Gói thầu: Xây lắp hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 16:43:00 đến ngày 2022-03-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,597,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,959,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu chín trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.395928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79185E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.118.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.236.000.000 đồng. - Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV): Bản sao được chứng thực Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC - dự toán công trình; (2) Tương tự về quy mô công việc: Bản sao được chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.236.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện chiếu sáng hoặc công trình đường dây & trạm biến áp tối thiểu Hạng III.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng nhận nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Chỉ huy trưởng công trình).* Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đề xuất 01 chỉ huy trưởng theo quy định; Năng lực của Chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện chiếu sáng hoặc công trình đường dây & trạm biến áp tối thiểu Hạng III.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng thi công: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện chiếu sáng hoặc công trình đường dây & trạm biến áp tối thiểu Hạng III.- Đã từng phụ trách giám sát quản lý chất lượng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí Cán bộ giám sát quản lý chất lượng thi công hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ giám sát quản lý chất lượng thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí phụ trách an toàn lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm phụ trách an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kiểm toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô - sức nâng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ôtô - sức nâng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng người dùng trong ngành điện - chiều cao nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng người dùng trong ngành điện - chiều cao nâng 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông: 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông: 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn: 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi: 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép: 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép: 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay: 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay: 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Biến thế hàn xoay chiều: 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn xoay chiều: 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Bình Kỳ - giai đoạn 1 (Vệt 02 bên đường Võ Chí Công) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình điện chiếu sáng hoặc công trình đường dây & trạm biến áp tối thiểu hạng III theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp: Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm hết 31/12/2021 có xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội. - Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công (thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) mà nhà thầu huy động cho gói thầu này. - Tài liệu chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I (nếu có). Trường hợp nhà thầu không cung cấp kèm theo E-HSMT các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá (hoặc nếu được lựa chọn là nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.959.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng; Tầng 5, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3556792 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Số 24 đường Trần Phú - Tầng 3 - Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.821.293; Fax: 0236.829.900 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng; Tầng 5, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3556792. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: Số 24 đường Trần Phú - Tầng 5, 6 - Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3.822217; Fax: 0236.3.829184 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Trụ BTLT NPC-I-8.5-3.0 | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 13 | Trụ |
| 2 | Móng trụ MT2 | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 13 | Móng |
| 3 | Xà kẹp cần đèn LT14 | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cần đèn L | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Chụp cần đèn 1,5m BTLT 8,5 | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 115 | Bộ |
| 6 | Bulong móc đơn M250 | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 144 | Cái |
| 7 | Bulong móc đơn M350 | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Kẹp treo cáp | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 82 | Cái |
| 9 | Kẹp siết cáp | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 65 | Cái |
| 10 | Cầu chình cá 5A | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 116 | Cái |
| 11 | Ghíp nối hạ thế 1 bulong | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 348 | Cái |
| 12 | Ghíp nối hạ thế 2 bulong | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 55 | Cái |
| 13 | Đai thép + khóa | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 34 | Bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn fi 65/50 | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 16 | Mét |
| 15 | Tủ điện chiếu sáng | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 2 | Tủ |
| 16 | Xà gá TĐCS trụ BTLT 8,5 | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà gá TĐCS trụ BTLT 14 | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 140 | Cái |
| 19 | Tiếp địa LR-4 | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 12 | Vị trí |
| 20 | Mối nối tiếp địa | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 33 | Vị trí |
| 21 | Đèn Led 70W-220V | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 61 | Bộ |
| 22 | Đèn Led 90W-220V | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 49 | Bộ |
| 23 | Đèn Led 120W-220V | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Dây lên đèn M (3x1,5) | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 580 | Mét |
| 25 | Dây đồng bọc CV10 | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 23 | Mét |
| 26 | Cáp chiếu sáng ABC (5x16) | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 3.456 | Mét |
| 27 | Đánh số trụ | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 116 | Vị trí |
| B | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Vận hành thử | Xem tại hồ sơ TK BVTC kèm theo HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.395928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79185E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.118.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.236.000.000 đồng. - Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV): Bản sao được chứng thực Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC - dự toán công trình; (2) Tương tự về quy mô công việc: Bản sao được chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.236.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện chiếu sáng hoặc công trình đường dây & trạm biến áp tối thiểu Hạng III.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng nhận nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Chỉ huy trưởng công trình).* Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đề xuất 01 chỉ huy trưởng theo quy định; Năng lực của Chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công: 01 người | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện chiếu sáng hoặc công trình đường dây & trạm biến áp tối thiểu Hạng III.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng thi công: 01 người | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện chiếu sáng hoặc công trình đường dây & trạm biến áp tối thiểu Hạng III.- Đã từng phụ trách giám sát quản lý chất lượng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí Cán bộ giám sát quản lý chất lượng thi công hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ giám sát quản lý chất lượng thi công). | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC: 01 người | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí phụ trách an toàn lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm phụ trách an toàn lao động) | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kiểm toán. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô - sức nâng 3T | Cần trục ôtô - sức nâng 3T | 1 |
| 2 | Xe nâng người dùng trong ngành điện - chiều cao nâng 12m | Xe nâng người dùng trong ngành điện - chiều cao nâng 12m | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông: 250L | Máy trộn bê tông: 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn: 1KW | Máy đầm bàn: 1KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi: 1,5kW | Máy đầm dùi: 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép: 5KW | Máy cắt uốn cốt thép: 5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay: 50 kg | Máy đầm đất cầm tay: 50 kg | 1 |
| 8 | Máy khoan 0,62KW | Máy khoan 0,62KW | 1 |
| 9 | Biến thế hàn xoay chiều: 23 KW | Biến thế hàn xoay chiều: 23 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi