Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 16:35:00 đến ngày 2022-03-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,307,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8461E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.692E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng được nghiệm thu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có đường giao thông), cấp IV.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 22.615.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp BT nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp BT nhựa ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi ≥ 90CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 90CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Lò nấu sơn, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn, lò nung keo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Mão Điền đoạn Cầu Thờ Ao Bản Đạo và các tuyến nhánh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản scan từ bản chính các hợp đồng tương tự và hồ sơ thể hiện giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng…), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, các xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. - Bản scan từ bản chính các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, năng lực thiết bị. (Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ trên để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3865.366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3873009 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3865214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 51,0081 | 100m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,6177 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,6177 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,4415 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 110,7534 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 80,5612 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bao nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25,8211 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 237,1011 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 237,1011 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 247,9427 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 247,9427 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34,359 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 56,0593 | 100m3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,5 cm (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16,1156 | 100m2 |
| 18 | Lưới cốt sợi thủy tinh (100x100KN/m) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19,2857 | 100m2 |
| B | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát Gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3.813,309 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 305,065 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 38,1331 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x100cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 970 | m |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x25cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 6 | Lát tấm đan rãnh KT=30x5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 330,9 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16,545 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,7648 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 31,453 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,6915 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 23,006 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 105,444 | m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,669 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,9586 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,458 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 52,08 | m2 |
| 3 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,481 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1953 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,966 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,942 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tám đan rãnh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,4622 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,6673 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,5608 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 65 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,279 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,2083 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1954 | tấn |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,6352 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,3858 | 100m3 |
| 17 | Cắt mặt đường BTXM dày 22cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,302 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 21,053 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,2105 | 100m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,593 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20,252 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 73,112 | m2 |
| 23 | Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18,056 | m2 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,209 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,4055 | 100m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,623 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,922 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,6038 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, d | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,5264 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 37 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,6664 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 34 | Khung, lưới chắn rác bằng gang kích thước 96x53cm, tải trọng 250KN | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,1259 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,5963 | 100m3 |
| 37 | Cắt mặt đường BTXM dày 22cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,6196 | 100m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 24,769 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,2477 | 100m3 |
| 40 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,359 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 95,545 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 281,357 | m2 |
| 43 | Cốt thép D >18mm (bậc thang) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,5758 | tấn |
| 44 | Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 72,52 | m2 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30,932 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,6068 | 100m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,466 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26,455 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,1751 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan, d | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,7332 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan, d | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,1204 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 37 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,9428 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,1687 | 100m3 |
| 55 | Cắt cổ rãnh, móng rãnh hiện trạng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18,278 | 10m |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 40,182 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 92,044 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,122 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,4335 | 100m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 36,182 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 109,642 | m2 |
| 62 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 38,48 | m2 |
| 63 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16,354 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1924 | 100m2 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,177 | m3 |
| 66 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,7311 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,2452 | tấn |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 287,575 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 871,439 | m2 |
| 71 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 367,2 | m2 |
| 72 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 156,06 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,836 | 100m2 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 78,03 | m3 |
| 75 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 90,882 | m3 |
| 76 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,2877 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,8685 | tấn |
| 78 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,2608 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 918 | 1 cấu kiện |
| 80 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 61,506 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,1408 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,2496 | tấn |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,7104 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,6151 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,4401 | 100m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 249,22 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 483,78 | m3 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 170,789 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,0379 | 100m3 |
| 90 | Sản xuất các kết cấu thép cửa phai cống hộp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1579 | tấn |
| 91 | Lắp đặt các kết cấu thép cửa phai cống hộp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1579 | tấn |
| 92 | Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 93 | Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 94 | + Trục vít bằng thép D30, L=1.4m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | + Tay quay | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | + Máy đóng mở | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | + Bu lông M16x80 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | + Bu lông M16x190 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | + Bulong M10x40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 108,9 | m3 |
| 101 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,336 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,825 | tấn |
| 103 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,502 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.100 | 1 cấu kiện |
| 105 | Nạo vét bùn, rác lòng rãnh, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,2 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,2 | 100m3 |
| 107 | Bê tông tấm đan mương, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 108 | Ván khuôn tấm đan mương | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,2072 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép tấm đan mương D | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,3825 | tấn |
| 110 | Cốt thép tấm đan mương D | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,2387 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 40 | 1 cấu kiện |
| 112 | Bê tông cổ mương, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cổ mương | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép cổ mương, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 559,447 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2.542,936 | m2 |
| 3 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 655,128 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 209,641 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,2756 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 139,761 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,591 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 86,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tám đan rãnh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,235 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,8821 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,9618 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.109 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,432 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 65,187 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,8645 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,2767 | tấn |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26,9595 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,4572 | 100m3 |
