Gói thầu: Gói 02: Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 – 2025 các tuyến đường huyện do Phòng Kinh tế và Hạ tầng quản lý (Thông Nông cũ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306077-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói 02: Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 – 2025 các tuyến đường huyện do Phòng Kinh tế và Hạ tầng quản lý (Thông Nông cũ)
Số hiệu KHLCNT 20220239464
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 46 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 16:15:00 đến ngày 2022-03-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,360,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.321.584.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 414.836.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.452.583.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 nămĐã làm chỉ huy trưởng của 01 gói thầu tương tự hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Gói 02: Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 – 2025 các tuyến đường huyện do Phòng Kinh tế và Hạ tầng quản lý (Thông Nông cũ)
Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 - 2025 các tuyến đường huyện do Phòng Kinh tế và Hạ tầng quản lý
46 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: TT.Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063862219
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: TT.Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063862219


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: TT.Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063862219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Xuân Tùng - Văn phòng UBND huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lý Văn Chiến - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063862219
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phan Văn Mèn - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng. ĐT 0822626166
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Năm 2022 Năm thực hiện Năm 0,83 Không chào giá
2 1. Tuyến đường ngã ba Cốc Gạch (Thanh Long) – Cốc Lùng (Yên Sơn) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
3 Công tác quản lý công trình đường bộ (10km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 100
4 Công tác nền đường, thoát nước (10km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 100
5 Hệ thống an toàn giao thông (10km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 100
6 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 320
7 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 15
8 2. Tuyến đường trung tâm xã Thanh Long (Thông Nông) – Triệu Nguyên (huyện Nguyên Bình) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
9 Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 50
10 Công tác nền đường, thoát nước (5km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 50
11 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 18
12 3. Tuyến đường 204 từ ngã ba trường THCS Lương Thông – Lát Khuy (xã Vị Quang) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
13 Công tác quản lý công trình đường bộ (6km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
14 Công tác nền đường, thoát nước (6km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
15 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 14,58
16 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 210
17 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 4,5
18 4. Đường liên xã Bản Rịch - Nội Phan (xã Lương Thông) - Đông Pàu (xã Đa Thông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
19 Công tác quản lý công trình đường bộ (14km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 140
20 Công tác nền đường, thoát nước (14km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 140
21 Hệ thống an toàn giao thông (14km*10tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 140
22 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 11,88
23 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 1.152
24 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 28,8
25 5. Đường trung tâm xã Cần Nông - Khau Dựa (xã Cần Nông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
26 Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 50
27 Công tác nền đường, thoát nước (5km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 50
28 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 18
29 6. Đường Nặm Dựa - Nà Cuổn (xã Cần Nông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
30 Công tác quản lý công trình đường bộ (2km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 20
31 Công tác nền đường, thoát nước (2km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 20
32 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 0,77
33 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 204
34 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 4,71
35 7. Đường trung tâm xã Yên Sơn - trường tiểu học Nặm Ngùa, xã Ngọc Động Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
36 Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 50
37 Công tác nền đường, thoát nước (5km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 50
38 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 6,37
39 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 420
40 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 8,72
41 8. Đường GTNT Nội Phan (xã Lương Thông) - Nà Pá (xã Đa Thông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
42 Công tác quản lý công trình đường bộ (4,8km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 48
43 Công tác nền đường, thoát nước (4,8km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 48
44 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 576
45 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 11,52
46 9. Tuyến đường 204 - đường vào xóm ĐCĐC Lũng Rịch - Rặc Rạy - Lũng Đẩy - Tả Bốc (xã Lương Thông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
47 Công tác quản lý công trình đường bộ (7km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 70
48 Công tác nền đường, thoát nước (7km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 70
49 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 17,32
50 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 215
51 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 2,48
52 Năm 2023 Năm thực hiện Năm 1 Không chào giá
53 1. Tuyến đường ngã ba Cốc Gạch (Thanh Long) – Cốc Lùng (Yên Sơn) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
54 Công tác quản lý công trình đường bộ (10km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 120
55 Công tác nền đường, thoát nước (10km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 120
56 Hệ thống an toàn giao thông (10km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 120
57 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 300
58 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 15
59 2. Tuyến đường trung tâm xã Thanh Long (Thông Nông) – Triệu Nguyên (huyện Nguyên Bình) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
60 Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
61 Công tác nền đường, thoát nước (5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
62 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 18
63 3. Tuyến đường 204 từ ngã ba trường THCS Lương Thông – Lát Khuy (xã Vị Quang) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
64 Công tác quản lý công trình đường bộ (6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 72
65 Công tác nền đường, thoát nước (6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 72
66 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 16,2
67 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 210
68 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 4,5
69 4. Đường liên xã Bản Rịch - Nội Phan (xã Lương Thông) - Đông Pàu (xã Đa Thông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
70 Công tác quản lý công trình đường bộ (14km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 168
71 Công tác nền đường, thoát nước (14km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 168
72 Hệ thống an toàn giao thông (14km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 168
73 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 9,5
74 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 1.248
75 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 25,92
76 5. Đường trung tâm xã Cần Nông - Khau Dựa (xã Cần Nông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
77 Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
78 Công tác nền đường, thoát nước (5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
79 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 18
80 6. Đường Nặm Dựa - Nà Cuổn (xã Cần Nông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
81 Công tác quản lý công trình đường bộ (2km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 24
82 Công tác nền đường, thoát nước (2km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 24
83 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 1,24
84 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 185
85 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 3,7
86 7. Đường trung tâm xã Yên Sơn - trường tiểu học Nặm Ngùa, xã Ngọc Động Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
87 Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
88 Công tác nền đường, thoát nước (5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
89 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 6,37
90 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 420
91 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 9,69
92 8. Đường GTNT Nội Phan (xã Lương Thông) - Nà Pá (xã Đa Thông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
93 Công tác quản lý công trình đường bộ (4,8km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 57,6
94 Công tác nền đường, thoát nước (4,8km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 57,6
95 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 624
96 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 11,52
97 9. Tuyến đường 204 - đường vào xóm ĐCĐC Lũng Rịch - Rặc Rạy - Lũng Đẩy - Tả Bốc (xã Lương Thông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
98 Công tác quản lý công trình đường bộ (7km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 84
99 Công tác nền đường, thoát nước (7km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 84
100 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 19,24
101 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 232
102 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 4,97
103 Năm 2024 Năm thực hiện Năm 1 Không chào giá
104 1. Tuyến đường ngã ba Cốc Gạch (Thanh Long) – Cốc Lùng (Yên Sơn) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
105 Công tác quản lý công trình đường bộ (10km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 120
106 Công tác nền đường, thoát nước (10km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 120
107 Hệ thống an toàn giao thông (10km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 120
108 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 300
109 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 15
110 2. Tuyến đường trung tâm xã Thanh Long (Thông Nông) – Triệu Nguyên (huyện Nguyên Bình) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
111 Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
112 Công tác nền đường, thoát nước (5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
113 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 18
114 3. Tuyến đường 204 từ ngã ba trường THCS Lương Thông – Lát Khuy (xã Vị Quang) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
115 Công tác quản lý công trình đường bộ (6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 72
116 Công tác nền đường, thoát nước (6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 72
117 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 16,2
118 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 210
119 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 4,5
120 4. Đường liên xã Bản Rịch - Nội Phan (xã Lương Thông) - Đông Pàu (xã Đa Thông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
121 Công tác quản lý công trình đường bộ (14km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 168
122 Công tác nền đường, thoát nước (14km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 168
123 Hệ thống an toàn giao thông (14km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 168
124 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 9,5
125 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 1.248
126 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 25,92
127 5. Đường trung tâm xã Cần Nông - Khau Dựa (xã Cần Nông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
128 Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
129 Công tác nền đường, thoát nước (5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
130 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 18
131 6. Đường Nặm Dựa - Nà Cuổn (xã Cần Nông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
132 Công tác quản lý công trình đường bộ (2km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 24
133 Công tác nền đường, thoát nước (2km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 24
134 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 1,24
135 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 185
136 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 3,7
137 7. Đường trung tâm xã Yên Sơn - trường tiểu học Nặm Ngùa, xã Ngọc Động Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
138 Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
139 Công tác nền đường, thoát nước (5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
140 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 6,37
141 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 420
142 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 9,69
143 8. Đường GTNT Nội Phan (xã Lương Thông) - Nà Pá (xã Đa Thông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
144 Công tác quản lý công trình đường bộ (4,8km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 57,6
145 Công tác nền đường, thoát nước (4,8km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 57,6
146 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 624
147 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 11,52
148 9. Tuyến đường 204 - đường vào xóm ĐCĐC Lũng Rịch - Rặc Rạy - Lũng Đẩy - Tả Bốc (xã Lương Thông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
149 Công tác quản lý công trình đường bộ (7km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 84
150 Công tác nền đường, thoát nước (7km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 84
151 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 19,24
152 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 232
153 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 4,97
154 Năm 2025 Năm thực hiện Năm 1 Không chào giá
155 1. Tuyến đường ngã ba Cốc Gạch (Thanh Long) – Cốc Lùng (Yên Sơn) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
156 Công tác quản lý công trình đường bộ (10km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 120
157 Công tác nền đường, thoát nước (10km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 120
158 Hệ thống an toàn giao thông (10km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 120
159 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 300
160 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 15
161 2. Tuyến đường trung tâm xã Thanh Long (Thông Nông) – Triệu Nguyên (huyện Nguyên Bình) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
162 Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
163 Công tác nền đường, thoát nước (5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
164 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 18
165 3. Tuyến đường 204 từ ngã ba trường THCS Lương Thông – Lát Khuy (xã Vị Quang) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
166 Công tác quản lý công trình đường bộ (6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 72
167 Công tác nền đường, thoát nước (6km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 72
168 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 16,2
169 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 210
170 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 4,5
171 4. Đường liên xã Bản Rịch - Nội Phan (xã Lương Thông) - Đông Pàu (xã Đa Thông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
172 Công tác quản lý công trình đường bộ (14km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 168
173 Công tác nền đường, thoát nước (14km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 168
174 Hệ thống an toàn giao thông (14km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 168
175 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 9,5
176 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 1.248
177 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 25,92
178 5. Đường trung tâm xã Cần Nông - Khau Dựa (xã Cần Nông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
179 Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
180 Công tác nền đường, thoát nước (5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
181 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 18
182 6. Đường Nặm Dựa - Nà Cuổn (xã Cần Nông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
183 Công tác quản lý công trình đường bộ (2km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 24
184 Công tác nền đường, thoát nước (2km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 24
185 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 1,24
186 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 185
187 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 3,7
188 7. Đường trung tâm xã Yên Sơn - trường tiểu học Nặm Ngùa, xã Ngọc Động Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
189 Công tác quản lý công trình đường bộ (5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
190 Công tác nền đường, thoát nước (5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 60
191 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 6,37
192 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 420
193 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 9,69
194 8. Đường GTNT Nội Phan (xã Lương Thông) - Nà Pá (xã Đa Thông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
195 Công tác quản lý công trình đường bộ (4,8km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 57,6
196 Công tác nền đường, thoát nước (4,8km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 57,6
197 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 624
198 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 11,52
199 9. Tuyến đường 204 - đường vào xóm ĐCĐC Lũng Rịch - Rặc Rạy - Lũng Đẩy - Tả Bốc (xã Lương Thông) Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không chào giá
200 Công tác quản lý công trình đường bộ (7km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 84
201 Công tác nền đường, thoát nước (7km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 84
202 Bảo trì khối lượng thực tế:Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 19,24
203 Bảo trì khối lượng thực tế:Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 232
204 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 4,97
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.321584E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 414.836.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.321.584.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 414.836.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.452.583.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a. Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 nămĐã làm chỉ huy trưởng của 01 gói thầu tương tự hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.51
2 Hạt trưởng quản lý cầu đường 1 a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 1 a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm31
4 Nhân viên tuần đường 1 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
5 Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 6 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->