Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 16:21:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,229,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.061.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành có liên quan đến cấp nước, thoát nước.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, dung tích gầu: ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi - công suất ≥ 110 Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Lắp đặt tấm đan bê tông bề mặt mương tiêu thoát nước trên địa bàn phường Long Toàn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Xây lắp.
Tên dự án là: Lắp đặt tấm đan bê tông bề mặt mương tiêu thoát nước trên địa bàn phường Long Toàn.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bà Rịa; Địa chỉ: Số 137 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 198 Bạch Đằng, Phước Trung, Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa; Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 60,83 | 100m2 |
| 2 | Vét bùn bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 234,61 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 19,56 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 489 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 23,02 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 2,3461 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 2,3461 | 100m3/km |
| 8 | Mua đất chọn lọc để đắp | Theo chương V của E-HSMT | 107,256 | m3 |
| B | KÊNH XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V của E-HSMT | 239,74 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2.397,4 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 236,3 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 272,43 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 205,07 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 18,82 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 4,1 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo chương V của E-HSMT | 37,02 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn | Theo chương V của E-HSMT | 15,53 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 10,38 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 18,18 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 10,87 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 24,64 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 9,56 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 12,78 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 5,44 | tấn |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 3,27 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 96 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| C | KÊNH LẮP TẤM ĐAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m (5km) | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3/km |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 231,24 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 21,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 18,23 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 3,15 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 11,1 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 16,39 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,77 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 7,59 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 5,79 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| D | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Theo chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.061.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành có liên quan đến cấp nước, thoát nước.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, dung tích gầu: ≥ 0,5 m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải | - Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy ủi - công suất ≥ 110 Cv | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt - công suất ≥ 1,5 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi