Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra sở giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 17:14:00 đến ngày 2022-03-12 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,338,785,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên; có giá trị xây dựng bằng hoặc lớn hơn ≥ 5,7 tỷ VNĐ- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành XD cầu đường trở lên đáp ứng một trong các yêu cầu sau:Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì thì phải có chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư hoặc trên kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ KCS là kỹ sư hoặc trên kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông + vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép nhẹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh nặng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng khi gia tải≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥100kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy YHK 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa thảm lại mặt đường đoạn Km146+00 - Km147+400, Km148+500 - Km148+900, Km171+400 - Km172+300; gia cố lề và sửa chữa rãnh dọc chống ngập úng Km159+900 - Km160+700 (P), Km164+270 - Km164+800 (T), Quốc lộ 37, tỉnh Thái Nguyên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: D20, Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại (Tel.): +84 2438 571 440/Fax: +84 2438 571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: D20, Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại (Tel.): +84 2438 571 440/Fax: +84 2438 571 440 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: D20, Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại (Tel.): +84 2438 571 440/Fax: +84 2438 571 440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA THẢM LẠI MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM148+500 - KM148+900, KM171+400 - KM172+300 | |||
| 1 | Đắp lề đá thải | Theo Hồ sơ thiết kế | 77,86 | m3 |
| 2 | Vuốt lề đường bằng BTXM, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 32,26 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế | 203,22 | m3 |
| 4 | Vệ sinh, nạo vét đất trên lề BTXM | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,73 | m3 |
| 5 | Rải thảm hoàn trả mặt đường BTN C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 794,11 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9.316,62 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 9.176,14 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 phần vuốt nối dày trung bình 2,5 cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 152,48 | m2 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 899,36 | m |
| 10 | Cào bóc mặt đường cũ | Theo Hồ sơ thiết kế | 55,59 | m3 |
| 11 | Tưới nhựa lỏng đông đặc MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 794,11 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9.316,62 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 582,4 | m2 |
| B | RÃNH ĐOẠN KM159+900-KM160+700 | |||
| 1 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 141,39 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 148,68 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, đào rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.672,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 266,55 | m3 |
| 5 | Cắt nền sân bê tông cũ | Theo Hồ sơ thiết kế | 644,7 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 55,93 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.543,07 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa lỏng đông đặc MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.543,07 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 246,89 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 432,06 | m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 thân rãnh loại 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 395 | cái |
| 12 | Đá dăm đệm dày 10 cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 43,45 | m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 tấm bản rãnh loại 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 395 | Cấu kiện |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 thân rãnh loại 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 462 | cái |
| 15 | Đá dăm đệm dày 10 cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 50,82 | m3 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 tấm bản rãnh loại 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 462 | Cấu kiện |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 thân rãnh loại 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 18 | Đá dăm đệm dày 10 cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 tấm bản rãnh loại 3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 14 | Cấu kiện |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 thân rãnh loại 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Đá dăm đệm dày 10 cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 tấm bản rãnh loại 4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Cấu kiện |
| 23 | Đổ bê tông nối cổ rãnh, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 28,6 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nối cổ rãnh, D | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7627 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nối cổ rãnh, D | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1649 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông hoàn trả phần mang rãnh chịu lực, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,07 | m3 |
| 27 | Đệm cát dày 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,27 | m3 |
| C | NỐI CỐNG NGANG KM159+900-KM160+700 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTXM cống cũ | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,42 | m3 |
| 2 | Đào hố móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,41 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,42 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, cửa xả | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng hố ga, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thân hố thu + tường cánh, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,17 | m3 |
| 7 | Đổ BTCT tấm bản ga, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt tấm bản ga BTCT, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 9 | Đổ BTCT mũ mố mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 10 | Đổ BTCT cửa xả, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,63 | m3 |
| 11 | Làm lớp vữa đệm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,75 | m2 |
| D | RÃNH ĐOẠN KM164+270-KM164+800 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 189,97 | m3 |
| 2 | Đào nền đường + vét hữu cơ | Theo Hồ sơ thiết kế | 202,85 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, đào cấp, đào rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.140,89 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 289,41 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường BTXM | Theo Hồ sơ thiết kế | 290,76 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BTXM | Theo Hồ sơ thiết kế | 76,77 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 903,19 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa lỏng đông đặc MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 903,19 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 144,51 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 252,89 | m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 thân rãnh loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 127 | cái |
| 12 | Đá dăm đệm dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,97 | m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 tấm bản rãnh loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 127 | Cấu kiện |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 thân rãnh loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 391 | cái |
| 15 | Đá dăm đệm dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 43,01 | m3 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 tấm bản rãnh loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 391 | Cấu kiện |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 thân rãnh loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 18 | Đá dăm đệm dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện BTCT mác 250 tấm bản rãnh loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cấu kiện |
| 20 | Đổ BTCT nối cổ rãnh, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,3 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nối cổ rãnh, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6077 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nối cổ rãnh, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9995 | Tấn |
| 23 | Đổ bê tông vuốt nối mang rãnh, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m3 |
| 24 | Cát đệm móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| E | NỐI CỐNG NGANG KM164+270-KM164+800 | |||
| 1 | Phá dỡ tường đầu cống xây đá | Theo hồ sơ thiết kế | 2,48 | m3 |
| 2 | Đào hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cống, hố thu, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thân hố thu + tường cánh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,44 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt ống cống B75, BTCT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,72 | m2 |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên; có giá trị xây dựng bằng hoặc lớn hơn ≥ 5,7 tỷ VNĐ- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành XD cầu đường trở lên đáp ứng một trong các yêu cầu sau:Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì thì phải có chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư hoặc trên kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Cán bộ KCS là kỹ sư hoặc trên kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng ≥ 5T | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,6m3 | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông + vữa | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Cần trục ô tô | ≥6T | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Công suất≥600m3/h | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép nhẹ | 6-8T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh nặng | 10-12T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng khi gia tải≥ 25T | 1 |
| 9 | Lu rung | ≥16T | 1 |
| 10 | Máy phun tưới nhựa | ≥190CV | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | ≥100kw | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥80T/h | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | Loại máy YHK 10A | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi