Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: Hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh (LGSP) tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: Hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh (LGSP) tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249005 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách Nhà nước cấp hàng năm cho Sở Thông tin và truyền thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 48 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 17:11:00 đến ngày 2022-03-22 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,360,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.680.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 960.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cho thuê dịch vụ CNTT toàn tỉnh, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cho thuê dịch vụ CNTT nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh (LGSP) đáp ứng giá trị tối thiểu quy định ở dưới đây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhóm quản trị dự án |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành CNTT có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT.Có trên 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT và đã từng làm trong lĩnh vực quản lý dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm giải pháp, phân tích, thiết kế |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành CNTTCó trên 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT, đã tham gia xây dựng giải pháp, thiết kế cho các hệ thống CNTT lớn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm lập trình và triển khai hệ thống |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành CNTTCó trên 02 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT. Có kinh nghiệm triển khai các hệ thống phần mềm nghiệp vụ cho các đơn vị sự nghiệp, cơ quan nhà nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhóm vận hành kỹ thuật và quản trị hệ thống |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành CNTT. Cán bộ đã qua đào tạo MCSA (Microsoft Certified Systems Administrator), CCNA (Cisco Certified Network AssociateCó trên 02 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT. Yêu cầu phải có kinh nghiệm vận hành, tiếp nhận và xử lý nhanh các sự cố các hệ thống CNTT CQNN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm bảo hành, hỗ trợ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.Có trên 02 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: Hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh (LGSP) tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 Thuê dịch vụ CNTT “Hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh (LGSP) tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 48 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách Nhà nước cấp hàng năm cho Sở Thông tin và truyền thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | * Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền, sơ đồ tổ chức của nhà thầu; * Năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). * Bản gốc bảo lãnh dự thầu, các cam kết của nhà thầu; * Năng lực, kinh nghiệm: Bản sao được chứng thực các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nếu hợp đồng chưa hoàn thành của các hợp đồng đã kê khai; * Năng lực về nhân sự: Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu của HSMT (Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu: Hợp đồng lao động; Tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Hợp đồng (nếu có)) * Nguồn lực tài chính: Thông tin về nguồn lực tài chính cho gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh. * Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ tư vấn Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để nộp cho bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng để Bên mời thầu đối chiếu nếu được yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | * Bản gốc bảo lãnh dự thầu, các cam kết của nhà thầu; * Các tài liệu nêu tại Mục E-CDNT 10.1 (a) * Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận quyền tác giả. * Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu được quy định tại Phần 2 (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và truyền thông Nghệ An, Số 06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Lê Bá Hùng, chức vụ: Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An + Địa chỉ: Số 06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3599522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định đấu thầu Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An + Địa chỉ: Số 06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3599522 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổ chức theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An + Địa chỉ: Số 06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3599522 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ CNTT “Hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh (LGSP) tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025” bao gồm:- Dịch vụ phần mềm nền tảng và vận hành.- Dịch vụ nền tảng tích hợp liên thông văn bản nhóm dịch vụ dùng chung.- Dịch vụ nền tảng xử lý hồ sơ nghiệp vụ hành chính công.- Dịch vụ kết nối quốc gia (Công thương, Tư Pháp, BHXH, Bưu chính Công ích, cấp mã số ngân sách).- Dịch vụ thanh toán điện tử.- Kết nối hệ thống báo cáo quốc gia và cổng dịch vụ công quốc gia.- Dịch vụ quản trị, vận hành và bảo trì hệ thống. | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Dịch vụ PM | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.68E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 960.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.680.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 960.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cho thuê dịch vụ CNTT toàn tỉnh, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cho thuê dịch vụ CNTT nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh (LGSP) đáp ứng giá trị tối thiểu quy định ở dưới đây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm quản trị dự án | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành CNTT có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT.Có trên 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT và đã từng làm trong lĩnh vực quản lý dự án | 5 | 5 |
| 2 | Nhóm giải pháp, phân tích, thiết kế | 3 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành CNTTCó trên 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT, đã tham gia xây dựng giải pháp, thiết kế cho các hệ thống CNTT lớn. | 5 | 5 |
| 3 | Nhóm lập trình và triển khai hệ thống | 10 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành CNTTCó trên 02 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT. Có kinh nghiệm triển khai các hệ thống phần mềm nghiệp vụ cho các đơn vị sự nghiệp, cơ quan nhà nước | 2 | 2 |
| 4 | Nhóm vận hành kỹ thuật và quản trị hệ thống | 3 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành CNTT. Cán bộ đã qua đào tạo MCSA (Microsoft Certified Systems Administrator), CCNA (Cisco Certified Network AssociateCó trên 02 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT. Yêu cầu phải có kinh nghiệm vận hành, tiếp nhận và xử lý nhanh các sự cố các hệ thống CNTT CQNN | 5 | 5 |
| 5 | Nhóm bảo hành, hỗ trợ | 5 | Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.Có trên 02 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi