Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh và đường trục chính đô thị thuộc địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2022 và 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh và đường trục chính đô thị thuộc địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2022 và 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240221 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh bố trí trong dự toán Sở Giao thông vận tải năm 2022, 2023. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 16:08:00 đến ngày 2022-03-22 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,157,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là19.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 9,97 Tỷ VNĐ. (*) Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: Quyết định phê duyệt Dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; Hoá đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.910.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b)Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, điện tửb) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 32 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh và đường trục chính đô thị thuộc địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2022 và 2023 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh và đường trục chính đô thị thuộc địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2022 và 2023 21 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh bố trí trong dự toán Sở Giao thông vận tải năm 2022, 2023. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh |
| E-CDNT 15.2 | Theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh.
Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
Điện thoại: 0222. 3 822 416; Fax: 0222. 3 822 416 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 874 051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 822 416; Fax: 0222. 3 822 416 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Tài chính Bắc Ninh Địa chỉ: Số 4, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822 921 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quản lý phần đường (9 tháng cuối năm 2022)_Tuần đường đường cấp III trong đô thị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 170,79 | |
| 2 | Công tác quản lý phần đường (9 tháng cuối năm 2022)_Tuần đường đường cấp III ngoài đô thị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 122,94 | |
| 3 | Công tác quản lý phần đường (9 tháng cuối năm 2022)_Tuần đường đường cấp IV đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 74,33 | |
| 4 | Công tác quản lý phần đường (9 tháng cuối năm 2022)_Đếm xe bằng thủ công, đường cấp III, cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 39 | |
| 5 | Công tác quản lý phần đường (9 tháng cuối năm 2022)_Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2.377,28 | |
| 6 | Công tác quản lý phần đường (9 tháng cuối năm 2022)_Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 643,95 | |
| 7 | Công tác quản lý phần đường (9 tháng cuối năm 2022)_Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 335,69 | |
| 8 | BDTX nền đường, lề đường, thoát nước (9 tháng cuối năm 2022)_Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 24,95 | |
| 9 | BDTX nền đường, lề đường, thoát nước (9 tháng cuối năm 2022)_Bạt lề đường bằng thủ công (Tính bạt 2 bên), thực hiện 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 29.118 | |
| 10 | BDTX nền đường, lề đường, thoát nước (9 tháng cuối năm 2022)_Bạt lề đường bằng máy (Tính bạt 2 bên), thực hiện 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 262.065 | |
| 11 | BDTX nền đường, lề đường, thoát nước (9 tháng cuối năm 2022)_Cắt cỏ bằng máy (Tính 2 bên) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 985,58 | |
| 12 | BDTX nền đường, lề đường, thoát nước (9 tháng cuối năm 2022)_Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Tính 2 bên) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 440,67 | |
| 13 | BDTX nền đường, lề đường, thoát nước (9 tháng cuối năm 2022)_Vét rãnh hở bằng thủ công (Tính 2 bên), thực hiện 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 8.240 | |
| 14 | BDTX nền đường, lề đường, thoát nước (9 tháng cuối năm 2022)_Vét rãnh hở bằng máy (Tính 2 bên), thực hiện 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 74.160 | |
| 15 | BDTX nền đường, lề đường, thoát nước (9 tháng cuối năm 2022)_Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển trung bình 5Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1.577,9 | |
| 16 | BDTX mặt đường (9 tháng cuối năm 2022)_Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III trong đô thị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 3.346,2 | |
| 17 | BDTX mặt đường (9 tháng cuối năm 2022)_Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III ngoài đô thị, cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 6.199,99 | |
| 18 | BDTX mặt đường (9 tháng cuối năm 2022)_Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng (chiều dày mặt đường BTNC19 đã lèn ép 5 Cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8.542,1 | |
| 19 | Công tác an toàn giao thông (9 tháng cuối năm 2022)_Sơn biển báo, cột biển báo (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.102,74 | |
| 20 | Công tác an toàn giao thông (9 tháng cuối năm 2022)_Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 15,42 | |
| 21 | Công tác an toàn giao thông (9 tháng cuối năm 2022)_Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 65,33 | |
| 22 | Công tác an toàn giao thông (9 tháng cuối năm 2022)_Sơn cọc tiêu, cọc MLG (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 438,35 | |
| 23 | Công tác an toàn giao thông (9 tháng cuối năm 2022)_Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 417 | |
| 24 | Công tác an toàn giao thông (9 tháng cuối năm 2022)_Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | |
| 25 | Công tác an toàn giao thông (9 tháng cuối năm 2022)_Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 109 | |
| 26 | Công tác an toàn giao thông (9 tháng cuối năm 2022)_Thay thế bổ sung biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 27 | |
| 27 | Công tác an toàn giao thông (9 tháng cuối năm 2022)_Thay thế cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 31 | |
| 28 | Công tác an toàn giao thông (9 tháng cuối năm 2022)_Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 250 | |
| 29 | Công tác an toàn giao thông (9 tháng cuối năm 2022)_Dán lại lớp phản quang mặt biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 299 | |
| 30 | Công tác an toàn giao thông (9 tháng cuối năm 2022)_Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.990,27 | |
| 31 | Công tác an toàn giao thông (9 tháng cuối năm 2022)_Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.962,13 | |
| 32 | Công tác quản lý cầu có chiều dài L>100 (9 tháng cuối năm 2022)_Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cầu | 4 | |
| 33 | Công tác quản lý cầu có chiều dài L>100 (9 tháng cuối năm 2022)_Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cầu | 4 | |
| 34 | Công tác quản lý cầu có chiều dài 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cầu | 5 | |
| 35 | Công tác quản lý cầu có chiều dài 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cầu | 5 | |
| 36 | Công tác bảo dưỡng cầu (9 tháng cuối năm 2022)_Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cầu | 20 | |
| 37 | Công tác bảo dưỡng cầu (9 tháng cuối năm 2022)_Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cầu | 20 | |
| 38 | Công tác bảo dưỡng cầu (9 tháng cuối năm 2022)_Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6,26 | |
| 39 | Công tác bảo dưỡng cầu (9 tháng cuối năm 2022)_Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 704,52 | |
| 40 | Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng (9 tháng cuối năm 2022)_Tiêu thụ điện năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | KW | 1.012.852 | |
| 41 | Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng (9 tháng cuối năm 2022)_Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/trạm | 1.404 | |
| 42 | Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng (9 tháng cuối năm 2022)_Thay chóa đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 74 | |
| 43 | Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng (9 tháng cuối năm 2022)_Thay bóng cao áp 250W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 74 | |
| 44 | Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng (9 tháng cuối năm 2022)_Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 74 | |
| 45 | Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng (9 tháng cuối năm 2022)_Lắp cửa cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cửa | 74 | |
| 46 | Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng (9 tháng cuối năm 2022)_Quản lý vận hành trạm bơm nút giao Samsung; ĐT.276 mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/trạm | 104 | |
| 47 | Công tác quản lý phần đường (năm 2023)_Tuần đường đường cấp III trong đô thị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 170,79 | |
| 48 | Công tác quản lý phần đường (năm 2023)_Tuần đường đường cấp III ngoài đô thị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 122,94 | |
| 49 | Công tác quản lý phần đường (năm 2023)_Tuần đường đường cấp IV đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 74,33 | |
| 50 | Công tác quản lý phần đường (năm 2023)_Đếm xe bằng thủ công, đường cấp III, cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 52 | |
| 51 | Công tác quản lý phần đường (năm 2023)_Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 3.169,7 | |
| 52 | Công tác quản lý phần đường (năm 2023)_Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 858,6 | |
| 53 | Công tác quản lý phần đường (năm 2023)_Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 335,692 | |
| 54 | BDTX nền đường, lề đường, thoát nước (năm 2023)_Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 33,27 | |
| 55 | BDTX nền đường, lề đường, thoát nước (năm 2023)_Bạt lề đường bằng thủ công (Tính bạt 2 bên), thực hiện 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 29.118 | |
| 56 | BDTX nền đường, lề đường, thoát nước (năm 2023)_Bạt lề đường bằng máy (Tính bạt 2 bên), thực hiện 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 262.065 | |
| 57 | BDTX nền đường, lề đường, thoát nước (năm 2023)_Cắt cỏ bằng máy (Tính 2 bên) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.478,36 | |
| 58 | BDTX nền đường, lề đường, thoát nước (năm 2023)_Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Tính 2 bên) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 440,67 | |
| 59 | BDTX nền đường, lề đường, thoát nước (năm 2023)_Vét rãnh hở bằng thủ công (Tính 2 bên), thực hiện 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 8.240 | |
| 60 | BDTX nền đường, lề đường, thoát nước (năm 2023)_Vét rãnh hở bằng máy (Tính 2 bên), thực hiện 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 74.160 | |
| 61 | BDTX nền đường, lề đường, thoát nước (năm 2023)_Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển trung bình 5Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1.577,9 | |
| 62 | BDTX mặt đường (năm 2023)_Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III trong đô thị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 4.461,6 | |
| 63 | BDTX mặt đường (năm 2023)_Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III ngoài đô thị, cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 8.266,66 | |
| 64 | BDTX mặt đường (năm 2023)_Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng (chiều dày mặt đường BTNC19 đã lèn ép 5 Cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 11.389,5 | |
| 65 | Công tác an toàn giao thông (năm 2023)_Sơn biển báo, cột biển báo (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.205,48 | |
| 66 | Công tác an toàn giao thông (năm 2023)_Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30,83 | |
| 67 | Công tác an toàn giao thông (năm 2023)_Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 130,65 | |
| 68 | Công tác an toàn giao thông (năm 2023)_Sơn cọc tiêu, cọc MLG (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 876,7 | |
| 69 | Công tác an toàn giao thông (năm 2023)_Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 417 | |
| 70 | Công tác an toàn giao thông (năm 2023)_Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | |
| 71 | Công tác an toàn giao thông (năm 2023)_Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 109 | |
| 72 | Công tác an toàn giao thông (năm 2023)_Thay thế bổ sung biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 27 | |
| 73 | Công tác an toàn giao thông (năm 2023)_Thay thế cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 31 | |
| 74 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 250 | |
| 75 | Công tác an toàn giao thông (năm 2023)_Dán lại lớp phản quang mặt biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 299 | |
| 76 | Công tác an toàn giao thông (năm 2023)_Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5.980,55 | |
| 77 | Công tác an toàn giao thông (năm 2023)_Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5.282,84 | |
| 78 | Công tác quản lý cầu có chiều dài L>100 (năm 2023)_Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cầu | 4 | |
| 79 | Công tác quản lý cầu có chiều dài L>100 (năm 2023)_Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cầu | 4 | |
| 80 | Công tác quản lý cầu có chiều dài 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cầu | 5 | |
| 81 | Công tác quản lý cầu có chiều dài 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cầu | 5 | |
| 82 | Công tác quản lý cầu có chiều dài L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cầu | 20 | |
| 83 | Công tác quản lý cầu có chiều dài L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cầu | 20 | |
| 84 | Công tác bảo dưỡng cầu (năm 2023)_Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 9,39 | |
| 85 | Công tác bảo dưỡng cầu (năm 2023)_Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.409 | |
| 86 | Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng (năm 2023)_Tiêu thụ điện năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | KW | 1.350.469 | |
| 87 | Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng (năm 2023)_Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/trạm | 1.872 | |
| 88 | Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng (năm 2023)_Thay chóa đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 74 | |
| 89 | Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng (năm 2023)_Thay bóng cao áp 250W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 74 | |
| 90 | Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng (năm 2023)_Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 74 | |
| 91 | Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng (năm 2023)_Lắp cửa cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cửa | 74 | |
| 92 | Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng (năm 2023)_Quản lý vận hành trạm bơm nút giao Samsung; ĐT.276 mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/trạm | 104 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là19.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 9,97 Tỷ VNĐ. (*) Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: Quyết định phê duyệt Dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; Hoá đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.910.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 1 | a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 4 | a) Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 4 | 1 |
| 3 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 4 | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 4 | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b)Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì hệ thống điện chiếu sáng | 1 | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, điện tửb) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 9 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 32 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi