Gói thầu: Gói 02: Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 – 2025 các tuyến đường huyện do Phòng Kinh tế và Hạ tầng quản lý (Thông Nông cũ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói 02: Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 – 2025 các tuyến đường huyện do Phòng Kinh tế và Hạ tầng quản lý (Thông Nông cũ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239464 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 46 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 16:15:00 đến ngày 2022-03-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,360,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.321.584.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 414.836.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.452.583.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 nămĐã làm chỉ huy trưởng của 01 gói thầu tương tự hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02: Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 – 2025 các tuyến đường huyện do Phòng Kinh tế và Hạ tầng quản lý (Thông Nông cũ) Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 - 2025 các tuyến đường huyện do Phòng Kinh tế và Hạ tầng quản lý 46 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: TT.Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063862219 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Xuân Tùng - Văn phòng UBND huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lý Văn Chiến - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063862219 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phan Văn Mèn - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng. ĐT 0822626166 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Năm 2022 | Năm thực hiện | Năm | 0,83 | Không chào giá |
| 2 | 1. Tuyến đường ngã ba Cốc Gạch (Thanh Long) – Cốc Lùng (Yên Sơn) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 3 | Công tác quản lý công trình đường bộ (10km*10 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 100 | |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (10km*10 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 100 | |
| 5 | Hệ thống an toàn giao thông (10km*10 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 100 | |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 320 | |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 15 | |
| 8 | 2. Tuyến đường trung tâm xã Thanh Long (Thông Nông) – Triệu Nguyên (huyện Nguyên Bình) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 9 | Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*10 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 50 | |
| 10 | Công tác nền đường, thoát nước (5km*10 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 50 | |
| 11 | Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 18 | |
| 12 | 3. Tuyến đường 204 từ ngã ba trường THCS Lương Thông – Lát Khuy (xã Vị Quang) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 13 | Công tác quản lý công trình đường bộ (6km*10 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 14 | Công tác nền đường, thoát nước (6km*10 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 15 | Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 14,58 | |
| 16 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 210 | |
| 17 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 4,5 | |
| 18 | 4. Đường liên xã Bản Rịch - Nội Phan (xã Lương Thông) - Đông Pàu (xã Đa Thông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 19 | Công tác quản lý công trình đường bộ (14km*10 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 140 | |
| 20 | Công tác nền đường, thoát nước (14km*10 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 140 | |
| 21 | Hệ thống an toàn giao thông (14km*10tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 140 | |
| 22 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 11,88 | |
| 23 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 1.152 | |
| 24 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 28,8 | |
| 25 | 5. Đường trung tâm xã Cần Nông - Khau Dựa (xã Cần Nông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 26 | Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*10 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 50 | |
| 27 | Công tác nền đường, thoát nước (5km*10 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 50 | |
| 28 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 18 | |
| 29 | 6. Đường Nặm Dựa - Nà Cuổn (xã Cần Nông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 30 | Công tác quản lý công trình đường bộ (2km*10 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 20 | |
| 31 | Công tác nền đường, thoát nước (2km*10 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 20 | |
| 32 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 0,77 | |
| 33 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 204 | |
| 34 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 4,71 | |
| 35 | 7. Đường trung tâm xã Yên Sơn - trường tiểu học Nặm Ngùa, xã Ngọc Động | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 36 | Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*10 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 50 | |
| 37 | Công tác nền đường, thoát nước (5km*10 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 50 | |
| 38 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 6,37 | |
| 39 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 420 | |
| 40 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 8,72 | |
| 41 | 8. Đường GTNT Nội Phan (xã Lương Thông) - Nà Pá (xã Đa Thông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 42 | Công tác quản lý công trình đường bộ (4,8km*10 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 48 | |
| 43 | Công tác nền đường, thoát nước (4,8km*10 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 48 | |
| 44 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 576 | |
| 45 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 11,52 | |
| 46 | 9. Tuyến đường 204 - đường vào xóm ĐCĐC Lũng Rịch - Rặc Rạy - Lũng Đẩy - Tả Bốc (xã Lương Thông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 47 | Công tác quản lý công trình đường bộ (7km*10 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 70 | |
| 48 | Công tác nền đường, thoát nước (7km*10 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 70 | |
| 49 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 17,32 | |
| 50 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 215 | |
| 51 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 2,48 | |
| 52 | Năm 2023 | Năm thực hiện | Năm | 1 | Không chào giá |
| 53 | 1. Tuyến đường ngã ba Cốc Gạch (Thanh Long) – Cốc Lùng (Yên Sơn) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 54 | Công tác quản lý công trình đường bộ (10km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 120 | |
| 55 | Công tác nền đường, thoát nước (10km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 120 | |
| 56 | Hệ thống an toàn giao thông (10km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 120 | |
| 57 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 300 | |
| 58 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 15 | |
| 59 | 2. Tuyến đường trung tâm xã Thanh Long (Thông Nông) – Triệu Nguyên (huyện Nguyên Bình) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 60 | Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 61 | Công tác nền đường, thoát nước (5km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 62 | Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 18 | |
| 63 | 3. Tuyến đường 204 từ ngã ba trường THCS Lương Thông – Lát Khuy (xã Vị Quang) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 64 | Công tác quản lý công trình đường bộ (6km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 72 | |
| 65 | Công tác nền đường, thoát nước (6km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 72 | |
| 66 | Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 16,2 | |
| 67 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 210 | |
| 68 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 4,5 | |
| 69 | 4. Đường liên xã Bản Rịch - Nội Phan (xã Lương Thông) - Đông Pàu (xã Đa Thông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 70 | Công tác quản lý công trình đường bộ (14km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 168 | |
| 71 | Công tác nền đường, thoát nước (14km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 168 | |
| 72 | Hệ thống an toàn giao thông (14km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 168 | |
| 73 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 9,5 | |
| 74 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 1.248 | |
| 75 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 25,92 | |
| 76 | 5. Đường trung tâm xã Cần Nông - Khau Dựa (xã Cần Nông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 77 | Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 78 | Công tác nền đường, thoát nước (5km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 79 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 18 | |
| 80 | 6. Đường Nặm Dựa - Nà Cuổn (xã Cần Nông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 81 | Công tác quản lý công trình đường bộ (2km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 24 | |
| 82 | Công tác nền đường, thoát nước (2km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 24 | |
| 83 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 1,24 | |
| 84 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 185 | |
| 85 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 3,7 | |
| 86 | 7. Đường trung tâm xã Yên Sơn - trường tiểu học Nặm Ngùa, xã Ngọc Động | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 87 | Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 88 | Công tác nền đường, thoát nước (5km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 89 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 6,37 | |
| 90 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 420 | |
| 91 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 9,69 | |
| 92 | 8. Đường GTNT Nội Phan (xã Lương Thông) - Nà Pá (xã Đa Thông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 93 | Công tác quản lý công trình đường bộ (4,8km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 57,6 | |
| 94 | Công tác nền đường, thoát nước (4,8km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 57,6 | |
| 95 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 624 | |
| 96 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 11,52 | |
| 97 | 9. Tuyến đường 204 - đường vào xóm ĐCĐC Lũng Rịch - Rặc Rạy - Lũng Đẩy - Tả Bốc (xã Lương Thông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 98 | Công tác quản lý công trình đường bộ (7km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 84 | |
| 99 | Công tác nền đường, thoát nước (7km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 84 | |
| 100 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 19,24 | |
| 101 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 232 | |
| 102 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 4,97 | |
| 103 | Năm 2024 | Năm thực hiện | Năm | 1 | Không chào giá |
| 104 | 1. Tuyến đường ngã ba Cốc Gạch (Thanh Long) – Cốc Lùng (Yên Sơn) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 105 | Công tác quản lý công trình đường bộ (10km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 120 | |
| 106 | Công tác nền đường, thoát nước (10km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 120 | |
| 107 | Hệ thống an toàn giao thông (10km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 120 | |
| 108 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 300 | |
| 109 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 15 | |
| 110 | 2. Tuyến đường trung tâm xã Thanh Long (Thông Nông) – Triệu Nguyên (huyện Nguyên Bình) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 111 | Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 112 | Công tác nền đường, thoát nước (5km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 113 | Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 18 | |
| 114 | 3. Tuyến đường 204 từ ngã ba trường THCS Lương Thông – Lát Khuy (xã Vị Quang) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 115 | Công tác quản lý công trình đường bộ (6km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 72 | |
| 116 | Công tác nền đường, thoát nước (6km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 72 | |
| 117 | Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 16,2 | |
| 118 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 210 | |
| 119 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 4,5 | |
| 120 | 4. Đường liên xã Bản Rịch - Nội Phan (xã Lương Thông) - Đông Pàu (xã Đa Thông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 121 | Công tác quản lý công trình đường bộ (14km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 168 | |
| 122 | Công tác nền đường, thoát nước (14km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 168 | |
| 123 | Hệ thống an toàn giao thông (14km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 168 | |
| 124 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 9,5 | |
| 125 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 1.248 | |
| 126 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 25,92 | |
| 127 | 5. Đường trung tâm xã Cần Nông - Khau Dựa (xã Cần Nông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 128 | Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 129 | Công tác nền đường, thoát nước (5km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 130 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 18 | |
| 131 | 6. Đường Nặm Dựa - Nà Cuổn (xã Cần Nông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 132 | Công tác quản lý công trình đường bộ (2km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 24 | |
| 133 | Công tác nền đường, thoát nước (2km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 24 | |
| 134 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 1,24 | |
| 135 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 185 | |
| 136 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 3,7 | |
| 137 | 7. Đường trung tâm xã Yên Sơn - trường tiểu học Nặm Ngùa, xã Ngọc Động | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 138 | Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 139 | Công tác nền đường, thoát nước (5km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 140 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 6,37 | |
| 141 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 420 | |
| 142 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 9,69 | |
| 143 | 8. Đường GTNT Nội Phan (xã Lương Thông) - Nà Pá (xã Đa Thông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 144 | Công tác quản lý công trình đường bộ (4,8km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 57,6 | |
| 145 | Công tác nền đường, thoát nước (4,8km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 57,6 | |
| 146 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 624 | |
| 147 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 11,52 | |
| 148 | 9. Tuyến đường 204 - đường vào xóm ĐCĐC Lũng Rịch - Rặc Rạy - Lũng Đẩy - Tả Bốc (xã Lương Thông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 149 | Công tác quản lý công trình đường bộ (7km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 84 | |
| 150 | Công tác nền đường, thoát nước (7km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 84 | |
| 151 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 19,24 | |
| 152 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 232 | |
| 153 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 4,97 | |
| 154 | Năm 2025 | Năm thực hiện | Năm | 1 | Không chào giá |
| 155 | 1. Tuyến đường ngã ba Cốc Gạch (Thanh Long) – Cốc Lùng (Yên Sơn) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 156 | Công tác quản lý công trình đường bộ (10km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 120 | |
| 157 | Công tác nền đường, thoát nước (10km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 120 | |
| 158 | Hệ thống an toàn giao thông (10km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 120 | |
| 159 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 300 | |
| 160 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 15 | |
| 161 | 2. Tuyến đường trung tâm xã Thanh Long (Thông Nông) – Triệu Nguyên (huyện Nguyên Bình) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 162 | Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 163 | Công tác nền đường, thoát nước (5km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 164 | Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 18 | |
| 165 | 3. Tuyến đường 204 từ ngã ba trường THCS Lương Thông – Lát Khuy (xã Vị Quang) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 166 | Công tác quản lý công trình đường bộ (6km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 72 | |
| 167 | Công tác nền đường, thoát nước (6km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 72 | |
| 168 | Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 16,2 | |
| 169 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 210 | |
| 170 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 4,5 | |
| 171 | 4. Đường liên xã Bản Rịch - Nội Phan (xã Lương Thông) - Đông Pàu (xã Đa Thông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 172 | Công tác quản lý công trình đường bộ (14km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 168 | |
| 173 | Công tác nền đường, thoát nước (14km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 168 | |
| 174 | Hệ thống an toàn giao thông (14km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 168 | |
| 175 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 9,5 | |
| 176 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 1.248 | |
| 177 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 25,92 | |
| 178 | 5. Đường trung tâm xã Cần Nông - Khau Dựa (xã Cần Nông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 179 | Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 180 | Công tác nền đường, thoát nước (5km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 181 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 18 | |
| 182 | 6. Đường Nặm Dựa - Nà Cuổn (xã Cần Nông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 183 | Công tác quản lý công trình đường bộ (2km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 24 | |
| 184 | Công tác nền đường, thoát nước (2km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 24 | |
| 185 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 1,24 | |
| 186 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 185 | |
| 187 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 3,7 | |
| 188 | 7. Đường trung tâm xã Yên Sơn - trường tiểu học Nặm Ngùa, xã Ngọc Động | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 189 | Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 190 | Công tác nền đường, thoát nước (5km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 60 | |
| 191 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 6,37 | |
| 192 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 420 | |
| 193 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 9,69 | |
| 194 | 8. Đường GTNT Nội Phan (xã Lương Thông) - Nà Pá (xã Đa Thông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 195 | Công tác quản lý công trình đường bộ (4,8km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 57,6 | |
| 196 | Công tác nền đường, thoát nước (4,8km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 57,6 | |
| 197 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 624 | |
| 198 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 11,52 | |
| 199 | 9. Tuyến đường 204 - đường vào xóm ĐCĐC Lũng Rịch - Rặc Rạy - Lũng Đẩy - Tả Bốc (xã Lương Thông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 1 | Không chào giá |
| 200 | Công tác quản lý công trình đường bộ (7km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 84 | |
| 201 | Công tác nền đường, thoát nước (7km*12 tháng) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km.tháng | 84 | |
| 202 | Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 19,24 | |
| 203 | Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m2 | 232 | |
| 204 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 4,97 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.321584E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 414.836.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.321.584.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 414.836.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.452.583.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a. Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 nămĐã làm chỉ huy trưởng của 01 gói thầu tương tự hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 1 | a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ | 1 | a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên tuần đường | 1 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 6 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi