Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306206-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220243417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 16:57:00 đến ngày 2022-03-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,436,560,463 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bằng Bê tông nhựa nóng.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh ( bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bằng Bê tông nhựa nóng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư ; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên), hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMNDhoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải BTN đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy sơn đường
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp BTNN các tuyến đường trên địa bàn phường: QL13 – nhà ông Lực (nhà nghỉ Hào Kiệt), Khu phố 6; Tư Quẹt – ông Sáu Tửng, khu phố 4, phường Thới Hòa
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA , địa chỉ: Số 61 đường D2 khu phố 1 phường Phú Tân , tp Thủ Dầu Một , tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thới Hòa Địa chỉ: Khu phố 3A, phường Thới Hòa, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3564400. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Tân Quý Thanh Địa chỉ: Số 89, đường N5, khu phố 3, phường Phú Tân, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0918124549. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị Thị Xã Bến Cát. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3559628. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bình Dương City Địa chỉ: Số 324, Đường 30/4, Khu Phố 19, Tổ 3, P. Chánh Nghĩa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0979793674. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia Địa chỉ: Số 61, đường D2, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bình Dương City Địa chỉ: Số 324, Đường 30/4, Khu Phố 19, Tổ 3, P. Chánh Nghĩa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0979793674.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA , địa chỉ: Số 61 đường D2 khu phố 1 phường Phú Tân , tp Thủ Dầu Một , tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thới Hòa Địa chỉ: Khu phố 3A, phường Thới Hòa, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3564400. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu (Giấy ủy quyền hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác). + Các tài liệu liên quan để chứng minh về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (bao gồm các chứng từ nộp bảo hiểm xã hội) của doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thới Hòa Địa chỉ: Khu phố 3A, phường Thới Hòa, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3564400. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thị xã Bến Cát; Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3564326.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Bến Cát; Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3564341.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Bến Cát; Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3564341.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 câyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.11,032100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.63,156m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,393100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,999100m3
5Cung cấp đất cấp 3 sỏi đỏĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.138,933m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,393100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5,572100m3/km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,792100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.69,91100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.69,91100m2
4Cung cấp BTNN C12,5Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1.258,776tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10 tấnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.12,588100 tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10 tấnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.343,646100 tấn
C PHẦN BIỂN BÁO VÀ SƠN GỖ
1Cung cấp trụ biển báo cao 2,6mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.14trụ
2Cung cấp biển báo phản quang loại biển tam giác 70cmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.11biển
3Cung cấp biển báo phản quang loại biển tròn D70Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3biển
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,004tấn
5Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu.Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,127tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,028tấn
7Cung cấp bu long M20x500Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.56cái
8Cung cấp bu long M10 gắn biển báoĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.28cái
9Đào móng cột trụ hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,24m3
10Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,224m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,192100m2
12Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,86m3
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.11cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang , loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3cái
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.118m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.118m2
D THAY ĐAN HỎNG (TUYẾN 1)
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,7m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô…đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,549m3
3Công tác gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,025100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,086tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,14m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.10cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bằng Bê tông nhựa nóng.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh ( bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 +Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bằng Bê tông nhựa nóng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư ; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên), hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).33
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMNDhoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi -1
2 Máy đầm bàn -1
3 Máy đầm đất cầm tay -1
4 Máy khoan bê tông -1
5 Máy mài -1
6 Máy cắt uốn sắt thép -1
7 Máy hàn -1
8 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m31
9 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 Tấn1
10 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn1
11 Máy lu bánh hơi trọng lượng ≥ 16 tấn1
12 Máy lu rung trọng lượng ≥ 25 tấn1
13 Máy ủi Công suất ≥ 110Cv1
14 Máy rải BTN đường Công suất ≥130CV1
15 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV1
16 Máy nén khí năng suất ≥ 600m3/h1
17 Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn dung tích ≥ 5m31
18 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
19 Máy sơn đường -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->