Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305709-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚC THỌ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220219928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 16:25:00 đến ngày 2022-03-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,420,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Loại công trình: Xây dựng dân dụng .Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ trực tiếp thi công công trình đó).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích>=250L (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích>=80L (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70 KG (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚC THỌ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa các trường Mầm non, THCS Phúc Hòa, trường Mầm non và Tiểu học Vân Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚC THỌ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: - Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. Số điện thoại: (024) 33640858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thái Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Cường Phát; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Nam Kinh


- Bên mời thầu: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚC THỌ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: - Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. Số điện thoại: (024) 33640858


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ , năng lực kinh nghiệm , kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế đến hết quý IV năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. Số điện thoại: (024) 33640858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433642116 - Fax: 02433642116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS PHÚC HÒA - NVS 2 TẦNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,952m2
4Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V49,634m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,6422m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V131,628m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V63,3808m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V135,92m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V3,415m3
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V18,117m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V243,943m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,9792m2
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2898m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V19,4745m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V19,4745m3
17Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,453100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5005m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,4432m2
21Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V42,9341m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,415m3
23Quét sơn chống thấm sàn tầng 2 + máiMô tả kỹ thuật theo chương V85,868m2
24Chống thấm khe lún bằng khò co su non:Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,381m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,117m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V49,634m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V18,666m2
29Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,736m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V137,896m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605Mô tả kỹ thuật theo chương V49,634m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,9948m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,4986m2
34Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,512m2
35Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,672m2
37Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V32,5926m2
38Lắp dựng vách CompacMô tả kỹ thuật theo chương V39,9114m2
39Sản xuất, lắp dựng khung thép bàn đá, (thép mạ kẽm )Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V9,3m2
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần ledMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
47Đế âm tường, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
49Măng sông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
50Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-504VWN màu trắng hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-431R hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam (Inax van kiểu xả ấn UF-7V hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax màu trắng âm bàn đá hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
56Vòi LFV -20S hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
57Xi phông dùng cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
58Vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Phễu thu sàn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
61Lắp đặt gương soi kích thước 0,7x2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
75Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
76Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
79Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
80Lắp đặt van khóa đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
91Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
B THCS PHÚC HÒA - NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,666m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9952m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0689100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0677100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0677100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0952100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,666m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,7656m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1484100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5311m3
13Sản xuất cột bằng thép hình (Thép tròn mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4025tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,4623m2
15Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4025tấn
16Bulông M18 x 500 chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
17Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4355tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,435tấn
19Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6158tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6158tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V289,1668m2
22Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,8551100m2
23Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V67,71m
24Máng thu nước bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V67,71m
25Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6m
26Cút nối D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN HÀ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,41m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V66,2m
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,7982100m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V530,5m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V18,81m3
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,12m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V45,335m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V45,335m3
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,754100m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1881100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,81m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V530,5m2
13Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,564m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,564m2
15Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
16Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V16,53m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V28,41m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,7982100m2
19Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V46,92m
20Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V113,3444m2
21Gia công lan can thép tròn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2485tấn
22Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,1155m2
24Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V44,92m2
D TRƯỜNG MẦM NON PHÚC HÒA - CẢI TẠO MÁI VÒM, MÁI NHÀ 1 TẦNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,092100m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V395,7109m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,092100m2
4Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V37,2m
5Lốc cong tôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V409,2m2
6Máng thu nước bằng tôn khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4176100m2
11Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,0072100m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V65,5316m2
13Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V89,46761m2
14Quét sơn chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V179,8952m2
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,5316m2
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,5316m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,0072100m2
18Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V40,1m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
21Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9866m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,336m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1484100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4532m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6658m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,898m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7162m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2075100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3885tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V701 cấu kiện
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1098100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2401100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2401100m3
E TRƯỜNG MẦM NON PHÚC HÒA - CẢI TẠO NVS GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,584m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,505m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,304m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V9,3024m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V26,535m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,9302m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V3,1262m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V3,1262m3
9Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,66m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9302m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3024m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V26,774m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7104m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,141m2
16Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,725m2
17Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,825m2
19Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,5438m2
20Lắp dựng vách CompacMô tả kỹ thuật theo chương V7,5438m2
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
25Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần ledMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Đế âm tường, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
28Măng sông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-504VWN màu trắng hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax màu trắng L-285V EC/FC và chân chậu L-288VD hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Vòi LFV -20S hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Xi phông dùng cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Phễu thu sàn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
48Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
56Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
F TRƯỜNG MẦM NON PHÚC HÒA - CẢI TẠO NVS HỌC SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,54m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,7486m3
4Tháo lan can khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,895m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V48,7056m2
7Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V18,2856m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2871m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V40,318m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,4781m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V29,888m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V9,5533m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V9,5533m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8122100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3756m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5456m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V214,352m2
22Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V37,89591m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4781m3
24Quét sơn chống thấm sàn tầng 2 + máiMô tả kỹ thuật theo chương V75,7918m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2871m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2871m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3944m2
28Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2856m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V66,804m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8944m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,404m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,368m2
33Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,82m2
34Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,66m2
36Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,8632m2
37Lắp dựng vách CompacMô tả kỹ thuật theo chương V17,8632m2
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần ledMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Đế âm tường, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
45Cú, Măng sông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
46Lắp đặt chậu xí bệt (BTE màu trắng hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax màu trắng L-285V EC/FC và chân chậu L-288VD hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
49Vòi LFV -20S hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
50Xi phông dùng cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
51Vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Phễu thu sàn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
54Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
66Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
70Lắp đặt van khóa đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
85Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
86Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8408m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0592tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0453tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9132m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1969m3
100Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,487m2
101Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,087m2
102Ngâm bể phốt bằng nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
103Ống D110 dài 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m3
G TRƯỜNG MẦM NON VÂN HÀ - KHU BÃI ĐỒN
1Lắp đặt tủ điện nhựa mặt át 18/12Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
9Bộ thả đèn tuýp đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần ledMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led búpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Đèn bán nguyệt 40WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
16Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
17Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Dây dẫn điện 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
23Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
24Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
25Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
29Tê, cút, măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
30Tê, cút, măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V280cái
31Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,3161100m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3161100m2
33Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V43,644m
34Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V83,6248m2
H TRƯỜNG MẦM NON VÂN HÀ - KHU BÃI CHÁY
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,4926100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,4926100m2
3Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
4Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V70,0308m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
8Nâng mái tôn khu nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1nhà
9Lõi xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
10Lõi xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Xi phông dùng cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
17Xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Dây cấp nước ho lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Nắp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Tê ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
22Kép, lờ D15Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo , đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo , đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V236cái
35Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
41Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Phễu thu sàn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Loại công trình: Xây dựng dân dụng .Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ trực tiếp thi công công trình đó).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT 1
2 Máy trộn bê tông dung tích>=250L (Sử dụng tốt)2
3 Máy trộn vữa dung tích>=80L (Sử dụng tốt)2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm bàn Sử dụng tốt2
6 Đầm cóc >=70 KG (Sử dụng tốt)2
7 Máy hàn Sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
11 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->