Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306403-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh tra sở giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220156238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 17:14:00 đến ngày 2022-03-12 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,338,785,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên; có giá trị xây dựng bằng hoặc lớn hơn ≥ 5,7 tỷ VNĐ- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành XD cầu đường trở lên đáp ứng một trong các yêu cầu sau:Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì thì phải có chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư hoặc trên kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ KCS là kỹ sư hoặc trên kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông + vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép nhẹ
- Đặc điểm thiết bị 6-8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh nặng
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi gia tải≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥100kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Loại máy YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa thảm lại mặt đường đoạn Km146+00 - Km147+400, Km148+500 - Km148+900, Km171+400 - Km172+300; gia cố lề và sửa chữa rãnh dọc chống ngập úng Km159+900 - Km160+700 (P), Km164+270 - Km164+800 (T), Quốc lộ 37, tỉnh Thái Nguyên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Không có.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: D20, Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại (Tel.): +84 2438 571 440/Fax: +84 2438 571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: D20, Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại (Tel.): +84 2438 571 440/Fax: +84 2438 571 440
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: D20, Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại (Tel.): +84 2438 571 440/Fax: +84 2438 571 440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA THẢM LẠI MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM148+500 - KM148+900, KM171+400 - KM172+300
1Đắp lề đá thảiTheo Hồ sơ thiết kế77,86m3
2Vuốt lề đường bằng BTXM, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế32,26m3
3Đào nền đường, đào rãnhTheo Hồ sơ thiết kế203,22m3
4Vệ sinh, nạo vét đất trên lề BTXMTheo Hồ sơ thiết kế21,73m3
5Rải thảm hoàn trả mặt đường BTN C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế794,11m2
6Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 2cmTheo hồ sơ thiết kế9.316,62m2
7Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo Hồ sơ thiết kế9.176,14m2
8Rải thảm mặt đường BTN C12,5 phần vuốt nối dày trung bình 2,5 cmTheo Hồ sơ thiết kế152,48m2
9Cắt mặt đường bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế899,36m
10Cào bóc mặt đường cũTheo Hồ sơ thiết kế55,59m3
11Tưới nhựa lỏng đông đặc MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế794,11m2
12Tưới lớp dính bám nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế9.316,62m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Hồ sơ thiết kế582,4m2
B RÃNH ĐOẠN KM159+900-KM160+700
1Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế141,39m3
2Đào nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế148,68m3
3Đào khuôn, đào rãnhTheo Hồ sơ thiết kế1.672,88m3
4Đắp đất rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế266,55m3
5Cắt nền sân bê tông cũTheo Hồ sơ thiết kế644,7m
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế55,93m3
7Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Hồ sơ thiết kế1.543,07m2
8Tưới nhựa lỏng đông đặc MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế1.543,07m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1Theo Hồ sơ thiết kế246,89m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2Theo Hồ sơ thiết kế432,06m3
11Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 thân rãnh loại 1Theo Hồ sơ thiết kế395cái
12Đá dăm đệm dày 10 cmTheo Hồ sơ thiết kế43,45m3
13Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 tấm bản rãnh loại 1Theo Hồ sơ thiết kế395Cấu kiện
14Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 thân rãnh loại 2Theo Hồ sơ thiết kế462cái
15Đá dăm đệm dày 10 cmTheo Hồ sơ thiết kế50,82m3
16Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 tấm bản rãnh loại 2Theo Hồ sơ thiết kế462Cấu kiện
17Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 thân rãnh loại 3Theo Hồ sơ thiết kế14cái
18Đá dăm đệm dày 10 cmTheo Hồ sơ thiết kế1,68m3
19Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 tấm bản rãnh loại 3Theo Hồ sơ thiết kế14Cấu kiện
20Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 thân rãnh loại 4Theo Hồ sơ thiết kế5cái
21Đá dăm đệm dày 10 cmTheo Hồ sơ thiết kế0,6m3
22Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 tấm bản rãnh loại 4Theo Hồ sơ thiết kế5Cấu kiện
23Đổ bê tông nối cổ rãnh, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế28,6m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép nối cổ rãnh, DTheo Hồ sơ thiết kế0,7627tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép nối cổ rãnh, DTheo Hồ sơ thiết kế1,1649tấn
26Đổ bê tông hoàn trả phần mang rãnh chịu lực, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế5,07m3
27Đệm cát dày 5cmTheo Hồ sơ thiết kế1,27m3
C NỐI CỐNG NGANG KM159+900-KM160+700
1Phá dỡ kết cấu BTXM cống cũTheo Hồ sơ thiết kế5,42m3
2Đào hố móngTheo Hồ sơ thiết kế11,41m3
3Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế5,42m3
4Thi công lớp đá đệm móng hố ga, cửa xảTheo Hồ sơ thiết kế1,06m3
5Đổ bê tông móng hố ga, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế2,28m3
6Đổ bê tông thân hố thu + tường cánh, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế8,17m3
7Đổ BTCT tấm bản ga, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế1,08m3
8Sản xuất và lắp đặt tấm bản ga BTCT, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế8cấu kiện
9Đổ BTCT mũ mố mác 250Theo Hồ sơ thiết kế0,58m3
10Đổ BTCT cửa xả, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế1,63m3
11Làm lớp vữa đệm, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế6,75m2
D RÃNH ĐOẠN KM164+270-KM164+800
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế189,97m3
2Đào nền đường + vét hữu cơTheo Hồ sơ thiết kế202,85m3
3Đào khuôn, đào cấp, đào rãnhTheo Hồ sơ thiết kế1.140,89m3
4Đắp đất rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế289,41m3
5Cắt mặt đường BTXMTheo Hồ sơ thiết kế290,76m
6Phá dỡ kết cấu BTXMTheo Hồ sơ thiết kế76,77m3
7Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Hồ sơ thiết kế903,19m2
8Tưới nhựa lỏng đông đặc MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế903,19m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1Theo hồ sơ thiết kế144,51m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2Theo hồ sơ thiết kế252,89m3
11Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 thân rãnh loại 1Theo hồ sơ thiết kế127cái
12Đá dăm đệm dày 10 cmTheo hồ sơ thiết kế13,97m3
13Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 tấm bản rãnh loại 1Theo hồ sơ thiết kế127Cấu kiện
14Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 thân rãnh loại 2Theo hồ sơ thiết kế391cái
15Đá dăm đệm dày 10 cmTheo hồ sơ thiết kế43,01m3
16Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 tấm bản rãnh loại 2Theo hồ sơ thiết kế391Cấu kiện
17Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 thân rãnh loại 4Theo hồ sơ thiết kế14cái
18Đá dăm đệm dày 10 cmTheo hồ sơ thiết kế1,68m3
19Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 tấm bản rãnh loại 4Theo hồ sơ thiết kế14Cấu kiện
20Đổ BTCT nối cổ rãnh, mác 250Theo hồ sơ thiết kế23,3m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép nối cổ rãnh, DTheo hồ sơ thiết kế0,6077Tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép nối cổ rãnh, DTheo hồ sơ thiết kế0,9995Tấn
23Đổ bê tông vuốt nối mang rãnh, mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,6m3
24Cát đệm móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế1,4m3
E NỐI CỐNG NGANG KM164+270-KM164+800
1Phá dỡ tường đầu cống xây đáTheo hồ sơ thiết kế2,48m3
2Đào hố móngTheo hồ sơ thiết kế6,9m3
3Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế1,15m3
4Đổ bê tông móng cống, hố thu, mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,44m3
5Đổ bê tông thân hố thu + tường cánh, mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,44m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm bản hố thuTheo hồ sơ thiết kế2cấu kiện
7Sản xuất, lắp đặt ống cống B75, BTCT mác 200Theo hồ sơ thiết kế2cấu kiện
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế5,72m2
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngTheo hồ sơ thiết kế1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên; có giá trị xây dựng bằng hoặc lớn hơn ≥ 5,7 tỷ VNĐ- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành XD cầu đường trở lên đáp ứng một trong các yêu cầu sau:Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì thì phải có chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư hoặc trên kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV31
3 Cán bộ KCS 1 Cán bộ KCS là kỹ sư hoặc trên kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế trở lên.21
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng ≥ 5T4
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,6m32
3 Máy trộn bê tông + vữa ≥ 250L2
4 Cần trục ô tô ≥6T1
5 Máy nén khí Công suất≥600m3/h1
6 Máy lu bánh thép nhẹ 6-8T1
7 Máy lu bánh nặng 10-12T1
8 Máy lu bánh hơi Trọng lượng khi gia tải≥ 25T1
9 Lu rung ≥16T1
10 Máy phun tưới nhựa ≥190CV1
11 Máy rải bê tông nhựa ≥100kw1
12 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h1
13 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Loại máy YHK 10A1
14 Ô tô tưới nước ≥5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->