
397DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 2)675m
398DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng 2)1.125m
399ỐNG PVC D20Dây điện khối nhà C (Tầng 2)1.700m
400ỐNG PVC D32Dây điện khối nhà C (Tầng 2)348m
401CU/PVC (1X2.5)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng tum)30m
402CU/PVC (1X1.5)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng tum)100m
403DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng tum)15m
404DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2Dây điện khối nhà C (Tầng tum)50m
405ỐNG PVC D20Dây điện khối nhà C (Tầng tum)65m
406ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220VThiết bị điện khối nhà C (Tầng 1)176Cái
407ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12WThiết bị điện khối nhà C (Tầng 1)48Cái
408ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14WThiết bị điện khối nhà C (Tầng 1)13Cái
409ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔIThiết bị điện khối nhà C (Tầng 1)2Cái
410ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNGThiết bị điện khối nhà C (Tầng 1)4Cái
411QUẠT ĐẢO TRẦNThiết bị điện khối nhà C (Tầng 1)4Cái
412QUẠT TRẦN + HỘP SỐ ĐIỀU KHIỂNThiết bị điện khối nhà C (Tầng 1)45Bộ
413CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện khối nhà C (Tầng 1)15Cái
414CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện khối nhà C (Tầng 1)8Cái
415CÔNG TẮC BA HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện khối nhà C (Tầng 1)10Cái
416Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220VThiết bị điện khối nhà C (Tầng 1)82Cái
417Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, ÂM SÀNThiết bị điện khối nhà C (Tầng 1)2Cái
418ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220VThiết bị điện khối nhà C (Tầng 2)122Cái
419ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12WThiết bị điện khối nhà C (Tầng 2)67Cái
420ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14WThiết bị điện khối nhà C (Tầng 2)4Cái
421ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔIThiết bị điện khối nhà C (Tầng 2)1Cái
422ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNGThiết bị điện khối nhà C (Tầng 2)2Cái
423QUẠT ĐẢO TRẦNThiết bị điện khối nhà C (Tầng 2)5Cái
424QUẠT TRẦN + HỘP SỐ ĐIỀU KHIỂNThiết bị điện khối nhà C (Tầng 2)42Bộ
425CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện khối nhà C (Tầng 2)56Cái
426CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện khối nhà C (Tầng 2)24Cái
427CÔNG TẮC BA HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện khối nhà C (Tầng 2)3Cái
428CÔNG TẮC BỐN HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện khối nhà C (Tầng 2)2Cái
429Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220VThiết bị điện khối nhà C (Tầng 2)121Cái
430ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔIThiết bị điện khối nhà C (Tầng 3)6Cái
431ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14WThiết bị điện khối nhà C (Tầng 3)4Cái
432CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện khối nhà C (Tầng 3)2Cái
433Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220VThiết bị điện khối nhà C (Tầng 3)3Cái
434TỦ ĐIÊN T.T1Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà D)1Cái
435TỦ ĐIÊN T.T2Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà D)1Cái
436TỦ ĐIỆN PHÒNG D1.1( TƯƠNG TỰ TỦ D1.2~4 )Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà D)4Cái
437TỦ ĐIỆN PHÒNG D1.5Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà D)1Cái
438TỦ ĐIỆN PHÒNG D2.1( TƯƠNG TỰ TỦ D2.2~6 )Chi tiết thiết bị theo tủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Khối nhà D)6Cái
439CU/XLPE/PVC (4X16)MM2TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ CÔNG NGHỆ TẮM BÙN T.CNTB20m
440DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X16)MM2TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ CÔNG NGHỆ TẮM BÙN T.CNTB20m
441CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.120m
442DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.120m
443CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.225m
444DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.225m
445CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.315m
446DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.315m
447CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.410m
448DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.410m
449CU/PVC/PVC (2X4)MM2TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.525m
450DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ D1.525m
451CU/XLPE/PVC (4X10)MM2TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ T.T225m
452DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2TỪ TỦ T.T1 ĐẾN TỦ T.T225m
453CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.115m
454DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.115m
455CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.220m
456DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.220m
457CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.320m
458DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.320m
459CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.425m
460DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.425m
461CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.520m
462DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.520m
463CU/PVC/PVC (2X6)MM2TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.618m
464DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2TỪ TỦ T.T2 ĐẾN TỦ D2.618m
465CU/PVC (1X4)MM2Dây diện khối nhà D (Tầng 1)90m
466CU/PVC (1X2.5)MM2Dây diện khối nhà D (Tầng 1)120m
467CU/PVC (1X1.5)MM2Dây diện khối nhà D (Tầng 1)450m
468DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2Dây diện khối nhà D (Tầng 1)45m
469DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2Dây diện khối nhà D (Tầng 1)60m
470DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2Dây diện khối nhà D (Tầng 1)225m
471ỐNG PVC D20Dây diện khối nhà D (Tầng 1)264m
472CU/PVC (1X4)MM2Dây diện khối nhà D (Tầng 2)120m
473CU/PVC (1X2.5)MM2Dây diện khối nhà D (Tầng 2)150m
474CU/PVC (1X1.5)MM2Dây diện khối nhà D (Tầng 2)500m
475DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2Dây diện khối nhà D (Tầng 2)60m
476DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2Dây diện khối nhà D (Tầng 2)75m
477DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2Dây diện khối nhà D (Tầng 2)250m
478ỐNG PVC D20Dây diện khối nhà D (Tầng 2)308m
479ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220VThiết bị điện khối nhà D (Tầng 1)8Cái
480ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12WThiết bị điện khối nhà D (Tầng 1)57Cái
481ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔIThiết bị điện khối nhà D (Tầng 1)4Cái
482ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14WThiết bị điện khối nhà D (Tầng 1)2Cái
483ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNGThiết bị điện khối nhà D (Tầng 1)2Cái
484CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện khối nhà D (Tầng 1)3Cái
485CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện khối nhà D (Tầng 1)3Cái
486CÔNG TẮC BA HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện khối nhà D (Tầng 1)1Cái
487Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, CHỐNG NƯỚCThiết bị điện khối nhà D (Tầng 1)5Cái
488ĐÈN MÁNG 600x600 ÂM TRẦN, 3x10W-220VThiết bị điện khối nhà D (Tầng 2)3Cái
489ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/12WThiết bị điện khối nhà D (Tầng 2)85Cái
490ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300 220V/14WThiết bị điện khối nhà D (Tầng 2)2Cái
491ĐÈN GƯƠNG - ĐÈN TƯỜNGThiết bị điện khối nhà D (Tầng 2)6Cái
492CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện khối nhà D (Tầng 2)8Cái
493CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10AThiết bị điện khối nhà D (Tầng 2)3Cái
494Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, CHỐNG NƯỚCThiết bị điện khối nhà D (Tầng 2)6Cái
495Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, ÂM SÀNThiết bị điện khối nhà D (Tầng 2)1Cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1LẮP ĐẶT TỦ KT TẦNG RACK 19'' 15UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà chính)8hộp
2LẮP ĐẶT TỦ KT TRUNG TÂM RACK 42U D800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà chính)2hộp
3THANG CÁP 200X100X1.5MMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà chính)40m
4MÁNG THÉP 150X100X1.5MMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà chính)530m
5HỘP ĐẤU DÂYTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà chính)17hộp
6CÁP AWG16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà chính)785m
7CÁP AWG18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà chính)1.192m
8ỐNG NHỰA PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà chính)628m
9ODF 4 CORETheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT)8hộp
10ODF 24 CORETheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT)1hộp
11LẮP ĐẶT CAMERA IP CỐ ĐỊNH HÌNH BÁN CẦUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT)511 thiết bị
12CÁP UTP CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT)1.732m
13CÁP QUANG 4CORETheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT)995m
14ỐNG NHỰA PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT)396m
15LẮP ĐẶT ODF 48 CORETheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI IP)1hộp
16LẮP ĐẶT ODF 8 CORETheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI IP)8hộp
17Ổ CẮM ĐÔI INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI ÂM TƯỜNG RJ45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI IP)79Cái
18Ổ CẮM ĐÔI INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI ÂM SÀN RJ45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI IP)12Cái
19Ổ CẮM ĐƠN TRUYỀN HÌNH ÂM TƯỜNG RJ45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI IP)48Cái
20CÁP QUANG 4CORETheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI IP)2.495m
21CÁP UTP CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI IP)7.805m
22ỐNG NHỰA PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI IP)1.733m
23Ổ CẮM ĐƠN TRUYỀN HÌNH ÂM TƯỜNG RG6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP)48Cái
24CÁP RG11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP)325m
25CÁP RG6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP)2.046m
26ỐNG NHỰA PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP)380m
27NÚT GỌI Y TÁTheo hồ sơ thiết kế được duyệt ( HỆ THỐNG CHUÔNG BÁO GỌI Y TÁ)52,45 nút
28NÚT NHẬN Y TÁ ĐẾNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt ( HỆ THỐNG CHUÔNG BÁO GỌI Y TÁ)8,46 nút
29ĐÈN BÁOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt ( HỆ THỐNG CHUÔNG BÁO GỌI Y TÁ)8,45 đèn
30CÁP UTP CAT5ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt ( HỆ THỐNG CHUÔNG BÁO GỌI Y TÁ)1.310m
31ỐNG NHỰA PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt ( HỆ THỐNG CHUÔNG BÁO GỌI Y TÁ)786m
32TỦ KT RACK 19'' 15U D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt ( NHÀ TANG LỄ)8Cái
33ODF 4 CORETheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT)1Cái
34LẮP ĐẶT CAMERA IP CỐ ĐỊNH HÌNH BÁN CẦUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT)4Cái
35CÁP UTP CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT)120m
36ỐNG NHỰA PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT)120m
37ODF 4 CORETheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI)1Cái
38Ổ CẮM ĐÔI INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI ÂM TƯỜNG RJ45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI)4Cái
39CÁP UTP CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI)160m
40ỐNG NHỰA PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI)160m
41TỦ KT RACK 19'' 10U D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (NHÀ BẢO VỆ 1+2)1Cái
42ODF 4 CORETheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI)2Cái
43Ổ CẮM ĐÔI INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI ÂM TƯỜNG RJ45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI)2Cái
44CÁP UTP CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI)40m
45ỐNG NHỰA PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI)40m
H CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1ống PPR D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175100m
2ống PPR D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,351100m
3ống PPR D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,454100m
4ống PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,366100m
5ống PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,406100m
6ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,73100m
7ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,52100m
8ống PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,575100m
9Măng sông PPR D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
10Măng sông PPR D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
11Măng sông PPR D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
12Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt109cái
13Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110cái
14Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt193cái
15Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt163cái
16Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt239cái
17Tê HDPE D63/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
18Tê PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131cái
19Tê PPR D40/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132cái
20Tê PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt232cái
21Tê PPR D25/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt196cái
22Tê PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt196cái
23Tê PPR D20/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt287cái
24Cút PPR D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
25Cút PPR D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73cái
26Cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt218cái
27Cút PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220cái
28Cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt387cái
29Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt326cái
30Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt479cái
31Côn PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77cái
32Côn PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65cái
33Van khóa D90, PPRTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
34Van khóa D75, PPRTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
35Van khóa D65, PPRTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Van khóa D50, PPRTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
37Van khóa D40, PPRTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
38Van khóa D32, PPRTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
39Van khóa D25, PPRTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
40Van khóa D20, PPRTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
41Cút ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192cái
42Nút bịt DN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192cái
43KÉP THÉP:DN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192cái
44Két nước lắp ghép 43m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Két nước lắp ghép 20m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Két nước lắp ghép 40m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Bơm tăng ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61 máy
48Bơm tăng áp Q=28m3/h, H=30MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
49Bơm tăng áp Q=15m3/h, H=25MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
50Bơm tăng áp Q=13m3/h, H=20MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
51Bình tích áp V=100LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 máy
52Van phao cơ DN80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Van phao cơ DN65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
54Van phap cơ DN60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Van phao báo cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
56Bơm tắm khoángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
57ống nhựa uPVC D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,255100m
58ống nhựa uPVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,275100m
59ống nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,843100m
60ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,635100m
61ống nhựa uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,725100m
62ống nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,515100m
63Y u.PVC D140/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68cái
64Y u.PVC D110/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt595cái
65Y u.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt379cái
66Y u.PVC D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75cái
67Y u.PVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55cái
68Y u.PVC D60/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt165cái
69TÊ u.PVC D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112cái
70CHẾCH u.PVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91cái
71CHẾCH u.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt397cái
72CHẾCH u.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt253cái
73CHẾCH u.PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75cái
74CHẾCH u.PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110cái
75CÚT u.PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110cái
76BỊT THÔNG TẮC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt198cái
77BỊT THÔNG TẮC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126cái
78Cầu chắn rác DN 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
79Lắp đặt chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
80Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt138bộ
81Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt138cái
82Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150cái
84Phụ kiện: Hộp giấy, giá gương, thanh vắt khăn, kệ xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150bộ
85Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn + xingphongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49bộ
86Bồn tắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42bộ
87Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78bộ
88Bình nóng lạnh 50LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52bộ
89Bình nóng lạnh 100LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
I HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ
1Lắp điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi 47800BTUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7máy
2Lắp điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi 42700BTUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
3Lắp điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi 34100BTUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
4Lắp điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi 24000BTUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
5Lắp điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi 17000BTUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
6Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều lạnh/sưởi,mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 24000 BTUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54máy
7Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều lạnh/sưởi,mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 18000 BTUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69máy
8Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều lạnh/sưởi,mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 12000 BTUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17máy
9Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều lạnh/sưởi,mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 9000 BTUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12máy
10Ống đồng 6,4 kèm bảo ônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2100m
11Ống đồng 9,5 kèm bảo ônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25100m
12Ống đồng 12,7 kèm bảo ônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5100m
13Ống đồng 15,9 kèm bảo ônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,95100m
14Ống nước ngưng PVC D21 kèm bảo ônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4100m
15Ống nước ngưng PVC D27 kèm bảo ônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
16Ống nước ngưng PVC D34 kèm bảo ônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
17Ống nước ngưng PVC D42 kèm bảo ônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
18Cáp điện 2x1,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.645m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.645m
20Quạt hướng trục LL: 1600m3/h, H=200PATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
21Quạt hướng trục LL: 1500m3/h, H=200PATheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
22Quạt gắn trần LL: 100m3/h, H=50PATheo hồ sơ thiết kế được duyệt74cái
23Tiêu âm đầu quạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
24Cửa thải gió KT 300x600 kèm lưới chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
25Miệng thải gió kt: 250x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt137cái
26Chân rẽTheo hồ sơ thiết kế được duyệt137cái
27Ống gió tôn tráng kẽm 300x200 dày 0,48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
28Ống gió tôn tráng kẽm 200x200 dày 0,48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
29Ống gió tôn tráng kẽm 150x150 dày 0,48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
30Ống nhựa uPVC D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2100m
31Ống nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m
32Ống nối mềm D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150cái
33Ống nối mềm D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90cái
34Quạt hướng trục LL: 6000m3/h, H=300PATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
35Van chặn lửa MDF 700x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
36Bọc thạch cao chống cháy loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Cửa thải gió KT 350x700 kèm lưới chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Cửa thải gió KT 800x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Ống gió tôn tráng kẽm 700x200 dày 0,48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
40Ống gió tôn tráng kẽm 500x200 dày 0,48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
J HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 loopTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,510 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,910 đầu
4Lắp đặt đèn báo chỉ thị vị trí đầu báo trên trần giảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,25 đèn
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,45 nút
6Lắp đặt chuông báo cháy .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,45 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháy .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,45 đèn
8Lắp đặt tủ nguồn phụ 24VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
9Lắp đặt module cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
10Lắp đặt module điều khiển chuông đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
11Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22hộp
12Ắc qui dự phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 chống cháy,chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.000m
15Lắp đặt ống nhựa đi nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.800m
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt512cái
18Măng sông D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.600cái
19Lắp đặt hộp đựng module kích thước 500x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
20Lắp đặt đèn ExitTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,45 đèn
21Lắp đặt đèn sự cố lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,45 đèn
22Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt365cái
23Măng sông D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt540cái
24Lắp đặt ống nhựa đi nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.550m
25Lắp đặt ống ghen mềm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt380m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.180m
27Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật 100x100x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
29Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,2m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,448100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,72100m3
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,94100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,22100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
39Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt226cái
40Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
41Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
43Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
44Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
45Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
46Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
47Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
48Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
49Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
50Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58cặp bích
51Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
52Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
53Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
54Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
55Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
56Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
57Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
58Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
61Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
62Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
63Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
66Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
68Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1300x700x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36hộp
69Cuộn vòi D50-20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cuộn
70Lắp đặt khớp nối tren trong D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
71Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
72Lăng phun chữa cháy D13Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
73Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
74Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cuộn
75Lăng phun chữa cháy A-D19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
76bình chữa cháy ABC-8KGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt234cái
77Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
79Lắp đặt Van đo lưu lượng FM, đường kính van d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Lắp đặt Alarm valve, đường kính van d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
82Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
83Nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
84Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
85Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Q>= 108m3/h, H >=60 M.C.NTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
86Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel Q>= 108m3/h, H >=60 M.C.NTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
87Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù Q>= 7,2m3/h, H >=65 M.C.NTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
88Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
89Bình tích áp 300lTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90Lắp đặt bể nước mồi 500lTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
91Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt286,9332m2
93Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,12100m
94Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,22100m
95Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
96Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
97Dây cứu hộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
98áo chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
99mặt nạ phòng độcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
100búa đinh, búa chim, kìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
K CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình xây mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.949,111m2
L CỔNG, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7837100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5787100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5146m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,5115m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,364100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2788100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4199tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4776tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3285tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2519m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2196m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0211tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7183m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8321100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3106tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7995tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,786m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6816100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8211tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,342tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4549tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,9024m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1441100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6152tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1651m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0062tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0094tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6348m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6348m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,958m2
33Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,3m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt168,1m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,5972m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,636m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt354,955m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6221m3
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8201m2
40Ốp chân tường gạch Ceramic 600x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,908m2
41Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,6525m2
42Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,292m2
43Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính dày 6,38Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m2
44Cung cấp và lắp dựng cửa cổng sắt sơn màu giả gỗ cửa sắt mở 2 cánh, sơn chống rỉ 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8937m2
45Cung cấp và lắp dựng cửa cổng sắt sơn màu giả gỗ (bánh xe, đường ray phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,37m2
46Mô tơ cổng tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
47Bảng tên " BỆNH VIỆN SUỐI KHOÁNG MỸ LÂM", khung inox, dán chữ micaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Hệ thống
M NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2394100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0193100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,485m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,5275m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,408100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2445tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3915tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7728tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,773tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,52041m2
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6844tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,684tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,2651m2
14Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4987tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,499tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,6841m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5014100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,138m3
19Lợp mái tôn dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2722100m2
20Máng thu nước mưaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43m
N NHÀ ĐỐT RÁC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1142100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0659100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4043m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4294m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1366100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0648100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0824tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,219tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4646m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0845100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0108tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0724tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5022m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1366100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0302tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1576tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1804tấn
18Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,01281m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,243tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,241tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,99711m2
23Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4002tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,3881m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,5404m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,844m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,0476m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,844m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,048m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1033100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,0806m3
33Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,59m2
34Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400 chống trơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,444m2
35Lợp mái tôn dày 0,4mm màu xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0602100m2
36Úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,94m
37Cửa sắt xếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m2
38Cửa sổ chớp thoáng 600x4500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m2
39Cửa sắt lùaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m2
O NHÀ LƯU CHẤT THẢI RẮN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2856100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1836100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8606m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3432m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2327100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1444100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1759tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4084tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,753m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2301100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0295tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1931tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,687m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1534100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3516tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2508tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7822m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5647100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4566tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,19m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,568m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,884m2
23Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,4m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,3m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,268m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,884m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,167m3
29Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,01m2
30Ốp gạch ceramic 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,904m2
31Quét chống thấm sikaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,86m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,8m2
33Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp bịt tôn dày 1,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,264m2
34Cửa sổ chớp thoáng 600x1280Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,072m2
P NHÀ TANG LỄ
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4623100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8431100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,0506m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,5361m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7352100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3201100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1845tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6311tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0947tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,3548m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,9756m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0446m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5853100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1295tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5562tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2072tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,3864m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6546100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4906tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6397tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2885tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,865m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2601100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6283tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5047m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0878100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0267tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0224tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6137tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,614tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,11m2
32Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6397tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,9494m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,5576m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt224,558m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt462,9318m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,794m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155,1m2
40Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt289,71m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt973,534m2
42Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt224,558m2
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7634100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,8117m3
45Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190,158m2
46Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,9616m2
47Lát nền, sàn đá Granit, vữa XM M75, PC40 (len cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,31m2
48Ốp chân tường gạch Ceramic 600x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,863m2
49Ốp chân tường Gạch Ceramic 300x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,12m2
50Ốp tường trụ, cột vữa XM M75, PC40, Gạch Ceramic 300x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt151,71m2
51Trần thạch cao tấm thả 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,5158m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt153,6096m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,976m2
54Tấm compact nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4728m2
55Lợp mái bằng tôn dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1563100m2
56Úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2m
57Cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,44m2
58Cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,76m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9394m3
60Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7301m3
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,219m2
Q TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1402100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0969100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,9036m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,4653m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9692100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7978tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6964tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt109,281m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,6931m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,9609m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8111100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8183tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5247tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,6116m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5088100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1179tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192,7338m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.176,7204m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5088m2
20Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt354,145m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.533,3743m2
22Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6685tấn
23Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt474,1535m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt386,74061m2
R CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1ỐNG HDPE D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1100 m
2ỐNG HDPE D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35100 m
3ỐNG HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,75100 m
4CÚT HDPE D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
5CÚT HDPE D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
6CÚT HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
7HỐ ĐỒNG HỒ DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8BƠM SINH HOẠT Q=17M3, H=15MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
9BƠM SINH HOẠT Q=7M3, H=20MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
10BƠM SINH HOẠT Q=11M3, H=20MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
11VAN PHAO CƠ DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,622100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6624100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9596100m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.0151 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2651 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2101 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1301 đoạn ống
19Đế cống D300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.017cái
20Đế cống D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt266cái
21Đế cống D600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211cái
22Đế cống D800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131cái
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.6251cấu kiện
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,1456100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,1298100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,0158100m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6213100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1294100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6482m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5318m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,73m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1814100m2
33Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,5274m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,008m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,4m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0916m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4099100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5009tấn
40Nắp ga inox đặt vật liệu lát hèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3004tấn
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1211100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0775100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,624m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,872m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4224100m2
47Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,52100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9857tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1348tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5506tấn
51Nắp ga composit tải trọng >=250KN KT 630x860Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,472tấn
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3956100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0418100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1976m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1196m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1032100m2
58Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7804100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,249tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,521tấn
61Nắp ga composit tải trọng >=250KN KT 960x530Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1073tấn
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6464100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2653100m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,28m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72100m2
67Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,96m3
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,84m3
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,376tấn
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72100m2
73Gia công cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2401cấu kiện
S CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG HẠNG MỤC PHỤ TRỢ + NGOÀI NHÀ
1MCB 3P 32A 10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2MCB 2P 32A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3MCB 2P 20A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
4CẦU CHÌ 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
5ĐÈN BÁO VÀNG XANH ĐỎTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
6VỎ TỦ SƠN TĨNH ĐIỆN TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MM KÍCH THƯỚC: 800X600X250MMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7THANH CÁI ĐỒNG 30ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1thanh
8MCB 2P 32A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9MCB 1P 10A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10RCBO 2P 16A 4.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
11TỦ 12 MODULETheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12THANH CÁI ĐỒNG 30ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1thanh
13MCB 2P 20A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14MCB 1P 16A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15MCB 1P 10A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16RCBO 2P 16A 4.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17TỦ 8 MODULETheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18THANH CÁI ĐỒNG 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1thanh
19MCB 2P 20A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20MCB 1P 16A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21MCB 1P 10A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22RCBO 2P 16A 4.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23TỦ 8 MODULETheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24THANH CÁI ĐỒNG 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1thanh
25MCB 2P 20A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26MCB 1P 10A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27RCBO 2P 16A 4.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28TỦ 6 MODULETheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29THANH CÁI ĐỒNG 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1thanh
30CU/PVC/PVC (2X6)MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
31CU/PVC/PVC (2X4)MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
32CU/PVC (1X2.5)MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
33CU/PVC (1X1.5)MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
34DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X6)MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
35DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
36DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
37DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt225m
38ỐNG PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
39ỐNG PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt375m
40ĐÈN LED HỘP ỐP TRẦN CÔNG SUẤT 22W, ÁNH SÁNG TRẮNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
41ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
42ĐÈN DOWLIGHT D110 BÓNG LED 220V/5WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
43CÔNG TẮC ĐƠN HẠT 1 CHIỀU 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
44CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
45CÔNG TẮC BỐN HẠT 1 CHIỀU 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46MCB 3P 32A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47MCB 3P 16A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
48MCB 1P 10A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
49RƠ LE CHỐT ( LUÂN PHIÊN )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
50CONTACTOR 3P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
51RƠ LE NHIỆT ( 12~16A )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
52CHUYỂN MẠCH 3 VỊ TRÍTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
53NÚT ẤN STARTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
54NÚT ẤN STOPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
55RƠ LE TRUNG GIANTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
56BỘ CHUYỂN NGUỒN 220VAC/24VDC -100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
57BỘ BÁO MỨC NƯỚCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
58BỘ BÁO ÁP SUẤT NƯỚCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
59VỎ TỦ SƠN TĨNH ĐIỆN TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MM KÍCH THƯỚC: 800X600X350MMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60THANH CÁI ĐỒNG 30ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m
61MCB 3P 20A 10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
62MCCB 3P 16A 10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
63MCB 1P 10A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64CÔNG TẮC TƠ 3P 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
65CẦU CHÌ 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
66ĐÈN BÁO VÀNG XANH ĐỎTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
67VỎ TỦ SƠN TĨNH ĐIỆN NGOÀI NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MM KÍCH THƯỚC: 800X600X350MMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
68HỆ THỐNG THANH CÁI, CÁP NỐI, PHỤ KIỆNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
69MCB 3P 20A 10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
70MCCB 3P 16A 10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
71MCB 1P 10A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72CÔNG TẮC TƠ 3P 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
73CẦU CHÌ 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
74ĐÈN BÁO VÀNG XANH ĐỎTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
75VỎ TỦ SƠN TĨNH ĐIỆN NGOÀI NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MM KÍCH THƯỚC: 800X600X350MMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76HỆ THỐNG THANH CÁI, CÁP NỐI, PHỤ KIỆNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
77MCB 2P 40A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78MCB 1P 16A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
79MCB 1P 10A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
80RCBO 2P 16A 4.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81TỦ 10 MODULETheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
82THANH CÁI ĐỒNG 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1thanh
83MCB 2P 20A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84MCB 1P 10A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
85RCBO 2P 16A 4.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
86TỦ 6 MODULETheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
87THANH CÁI ĐỒNG 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1thanh
88MCB 3P 25A 10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
89MCB 3P 20A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90MCB 3P 10A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
91MCB 1P 10A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
92RCBO 2P 16A 4.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
93CẦU CHÌ 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
94ĐÈN BÁO VÀNG XANH ĐỎTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
95VỎ TỦ SƠN TĨNH ĐIỆN TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MM KÍCH THƯỚC: 500X300X250MMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
96THANH CÁI ĐỒNG 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1thanh
97MCB 3P 20A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
98MCB 3P 10A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99MCB 1P 16A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100MCB 1P 10A 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
101RCBO 2P 16A 4.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
102CẦU CHÌ 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
103ĐÈN BÁO VÀNG XANH ĐỎTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
104VỎ TỦ SƠN TĨNH ĐIỆN TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MM KÍCH THƯỚC: 500X300X250MMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
105THANH CÁI ĐỒNG 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1thanh
106CU/XLPE/PVC (4X4)MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
107CU/PVC/PVC (2X4)MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
108CU/PVC (1X2.5)MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
109CU/PVC (1X1.5)MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
110DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
111DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X2.5)MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
112DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X1.5)MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt225m
113ỐNG HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
114ỐNG PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt275m
115ĐÈN TUYP LED 1.2M 1x18W, LẮP NỔITheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
116ĐÈN LONTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
117ĐÈN TUÝP LED T8 CÓ CHÓA CHỐNG BỤI, CHỐNG ẨM DÀI 1.2MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
118CÔNG TẮC ĐÔI HẠT 1 CHIỀU 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
119Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
120Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG 16A/220V, CHỐNG NƯỚCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
121Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5678100m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1893100m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m3
124Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,7008m3
125Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,256100m2
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,902tấn
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,219tấn
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1152100m2
130Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,259tấn
131Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt241cấu kiện
132Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,018100m3
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,329100m3
134Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,65100m3
135Gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20.340viên
136Lưới báo cáp rộng 0,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.260m
137Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4958100m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,5757m3
139ĐÈN CHIẾU SÁNG CẢNH QUAN 4X15W BÓNG LED, CAO 4MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
140"CỌC TIẾP ĐỊA THÉP GÓC MẠ KẼM L63X63X6 DÀI 2.5MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
141DÂY THÉP MẠ KẼM D10 ( CHO TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN 4M )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
142ĐÈN CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG CAO 9M BÓNG LED 70WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
143"CỌC TIẾP ĐỊA THÉP GÓC MẠ KẼM L63X63X6 DÀI 2.5MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
144DÂY THÉP MẠ KẼM D10 ( CHO TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN 9M )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
145CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN THỂ THAO CAO 10M, LẮP MỘT CỤM 2 ĐÈN LED PHA 200W - 220VAC, IP54Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
146"CỌC TIẾP ĐỊA THÉP GÓC MẠ KẼM L63X63X6 DÀI 2.5MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
147DÂY THÉP MẠ KẼM D10 ( CHO TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN 10M )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
148ĐÈN CỘT SÂN VƯỜN 0.8M, BÓNG LED 1/9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80bộ
149Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x4)MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
150Cu/XLPE/PVC (4x6)MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.500m
151DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X10)MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.500m
152DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC (1X4)MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
153ỐNG HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.590m
154MỐC BÁO SỨ HIỆU CÁP NGẦMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
155LẮP ĐẦU CÁP VÀO HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
156CÁP ĐỒNG BỆN 240 MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
157ỐNG PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
158CỌC THÉP MẠ ĐỒNG TIẾP ĐẤT D16 DÀI 2.4MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
159HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ GEM25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bao
160BĂNG ĐỒNG TIẾP ĐẤT 25X3MMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
161HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
162LẮP ĐẦU CÁP VÀO HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
163CÁP ĐỒNG BỆN 240 MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
164ỐNG PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
165CỌC THÉP MẠ ĐỒNG TIẾP ĐẤT D16 DÀI 2.4MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
166HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ GEM25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bao
167BĂNG ĐỒNG TIẾP ĐẤT 25X3MMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
168HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
169LẮP ĐẦU CÁP VÀO HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
170CÁP ĐỒNG BỆN 240 MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
171ỐNG PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
172CỌC THÉP MẠ ĐỒNG TIẾP ĐẤT D16 DÀI 2.4MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
173HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ GEM25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bao
174BĂNG ĐỒNG TIẾP ĐẤT 25X3MMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
175HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
176LẮP ĐẦU CÁP VÀO HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
177CÁP ĐỒNG BỆN 240 MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
178ỐNG PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
179CỌC THÉP MẠ ĐỒNG TIẾP ĐẤT D16 DÀI 2.4MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
180HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ GEM25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bao
181BĂNG ĐỒNG TIẾP ĐẤT 25X3MMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
182HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
183"THIẾT BỊ THU SÉT TIA TIÊN ĐẠO E.S.E BÁN KÍNH BẢO VỆ CẤP 3 (LEVEL III): 146MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
184BULONG ECU INOX D8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
185CÁP ĐỒNG BỆN 70MM2 THOÁT SÉTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
186BĂNG ĐỒNG TIẾP ĐẤT 25X3MMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
187ỐNG PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
188CHÂN TRỤ ĐỠ CHO KIM THU SÉTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
189LẮP ĐẦU CÁP VÀO HỆ THỐNG TIẾP ĐỊATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
190BỘ GIÂY GIẰNG, NEO, TĂNG ĐƠ, ỐC SIẾT CÁPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
191CỌC THÉP MẠ ĐỒNG TIẾP ĐẤT D16 DÀI 2.4MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
192BỘ KẸP TIẾP ĐẤT BẰNG ĐỒNG ĐẶC CHỦNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
193HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
194BỘ ĐẾM SÉTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
T NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5159100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2418100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1275m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8636m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3718100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,952100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0815tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,673tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0947tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4483m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9718m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1229m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2042100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0298tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2478tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9445m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2677100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0788tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1374tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5726tấn
21Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,25m3
23Ván khuôn nền sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
24Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9963tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3312m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8821100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0167tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,301m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0316100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0045tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0202tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,7662m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt122,368m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132m2
35Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,2m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,8m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt237,368m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
41Lát gạch lá nem KT 400x400 sole vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,1952m2
42Cửa sổ chớp nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2m2
43Cửa đi khuung nhôm hệ, kính tráng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,24m3
U NHÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6192100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,244100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0129m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7165m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4334100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1696100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0266tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4354tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0474tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4226m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3635m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,149m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3907100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0511tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3332tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0823tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1344m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,194100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0759tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5595tấn
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3137m3
22Ván khuôn nền sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0658100m2
23Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8249tấn
24Trải nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,1004m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3336m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8369100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9265tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4365m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0771100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0205tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0135tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,7304m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt246,5725m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,9818m2
35Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,924m2
36Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,7m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,3m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt386,497m2
39Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,982m2
40Cửa sổ chớp nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m2
41Cửa đi khung thép hộp, huỳnh tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,34m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,3m2
43Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,3974m2
44Lát gạch lá nem 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,8m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4596m3
46Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,517m3
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,725m2
V NHÀ QUẢN LÝ, HỆ THỐNG BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4911100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0781100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,475m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,32m3
5Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073100m2
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,5075m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,727100m2
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7765m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4751100m2
10Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1259tấn
11Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5753tấn
12Lắp dựng cốt thép bể, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2881tấn
13Quét dung dịch chống thấm trong và ngoài bể nước 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt319,3m2
14Băng cản nước mạch ngừng thi công PVC V200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,45m
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,455100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,202100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,34m3
19Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126100m2
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,86m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,686100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,849m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0937100m2
24Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3591tấn
25Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,657tấn
26Quét dung dịch chống thấm trong và ngoài 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,34m2
27Băng cản nước mạch ngừng thi công PVC V200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8m
28Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0058100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0012100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1716m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0132m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0072100m2
36Nắp inox KT 0,5x0,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
37Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2509100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1875100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4756m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6285m3
41Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0821100m2
42Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2313tấn
45Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2342m3
46Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1559m3
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5034m3
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0915100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0142tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1013tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1378m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1034100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0278tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1882tấn
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9928m3
56Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2765100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2724tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0502m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0073100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0336100m3
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m3
63Lát gạch Ceramic 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8m2
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7162m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,6925m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,4025m2
67Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,65m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,34m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8705m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,263m2
71Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,6925m2
72Cửa sổ nhôm hệ kính trắng 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,32m2
73Cửa đi nhôm hệ kính trắng 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,025m2
74Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,32m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,321m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,32m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,345m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,6044m2
79Lát gạch lá nem chống nóng 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,43m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9904m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1696m3
82Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1908m3
83Láng granitô tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,12m2
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,612m3
85Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0336100m2
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2901tấn
W HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NÓNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3672100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4232100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,944100m3
4Ống PPR D63 PN 20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20100m
5Ống PPR D40 PN 20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2100m
6Van 1 chiều D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
7Van PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Van PPR D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Van phao DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Tê PPR D63/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Cút PPR D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
12Măng sông PPR D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150cái
13Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
14Lắp đặt Máy bơm nước nóng, trục ngang tự mồi, 4HP/380V, 14-70m3/H,H=10-20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 máy
X BỂ NGẦM, BỂ PHỐT, BỂ TÁCH MỠ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3)12,6298100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3)30,36m3
3Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3)88,92m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3)0,2148100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3)0,2821tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3)8,2137tấn
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3)121,8318m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3)4,4252100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3)6,4008tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3)9,5787tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3)56,448m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3)2,9624100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3)0,0135tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3)0,0359tấn
15Quét dung dịch chống thấm 3 lớp SIKATOP SEAL 107, 2KG/M2 cả trong và ngoài thành bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3)1.034,9m2
16Băng cản nước V200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3)140md
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể ngầm 600m3)4,9882100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)0,604100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)1,8586m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)2,5034m3
21Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)0,0278100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)0,0166tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)0,4183tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)0,6699m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)0,1218100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)0,0146tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)0,1098tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)2,1412m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)0,1734100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)0,0532tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)0,3498tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)0,0632tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)6,0592m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)0,9372m3
35Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)44,544m2
36Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)50,4696m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)11,92m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)1,7424m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)0,0792100m2
40Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)0,1235tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)121cấu kiện
42Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-01)0,1822100m3
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)0,5733100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)1,764m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)2,4m3
46Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)0,024100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)0,0136tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)0,3779tấn
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)0,7536m3
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)0,137100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)0,0164tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)0,1235tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)2,3813m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)0,1968100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)0,0536tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)0,3942tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)0,047tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)6,5844m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)0,3178m3
60Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)39,36m2
61Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)52,1206m2
62Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)12,3747m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)1,782m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)0,091100m2
65Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)0,1211tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)161cấu kiện
67Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 20m3-02)0,1522100m3
68Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)0,7098100m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)2,184m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)3m3
71Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)0,027100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)0,0155tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)0,4489tấn
74Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)0,7536m3
75Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)0,137100m2
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)0,0164tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)0,1235tấn
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)2,6136m3
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)0,216100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)0,0588tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)0,4784tấn
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)7,4978m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)0,3178m3
84Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)43,2m2
85Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)58,9366m2
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)15,0467m2
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)2,142m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)0,0948100m2
89Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)0,1428tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)161cấu kiện
91Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 25m3)0,2082100m3
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)0,819100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)2,52m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)3,48m3
95Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)0,0294100m2
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)0,0194tấn
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)0,5199tấn
98Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)0,7536m3
99Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)0,137100m2
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)0,0109tấn
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)0,1235tấn
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)2,8459m3
103Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)0,2058100m2
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)0,064tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)0,5156tấn
106Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)8,4113m3
107Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)0,3178m3
108Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)47,04m2
109Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)65,7526m2
110Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)15,0467m2
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)2,502m3
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)0,1167100m2
113Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)0,1767tấn
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)201cấu kiện
115Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể phốt 30m3)0,237100m3
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ)0,7291100m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ)2,1164m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ)3,8455m3
119Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ)0,0379100m2
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ)0,3639tấn
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ)0,0684tấn
122Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ)9,5213m3
123Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ)0,4456m2
124Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ)42,02m2
125Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ)14,15m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ)2,9047m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ)0,2816100m2
128Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ)0,1836tấn
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ)51cấu kiện
130Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (Bể tách mỡ)0,2836100m3
Y BỂ KHOÁNG 30M3
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8398100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,584m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,752m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0408100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1783m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7708100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,102m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0102100m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,264m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,247100m2
11Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8221tấn
12Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1536tấn
13Lắp dựng cốt thép bể, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0192tấn
14Quét dung dịch chống thấm 3 lớp SIKATOP SEAL 107, 2KG/M2 cả trong và ngoài thành bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,56m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2917100m3
Z THIẾT BỊ (GIẾNG KHOAN)
1Giếng khoan (bao gồm xây lắp và thiết bị)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1giếng
AA THIẾT BỊ (PCCC)
1Trung tấm báo cháy 4 loopTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Q>= 108m3/h, H >=60 M.C.NTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel Q>= 108m3/h, H >=60 M.C.NTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù Q>= 7,2m3/h, H >=65 M.C.NTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
AB THIẾT BỊ (CẤP NƯỚC)
1Bơm tăng ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
2Bơm tăng áp Q=28M3/H, H=30MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Bơm tăng áp Q=15M3/H, H=25MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Bơm tăng áp Q=13M3/H, H=20MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Bình tích áp V=100LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
6Bơm sinh hoạt Q=17M3, H=15MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Bơm sinh hoạt Q=7M3, H=20MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Bơm sinh hoạt Q=11M3, H=20MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Bơm tắm khoángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
10Máy bơm nước nóng, trục ngang tự mồi, 4HP/380V, 14-70m3/H,H=10-20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
AC THIẾT BỊ (PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, ĐIỀU HÒA)
1UPS 10KVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2BỘ TIỀN KHUẾCH ĐẠITheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT âm thanh thông báo)1bộ
3BỘ PHÁT TIN NHẮN KHẨN CẤPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT âm thanh thông báo)1bộ
4BỘ CHỌN 10 VÙNG LOATheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT âm thanh thông báo)1bộ
5BỘ CẤP NGUỒNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT âm thanh thông báo)1bộ
6BỘ GIAO TIẾP MICROTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT âm thanh thông báo)1bộ
7BÀN MICRO ĐIỀU KHIỂN TỪ XATheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT âm thanh thông báo)1bộ
8LOA GẮN ÂM TRẦN 6WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT âm thanh thông báo)109cái
9LOA TREO TƯỜNG 6WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT âm thanh thông báo)13cái
10AMPLY 1000WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT âm thanh thông báo)1cái
11SWITCH 8 PORTS POETheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Camera quan sát)7bộ
12SWITCH 16 PORTS POETheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Camera quan sát)1bộ
13PATCH PANEL 8 PORTSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Camera quan sát)7bộ
14PATCH PANEL 16 PORTSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Camera quan sát)1bộ
15SWITCH CORE 24 PORTSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Camera quan sát)1bộ
16ĐẦU GHI HÌNH NVR 24 KÊNHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Camera quan sát)3bộ
17MÀN HÌNH 49''Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Camera quan sát)3bộ
18MÁY TÍNH QUẢN LÝ BAO GỒM CẢ Ổ CỨNG CÓ DUNG LƯỢNG LƯU TRỮ PHÙ HỢP VỚI NHU CẦU SỬ DỤNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Camera quan sát)1bộ
19CAMERA IP CỐ ĐỊNH HÌNH BÁN CẦUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Camera quan sát)43bộ
20ROUTERTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại)1bộ
21FIREWALLTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại)1bộ
22SWITCH CORE 48 PORTSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại)1bộ
23SWITCH QUANG 8 PORTSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại)1bộ
24TỔNG ĐÀI IPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại)1bộ
25SWITCH 8 PORTSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại)2bộ
26SWITCH 16 PORTSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại)4bộ
27SWITCH 24 PORTSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại)7bộ
28PATCH PANEL 8 PORTSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại)2bộ
29PATCH PANEL 16 PORTSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại)4bộ
30PATCH PANEL 24 PORTSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại)7bộ
31BỘ PHÁT WIFITheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT Internet và Điện thoại)1bộ
32BỘ KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT truyền hình)6bộ
33BỘ CHIA TÍN HIỆU 8 ĐƯỜNG RATheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT truyền hình)5bộ
34BỘ CHIA TÍN HIỆU 6 ĐƯỜNG RATheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT truyền hình)1bộ
35BỘ CHIA TÍN HIỆU 4 ĐƯỜNG RATheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT truyền hình)7bộ
36BỘ CHIA TÍN HIỆU 2 ĐƯỜNG RATheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT truyền hình)4bộ
37BỘ ĐẤU NỐITheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT chuông báo gọi Y tá)42bộ
38BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT chuông báo gọi Y tá)4bộ
39MÁY PHÁT ĐIỆN 3PHA-380V-630 kVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT điện)1bộ
40TỦ TỤ BÙ 9 CẤP 360 KvarTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT điện)1tủ
41CÔNG TƠ 3PHA 3 GIÁ GIÁN TIẾP 2000/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT điện)1bộ
42BIẾN DÒNG 2000/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT điện)7bộ
43ACB-3P-2000A-85KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT điện)1bộ
44MCCB 4P-1000A-65KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT điện)2bộ
45BỘ ĐIỀU KHIỂN ATSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (HT điện)1bộ
46UPS 2KVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà tang lễ)1cái
47SWITCH 8 PORTS POETheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà tang lễ)1cái
48PATCH PANEL 8 PORTSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà tang lễ)1cái
49CAMERA IP CỐ ĐỊNH HÌNH BÁN CẦUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà tang lễ)4cái
50SWITCH 16 PORTSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà tang lễ)1cái
51PATCH PANEL 16 PORTSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà tang lễ)4cái
52UPS 1KVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà Bảo vệ 1+2)1cái
53SWITCH 4 PORTSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà Bảo vệ 1+2)2cái
54PATCH PANEL 4 PORTSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Nhà Bảo vệ 1+2)2cái
55Điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi, mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 47800 BtuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Điều hòa, thông gió)7cái
56Điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi, mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 42700 BtuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Điều hòa, thông gió)2cái
57Điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi, mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 34100 BtuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Điều hòa, thông gió)1cái
58Điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi, mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 24000 BtuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Điều hòa, thông gió)2cái
59Điều hòa cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi 2 chiều lạnh/ sưởi, mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 17000 BtuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Điều hòa, thông gió)1cái
60Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều lạnh/ sưởi, mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 24000 BtuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Điều hòa, thông gió)54cái
61Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều lạnh/ sưởi, mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 18000 BtuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Điều hòa, thông gió)69cái
62Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều lạnh/ sưởi, mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 12000 BtuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Điều hòa, thông gió)17cái
63Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều lạnh/ sưởi, mc lạnh R32, INV, công suất lạnh 9000 BtuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt (Điều hòa, thông gió)12cái
AD THANG MÁY
1Thang máy có người đi, loại có phòng máy, máy kéo có hộp số, cứu hộ tự động khi mất điện
- Tải trọng 1150kg
- Tốc độ: 60m/phút
- Số tầng, số điểm dừng: 2/2
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Thang máy có người đi, loại có phòng máy, máy kéo có hộp số, cứu hộ tự động khi mất điện- Tải trọng 1150kg- Tốc độ: 60m/phút- Số tầng, số điểm dừng: 3/3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Thang máy có người đi, loại có phòng máy, máy kéo có hộp số, cứu hộ tự động khi mất điện- Tải trọng 750kg- Tốc độ: 60m/phút- Số tầng, số điểm dừng: 2/2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Thang máy có người đi, loại có phòng máy, máy kéo có hộp số, cứu hộ tự động khi mất điện- Tải trọng 750kg- Tốc độ: 60m/phút- Số tầng, số điểm dừng: 3/3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
AE PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trườngTheo quy định1khoản
AF CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Phí dự phòngTối thiểu bằng 1% chi phí xây lắp và thiết bị1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06893439E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7571524E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu tương tự gói thầu; có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT đã thi công hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc ;- Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng các yêu cầu 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, ít nhất một công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.55
2 Cán bộ kỹ thuật tối thiểu phải có 5 Số lượng cán bộ kỹ thuật tối thiểu phải có như sau:- 02 kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng- 01 kỹ sư Cấp thoát nước- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ từ cao đẳng xây dựng trở lên có chứng nhận an toàn lao động33
3 01 kỹ sư chuyên ngành điện (phụ trách thực hiện công tác thi công hệ thống điện, điều hòa, thang máy) 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh.33
4 01 kỹ sư PCCC phụ trách hạng mục Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC 1 - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề về thi công hoặc giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia tối thiểu 01 hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III, kèm theo tài liệu chứng minh.33
5 công nhân vận hành máy thi công xây dựng phù hợp-Công nhân (xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC, điều hoà nhiệt độ, thang máy 40 Nhà thầu phải có danh sách bố trí công nhân cho gói thầu này tối thiểu:-05 công nhân vận hành máy thi công xây dựng phù hợp-Công nhân (xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC, điều hoà nhiệt độ, thang máy) có ngành nghề phù hợp với gói thầu: Nề, hàn, mộc, điện, nước, cơ khí... Số lượng ≥ 35 công nhân, đối với các nghề đã nêu ở trên yêu cầu tối thiểu 03 công nhân cho mỗi nghề.(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng nghề, chứng chỉ nghề, danh sách công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề cho gói thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào từ 0,8 - 1,25m3 Còn hoạt động tốt2
2 Máy ủi 75CV Còn hoạt động tốt1
3 Máy lu rung ≥ 16T Còn hoạt động tốt2
4 Máy ép cọc thủy lực ≥ 120T Còn hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn thời hạn đăng kiểm2
6 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Còn hoạt động tốt1
7 Xe bồn chở bê tông chuyên dụng Còn hoạt động tốt2
8 Cần cẩu ≥ 16 tấn Còn hoạt động tốt1
9 Vận thăng ≥ 0,8 tấn Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
11 Máy trộn bê trộn vữa Còn hoạt động tốt2
12 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
13 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Còn hoạt động tốt1
14 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
15 Máy phát điện dự phòng Còn hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
17 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
18 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
19 Đầm cóc Còn hoạt động tốt1
20 Khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
21 Máy cắt gạch, đá Còn hoạt động tốt1
22 Tời điện Còn hoạt động tốt1
23 Phòng thí nghiệm hiện trường. Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->