| 19 | Cắt mặt đường BTXM dày 22cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 21,8376 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 406,465 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,0647 | 100m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,904 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 31,945 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 121,174 | m2 |
| 25 | Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 21,888 | m2 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,666 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,852 | m3 |
| 29 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,306 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,2991 | 100m2 |
| 31 | Khung, nắp bằng gang kích thước 83x73.5cm, tải trọng 125KN | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,0085 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,1495 | 100m3 |
| 34 | Cắt mặt đường BTXM dày 22cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,045 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1405 | 100m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,115 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26,139 | m2 |
| 39 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,462 | m2 |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,964 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,321 | m3 |
| 43 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 44 | Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1313 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,939 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan, d | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1713 | tấn |
| 49 | Cốt thép tấm đan, d | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1331 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bịt đầu rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,371 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,2752 | 100m3 |
| 53 | Cắt mặt đường BTXM dày 22cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1716 | 100m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,12 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,203 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1732 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 45,238 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,263 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,925 | 100m |
| 7 | Bê tông đầu cống, tường cánh thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đầu cống, tường cánh thượng hạ lưu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0794 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,106 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sân cống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1103 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 12 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,9792 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0678 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 55,92 | m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,189 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,505 | 100m |
| 21 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,4743 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,2645 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,004 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19,952 | m2 |
| 25 | Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,737 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0509 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,369 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan, d | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan, d | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,387 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0327 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung,5x10,5x22, xây cống 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 24,708 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 112,308 | m2 |
| 39 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 48,132 | m2 |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20,376 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,3209 | 100m2 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,188 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30,09 | 100m |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,718 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,7621 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,066 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,862 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 80 | 1 cấu kiện |
| 49 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,3209 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,2407 | tấn |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,864 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,3285 | 100m3 |
| 54 | Cắt cổ rãnh hiện trạng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0396 | 100m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,202 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18,343 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1955 | 100m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,593 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,857 | m2 |
| 60 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,788 | m3 |
| 64 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,2121 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 67 | Sản xuất các kết cấu thép cửa phai cống hộp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,5614 | tấn |
| 68 | Lắp đặt các kết cấu thép cửa phai cống hộp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,5614 | tấn |
| 69 | Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 70 | Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 71 | + Trục vít bằng thép D30, L=1.4m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | + Tay quay | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | + Máy đóng mở | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | + Bu lông M16x80 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 75 | + Bu lông M16x190 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 76 | + Bulong M10x40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| F | TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY, TƯỜNG GẠCH | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 166,009 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 110,25 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 62,083 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng đỉnh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 21,228 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 106,16 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 28,933 | m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,445 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,5033 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,8004 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,6996 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 23,58 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đỉnh tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,048 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,295 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 20 | Bê tông gờ chắn đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,878 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm gờ chắn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,0464 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm gờ chắn, d | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0978 | tấn |
| 23 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 87,87 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 202 | 1 cấu kiện |
| G | NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN QUA AO | |||
| 1 | Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25,2 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 420 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 4 | Thanh thải bờ vây | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 9 cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Mua biển báo phản quang chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1,5x2,4) m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cột biển báo D90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 6 | Nắp chụp nhựa đầu cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 7 | Bê tông móng biển, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 9 | Thép đai bản móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16,83 | kg |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 23,12 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1632 | 100m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 845,68 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 75 | m2 |
| I | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 69,0185 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,3784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,4553 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 21,994 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,2522 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,4112 | 100m3 |
| 7 | Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm khổ 0,4m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.066 | m |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (VL tận dụng lại) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,8569 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,4012 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 13 | Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm khổ 0,4m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (VL tận dụng lại) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,441 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34 | cột |
| 2 | Lắp Cần đèn CD-04 cao 2m vươn 1,5m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34 | cần đèn |
| 3 | Lắp Đèn đường Led 100W, 120lm/W | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm RC6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất tủ điện RC6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,19 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x35mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 10 | Rải Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,83 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,33 | 100m |
| 12 | Lắp Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 68 | đầu cáp |
| 14 | Làm đầu cáp khô 35mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cáp khô (cho dây tiếp địa liên hoàn 10mm2) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 68 | đầu cáp |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 (dây đồng M10) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 27,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 68 | đầu cáp |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột (dây đồng M10) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 68 | đầu cáp |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 408 | m |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34 | bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34 | cửa |
| 25 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 26 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha 2 lộ ra | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp Khung móng tủ M16x500x200x675 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 44 | 1 vị trí |
| 29 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8461E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.692E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng được nghiệm thu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có đường giao thông), cấp IV.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 22.615.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn – vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 1 |
| 3 | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T | 2 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 25T | Máy lu rung ≥ 25T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp BT nhựa ≥ 130 CV | Máy rải hỗn hợp BT nhựa ≥ 130 CV | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa ≥ 150l | 2 |
| 15 | Máy ủi ≥ 90CV | Máy ủi ≥ 90CV | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 2 |
| 17 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | 1 |
| 18 | Xe nâng ≥ 12m | Xe nâng ≥ 12m | 1 |
| 19 | Lò nấu sơn, lò nung keo | Lò nấu sơn, lò nung keo | 1 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi