Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305911-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220216929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Bổ sung cân đối được phân cấp) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 16:35:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,029,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp tài liệu chứng minh ( Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng dân dụng, công nghiệp).- Có giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- 01 người kỹ sư an toàn lao động, có trình độ Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị từ 0.8 m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoáy chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 14kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 250 lít trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 150 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công xuất 23Kw trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Trường Tiểu học THCS Nà Mường; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Bổ sung cân đối được phân cấp) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án dầy tư xây dựng huyện Mộc Châu: Địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại VG. Địa chỉ: Số 98, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng ST689 Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án dầy tư xây dựng huyện Mộc Châu: Địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án dầy tư xây dựng huyện Mộc Châu: Địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2T6P
1Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9844100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2846m3
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9986m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1396100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0659tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9806tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9639tấn
9Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6687m3
10Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1761m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7452m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0993m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3727100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,269tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1306tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0586tấn
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5464100m3
18Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,9013m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3651100m3
B PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 2T6P
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3756m3
2Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3756m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7136100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2324tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1614tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3827tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1667tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9412tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7206m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5636100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4238tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3529tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5967tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4161m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9553100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5134tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7853tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1048tấn
20Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,3747m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3315100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1608tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3121tấn
24Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3974m3
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768100m2
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,386tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6741tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6983m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7421100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0954tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1515tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0309tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2665tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,3025m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2038m3
36Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2823m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7868m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3045m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,6606m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3926m3
41Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1685m3
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,121tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,121tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V151,9736m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,486100m2
46Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,58md
47Cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Thép ống Inox 201Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5347kg
C HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC 2T6P
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,8402m2
2Ngâm nước xi măng nguyên chất 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,8402m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V516,0716m2
4Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V51,575m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V884,804m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,6616m2
7Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V587,8878m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,1058m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,68m
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,08m
11Bê tông nền M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V539,67m2
13Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V54,75m2
14Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V42,6288m2
15Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.822,4114m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V446,2966m2
18Vét chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V99,68m
19Thép lan can hành lang + lan can cầu thang sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V854,8533kg
20Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V44,4255m2
21Mặt bích trụ con 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
22Mặt bích thép ống 120x120x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Mặt bích thép hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
24Mặt bích thép hộp 40x40x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
25Khuôn cửa thép ( khuôn kép) sơn tĩnh điện ( có lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V403,2md
26Khuôn cửa thép ( khuôn đơn) sơn tĩnh điện ( có lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9md
27Cửa đi thép Pa nô kính sơn tĩnh điện ( có lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,976m2
28Cửa sổ thép sơn tĩnh điện ( có lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,864m2
29Vách kính khuôn thép sơn tĩnh điện, kính trắng 5 ly ( cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,016m2
30Gia công hoa sắt cửa sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V778,3746kg
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V72,312m2
32Lắp khóa cửa đi quả chùyMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5392100m2
D PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2T6P
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
11Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
21Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
22Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
23Mặt attomatMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Tủ điện tổng 400x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Hộp đựng bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
29Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
31Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
E THU SÉT NHÀ LỚP HỌC 2T6P
1Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
5Quả hồ lô sứ mầu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V5quả
6Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
7Thép đk 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4644kg
8Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
10Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m3
F THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ LỚP HỌC 2T6P
1Rọ chắn rác inox đk90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2ống lồng PVC đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
G SÂN BÊ TÔNG
1Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
2Bê tông nền M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp tài liệu chứng minh ( Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng dân dụng, công nghiệp).- Có giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường 2 - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- 01 người kỹ sư an toàn lao động, có trình độ Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
2 Máy cắt uốn thép công suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
3 Máy đào gầu từ 0.8 m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
4 Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
5 Máy đầm bàn công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
7 Máy hàn xoáy chiều công suất từ 14kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
8 Máy khoan bê tông cầm tay công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
9 Máy trộn bê tông dung tích từ 250 lít trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
10 Máy trộn vữa dung tích từ 150 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
11 Máy mài công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
12 Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
13 Máy hàn công xuất 23Kw trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
14 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến1
15 Máy thủy bình đảm bảo các yêu cầu đo cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->